Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Ngân hàng Thương mại

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ngân hàng thương mại là tổ chức thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Trung gian tín dụng

b)

Trung gian thanh toán

c)

Tạo tiền

d)

Tất cả các đáp án trên

2.

Chức năng cơ bản và quan trọng nhất của NHTM là:

a)

Trung gian thanh toán

b)

Tạo tiền

c)

Trung gian tín dụng

d)

Phát hành tiền

3.

Trong chức năng trung gian tín dụng, NHTM đóng vai trò:

a)

Người phát hành tiền

b)

Cầu nối giữa người thừa vốn và người cần vốn

c)

Cơ quan quản lý tiền tệ

d)

Chủ đầu tư trực tiếp

4.

Lợi ích của người gửi tiền khi gửi tiền vào NHTM là:

a)

Được chia lợi nhuận

b)

Được cấp tín dụng

c)

Được hưởng lãi tiền gửi và dịch vụ thanh toán

d)

Được miễn thuế thu nhập

5.

Lợi nhuận chủ yếu của NHTM đến từ:

a)

Thuế

b)

Chênh lệch lãi suất và phí dịch vụ

c)

Phát hành tiền

d)

Trợ cấp Nhà nước

6.

Chức năng trung gian thanh toán giúp nền kinh tế:

a)

Tăng lượng tiền mặt lưu thông

b)

Giảm chi phí và rủi ro thanh toán

c)

Tăng lạm phát

d)

Giảm vai trò của ngân hàng

7.

Chức năng tạo tiền của NHTM được thực hiện thông qua:

a)

Phát hành tiền giấy

b)

Nhận tiền gửi và cho vay bằng chuyển khoản

c)

Thu thuế

d)

In tiền

8.

Tiền ghi sổ do NHTM tạo ra còn gọi là:

a)

Tiền pháp định

b)

Tiền mặt

c)

Bút tệ

d)

Ngoại tệ

9.

Khả năng tạo tiền tối đa của hệ thống NHTM phụ thuộc vào:

a)

Tỷ lệ lạm phát

b)

Cho vay toàn bộ bằng chuyển khoản qua nhiều ngân hàng

c)

Phát hành trái phiếu

d)

Thuế suất

10.

NHTM Nhà nước là ngân hàng:

a)

Do cá nhân thành lập

b)

Thuộc sở hữu cổ đông

c)

Do Nhà nước đầu tư vốn

d)

Do ngân hàng nước ngoài sở hữu

11.

NHTM cổ phần thuộc sở hữu của:

a)

Nhà nước

b)

Cá nhân

c)

Các cổ đông là cá nhân và pháp nhân

d)

Ngân hàng trung ương

12.

Chi nhánh NHTM nước ngoài là:

a)

Pháp nhân độc lập

b)

Đơn vị phụ thuộc NHTM nước ngoài

c)

Do Nhà nước Việt Nam sở hữu

d)

Ngân hàng liên doanh

13.

Ngân hàng bán lẻ chủ yếu phục vụ đối tượng:

a)

Chính phủ

b)

Doanh nghiệp lớn

c)

Cá nhân, hộ gia đình, DNNVV

d)

Ngân hàng khác

14.

Nguồn vốn của NHTM là:

a)

Tiền của Nhà nước

b)

Toàn bộ tiền do NH tạo lập và huy động

c)

Chỉ gồm vốn tự có

d)

Chỉ gồm vốn vay

15.

Vốn tự có của ngân hàng là:

a)

Vốn vay NHTW

b)

Tiền gửi khách hàng

c)

Thuộc sở hữu của ngân hàng

d)

Trái phiếu phát hành

16.

Vốn điều lệ thuộc:

a)

Vốn tự có cấp 1

b)

Vốn tự có cấp 2

c)

Vốn huy động

d)

Vốn đi vay

17.

Nguồn vốn chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng nguồn vốn NHTM là:

a)

Vốn tự có

b)

Vốn vay

c)

Vốn huy động

d)

Vốn dự trữ

18.

Nguồn vốn huy động chủ yếu đến từ:

a)

Ngân hàng trung ương

b)

Tổ chức kinh tế và dân cư

c)

Ngân hàng nước ngoài

d)

Chính phủ

19.

Phát hành chứng chỉ tiền gửi thuộc nguồn vốn:

a)

Tự có

b)

Huy động

c)

Đi vay

d)

Dự trữ

20.

