wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luật tm1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.


Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp nhà nước là:

a)

Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.

b)

Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công ích, không quan tâm đến lợi nhuận.

c)

Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ ít nhất bằng 50% vốn điều lệ

d)

Doanh nghiệp do Nhà nước thành lập nhưng không giới hạn tỷ lệ vốn góp.

2.

 

Doanh nghiệp nhà nước được tổ chức quản lý dưới hình thức nào sau đây?

a)

Công ty hợp danh.

b)

Doanh nghiệp tư nhân.

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty cổ phần.

d)

Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và công ty cổ phần.

3.

Đặc điểm không đúng về Doanh nghiệp nhà nước?

a)

Doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc sở hữu một phần hoặc toàn bộ của nhà nước, trong đó phần thuộc sở hữu nhà nước chiếm từ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên.

b)

Doanh nghiệp nhà nước tổ chức và hoạt động theo hình thức Công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần.

c)

Doanh nghiệp nhà nước có tư cách pháp nhân.

d)

Nhà nước với tư cách chủ đầu tư (người góp vốn đầu tư vào doanh nghiệp) chịu trách nhiệm vô hạn đối với khoản nợ phát sịnh trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

4.

Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp nhà nước có 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ bao gồm các cơ quan nào sau đây?

a)

Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc.

b)

Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc, Ban Kiểm soát.

c)

Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng Giám đốc, Ban kiểm soát.

d)

Cả B và C đều đúng.

5.

Ai là người có thẩm quyền cao nhất trong Doanh nghiệp nhà nước do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ không có Hội đồng thành viên?

a)

Chủ tịch công ty.

b)

Giám đốc.

c)

Ban Kiểm soát.

d)

Cơ quan đại diện chủ sở hữu.

6.

Chọn đáp án đúng: Chức năng của Ban Kiểm soát trong doanh nghiệp nhà nước?

a)

Quản lý điều hành doanh nghiệp.

b)

Giúp cơ quan đại diện chủ sở hữu kiểm soát, giám sát toàn diện các hoạt động của công ty.

c)

Phê duyệt các dự án đầu tư lớn của doanh nghiệp.

d)

Thay mặt Hội đồng thành viên bổ nhiệm Tổng Giám đốc.

7.

Trong doanh nghiệp nhà nước theo hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có Hội đồng thành viên thì Giám đốc, Tổng giám đốc được bổ nhiệm bởi ai?

a)

Chủ tịch công ty.

b)

Chủ tịch Hội đồng thành viên.

c)

Hội đồng thành viên.

d)

Đại hội đồng cổ đông.

8.

Chọn đáp án đúng cho vào chỗ trống: “Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước làm chủ sở hữu là loại hình doanh nghiệp nhà nước do nhà nước nắm giữ …. vốn điều lệ”.

a)

50%.

b)

Trên 50%.

c)

65%.

d)

100%.

9.

Chủ sở hữu nhà nước có quyền nào sau đây trong doanh nghiệp nhà nước?

a)

Thành lập, giải thể, tổ chức lại, yêu cầu phá sản.

b)

Quyết định chiến lược, kế hoạch sản xuất kinh doanh.

c)

Quyết định cơ cấu tổ chức quản lý, bộ máy quản lý doanh nghiệp.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

10.

Cơ quan đại diện chủ sở hữu nhà nước là cơ quan nào sau đây?

a)

Chính phủ.

b)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

c)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập doanh nghiệp nhà nước.

d)

Bộ tài chính.

11.

Chọn đáp án đúng nhất về nhóm công ty?

a)

Tập hợp các doanh nghiệp không liên quan về sở hữu hoặc quản lý.

b)

Tập hợp các doanh nghiệp có mối quan hệ với nhau thông qua sở hữu cổ phần, phần vốn góp hoặc liên kết khác.

c)

Một loại hình công ty riêng biệt, độc lập về pháp lý.

d)

Doanh nghiệp thuộc quyền quản lý trực tiếp của Nhà nước.

12.

Khẳng định nào sau đây không đúng về đặc điểm của nhóm công ty?

a)

Nhóm công ty được hình thành dựa trên sự liên kết giữa các công ty.

b)

Nhóm công ty có nguyên tắc hoạt động và có cơ cấu tổ chức.

c)

Nhóm công ty có tư cách pháp nhân, có tài sản riêng.

d)

Trong nhóm công ty có công ty giữ quyền chi phối các công ty còn lại.

13.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, Nhóm công ty bao gồm những hình thức nào?

a)

Công ty mẹ - Công ty con.

b)

Tập đoàn kinh tế.

c)

Tổng công ty.

d)

tập đoàn kinh tế và tổng công ty

14.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020 công ty mẹ nắm quyền chi phối công ty con thông qua các hình thức nào?

a)

Sở hữu trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần phổ thông của công ty con.

b)

Có quyền trực tiếp hoặc gián tiếp quyết định bổ nhiệm đa số hoặc tất cả thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc của công ty con.

c)

Có quyền quyết định việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ của công ty con.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

15.

