wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ch1_

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đâu KHÔNG phải là thành phần của ứng dụng web :
a)
Máy khách web; Máy chủ CSDL
b)
Máy chủ web; URL; Web session
c)
URI; cookies; Các server scripts (CGI)
d)
Hạ tầng mạng TCP/IP kết nối giữa máy front-end và máy back-end
e)
E .kb (c1)
2.
Câu 2: CGI viết tắt cho
a)
Common Gateway Input
b)
Common Gateway Interface
c)
Central Gateway Input
d)
Computer Generated Interface
e)
E .kb (c1)
3.
Câu 3: Trình duyệt web là bộ ____ chạy trên_____có chức năng ___yêu câu,___yêu cầu và hiện thi kết quả trả về từ _____
a)
phần mềm / máy khách / xử lý / nhận / máy chủ
b)
phần mềm / máy khách / tạo / gửi / máy chủ
c)
phần mềm / máy chủ / nhận / gửi / máy khách
d)
phần mềm / máy chủ / gửi / tạo / máy khách
e)
E .kb (c1)
4.
Câu 4: Các phương thức yêu cầu của Trình duyệt web :
a)
GET, HEAD, PUT
b)
GET, HEAD, POST
c)
DELETE, TRACE, CONNECT
d)
PATCH, OPTIONS, UPDATE
e)
E .kb (c1)
5.
Câu 5: Đâu là đáp án SAI về mã trạng thái đáp ứng mà mãy chủ web trả về :
a)
200: thành công
b)
404: lỗi xác thực trước khi truy cập tài nguyên
c)
403: lỗi cấm truy nhập
d)
500: lỗi xử lý scripts trên máy chủ.
e)
E .kb (c1)
6.
Câu 6: URL viết tắt cho :
a)
Unique Resource Link
b)

Uniform Resource Locator

c)
Uniform Resource Link
d)
Uniform Request Locator
e)
E .kb (c1)
7.
Câu 7:URL có dạng thông dụng :
a)
schema://domain:port/path#query_string?fragment_id
b)
scheme://domain/path:port#fragment_id?query_string
c)
scheme://domain:port/path?query_string#fragment_id
d)
schema://domain/path?query_string#fragment_id
e)
E .kb (c1)
8.
Câu 8: Đâu là đáp án sai:
a)
Máy chủ web truy nhập hệ thống file cục bộ và gửi kết quả cho trình duyệt nếu là yêu cầu truy cập file scripts
b)
Máy chủ web chuyển các scripts cho bộ xử lý scripts. nếu là yêu cầu truy nhập các file scripts
c)
Scripts có thể bao gồm các lệnh truy cập CSDL để xử lý dữ liệu.
d)
Kết quả thực hiện scripts được chuyển lại cho máy chủ web để gửi cho trình duyệt.
e)
E .kb (c1)
9.
Câu 9: “fragment_id” là gì trong URL dạng thông dụng :
a)
một tên liên kết định vị đoạn trong trang
b)
đường dẫn đến tên file/trang
c)
chuỗi truy vấn, gồm một hoặc một số cặp tên biến=giá trị.
d)
giao thức truy cập
e)
E .kb (c1)
10.
Câu 10: URI viết tắt cho :
a)
Universal Resource Identifier
b)
Unique Resource Identifier
c)
Uniform Request Identifier
d)
Uniform Resource Identifier
e)
E .kb (c1)
11.
Câu 11:URI là gì ?
a)
Một chuỗi ký tự dùng để chỉ một tập tin cụ thể
b)
Một chuỗi ký tự cho phép tham chiếu đến một tài nguyên
c)
Một chuỗi ký tự để mô tả cấu trúc của một trang web
d)
Một chuỗi ký tự dùng để nhận dạng một địa chỉ web hoặc một tên
e)
E .kb (c1)
12.
Câu 12:Đâu là đáp án SAI trong Các thành phần của UD web :
a)
URN được dùng để nhận dạng tên của tài nguyên
b)
URL được dùng để tìm địa chỉ/vị trí của tài nguyên
c)
URN được dùng để định vị tài nguyên trong hệ thống mạng.
d)
URI có thể là URL hoặc URN
e)
E .kb (c1)
13.
Câu 13: Web session (phiên làm việc) là một ____ cho phép tạo ra ứng dụng web có ____ trên giao thức HTTP ____ :
a)
kỹ thuật / không trạng thái / trạng thái
b)
phương pháp / trạng thái / không trạng thái
c)
công cụ / trạng thái / không trạng thái
d)
kỹ thuật / trạng thái / không trạng thái
e)
E .kb (c1)
14.
Câu 14:Tìm đáp án SAI :
a)
Sau đăng nhập thành công, máy chủ web tạo một phiên làm việc cho người dùng và không yêu cầu thông tin đăng nhập.
b)
Thời gian mỗi phiên tùy thuộc vào cấu hình máy chủ web
c)
Sau đăng nhập thành công, máy chủ web tạo một phiên làm việc cho người dùng
d)
Máy chủ web tạo ra và lưu một ID cho mỗi Session theo yêu cầu của máy chủ.
e)
E .kb (c1)
15.