Nhân tố tác động mạnh nhất đến huy động vốn là:

a)

Uy tín ngân hàng

b)

Lãi suất

c)

Công nghệ

d)

Nhân sự

21.

Mô hình quản lý vốn tập trung có đặc điểm:

a)

Chi nhánh tự cân đối vốn

b)

Hội sở mua bán vốn với chi nhánh

c)

Rủi ro phân tán

d)

Không điều chuyển vốn

22.

Trong mô hình quản lý vốn phân tán:

a)

Rủi ro tập trung tại hội sở

b)

Chi nhánh tương đối độc lập

c)

Không có điều chuyển vốn

d)

Không phát sinh rủi ro

23.

Tài sản Có của ngân hàng bao gồm:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Nợ phải trả

c)

Các khoản cho vay và đầu tư

d)

Thu nhập

24.

Tiền mặt tại quỹ là loại tài sản:

a)

Sinh lời cao

b)

Không sinh lời

c)

Ngoại bảng

d)

Đầu tư

25.

Tài sản Có của ngân hàng bao gồm:

a)

Vốn chủ sở hữu

b)

Nợ phải trả

c)

Các khoản cho vay và đầu tư

d)

Thu nhập

26.

Câu 24. Tiền mặt tại quỹ là loại tài sản:

a)

Sinh lời cao

b)

Không sinh lời

c)

Ngoại bảng

d)

Đầu tư

27.

Câu 25. Bảo lãnh ngân hàng thuộc loại:

a)

Tài sản nội bảng

b)

Tài sản sinh lời

c)

Tài sản ngoại bảng

d)

Tài sản cố định

28.

Câu 26. Cho vay ngắn – trung – dài hạn là phân loại theo:

a)

Mục đích vay

b)

Thời hạn vay

c)

Đối tượng vay

d)

Hình thức đảm bảo

29.

Câu 27. Cho vay bằng tín chấp là:

a)

Có tài sản đảm bảo

b)

Không có tài sản đảm bảo

c)

Có thế chấp

d)

Có bảo lãnh Chính phủ

30.

Câu 28. Thẩm định tín dụng nhằm mục đích:

a)

Tăng lợi nhuận

b)

Hạn chế nợ xấu

c)

Tăng thị phần

d)

Giảm chi phí

31.

Câu 29. Trong mô hình 5C, “Collateral” là:

a)

Uy tín

b)

Năng lực

c)

Vốn tự có

d)

Tài sản đảm bảo

32.

Câu 30. Dự phòng rủi ro tín dụng được hạch toán vào:

a)

Thu nhập

b)

Chi phí hoạt động

c)

Vốn điều lệ

d)

Doanh thu

33.

Câu 31. Vai trò quan trọng nhất của vốn tự có là:

a)

Tạo lợi nhuận

b)

Chống đỡ rủi ro phá sản

c)

Giảm chi phí

d)

Tăng thị phần

34.

Câu 32. Nhân tố ảnh hưởng đến vốn chủ sở hữu KHÔNG bao gồm:

a)

Chính sách của Chính phủ

b)

Kết quả kinh doanh

c)

Thu nhập dân cư

d)

Phát hành cổ phiếu

35.

Câu 33. Biện pháp tăng vốn tự có từ nguồn bên trong là:

a)

Phát hành trái phiếu

b)

Phát hành cổ phiếu

c)

Giữ lại lợi nhuận không chia

d)

Vay NHTW

36.

Câu 34. Nhược điểm của việc phát hành cổ phiếu là:

a)

Không tăng vốn

b)

Chi phí cao, loãng quyền sở hữu

c)

Không huy động được vốn

d)

Bị giới hạn pháp lý

37.

Câu 35. Nguồn vốn vay của NHTM gồm:

a)

Tiền gửi dân cư

b)

Vay NHTW và TCTD khác

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Vốn điều lệ

38.

Nguồn vốn vay của NHTM gồm:

a)

Tiền gửi dân cư

b)

Vay NHTW và TCTD khác

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Vốn điều lệ

39.

Lãi suất huy động càng cao thì:

a)

Vốn huy động giảm

b)

Khó huy động vốn

c)

Khả năng huy động vốn tăng

d)

Không ảnh hưởng

40.

Tỷ lệ dư nợ tín dụng/nguồn vốn huy động ≤ 1 cho thấy:

a)

Thiếu vốn

b)

Mất thanh khoản

c)

Đủ vốn đáp ứng cho vay

d)

Rủi ro cao

41.