Các công ty con của cùng một công ty mẹ có được đồng thời góp vốn, mua cổ phần để sở hữu chéo nhau không?

a)

Có, nếu được sự đồng ý của công ty mẹ.

b)

Có, nhưng chỉ trong phạm vi vốn điều lệ.

c)

Không, theo quy định của Luật doanh nghiệp 2020.

d)

Tuỳ vào Điều lệ công ty mẹ và công ty con quy định.

16.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhóm công ty không có tư cách pháp nhân.

b)

Công ty mẹ phải chịu trách nhiệm thay cho công ty con khi công ty con kinh doanh thua lỗ.

c)

Các công ty con không được đầu tư mua cổ phần, góp vốn vào công ty mẹ.

d)

Các công ty con có cùng một công ty mẹ là doanh nghiệp có sở hữu ít nhất 65% vốn nhà nước không được cùng nhau góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp khác hoặc để thành lập doanh nghiệp mới.

17.

Các công ty con của cùng một công ty mẹ không được đầu tư mua cổ phần, góp vốn vào những đâu?

a)

Công ty mẹ của chính mình.

b)

Công ty con khác của cùng một công ty mẹ.

c)

Công ty trong lĩnh vực tài chính và bảo hiểm.

d)

Công ty mẹ của chính mình và công ty con khác của cùng 1 công ty mẹ

18.


Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

“Hợp tác xã là tổ chức có tư cách pháp nhân do ít nhất … thành viên chính thức tự nguyện thành lập.”.

a)

3

b)

5

c)

7

d)

10

19.

Theo Luật Hợp tác xã 2023, hợp tác xã được thành lập dựa trên nguyên tắc nào?

a)

Bắt buộc, tập trung, quản lý theo mệnh lệnh.

b)

Tự nguyện, tập trung, quản lý theo mệnh lệnh.

c)

Bắt buộc, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

d)

Tự nguyện, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

20.


Khẳng định nào sau đây là sai khi quy định về người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã?

a)

Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã phải cư trú tại Việt Nam.

b)

Có thể có một hoặc nhiều người đại diện theo pháp luật tuỳ vào Điều lệ quy định.

c)

Người đại diện theo pháp luật của hợp tác xã với tư cách người yêu cầu giải quyết việc dân sự, nguyên đơn, bị đơn, người có quyền, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Toà án.

d)

Hợp tác xã phải đảm bảo luôn có ít nhất một người đại diện theo pháp luật cư trú ở Việt Nam.

21.

Phần vốn góp của thành viên chính thức đối với hợp tác xã tối đa không được vượt qua bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ?

a)

20%.

b)

30%.

c)

40%.

d)

50%.

22.

Trường hợp nào sau đây hợp tác xã bị bắt buộc giải thể?

a)

Khi hợp tác xã hoạt động không đúng ngành nghề đã đăng ký.

b)

Khi hợp tác xã không tổ chức đại hội thành viên trong 2 năm liên tiếp.

c)

Khi hợp tác xã bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.

d)

Khi hợp tác xã không có giao dịch thương mại trong 6 tháng liên tiếp.

23.


Quyền biểu quyết của mỗi thành viên trong hợp tác xã trong Đại hội thành viên được quy định như thế nào?

a)

Tuỳ thuộc vào số vốn góp của từng thành viên.

b)

Mỗi thành viên có một phiếu biểu quyết có giá trị ngang nhau, không phụ thuộc vào phần vốn góp hay chức vụ thành viên.

c)

Thành viên góp nhiều vốn có quyền biểu quyết cao hơn.

d)

Do Hội đồng quản trị quyết định.

24.

Cơ quan nào là cơ quan có quyền quyết định cao nhất trong hợp tác xã?

a)

Hội đồng quản trị.

b)

Ban kiểm soát.

c)

Đại hội thành viên.

d)

Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc.

25.

Tổ chức quản trị của hợp tác xã theo mô hình nào dưới đây?

a)

Đại hội thành viên, Hội đồng quản trị, Giám đốc (Tổng Giám đốc), Ban kiểm soát.

b)

Đại hội thành viên, Giám đốc, Tổng Giám đốc, Kiếm soát viên.

c)

Đại hội thành viên, Giám đốc, Kiếm soát viên.

d)

Cả A và C đều đúng.

26.

Theo Luật Hợp tác xã 2023, quyết định giải thể của hợp tác xã được thông qua khi nào?

a)

Ít nhất 65% tổng số phiếu biểu quyết tán thành của thành viên tham dự và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng thành viên.

b)

Ít nhất 50% tổng số phiếu biểu quyết tán thành của thành viên tham dự và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng thành viên

c)

Được tất cả thành viên đồng ý.

d)

Do Chủ tịch Hội đồng quản trị quyết định.

27.

Phần thu nhập còn lại của hợp tác xã sau khi trích lập các quỹ được phân phối theo nguyên tắc nào?

a)

Mức độ sử dụng sản phẩm dịch vụ.

b)

Mức độ góp sức lao động.

c)

Phần còn lại được phân phối theo tỷ lệ phần vốn góp.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

28.

 Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Mọi tổ chức có tư cách pháp nhân đều có thể trở thành thương nhân.

b)

Pháp nhân thương mại và pháp nhân phi thương mại đều là thương nhân

c)

Pháp nhân phi thương mại chính là thương nhân

d)

Một tổ chức có tư cách pháp nhân chỉ được coi là thương nhân khi nó hội đủ các dấu hiệu của thương nhân. D NLC

29.


Đặc điểm nào đúng về thành viên hợp danh trong công ty hợp danh?

a)

Bắt buộc phải là cá nhân

b)

Là cá nhân hoặc tổ chức

c)

Là cá nhân có đăng ký kinh doanh ngành nghề và lĩnh vực kinh doanh cùng với ngành nghề và lĩnh vực kinh doanh của công ty hợp danh

d)

Cá nhân trên 18 tuổi và không thuộc các trường hợp cấm thành lập, góp vốn, mua phần vốn góp và quản lý doanh nghiệp

30.

Trường hợp công ty mẹ can thiệp ngoài thẩm quyền của chủ sở hữu gây thiệt hại cho công ty con thì công ty mẹ phải chịu trách nhiệm như thế nào?

a)

Không phải chịu trách nhiệm.

b)

Phải bổi thường thiệt hại đó.

c)

Người quản lý công ty mẹ chịu trách nhiệm về việc can thiệp ngoài thẩm quyền phải liên đới cùng công ty mẹ chịu trách nhiệm về thiệt hại.

d)

Phải bổi thường thiệt hại đó. Và

Người quản lý công ty mẹ chịu trách nhiệm về việc can thiệp ngoài thẩm quyền phải liên đới cùng công ty mẹ chịu trách nhiệm về thiệt hại.

31.


Đặc điểm không đúng về Doanh nghiệp nhà nước?

a)

Doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc sở hữu một phần hoặc toàn bộ của nhà nước, trong đó phần thuộc sở hữu nhà nước chiếm từ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên.

b)

Doanh nghiệp nhà nước tổ chức và hoạt động theo hình thức Công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần.

c)

Doanh nghiệp nhà nước có tư cách pháp nhân.

d)

Nhà nước với tư cách chủ đầu tư (người góp vốn đầu tư vào doanh nghiệp) chịu trách nhiệm vô hạn đối với khoản nợ phát sịnh trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

32.


Doanh nghiệp tư nhân được phát hành loại chứng khoán nào sau đây?

a)

Trái phiếu.

b)

Cổ phiếu.

c)

Trái phiếu và cổ phiếu.

d)

Không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào.

33.

Doanh nghiệp tư nhân tăng vốn công ty bằng cách nào?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân tự huy động vốn.

b)

Phát hành chứng khoán.

c)

Góp vốn thành lập công ty khác.

d)

Phát hành trái phiếu.

34.


Đặc điểm của Vốn pháp định?

a)

Mức vốn tối thiểu cần phải có để thành lập doanh nghiệp.

b)

Được áp dụng đối với một số ngành nghề kinh doanh có điều kiện.

c)

Do các thành viên góp theo quy định của pháp luật.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

35.

Theo Luật Hợp tác xã 2023, quyết định giải thể của hợp tác xã được thông qua khi nào?

a)

Ít nhất 65% tổng số phiếu biểu quyết tán thành của thành viên tham dự và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng thành viên.

b)

Ít nhất 50% tổng số phiếu biểu quyết tán thành của thành viên tham dự và biểu quyết tại cuộc họp Đại hội đồng thành viên.

c)

Được tất cả thành viên đồng ý.

d)

Do Chủ tịch Hội đồng quản trị quyết định.

36.

Ngành nghề kinh doanh nào sau đây cần chứng chỉ hành nghề?

a)

Kinh doanh hàng may mặc.

b)

Cung ứng dịch vụ pháp lý.

c)

Bán buôn, bán lẻ các loại hàng hoá thông thường (quần áo, giầy dép, đồ gia dụng).

d)

Kinh doanh thực phẩm (trừ những ngành liên quan đến an toàn thực phẩm yêu cầu chứng chỉ)

37.

Theo Luật Doanh nghiệp 2020, doanh nghiệp nhà nước là:

a)

Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.

b)

Doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực công ích, không quan tâm đến lợi nhuận.

c)

Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ ít nhất bằng 50% vốn điều lệ.


d)

Doanh nghiệp do Nhà nước thành lập nhưng không giới hạn tỷ lệ vốn góp.

38.


Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp nhà nước có 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ bao gồm các cơ quan nào sau đây?

a)

Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc.

b)

Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc, Ban Kiểm soát.

c)

Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng Giám đốc, Ban kiểm soát.


d)

Cả Chủ tịch công ty, Giám đốc, Tổng giám đốc, Ban Kiểm soát. và Hội đồng thành viên, Giám đốc, Tổng Giám đốc, Ban kiểm soát.

39.


Cơ quan nào là cơ quan có quyền quyết định cao nhất trong hợp tác xã?

a)

Hội đồng quản trị.

b)

Ban kiểm soát.

c)

Đại hội thành viên.

d)

Giám đốc hoặc Tổng Giám đốc.