Câu 15: Cookie là một ____ do ____ gửi và được lưu trên trình duyệt của người dùng.
a)
đoạn mã / máy chủ
b)
tệp tin / máy khách
c)
mẩu thông tin / website
d)
dữ liệu / trình duyệt
e)
E .kb (c1)
16.
Câu 16: Đâu là đáp án sai :
a)
Các bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts là các engine có nhiệm vụ nạp, dịch và thực hiện từng dòng lệnh scripts trên máy chủ web
b)
Các bộ diễn dịch và thực hiện các server script (script engine) còn được gọi là mô tơ script
c)
Do chúng làm việc theo chế độ thông dịch (interpretation) nên tốc độ thường nhanh so với các ứng dụng đã được biên dịch ra mã thực hiện
d)
Nhiều bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts có thể được cài đặt và làm việc với một máy chủ web
e)
E .kb (bg + slide C1)
17.
Câu 17: Đâu KHÔNG là script engine thông dụng :
a)
Microsoft APS, VBScript
b)
ASP.NET, Python engine
c)
PHP engine, JVM/JSP
d)
Microsoft ASP, Perl
e)
E .kb (c1)
18.
Câu 18: Các server scripts là các ____ vào các ____ để thực hiện các công việc xử lý dữ liệu và trả về kết quả để ____ cho trang web
a)
đoạn mã được nhúng / file định dạng XML / tạo nội dung
b)
đoạn mã được nhúng/ trang web HTML / hiển thị dữ liệu
c)
đoạn mã được nhúng / file định dạng XML / xử lý yêu cầu
d)
đoạn mã được nhúng / trang web HTML / tạo nội dung
e)
E .kb (c1)
19.
Câu 19: Máy chủ CSDL thường được sử dụng để chứa dữ liệu tạo ____ . Khi có yêu cầu truy vấn của người dùng, máy chủ web ____ để truy cập và xử lý dữ liệu từ CSDL. Kết quả thực hiện scripts được chuyển lại cho web server để____ .
a)
trang web động / thực hiện các server scripts / tạo nội dung trang web
b)
tài liệu tĩnh / chạy ứng dụng / hiển thị nội dung
c)
trang web động / truy cập cơ sở dữ liệu / gửi phản hồi HTTP
d)
dữ liệu động / thực hiện scripts / tạo tập tin tải về
e)
E .kb (c1)
20.
Câu 20: Kiến trúc logic 3 lớp (3-tier) của ứng dụng web gồm :
a)
Lớp trình diễn (Presentation Layer), lớp lô gic nghiệp vụ (Business Logic) và lớp truy nhập dữ liệu (Data Access Layer)
b)
Lớp giao diện người dùng (User Interface), lớp dữ liệu (Data Layer) và lớp mã nguồn (Source Code Layer)
c)
Lớp xử lý (Processing Layer), lớp Business Logic và lớp dữ liệu (Data Layer)
d)
Lớp giao tiếp (Communication Layer), lớp xử lý logic (Logic Processing Layer) và lớp cơ sở dữ liệu (Database Layer)
e)
E .kb (c1)
21.
Câu 21: Áp dụng nguyên tắc phòng vệ nhiều lớp, có chiều sâu (Defence in depth):
a)
Lớp bảo mật phần cứng (Hardware), Lớp bảo mật dữ liệu (Data), Lớp bảo mật giao thức (Protocol)
b)
Lớp bảo mật ứng dụng (Application), Lớp bảo mật vật lý (Physical), Lớp bảo mật người dùng (User)
c)
Lớp bảo mật mạng (Network), Lớp bảo mật máy chủ (Host), Lớp bảo mật ứng dụng (Application)
d)
Lớp bảo mật cơ sở dữ liệu (Database), Lớp bảo mật truyền thông (Communication), Lớp bảo mật người dùng (User)
e)
E .kb (c1)
22.
Câu 22: Lớp bảo mật ứng dụng (Application) KHÔNG có yêu cầu bảo mật nào:
a)
Cấu hình; Quản lý phiên làm việc
b)
Xác thực/trao quyền; Ghi logs
c)
Quản lý các ngoại lệ; Mã hóa dữ liệu
d)
Kiểm tra dữ liệu đầu ra; Mã hóa dữ liệu
e)
E .kb (c1)
23.
Câu 23: Các nguy cơ và lỗ hổng bảo mật liên quan đến “Injection (Chèn mã) ” :
a)
SQL injection ; Cross-site scripting (XSS) ; Buffer overflow ; Phishing
b)
Buffer overflow ; SQL injection ; XPath/XQuery injection ; LDAP lookups / injection ; Shell command injection
c)
Directory traversal ; SQL injection ; XML injection ; Cross-site request forgery (CSRF)
d)
XPath injection ; SQL injection ; URL tampering ; Session hijacking; Shell command injection
e)
E .kb (c1)
24.
Câu 24: Tấn công khai thác lỗi XXE xảy ra khi một số ____ hoặc được cấu hình kém, xử lý các tài liệu XML ____.
a)
bộ xử lý tài liệu XML cũ / có chứa tham chiếu đến tham chiếu đến các thực thể bên ngoài.
b)
ứng dụng web không được bảo mật / có chứa mã độc XML.
c)
bộ xử lý dữ liệu JSON / có chứa tham chiếu không hợp lệ.
d)
máy chủ xử lý XML hiện đại / không xác minh nội dung XML.
e)
E .kb (c1)
25.