Tài sản sinh lời của ngân hàng KHÔNG bao gồm:

a)

Cho vay

b)

Đầu tư trái phiếu

c)

Tiền gửi sinh lãi

d)

Tiền mặt tại quỹ

42.

ROA phản ánh:

a)

Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

b)

Lợi nhuận trên tổng tài sản

c)

Chi phí trên tổng tài sản

d)

Thu nhập trên vốn huy động

43.

ROE phản ánh:

a)

Mức sinh lời của vốn chủ sở hữu

b)

Hiệu quả huy động vốn

c)

Khả năng thanh khoản

d)

Đòn bẩy tài chính

44.

Công thức tính ROA là:

a)

LN / Vốn chủ sở hữu

b)

LN / Tổng tài sản

c)

Doanh thu / Tổng tài sản

d)

LN / Nguồn vốn huy động

45.

Công thức LDR là:

a)

Dư nợ / Tổng tài sản

b)

Dư nợ / Vốn chủ sở hữu

c)

Dư nợ / Nguồn vốn huy động

d)

Cho vay / Vốn tự có

46.

Một ngân hàng có dư nợ 8.000 tỷ, vốn huy động 10.000 tỷ. LDR là:

a)

60%

b)

70%

c)

80%

d)

90%

47.

LDR = 90% phản ánh:

a)

An toàn cao

b)

Hiệu quả thấp

c)

Lợi nhuận cao nhưng rủi ro thanh khoản lớn

d)

Dư thừa vốn

48.

Công thức CAR là:

a)

Vốn tự có / Tổng tài sản

b)

Vốn tự có / Tài sản rủi ro

c)

LN / Tổng tài sản

d)

Dư nợ / Vốn tự có

49.

CAR < 8% cho thấy:

a)

Ngân hàng an toàn

b)

Đệm vốn lớn

c)

Vốn mỏng, rủi ro cao

d)

Thanh khoản tốt

50.

Một ngân hàng có lợi nhuận trước thuế 500 tỷ, thuế TNDN 20%. LNST là:

a)

300

b)

350

c)

400

d)

450

51.

ROE = 20% cho biết:

a)

1 đồng vốn tạo 0,2 đồng lợi nhuận

b)

1 đồng tài sản tạo 0,2 đồng LN

c)

1 đồng vốn tạo 2 đồng LN

d)

Lỗ 20%

52.

Nếu vốn ngắn hạn dùng cho vay dài hạn quá cao thì ngân hàng đối mặt với:

a)

Rủi ro tín dụng

b)

Rủi ro thanh khoản

c)

Rủi ro pháp lý

d)

Rủi ro tỷ giá

53.

Dự trữ bắt buộc là:

a)

Tiền gửi tự nguyện

b)

Tiền gửi tại NHTW theo quy định

c)

Tiền gửi sinh lời

d)

Vốn chủ sở hữu

54.

Một ngân hàng có tổng tài sản 50.000 tỷ, vốn chủ sở hữu 2.500 tỷ. Hệ số đòn bẩy tài chính xấp xỉ là:

a)

10 lần

b)

15 lần

c)

20 lần

d)

25 lần

55.

Chỉ tiêu nào phản ánh mức độ sử dụng vốn huy động để cho vay?

a)

ROA

b)

ROE

c)

LDR

d)

CAR

56.

Nếu LDR của ngân hàng quá thấp (<60%) thì ngân hàng có xu hướng:

a)

Rủi ro thanh khoản cao

b)

Sử dụng vốn kém hiệu quả

c)

Cho vay quá mức

d)

Vốn tự có không đủ

57.

Công thức chênh lệch thu chi từ lãi là:

a)

Thu nhập – Chi phí

b)

Thu lãi – Chi lãi

c)

Thu khác – Chi khác

d)

Doanh thu – Chi phí

58.

Một ngân hàng có thu lãi 1.200 tỷ, chi lãi 800 tỷ. Chênh lệch thu chi từ lãi là:

a)

200 tỷ

b)

300 tỷ

c)

400 tỷ

d)

500 tỷ

59.

Tỷ lệ tài sản sinh lời trên tổng tài sản càng cao cho thấy:

a)

Thanh khoản cao

b)

Hiệu quả sinh lời tốt

c)

Rủi ro pháp lý thấp

d)

Dự trữ lớn

60.

Chỉ tiêu nào phản ánh hiệu quả sử dụng toàn bộ tài sản của ngân hàng?

a)

ROE

b)

LDR

c)

ROA

d)

CAR

61.