40.


Các công ty con của cùng một công ty mẹ không được đầu tư mua cổ phần, góp vốn vào những đâu?

a)

Công ty mẹ của chính mình.

b)

Công ty con khác của cùng một công ty mẹ.

c)

Công ty trong lĩnh vực tài chính và bảo hiểm.

d)

Cả A và B đều đúng.

41.


Đối tượng cổ đông nào sau đây không được dự họp Đại hội đồng cổ đông?

a)

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức.

b)

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi biểu quyết.

c)

Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại.

d)

. Cả Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi cổ tức. và Cổ đông sở hữu cổ phần ưu đãi hoàn lại.

42.


Bà Lan thành viên hợp danh của công ty hợp danh Lan Anh. Doanh nghiệp tư nhân Nam Anh. Ông Nam chủ doanh nghiệp tư nhân Nam Anh. Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Ánh sáng. Anh chị hãy cho biết đối tượng nào không đủ điều kiện trở thành cổ đông sáng lập của công ty cổ phần?

a)

Bà Lan.

b)

Doanh nghiệp tư nhân Nam Anh.

c)

Ông Nam.

d)

Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Ánh sáng.

43.

Ai là người có thẩm quyền cao nhất trong Doanh nghiệp nhà nước do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ không có Hội đồng thành viên?

a)

Chủ tịch công ty.

b)

Giám đốc.

c)

Ban Kiểm soát.

d)

Cơ quan đại diện chủ sở hữu.

44.


Công ty cổ phần có bắt buộc phải có ban kiểm soát không?

a)

Có, trong mọi trường hợp.

b)

Không bắt buộc.

c)

Không bắt buộc trong trường hợp công ty cổ phần có dưới 11 cổ đông và các cổ đông là tổ chức sở hữu dưới 50% tổng số cổ phần của công ty.


d)

Chỉ cần nếu Đại hội cổ đông yêu cầu.

45.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Nhóm công ty không có tư cách pháp nhân.

b)

Công ty mẹ phải chịu trách nhiệm thay cho công ty con khi công ty con kinh doanh thua lỗ.

c)

Các công ty con không được đầu tư mua cổ phần, góp vốn vào công ty mẹ.

d)

Các công ty con có cùng một công ty mẹ là doanh nghiệp có sở hữu ít nhất 65% vốn nhà nước không được cùng nhau góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp khác hoặc để thành lập doanh nghiệp mới.

46.

Thành viên công ty hợp danh sau khi chấm dứt tư cách thành viên vẫn phải liên đới chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình đối với các khoản nợ của công ty đã phát sinh trước ngày chấm dứt tư cách thành viên trong thời hạn bao lâu?

a)

. 1 năm

b)

2 năm.

c)

3 năm.

d)

4 năm.

47.

 

Công ty mẹ X sở hữu 52% tổng số vốn điều lệ của công ty con là công ty TNHH Y. Năm 2024, công ty Y làm ăn kém hiệu quả nên 01/2025 công ty mẹ quyết định miễn nhiệm chức danh Giám đốc của công ty Y và bổ nhiệm  người khác làm Giám đốc. Trình bày ý kiến về việc làm của công ty X?

a)

Đúng theo quy định của pháp luật vì công ty mẹ sở hữu trên 50% vốn điều lệ có quyền chi phối công ty Y.

b)

Sai, vì công ty Y là một pháp nhân độc lập.

c)

Phải xem trong điều lệ công ty Y có quy định khác không.

d)

Sai; Thẩm quyền bổ nhiệm và miễn nhiệm Giám đốc thuộc về Hội đồng thành viên.

48.

Ngành nghề nào sau đây không phải ngành nghề cấm kinh doanh?

a)

Kinh doanh các chất ma túy

b)

Kinh doanh thuốc trừ sâu

c)

Hoạt động kinh doanh liên quan đến sinh sản vô tính trên người

d)

Mua bán mô, bộ phận cơ thể người

49.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân là người quyết định duy nhất về mọi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp tư nhân.

b)

Trong trường hợp chủ doanh nghiệp tư nhân thuê người khác làm giám đốc quản lý doanh nghiệp thì không cần phải chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân có toàn quyền quyết định việc sử dụng lợi nhuận sau khi đã nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ tài chính.

d)

Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền định đoạt mọi vấn đề liên quan đến tổ chức doanh nghiệp.

50.

Quyền hoạt động thương mại hợp pháp của thương nhân do cơ quan nào bảo hộ?

a)

Nhà nước.

b)

Cơ quan quản lý hoạt động thương mại.

c)

Bộ Công thương.

d)

Chính phủ.

51.

Đặc điểm của Vốn điều lệ?

a)

Là tổng giá trị tài sản do các thành viên công ty, chủ sở hữu công ty đã góp hoặc cam kết góp khi thành lập công ty.

b)

Vốn hoạt động chính của doanh nghiệp.

c)

Vốn cố định của doanh nghiệp.

d)

Vốn góp theo quy định của pháp luật.

52.