Câu 25: Các trường hợp khai thác lỗi XXE có thể KHÔNG gồm:
a)
Lỗ hổng bảo mật trong mã chươn_ trình được nhúng
b)
Lỗ hổng bảo mật trong các thành phần phụ thuộc
c)
Lỗ hổng bảo mật trong tích hợp hệ thống
d)
Các bộ xử lý XML có lỗi cho phép kẻ tấn công tải lên tài liệu XML hoặc nội dung độc hại trong tài liệu XML
e)
E .kb (c1)
26.
Câu 26: Lỗi cấu hình an ninh là dạng lỗi khá thường gặp, bao gồm:
a)
Thông báo lỗi chứa thông tin nhạy cảm; Lưu trữ trên đám mây mở
b)
HTTP header cấu hình đúng; Hệ điều hành, các framework, thư viện, ứng dụng không được cập nhật.
c)
Hệ điều hành, các framework, thư viện, ứng dụng không được cấu hình đúng; Cấu hình ngầm định đầy đủ
d)
Tất cả ý kiến đều sai
e)
E .kb (c1)
27.
Câu 27: Đâu là đáp án sai:
a)
Tất cả ý kiến đều sai
b)
XSS (Cross-Site Scripting):là dạng tấn công trình duyệt người dùng
c)
Kẻ tấn công chèn mã script (thường là javascript) vào các trang web có lỗi XSS
d)
Khi người dùng mở các trang này thì mã script của kẻ tấn công được thực hiện giúp đánh cắp thông tin lưu trong trình duyệt người dùng
e)
E .kb (c1)
28.
Câu 28:Đâu là đáp án đúng :
a)
Giải tuần tự hoá không an toàn cũng có thể bị sử dụng để tấn công phát lại, chèn mã, hoặc leo thang đặc quyền
b)
Tuần tự hoá là quá trình chuyển chuỗi byte thành đối tượng.
c)
Giải tuần tự hoá là quá trình chuyển đối tượng thành chuỗi byte.
d)
Giải tuần tự hoá an toàn có thể dẫn đến khả năng thực hiện mã từ xa
e)
E .kb (c1)
29.
Câu 29: Nếu tin tặc có thể ____ và giải tuần tự (chuyển chuỗi byte thành ____ ) thì có thể chiếm quyền____ và chiếm quyền điều khiển ứng dụng we
a)
chính sửa thông tin / đối tượng phiên / người quản trị
b)
thay đổi dữ liệu / tài nguyên hệ thống / người dùng thông thường
c)
mã hóa dữ liệu / dữ liệu nhị phân / quyền truy cập cơ sở dữ liệu
d)
phân tích lỗi / dữ liệu nhị phân / tài khoản người dùng
e)
E .kb (c1)
30.
Câu 30: Nhiều nghiên cứu về tấn công, khai thác cho thấy thời gian trung bình cho phát hiện các vi phạm là khoảng ____ , và chủ yếu được phát hiện bởi ____ , không phải do____ .
a)
200 ngày / bên ngoài / bên trong hệ thống nhờ việc giám sát và ghi log.
b)
150 ngày / bên trong / hệ thống cảnh báo tự động
c)
50 ngày / nhà cung cấp dịch vụ / đội ngũ bảo mật nội bộ
d)
200 ngày / hệ thống bên thứ ba / người dùng cuối
e)
E .kb (c1)
31.
Câu 31: Các phương pháp tiếp cận bảo mật các ứng dụng KHÔNG gồm :
a)
Luôn thực hiện kiểm tra dữ liệu đầu ra; Kiểm tra kích thước, định dạng và nội dung dữ liệu
b)
Giảm thiểu các giao diện có thể bị tấn công; Không bao giờ tin người dùng
c)
Phòng vệ có chiều sâu; Phân quyền truy nhập ở mức "vừa đủ" cho công việc
d)
Hạn chế người dùng truy nhập trực tiếp vào các hệ thống CSDL
e)
E .kb (c1)
32.
Câu 32: Giao thức HTTP có 3 đặc điểm cơ bản, bao gồm ____ , ____ và ____ .
a)
không hướng kết nối / độc lập với thông tin truyền / không trạng thái.
b)
không hướng kết nối / độc lập với thông tin truyền / có trạng thái
c)
hướng kết nối / độc lập với thông tin truyền / có trạng thái
d)
hướng kết nối / phụ thuộc vào thông tin truyền / không trạng thái
e)
E.kb (bg-C1)
33.
Câu 33:Đâu là đáp án sai :
a)
POST được sử dụng để truy vấn thông tin từ máy chủ sử dụng một địa chỉ web; HEAD tương tự như phương thức POST
b)
PUT được sử dụng để thay thế tất cả các biểu diễn hiện tại của tài nguyên đích bằng nội dung tải lên, được gửi lên máy chủ sử dụng HTML form.
c)
DELETE được sử dụng để xóa tất cả các biểu diễn hiện tại của tài nguyên đích cho bởi một địa chỉ web ; OPTIONS được sử dụng để mô tả các tùy chọn truyền thông cho tài nguyên đích.
d)
CONNECT được sử dụng để thiết lập đường hầm tới máy chủ được xác định bởi một địa chỉ web nhất định; TRACE được sử dụng để thực hiện một phép kiểm tra vòng lặp lại (loop-back) theo đường dẫn đến tài nguyên đích.
e)
E.kb (c1)
34.