Một ngân hàng có lợi nhuận sau thuế 600 tỷ, vốn chủ sở hữu bình quân 3.000 tỷ. ROE là:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

62.

Một ngân hàng có lợi nhuận sau thuế 600 tỷ, vốn chủ sở hữu bình quân 3.000 tỷ. ROE là:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

63.

ROE cao nhưng ROA thấp thường phản ánh:

a)

Ngân hàng an toàn

b)

Đòn bẩy tài chính cao

c)

Vốn chủ sở hữu lớn

d)

Thanh khoản tốt

64.

CAR cao cho thấy ngân hàng:

a)

Sử dụng vốn kém

b)

Có đệm vốn lớn, an toàn cao

c)

Rủi ro thanh khoản cao

d)

Không thể mở rộng tín dụng

65.

Tài sản ngoại bảng KHÔNG bao gồm:

a)

Bảo lãnh ngân hàng

b)

Thư tín dụng

c)

Cho vay khách hàng

d)

Cam kết giao dịch ngoại hối

66.

Nghiệp vụ bảo lãnh ngân hàng được gọi là:

a)

Tín dụng tiền tệ

b)

Tín dụng bằng chữ ký

c)

Tín dụng gián tiếp

d)

Tín dụng tiêu dùng

67.

Trong thanh toán không dùng tiền mặt, séc có thời hạn hiệu lực:

a)

15 ngày

b)

20 ngày

c)

30 ngày

d)

45 ngày

68.

Ủy nhiệm chi là lệnh do ai lập?

a)

Ngân hàng

b)

Người thụ hưởng

c)

Chủ tài khoản trả tiền

d)

Ngân hàng trung ương

69.

Ủy nhiệm thu được lập bởi:

a)

Ngân hàng

b)

Người trả tiền

c)

Người thụ hưởng

d)

Ngân hàng đại lý

70.

Phương thức thanh toán phù hợp khi hai bên mua bán thiếu tín nhiệm là:

a)

Chuyển tiền

b)

Nhờ thu

c)

Thư tín dụng (L/C)

d)

Thanh toán tiền mặt

71.

Thẻ tín dụng cho phép khách hàng:

a)

Chi tiêu trong phạm vi số dư

b)

Chi vượt số dư theo hạn mức

c)

Không cần ngân hàng phát hành

d)

Không phải trả nợ

72.

Tài khoản Nostro là:

a)

Tài khoản NH nước ngoài mở tại NH trong nước

b)

Tài khoản NH trong nước mở tại NH nước ngoài

c)

Tài khoản thanh toán nội địa

d)

Tài khoản dự trữ bắt buộc

73.

Tài khoản Vostro là:

a)

Tài khoản NH trong nước mở ở nước ngoài

b)

Tài khoản NH nước ngoài gửi tại NH trong nước

c)

Tài khoản ngoại bảng

d)

Tài khoản dự trữ

74.

Phương thức thanh toán quốc tế dựa trên chứng từ chặt chẽ nhất là:

a)

Chuyển tiền

b)

Nhờ thu

c)

Tín dụng chứng từ

d)

Bù trừ

75.

Bao thanh toán (Factoring) là:

a)

Cho vay tiêu dùng

b)

Mua lại khoản phải thu

c)

Phát hành cổ phiếu

d)

Cho thuê tài chính

76.

Rủi ro lớn nhất trong chứng khoán hóa là:

a)

Rủi ro thanh khoản

b)

Rủi ro tỷ giá

c)

Rủi ro hoàn trả trước hạn

d)

Rủi ro pháp lý

77.

MBS là chứng khoán hóa dựa trên:

a)

Trái phiếu Chính phủ

b)

Khoản vay có tài sản thế chấp

c)

Cổ phiếu

d)

Tín phiếu kho bạc

78.

Lợi ích của chứng khoán hóa đối với ngân hàng là:

a)

Giảm thu nhập

b)

Tăng thanh khoản tài sản

c)

Tăng nợ xấu

d)

Giảm uy tín

79.

Kỳ hạn danh nghĩa của nguồn vốn là:

a)

Thời gian tiền thực tồn tại

b)

Thời gian NH công bố

c)

Thời gian khách hàng muốn rút

d)

Thời gian vay vốn

80.

Kỳ hạn thực tế phản ánh:

a)

Tính ổn định thực sự của nguồn vốn

b)

Lãi suất tiền gửi

c)

Chi phí huy động

d)

Doanh thu ngân hàng

81.