Chọn đáp đúng điền vào chỗ trống: “Thành viên Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên chỉ được góp vốn cho công ty bằng loại tài sản khác với tài sản đã cam kết nếu được sự tán thành của … số thành viên còn lại”.

a)

50%

b)

Trên 50%.

c)

65%.

d)

Trên 65%.

53.


Ông Peter quốc tịch Anh, hiện đang là cổ đông sáng lập của công ty cổ phần Đại Nam. Bà Lan thành viên hợp danh của công ty hợp danh Lan Anh. Doanh nghiệp tư nhân Nam Anh. Ông Nam chủ doanh nghiệp tư nhân Nam Anh. Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Ánh sáng. Anh chị hãy cho biết đối tượng nào đủ điều kiện trở thành cổ đông sáng lập của công ty cổ phần?

a)

Ông Peter, Bà Lan.

b)

Doanh nghiệp tư nhân Nam Anh.

c)

Ông Nam, Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Ánh sáng.


d)

Cả Ông Peter, Bà Lan. và Ông Nam, Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Ánh sáng.

54.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã?

a)

Sở Kế hoạch và Đầu tư.

b)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

c)

Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh.

d)

Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND cấp huyện.

55.


Khẳng định nào sau đây là sai về người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp?

a)

là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp với tư cách người yêu cầu giải quyết việc dân sự, nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Toà án.

b)

Chỉ có thể có một người đại diện theo pháp luật.

c)

Luôn có ít nhất một người đại diện theo pháp luật cư trú ở Việt Nam.

d)

Toà án, cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng khác có quyền chỉ định người đại diện theo pháp luật tham gia tố tụng.

56.


Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp là cơ quan nào sau đây?

a)

Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

b)

Cơ quan thuế.

c)

Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư.

d)

Toà án kinh tế.

57.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: “Thương nhân có quyền hoạt động thương mại trong các ngành nghề, tại các địa bàn, dưới các hình thức và theo các phương thức ….”

a)

Pháp luật không cấm.

b)

Pháp luật cho phép.

c)

Thương nhân tự quyết.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

58.


Nhận xét khẳng định sau: “Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên không được phát hành cổ phần trừ trường hợp để chuyển đổi thành công ty cổ phần”.

a)

Đúng.

b)

Sai.

c)

Phụ thuộc vào các bên thoả thuận.

d)

Luật chưa quy định.

59.


Hoạt động thương mại là gì?

a)

Là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi khác.

b)

Là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ, đầu tư, thúc đẩy thương mại.

c)

Là tập hợp các hành vi thương mại.

d)

Là việc thực hiện một hay nhiều hành vi thương mại của tổ chức kinh doanh nhằm mục đích sinh lợi.

60.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Công ty mẹ phải tiến hành đăng ký kinh doanh cho tập đoàn kinh tế theo quy định của pháp luật.

b)

Trong tập đoàn kinh tế nhà nước, các công ty con được phép đầu tư và công ty con khác trong tập đoàn.

c)

Trong tập đoàn kinh tế tư nhân, công ty con được phép tiến hành đầu tư vào công ty mẹ.

d)

Công ty con được quyền yêu cầu công ty mẹ bồi thường những thiệt hại xảy ra khi công ty mẹ can thiệp ngoài thẩm quyền của chủ sở hữu.

61.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Nếu có cổ đông trong công ty cổ phần không được mời họp thì điều này là vi phạm quyền lợi của cổ đông.

b)

Công ty cổ phần bắt buộc phải có cổ đông sáng lập trong mọi trường hợp.

c)

Công ty cổ phần chịu trách nhiệm hữu hạn đối với các khoản nợ trong kinh doanh trong phần vốn và tài sản của công ty.

d)

Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông được tiến hành khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số phiếu biểu quyết, tỷ lệ cụ thể do điều lệ công ty quy định.

62.

Tổ chức có tư cách pháp nhân khi có đặc điểm nào sau đây?


a)

Thành lập và có cơ cấu tổ chức theo quy định của pháp luật.

b)

Có tài sản độc lập với cá nhân, pháp nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình.

c)

Nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập.


d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

63.

Công ty hợp danh AB ngày đầu thành lập có 2 thành viên hợp danh là A và B. Ngoài ra có C là thành viên góp vốn. Công ty hoạt động được một thời gian thì A chết để lại phần vồn góp cho 2 người con là E và F. E rút vốn ra khỏi công ty, F bán phần vốn cho K, các thành viên trong công ty đồng ý cho K trở thành thành viên trong công ty. Công ty hoạt động được 1 năm thì bị phá sản. Hỏi, thành viên nào trong công ty phải chịu trách liên đới và vô hạn đối với các khoản nợ? (giả sử số tài sản còn lại của công ty AB không đủ để thanh toán số nợ).

a)

B, F và K

b)

B, C và K

c)

B và C

d)

B

64.


Phần vốn góp của thành viên chính thức đối với hợp tác xã tối đa không được vượt qua bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ?

a)

20%.

b)

30%.

c)

40%.

d)

50%.

65.