Câu 34:Đâu là đáp án sai :
a)
Máy chủ cơ sở dữ liệu thường được sử dụng để quản trị các cơ sở dữ liệu chứa dữ liệu tạo các trang web tĩnh.
b)
Một trang web động là trang web mà nội dung của nó chỉ được tạo ra khi có yêu cầu từ người dùng thông qua máy khách.
c)
Nội dung của các trang web động thường được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu.
d)
Khi có yêu cầu truy vấn của người dùng, máy chủ web thực hiện các server script để truy cập và xử lý dữ liệu từ cơ sở dữ liệu.
e)
E.kb (c1)
35.
Câu 35: Theo mô hình kiến trúc logic của ứng dụng web, đâu là kiến trúc chuẩn :
a)
Lớp trình diễn (Presentation Layer) bao gồm các điều khiển (Controls), mẫu (Forms), hình ảnh (Images) và dữ liệu đa phương tiện (Media) có trách nhiệm biểu diễn dữ liệu đến người dùng.
b)
Lớp lô gic nghiệp vụ (Business Logic Layer) gồm các giao diện lập trình cho dữ liệu (Data API) và các thủ tục lưu trữ (Stored Procedures) có trách nhiệm truy vấn và xử lý dữ liệu từ kho dữ liệu(Data).
c)
Lớp truy cập dữ liệu (Data Access Layer) có nhiệm vụ xử lý dữ liệu theo các quy định có sẵn.
d)
Lớp trình diễn (Presentation Layer) có thể bao gồm các quy định về an ninh (Security), các quy trình xử lý (Rules), các khâu tính toán (Calculation) và dữ liệu nghiệp vụ (BLL Data).
e)
E.kb (c1)
36.
Câu 36:Sắp xếp theo thứ tự lỗ hổng OWASP Top 10 – 2021 :
a)
Cryptographic Failures (Lỗi mật mã), Injection (Chèn mã), Insecure Design (Thiết kế không an toàn), Security Misconfiguration (Lỗi cấu hình an ninh)
b)
Vulnerable and Outdated Components (Các thành phần cũ và có lỗi), Broken Access Control (Điều khiển truy cập yếu), Insecure Design (Thiết kế không an toàn), Security Misconfiguration (Lỗi cấu hình an ninh)
c)
Identification and Authentication Failures (Lỗi xác thực và nhận dạng), Software and Data Integrity Failures (Lỗi toàn vẹn dữ liệu và phần mềm), Vulnerable and Outdated Components (Các thành phần cũ và có lỗi), Broken Access Control (Điều khiển truy cập yếu).
d)
Server-Side Request Forgery (SSRF - Giả mạo yêu cầu phía máy chủ), -Security Logging and Monitoring Failures (Lỗi giám sát và ghi log an toàn), Insecure Design (Thiết kế không an toàn), Security Misconfiguration (Lỗi cấu hình an ninh)
e)
E.kb (c1)
37.
Câu 37: Quá trình máy khách (Web Browser) gửi yêu cầu (request) đến máy chủ (HTTP Server) thông qua kết nối mạng.Tiếp theo :
a)
máy khách tạo một yêu cầu (GET request) và gửi xuống tầng HTTP
b)
yêu cầu được đóng gói và chuyển tiếp đến các lớp hạ tầng mạng thông qua các lớp vận chuyển (TCP) và mạng (IP) để đến máy chủ HTTP ở cổng biết trước
c)
Khi nhận được yêu cầu truy cập một trang web, máy chủ tiến hành xử lý: nếu đó là yêu cầu một trang web tĩnh có nội dung cố định, máy chủ sẽ đọc nội dung trang từ hệ thống file cục bộ của mình để tạo thành đáp ứng (HTTP Response)
d)
đáp ứng (HTTP Response) được đóng gói và chuyển tiếp đến các lớp hạ tầng mạng thông qua các lớp vận chuyển và mạng để đến tầng HTTP phía máy khách và cuối cùng được chuyển cho máy khách để hiển trị kết quả.
e)
E.kb (c1)
38.
Câu 38: Đâu là đáp án đúng :
a)
Không kết nối (Connectionless) là không duy trì kết nối liên tục giữa hai bên máy khách và máy chủ
b)
Độc lập với thông tin truyền (Media independent) là máy khách và máy chủ nhận biết về sự tồn tại của nhau chỉ trong yêu cầu hiện tại.
c)
Không trạng thái (Stateless) là bất kỳ loại dữ liệu nào đều có thể truyền thông qua HTTP, với điều kiện cả máy khách và máy chủ biết cách xử lý nội dung của dữ liệu.
d)
HTTP chỉ yêu cầu máy khách chỉ rõ kiểu nội dung của dữ liệu sử dụng khai báo kiểu MINE (Multipurpose Internet Mail Extensions).
e)
E.kb (c1)
39.
Câu 39:Phương thức nào được sử dụng để thay thế tất cả các biểu diễn hiện tại của tài nguyên đích bằng nội dung tải lên ?
a)
PUT
b)
OPTIONS
c)
TRACE
d)
POST
e)
E.kb (c1)
40.