Nguồn vốn có kỳ hạn càng dài thì thường:

a)

Chi phí càng thấp

b)

Chi phí càng cao

c)

Không ảnh hưởng chi phí

d)

Không ổn định

82.

Biện pháp tăng tính ổn định nguồn vốn là:

a)

Phụ thuộc 1 khách hàng lớn

b)

Đa dạng hóa nguồn tiền gửi

c)

Giảm chất lượng dịch vụ

d)

Giảm uy tín ngân hàng

83.

Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay dài hạn cao sẽ dẫn đến:

a)

Tăng lợi nhuận an toàn

b)

Mất cân đối kỳ hạn

c)

Giảm rủi ro

d)

Tăng vốn tự có

84.

Mục tiêu cốt lõi của quản lý tài sản – nguồn vốn (ALM) là:

a)

Tăng chi phí

b)

Tối đa hóa rủi ro

c)

Cân bằng sinh lời và an toàn

d)

Giảm quy mô ngân hàng

85.

Ngân hàng có tổng dư nợ 18.000 tỷ, nợ xấu 540 tỷ. Tỷ lệ nợ xấu là:

a)

2%

b)

2,5%

c)

3%

d)

3,5%

86.

Theo quy định, tỷ lệ nợ xấu an toàn của NHTM thường:

a)

< 1%

b)

< 2%

c)

< 3%

d)

< 5%

87.

Nợ nhóm 3, 4, 5 được xếp vào:

a)

Nợ đủ tiêu chuẩn

b)

Nợ cần chú ý

c)

Nợ xấu

d)

Nợ tái cơ cấu

88.

Tỷ lệ trích lập dự phòng cao nhất áp dụng cho:

a)

Nợ nhóm 2

b)

Nợ nhóm 3

c)

Nợ nhóm 4

d)

Nợ nhóm 5

89.

Một khoản vay thuộc nợ nhóm 4, tỷ lệ trích lập dự phòng là:

a)

20%

b)

30%

c)

50%

d)

100%

90.

Dự phòng rủi ro tín dụng làm giảm:

a)

Doanh thu

b)

Thu nhập lãi

c)

Lợi nhuận

d)

Tài sản ngoại bảng

91.

Chỉ tiêu nào phản ánh chất lượng tín dụng của ngân hàng?

a)

ROE

b)

ROA

c)

Tỷ lệ nợ xấu

d)

CAR

92.

Một ngân hàng có lợi nhuận trước dự phòng 1.200 tỷ, trích lập dự phòng 400 tỷ. Lợi nhuận sau dự phòng là:

a)

600 tỷ

b)

700 tỷ

c)

800 tỷ

d)

900 tỷ

93.

Chỉ tiêu NIM được tính bằng:

a)

Lợi nhuận / Tổng tài sản

b)

Thu lãi – Chi lãi / Tài sản sinh lãi

c)

Lợi nhuận / Vốn chủ sở hữu

d)

Thu nhập / Chi phí

94.

Hệ thống kiểm soát nội bộ yếu dẫn đến rủi ro:

a)

Lãi suất

b)

Hoạt động

c)

Tỷ giá

d)

Thanh khoản

95.

Ngân hàng thiếu thanh khoản thường:

a)

Thừa vốn

b)

Không đáp ứng được rút tiền

c)

Lợi nhuận cao

d)

Nợ xấu thấp

96.

Công cụ xử lý thiếu hụt thanh khoản ngắn hạn là:

a)

Phát hành cổ phiếu

b)

Vay liên ngân hàng

c)

Tăng vốn điều lệ

d)

Chứng khoán hóa

97.

Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng phản ánh:

a)

Lạm phát

b)

Thanh khoản hệ thống ngân hàng

c)

Tăng trưởng GDP

d)

Thuế

98.

Ngân hàng có tỷ lệ tiền gửi không kỳ hạn cao thường có:

a)

Chi phí vốn cao

b)

Chi phí vốn thấp

c)

Rủi ro tín dụng cao

d)

CAR thấp

99.

CASA cao giúp ngân hàng:

a)

Giảm lợi nhuận

b)

Giảm chi phí huy động

c)

Tăng rủi ro

d)

Giảm thanh khoản

100.

Yếu tố quan trọng nhất giúp ngân hàng huy động vốn bền vững là:

a)

Lãi suất cao

b)

Mạng lưới rộng

c)

Uy tín và chất lượng dịch vụ

d)

Quảng cáo