Phần thu nhập còn lại của hợp tác xã sau khi trích lập các quỹ được phân phối theo nguyên tắc nào?

a)

Mức độ sử dụng sản phẩm dịch vụ.

b)

Mức độ góp sức lao động.

c)

Phần còn lại được phân phối theo tỷ lệ phần vốn góp.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

66.

Luật Thương mại quy định hàng hoá là gì?

a)

Tất cả các loại động sản.

b)

Những vật gắn liền với đất đai.

c)

Động sản hình thành trong tương lai.

d)

Tất cả các loại động sản kể cả động sản hình thành trong tương lai và những vật gắn liền với đất đai.

67.


Thành viên hợp danh trong công ty hợp danh có quyền gì sau đây?


a)

Tham gia họp và biểu quyết các vấn đề của công ty

b)

Sử dụng tài sản, nhân danh công ty để kinh doanh các ngành nghề kinh doanh của công ty.

c)

Được chia lợi nhận và được chia giá trị tài sản còn lại khi công ty phá sản tương ứng tỷ lệ vốn góp.

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng.

68.

Trong Công ty hợp danh, câu nào là câu đúng trong các câu sau?

a)

Thành viên hợp danh là cá nhân và phải chịu trách nhiệm vô hạn bằng toàn bộ tài sản của mình về các nghĩa vụ của công ty.

b)

Được phép huy động vốn bằng hình thức phát hành chứng khoán.

c)

Thành viên góp vốn và thành viên hợp danh đều có thể tham gia điều hành công ty.

d)

Cả A và C.

69.


Cơ cấu tổ chức quản lý của Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên bao gồm?

a)

Hội đồng thành viên, Giám đốc Hoặc Tổng Giám đốc, Ban Kiểm soát.

b)

Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Giám đốc Hoặc Tổng Giám đốc.

c)

Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Giám đốc Hoặc Tổng Giám đốc, Ban Kiểm soát.

d)

Hội đồng quản trị, Giám đốc hoặc tổng Giám đốc.

70.

Trong doanh nghiệp nhà nước theo hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên có Hội đồng thành viên thì Giám đốc, Tổng giám đốc được bổ nhiệm bởi ai?

a)

Chủ tịch công ty.

b)

Chủ tịch Hội đồng thành viên.

c)

Hội đồng thành viên.

d)

Đại hội đồng cổ đông.

71.


Khẳng định nào sau đây là sai về đặc điểm của Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên?

a)

Công ty có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

b)

Công ty chịu trách nhiệm đối với nghĩa vụ tài chính và khoản nợ của công ty bằng tài sản của công ty.

c)

Cách thành viên chịu trách nhiệm vô hạn về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản của công ty.

d)

Các thành viên chưa góp vốn hoặc chưa góp đủ số vốn đã cam kết phải chịu trách nhiệm tương ứng với phần vốn góp đã cam kết đối với các nghĩa vụ tài chính của công ty phát sinh trong thời gian trước ngày công ty đăng ký thay đổi vốn điều lệ và phần vốn góp của thành viên.

72.

Đối tượng nào sau đây có quyền thành lập doanh nghiệp: (1). Doanh nghiệp tư nhân A, (2) anh B (thành viên hợp danh của công ty hợp danh); (3) Ông C (giảng viên trường Đại học Đại Nam); (4) Chị D (Chủ doanh nghiệp tư nhân); (5) Công ty TNHH E?

a)

(2), (3), (4), (5).

b)

(1), (2), (3), (4), (5).

c)

(1), (2), (3), (4).

d)

(2), (3), (4).

73.


Đối tượng nào sau đây không có quyền thành lập doanh nghiệp: (1) Hộ kinh doanh A; (2) Chủ doanh nghiệp tư nhân B; (3) Doanh nghiệp tư nhân C; (4) Ông D Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Quyết Thắng.

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(3), (4).

d)

(1), (3), (4).

74.


Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Trong thời hạn … ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, Cơ quan đăng ký kinh doanh có trách nhiệm xem xét tính hợp lệ của hồ sơ đăng ký doanh nghiệp và cấp đăng ký doanh nghiệp”.

a)

03 ngày.

b)

05 ngày.

c)

07 ngày.

d)

08 ngày.

75.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ

b)

Mỗi cá nhân chỉ được quyền thành lập một doanh nghiệp tư nhân

c)

Chủ doanh nghiệp tư nhân chịu trách nhiệm trong phần vốn đã góp vào doanh nghiệp.

d)

Doanh nghiệp tư nhân là một loại hình doanh nghiệp, mang đầy đủ các dấu hiệu của doanh nghiệp nói chung.

76.


A, B, C dự định cùng nhau thành lập công ty TNHH X. Các thành viên dự định góp vốn như sau:

+ A cam kết góp bằng dây chuyền sản xuất tương đương 2,8 tỷ đồng.

+ B góp bằng căn nhà trị giá 3 tỷ.

+ C góp 1 tỷ tiền mặt.

Hỏi: Tài sản dùng để góp vốn nào là hợp pháp?

a)

Tài sản của A là hợp pháp.

b)

Tài sản của C là hợp pháp.

c)

Tài sản của B là hợp pháp.

d)

Cả 3 loại tài sản trên đều hợp pháp.