Câu 40:Đâu là mã trạng thái đáp ứng của máy chủ web mà thông báo lỗi không tìm thấy file/dữ liệu :
a)
404
b)
401
c)
402
d)
403
e)
E.kb (c1)
41.
Câu 41: Tìm đáp án đúng ?
a)
Ở máy khách “béo” (Rich Fat) đảm nhiệm lớp trình diễn và lớp lô gic nghiệp vụ
b)
Ở máy chủ “béo” (Rich Fat) đảm nhiệm lớp truy cập dữ liệu và lớp lô gic nghiệp vụ
c)
Ở máy khách “gầy” (Thin) đảm nhiệm lớp lô gic nghiệp vụ và lớp truy cập dữ liệu
d)
Ở máy chủ “gầy” (Thin) đảm nhiệm lớp trình diễn
e)
E.kb (c1)
42.
Câu 42: Dạng lỗ hổng mới cho phiên bản OWASP 2021 là ?
a)
Insecure Design (Thiết kế không an toàn), Server-Side Request Forgery (SSRF - Giả mạo yêu cầu phía máy chủ)
b)
Security Misconfiguration (Lỗi cấu hình an ninh), Security Logging and Monitoring Failures (Lỗi giám sát và ghi log an toàn)
c)
Identification and Authentication Failures (Lỗi xác thực và nhận dạng), Injection (Chèn mã)
d)
Software and Data Integrity Failures (Lỗi toàn vẹn dữ liệu và phần mềm), Insufficient Logging & Monitoring (Thiếu cơ chế giám sát và ghi log)
e)
E.kb (c1)
43.
Câu 1 Cổng dịch vụ chuẩn của HTTPS là gì?
a)
80
b)
22
c)
443
d)
8080
e)
E.kb (c1)
44.
Câu 2 HTTP hoạt động theo mô hình nào?
a)
Peer-to-peer
b)
Khách – chủ (Client – Server)
c)
Hệ thống phân tán
d)
Đa cấp
e)
E.kb (c1)
45.
Câu 3 HTTP là giao thức thuộc tầng ứng dụng của bộ giao thức TCP/IP chuyên dụng cho truyền _______.
a)
siêu dữ liệu
b)
siêu văn bản
c)
siêu thông tin
d)
siêu hình ảnh
e)
E.kb (c1)
46.
Câu 4 Giao tiếp giữa HTTP Client (Web Browser) và HTTP Server (Web Server) có sự tham gia của các chương trình chạy trên máy chủ (______) truy nhập cơ sở dữ liệu.
a)
API
b)
CGI
c)
FTP
d)
URL
e)
E.kb (c1)
47.
Câu 5 Các thành phần của ứng dụng web bao gồm:
a)
Máy khách web/trình duyệt web (Web client/web browser), máy chủ web (web server), URL/URI, web session và cookies, bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts, các server scripts (CGI – Common Gateway Interface), máy chủ CSDL, và hạ tầng mạng TCP/UDP kết nối giữa máy khách và máy chủ web
b)
Máy khách web/trình duyệt web (Web client/web browser), máy chủ web (web server), URI, web session và cookies, bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts, các server scripts (CGI – Common Gateway Interface), máy chủ CSDL, và hạ tầng mạng TCP/IP kết nối giữa máy khách và máy chủ web
c)
Máy khách web/trình duyệt web (Web client/web browser), máy chủ web (web server), URL/URI, web session và cookies, bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts, các server scripts (API – Application Programming Interface), máy chủ CSDL, và hạ tầng mạng TCP/IP kết nối giữa máy khách và máy chủ web
d)
Máy khách web/trình duyệt web (Web client/web browser), máy chủ web (web server), URL/URI, web session và cookies, bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts, các server scripts (CGI – Common Gateway Interface), máy chủ CSDL, và hạ tầng mạng TCP/IP kết nối giữa máy khách và máy chủ web
e)
E.kb (c1)
48.
Câu 6 Trình duyệt web có chức năng nào sau đây?
a)
Tạo yêu cầu, gửi yêu cầu và hiển thị kết quả trả về từ máy chủ web, hỗ trợ xử lý ngôn ngữ lập trình Python, Java, và SQL.
b)
Tạo yêu cầu, gửi yêu cầu và hiển thị kết quả trả về từ máy chủ web, hỗ trợ khả năng lập trình bằng các ngôn ngữ script như JavaScript, xử lý các ngôn ngữ HTML, XML, CSS, và hiển thị nhiều loại dữ liệu như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video.
c)
Tạo yêu cầu, gửi yêu cầu và hiển thị kết quả trả về từ máy chủ web, hỗ trợ khả năng lập trình bằng các ngôn ngữ script như JavaScript, xử lý các ngôn ngữ HTML, CSS, và hiển thị chỉ văn bản.
d)
Tạo yêu cầu, gửi yêu cầu và hiển thị kết quả trả về từ máy chủ web, hỗ trợ khả năng lập trình bằng các ngôn ngữ script như PHP, xử lý các ngôn ngữ HTML, XML, và hiển thị hình ảnh và video.
e)
E.kb (c1)
49.