77.

Trong Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên đối tượng nào sau đây có quyền quyết định cao nhất?

a)

Chủ tịch Hội đồng thành viên.

b)

Hội đồng thành viên.

c)

Giám đốc.

d)

Tổng Giám đốc.

78.


Theo Luật Doanh nghiệp 2020, các hình thức tổ chức loại doanh nghiệp bao gồm?

a)

Chỉ có hợp nhất và sáp nhập.

b)

Chia, tách, hợp nhất, sáp nhập và chuyển đổi loại hình doanh nghiệp.

c)

Giải thể và phá sản.

d)

Tăng vốn điều lệ và thay đổi ngành nghề kinh doanh.

79.

Chia doanh nghiệp có những đặc điểm nào sau đây là đúng?

a)

Một doanh nghiệp được chia thành hai hay nhiều doanh nghiệp mới.

b)

Chấm dứt sự tồn tại của doanh nghiệp bị chia.

c)

Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bị chia được chuyển giao từ doanh nghiệp bị chia sang cho các doanh nghiệp mới.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

80.

Việc tách doanh nghiệp có thể được thực hiện bằng cách nào sau đ

a)

Chuyển một phần tài sản của doanh nghiệp bị tách thể thành lập một hay nhiều doanh nghiệp mới mà không chấm dứt sự tồn tại của doanh nghiệp bị tách.

b)

Chuyển toàn bộ tài sản của doanh nghiệp để thành lập các doanh nghiệp mới.

c)

Sáp nhập doanh nghiệp bị tách.

d)

Giải thể doanh nghiệp bị tách.

81.


Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “Sau khi đăng ký kinh doanh các công ty mới, công ty bị chia sẽ…, công ty bị tách sẽ …”.

a)

Chấm dứt sự tồn tại - Chấm dứt sự tồn tại.

b)

Chấm dứt sự tồn tại - không chấm dứt sự tồn tại.

c)

không chấm dứt sự tồn tại - không chấm dứt sự tồn tại.

d)

không chấm dứt sự tồn tại - chấm dứt sự tồn tại.

82.

Điểm giống nhau giữa việc chia công ty và tách công ty?

a)

Loại hình doanh nghiệp áp dụng: Công ty trách nhiệm hữu hạn và Công ty cổ phần.

b)

Bản chất làm giảm quy mô nhưng tăng số lượng doanh nghiệp.

c)

Công ty mới sau khi chia hoặc tách vẫn phải liên đới chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ, khoản nợ chưa thanh toán của công ty trước khi bị chia, tách.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

83.

Trường hợp nào sau đây không phải điều kiện giải thể doanh nghiệp?

a)

Kết thúc thời hạn đã ghi trong Điều lệ công ty không xin gia hạn thêm.

b)

Doanh nghiệp không còn khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn.

c)

Theo quyết định của chủ doanh nghiệp hoặc Hội đồng thành viên.

d)

Bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

84.


Ai có quyền quyết định giải thể doanh nghiệp trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên?

a)

Chủ sở hữu công ty.

b)

Hội đồng quản trị.

c)

Đại hội đồng cổ đông.

d)

Hội đồng thành viên, Chủ sở hữu công ty.

85.


Công ty bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trong những trường hợp nào?

a)

Nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp là giả mạo.

b)

Doanh nghiệp do những người bị cấm thành lập doanh nghiệp thành lập.

c)

Doanh nghiệp ngừng hoạt động kinh doanh 1 năm mà không thông báo với cơ quan đăng ký kinh doanh và cơ quan thuế.

d)

Cả A,B và C đều đúng.

86.

Quyết định hợp nhất hoặc sáp nhập doanh nghiệp có hiệu lực khi nào?


a)

Sau khi công ty hợp nhất hoặc công ty nhận sáp nhập đăng ký doanh nghiệp.

b)

Ngay sau khi được thông qua bởi Hội đồng thành viên hoặc Đại hội đồng cổ đông.

c)

Ngay khi các bên ký kết hợp đồng hợp nhất hoặc sáp nhập.

d)

Sau khi có phê duyệt của các chủ nợ.

87.


Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Doanh nghiệp tư nhân có thể chuyển đổi thành công ty TNHH, CTCP hoặc công ty hợp danh nêú đáp ứng đủ các điều kiện Luật Doanh nghiệp quy định

b)

Công ty cổ phần có thể chuyển đổi thành công ty TNHH nếu đáp ứng đủ các điều kiện Luật Doanh nghiệp quy định.

c)

Công ty TNHH có thể chuyển đổi thành công ty cổ phần nếu đáp ứng đủ các điều kiện Luật Doanh nghiệp quy định.

d)

Công ty hợp danh có thể chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần nếu đáp ứng đủ các điều kiện Luật Doanh nghiệp quy định

88.


Doanh nghiệp được coi là lâm vào tình trạng phá sản khi nào?


a)

Doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ khi đến hạn thanh toán.

b)

Doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ đến hạn khi chủ nợ có yêu cầu.

c)

Doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán.

d)

Doanh nghiệp, hợp tác xã không thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ trong thời hạn 03 tháng kể từ ngày đến hạn thanh toán và bị Toà án nhân dân ra quyết định tuyên bố phá sản.

89.

Luật Phá sản sẽ không áp dụng cho đối tượng nào sau đây

a)

Hộ kinh doanh.

b)

Công ty TNHH.

c)

Công ty cổ phần.

d)

Hợp tác xã.

90.

Theo quy định của Luật Phá sản 2014 thì cơ quan có quyền tuyên bố Doanh nghiệp, Hợp tác xã phá sản là cơ quan nào sau đây?

a)

Cơ quan đăng ký kinh doanh.

b)

Cơ quan thuế.

c)

Toà án.

d)

Viện kiểm sát.

91.

Đối tượng nào sau đây có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?


a)

Chủ doanh nghiệp tư nhân

b)

Chủ tịch hội đồng quản trị công ty cổ phần

c)

Chủ tịch hội đồng thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên

d)

Thành viên hợp tác xã

92.


Đối tượng nào sau đây có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?

a)

Chủ nợ không có bảo đảm hoặc chủ nợ có bảo đảm một phần.

b)

Người lao động.

c)

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

d)

Công đoàn cơ sở.

93.

Tòa án nhân dân tỉnh có thẩm quyền giải quyết thủ tục phá sản nào sau đây?


a)

Vụ việc phá sản có tài sản ở nước ngoài

b)

Vụ việc phá sản có người tham gia thủ tục phá sản ở nước ngoài.

c)

Doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán có chi nhánh, văn phòng đại diện ở nhiều huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh khác nhau.


d)

A, B và C đều đúng.

94.

Tối đa bao nhiêu ngày kể từ khi thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản, toà án phải quyết định mở hay không mở thủ tục phá sản?

a)

15 ngày.

b)

30 ngày.

c)

45 ngày.

d)

60 ngày.

95.


Sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản, hoạt động nào của doanh nghiệp, hợp tác xã bị cấm?

a)

Thanh toán khoản nợ phát sinh sau khi mở thủ tục phá sản.

b)

Trả lương cho người lao động.

c)

Hoạt động liên quan đến việc vay, cầm cố, thể chấp, bảo lãnh, mua bán, chuyển nhượng, cho thuê tài sản; Bán, chuyển đổi cổ phần, chuyển quyền sở hữu tài sản.

d)

Cất giấu, tẩu tán, tặng cho tài sản; Thanh toán khoản nợ không có bảo đảm.

96.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản thì Doanh nghiệp, Hợp tác xã phải dừng ngay hoạt động kinh doanh.

b)

Mọi hoạt động, kinh doanh của Doanh nghiệp, hợp tác xã sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản vẫn được tiến hành bình thường nhưng phải chịu sự giám sát của Thẩm phán, quản tài viên, doanh nghiệp quản lý thanh lý tài sản.

c)

Sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản Doanh nghiệp, Hợp tác xã vẫn có thể trả lương cho người lao động nhưng phải được sự đồng ý của quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.

d)

Sau khi có quyết định mở thủ tục phá sản, Doanh nghiệp, Hợp tác xã bị cấm từ bỏ quyền đòi nợ.

97.


Thứ tự phân chia tài sản của Doanh nghiệp, Hợp tác xã sau khi có quyết định tuyên bố phá sản?

a)

(1) Chi phí phá sản, (2) Khoản nợ lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động, (3) Khoản nợ phát sinh sau khi mở thủ tục phá sản nhằm mục đích phục hồi hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp, hợp tác xã; (4) Nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước


b)

(1) Nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước, (2) Chi phí phá sản; (3) Khoản nợ lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế đối với người lao động; (4) Khoản tiền gửi; khoản tiền tổ chức bảo hiểm tiền gửi phải trả cho người gửi tiền tại tổ chức tín dụng phá sản

c)

Không cần theo thứ tự

d)

(1) Nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước, (2) Chi phí phá sản

98.

Theo luật phá sản, đối tượng nào sau đây được ưu tiên phân chia tài sản còn lại của doanh nghiệp, hợp tác xã bị phá sản đầu tiê

a)

Các khoản nợ của người lao động

b)

Chi phí phá sản

c)

Các khoản nợ không đảm bảo

d)

.Đáp án khác

99.

Ai là người có thẩm quyền triệu tập Hội nghị chủ nợ?

a)

Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp.

b)

Thẩm phán.

c)

Quản tài viên hoặc doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản.

d)

Chủ nợ lớn nhất.

100.

Quyết định tuyên bố Doanh nghiệp, Hợp tác xã phá sản có hiệu lực từ khi nào?

a)

Kể từ ngày ra Quyết định.

b)

Sau 15 ngày kể từ ngày quyết định được ban hành nếu không có kháng cáo, kháng nghị.

c)

Sau khi các chủ nợ đồng ý.

d)

Sau khi Quản tài viên hoàn thành việc thanh lý tài sản.