Câu 7 Các phương thức yêu cầu trong trình duyệt web bao gồm:
a)
GET, PUT, DELETE
b)
GET, HEAD, POST
c)
GET, POST, PATCH
d)
GET, POST, OPTIONS
e)
E.kb (c1)
50.
Câu 8 Nếu yêu cầu từ trình duyệt web là truy nhập các file tĩnh, máy chủ web sẽ làm gì?
a)
Truy nhập hệ thống file cục bộ và gửi kết quả cho trình duyệt.
b)
Chuyển file tĩnh cho bộ xử lý scripts để thực hiện.
c)
Truy nhập cơ sở dữ liệu để xử lý yêu cầu.
d)
Chuyển file tĩnh trực tiếp đến máy chủ CSDL.
e)
E.kb (c1)
51.
Câu 9 Nếu yêu cầu từ trình duyệt web là truy nhập các file scripts, máy chủ web sẽ làm gì?
a)
Chuyển các scripts cho bộ xử lý scripts, kết quả thực hiện scripts được chuyển lại cho máy chủ web để gửi cho trình duyệt.
b)
Chuyển trực tiếp các scripts đến cơ sở dữ liệu để xử lý.
c)
Truy nhập hệ thống file cục bộ và gửi kết quả cho trình duyệt.
d)
Không thực hiện bất kỳ hành động nào và gửi phản hồi lỗi.
e)
E.kb (c1)
52.
Câu 10 Mã trạng thái đáp ứng 404 trong máy chủ web có nghĩa là gì?
a)
Lỗi xử lý scripts trên máy chủ
b)
Thành công
c)
Lỗi không tìm thấy file/dữ liệu
d)
Lỗi cấm truy nhập
e)
E.kb (c1)
53.
Câu 11 Mã trạng thái đáp ứng 500 trong máy chủ web có nghĩa là gì?
a)
Thành công
b)
Lỗi không tìm thấy file/dữ liệu
c)
Lỗi xử lý scripts trên máy chủ
d)
Lỗi cấm truy nhập
e)
E.kb (c1)
54.
Câu 12 Mã trạng thái đáp ứng 403 trong máy chủ web có nghĩa là gì?
a)
Lỗi cấm truy nhập
b)
Lỗi xử lý scripts trên máy chủ
c)
Lỗi không tìm thấy file/dữ liệu
d)
Thành công
e)
E.kb (c1)
55.
Câu 13 Một số máy chủ web thông dụng bao gồm:
a)
Mozilla Apache web server, Microsoft IIS, nginx, Google web services, IBM Websphere, Oracle web services.
b)
Mozilla Apache web server, Microsoft IIS, nginx, Google web services, IBM Websphere, MySQL web services.
c)
Mozilla Apache web server, Microsoft IIS, nginx, IBM Websphere, Oracle web services, PostgreSQL web services.
d)
Mozilla Apache web server, Microsoft IIS, nginx, Google web services, IBM Websphere, SAP web services.
e)
E.kb (c1)
56.
Câu 14 URL viết tắt là gì và có ý nghĩa như thế nào?
a)
URL: Uniform Resource Locator, gọi là địa chỉ web ,là chuỗi ký tự dùng để tham chiếu đến tài nguyên trên web
b)
URL: Uniform Resource Locator, gọi là địa chỉ web ,là ký tự dùng để tham chiếu đến tài nguyên trên web
c)
URL: Uniform Reference Locator, gọi là địa chỉ web ,là chuỗi ký tự dùng để tham chiếu đến tài nguyên trên web
d)
URL: Universal Reference Locator, gọi là địa chỉ web ,là ký tự dùng để tham chiếu đến tài nguyên trên web
e)
E.kb (c1)
57.
Câu 15 Trong URL, phần "scheme" có tác dụng gì?
a)
Chỉ giao thức truy cập (http, https, ftp,...)
b)
Chỉ tên miền
c)
Chỉ đường dẫn đến file/trang
d)
Chỉ số hiệu cổng dịch vụ
e)
E.kb (c1)
58.
Câu 16 Phần "query_string" trong URL có gì đặc biệt?
a)
Chỉ chứa một cặp tên biến=giá trị
b)
Không có ký tự & trong chuỗi
c)
Gồm một hoặc một số cặp tên biến=giá trị, ký tự và (&) được dùng để ngăn cách các cặp
d)
Chỉ chứa đường dẫn đến file/trang
e)
E.kb (c1)
59.
Câu 17 Phần "fragment_id" trong URL có tác dụng gì?
a)
Chỉ định giao thức truy cập
b)
Một tên liên kết định vị đoạn trong trang
c)
Xác định tên miền
d)
Chỉ đường dẫn đến trang web
e)
E.kb (c1)
60.
Câu 18 URI viết tắt của từ gì và có ý nghĩa như thế nào?
a)
URI: Uniform Resource Identifier, là chuỗi ký tự dùng để nhận dạng một địa chỉ web hoặc một tên tài nguyên
b)
URI: Universal Resource Identifier, là chuỗi ký tự dùng để xác định tên tài nguyên
c)
URI: Uniform Reference Identifier, là chuỗi ký tự dùng để nhận diện tài nguyên trên mạng
d)
URI: Universal Resource Identifier, là chuỗi ký tự dùng để xác định vị trí tài nguyên
e)
E.kb (c1)
61.
Câu 19 URI có thể là gì?
a)
URL hoặc URN
b)
URL hoặc IP
c)
URL hoặc DNS
d)
URL hoặc HTTP
e)
E.kb (c1)
62.
Câu 20 Trong URI, URN được dùng để làm gì và URL được dùng để làm gì?
a)
URN dùng để nhận dạng tên của tài nguyên, URL dùng để tìm địa chỉ/vị trí của tài nguyên
b)
URN dùng để tìm địa chỉ/vị trí của tài nguyên, URL dùng để nhận dạng tên của tài nguyên
c)
URN dùng để xác định cổng dịch vụ, URL dùng để nhận dạng tên của tài nguyên
d)
URN dùng để nhận dạng tên của tài nguyên, URL dùng để xác định cổng dịch vụ
e)
E.kb (c1)
63.
Câu 21 Websession (phiên làm việc) trong ứng dụng web có tác dụng gì?
a)
Tạo ra ứng dụng web có trạng thái (stateful) trên giao thức HTTP không trạng thái (stateless)
b)
Tạo ra một hệ thống không yêu cầu đăng nhập mỗi lần truy cập
c)
Lưu trữ thông tin người dùng mà không cần mã hóa
d)
Xác thực người dùng trên mỗi lần truy cập trang web
e)
E.kb (c1)
64.
Câu 22 Thời gian mỗi phiên websession phụ thuộc vào đâu?
a)
Thời gian truy cập trang web của người dùng
b)
Cấu hình máy chủ web
c)
Tên miền của máy chủ web
d)
Loại tài nguyên mà người dùng truy cập
e)
E.kb (c1)
65.
Câu 23 Khi người dùng đăng nhập thành công, máy chủ web sẽ làm gì?
a)
Tạo một phiên làm việc cho người dùng và không yêu cầu thông tin đăng nhập với các yêu cầu truy nhập tiếp theo cho đến khi kết thúc phiên làm việc
b)
Tạo một phiên làm việc mới và yêu cầu người dùng nhập lại thông tin đăng nhập sau mỗi truy cập
c)
Tạo một phiên làm việc cho người dùng nhưng yêu cầu thông tin đăng nhập cho mọi truy cập sau đó
d)
Gửi mã xác thực cho người dùng qua email mỗi lần đăng nhập
e)
E.kb (c1)
66.
Câu 24 Cookie (hay HTTP cookie) là gì?
a)
Một mã số xác thực của người dùng lưu trên máy chủ
b)
Một tập tin lưu trữ thông tin trên máy chủ web
c)
Một mẩu thông tin do website gửi và được lưu trên trình duyệt của người dùng
d)
Một mã truy cập tạm thời được tạo ra cho mỗi phiên làm việc
e)
E.kb (c1)
67.
Câu 25 Khi người dùng thăm website trong tương lai, website có thể làm gì với cookie?
a)
Đọc lại thông tin trong cookie để biết các hoạt động trước đó của người dùng
b)
Yêu cầu người dùng nhập lại thông tin đăng nhập
c)
Tạo lại một session mới mỗi lần truy cập
d)
Chỉ lưu trữ thông tin cá nhân của người dùng
e)
E.kb (c1)
68.
Câu 26 Cookie thường được sử dụng để làm gì?
a)
Lưu trữ thông tin người dùng và duy trì trạng thái trang web
b)
Lưu trữ mật khẩu của người dùng trong hệ thống
c)
Xác thực người dùng qua từng phiên làm việc
d)
Lưu trữ tất cả các trang web đã truy cập của người dùng
e)
E.kb (c1)
69.
Câu 27 Bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts có nhiệm vụ gì?
a)
Nạp, dịch và thực hiện từng dòng lệnh scripts trên máy chủ web
b)
Biên dịch các lệnh script thành mã thực thi ngay lập tức
c)
Lưu trữ các script trên máy chủ để người dùng có thể truy cập
d)
Xử lý các truy vấn cơ sở dữ liệu và trả về kết quả
e)
E.kb (c1)
70.
Câu 28 Vì sao bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts thường có tốc độ chậm so với các ứng dụng đã được biên dịch ra mã thực hiện?
a)
Vì chúng phải thực hiện mọi tác vụ theo chế độ thông dịch (interpretation)
b)
Vì các script này không thể tối ưu hóa như các ứng dụng biên dịch
c)
Vì chúng yêu cầu bộ nhớ lớn để lưu trữ các script
d)
Vì chúng cần phải xác thực mọi truy cập từ người dùng
e)
E.kb (c1)
71.
Câu 29 Có thể cài đặt bao nhiêu bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts trên một máy chủ web?
a)
Chỉ một bộ diễn dịch
b)
Nhiều bộ diễn dịch và thực hiện các server scripts
c)
Chỉ hai bộ diễn dịch cho các loại script phổ biến
d)
Không thể cài đặt bộ diễn dịch trên máy chủ web
e)
E.kb (c1)
72.
Câu 30 Một số script engine thông dụng bao gồm:
a)
Microsoft ASP, ASP.NET, PHP engine, Perl, Python engine, JVM/JSP
b)
Microsoft ASD, ASP.NET, PHP engine, Perl, Python engine, JVM/JSP
c)
Microsoft ASP, ASP.NET, JavaScript engine, Python engine, JVM/JSP
d)
Microsoft ASP, ASP.NET, PHP engine, Perl, Python engine, JVM/JSD
e)
E.kb (c1)
73.
Câu 31 Các server scripts là gì và được sử dụng như thế nào trong các trang web?
a)
Là các đoạn mã được nhúng vào các trang web HTML để thực hiện các công việc xử lý dữ liệu và trả về kết quả tạo nội dung cho trang web
b)
Là các đoạn mã được nhúng vào các trang web HTML để thực hiện các công việc xử lý dữ liệu mà không cần trả về kết quả
c)
Là các đoạn mã thực thi trên máy khách để xử lý các truy vấn và trả về kết quả trực tiếp cho người dùng
d)
Là các đoạn mã được sử dụng để xác thực người dùng và không liên quan đến xử lý dữ liệu
e)
E.kb (c1)
74.
Câu 32 Các server scripts được chuyển cho đâu để thực hiện?
a)
Các script engine để dịch và thực hiện
b)
Bộ phận xử lý dữ liệu của máy khách
c)
Hệ thống cơ sở dữ liệu để lấy thông tin
d)
Trình duyệt web để xử lý và trả về kết quả
e)
E.kb (c1)
75.
Câu 33 Một số ngôn ngữ lập trình cho server scripts bao gồm:
a)
ASP (VBScript), ASP.NET (C#), PHP, Perl, Python, JSP (Java)
b)
ASP.NET (C#), JavaScript, PHP, Perl, Ruby
c)
JavaScript, PHP, JSP, Python, Ruby
d)
ASP (VBScript), JavaScript, PHP, C++, Python
e)
E.kb (c1)
76.
Câu 34 Máy chủ CSDL thường được sử dụng để làm gì trong các ứng dụng web?
a)
Chứa dữ liệu tạo các trang web động
b)
Lưu trữ tất cả các tệp hình ảnh trên website
c)
Chứa mã nguồn của các trang web tĩnh
d)
Chứa mã nguồn của các trang web động và web tĩnh
e)
E.kb (c1)
77.
Câu 35 Khi có yêu cầu truy vấn của người dùng, máy chủ web thực hiện gì? Kết quả thực hiện scripts được chuyển đến đâu để làm gì?
a)
Thực hiện các server scripts để truy cập và xử lý dữ liệu từ CSDL, kết quả thực hiện scripts được chuyển lại cho web server để tạo nội dung trang web
b)
Truy cập trực tiếp vào cơ sở dữ liệu để xử lý dữ liệu, kết quả thực hiện scripts được lưu vào máy khách
c)
Thực hiện các server scripts để xử lý dữ liệu từ máy chủ, kết quả thực hiện scripts được gửi qua email cho người dùng
d)
Thực hiện truy vấn trực tiếp đến cơ sở dữ liệu, kết quả thực hiện scripts được lưu trữ vĩnh viễn trên máy chủ
e)
E.kb (c1)
78.
Câu 36 Hạ tầng mạng TCP/IP kết nối giữa máy khách và máy chủ web bao gồm những thiết bị nào?
a)
Switch, Router, Firewall, Cables
b)
Server, Database, Switch, Firewall
c)
Router, Cables, Printer, Firewall
d)
Switch, Firewall, Hard drive, Cables
e)
E.kb (c1)
79.
Câu 37 Kiến trúc logic 3 lớp (3-tier) của ứng dụng web bao gồm những lớp nào?
a)
Lớp trình diễn (Presentation Layer), lớp Business Logic và lớp truy cập dữ liệu (Data Access Layer)
b)
Lớp giao diện người dùng (User Interface), lớp xử lý nghiệp vụ (Business Logic) và lớp cơ sở dữ liệu (Database Access Layer)
c)
Lớp trình duyệt, lớp xử lý dữ liệu và lớp truy cập mạng
d)
Lớp hiển thị, lớp xử lý và lớp dữ liệu
e)
E.kb (c1)
80.
Câu 38 Áp dụng nguyên tắc phòng vệ nhiều lớp, có chiều sâu (Defence in depth) bao gồm những lớp bảo mật nào?
a)
Lớp bảo mật mạng (Network), lớp bảo mật máy chủ (Host), lớp bảo mật ứng dụng (Application)
b)
Lớp bảo mật dữ liệu (Data), lớp bảo mật mạng (Network), lớp bảo mật người dùng (User)
c)
Lớp bảo mật hệ thống (System), lớp bảo mật máy chủ (Host), lớp bảo mật mạng (Network)
d)
Lớp bảo mật ứng dụng (Application), lớp bảo mật mạng (Network), lớp bảo mật thiết bị (Device)
e)
E.kb (c1)
81.
Câu 39 Lớp bảo mật mạng (Network) trong ứng dụng web bao gồm các yếu tố nào để đảm bảo an toàn?
a)
Các thiết bị mạng như Switch, Router, Firewall, IPS/IDS cần được cài đặt và cấu hình theo chuẩn
b)
Các thiết bị mạng như Switch, Server, Firewall, Database cần được cài đặt và cấu hình đúng cách
c)
Các thiết bị như Router, Firewall, DNS, IPS/IDS cần được cài đặt và cấu hình cho việc xử lý dữ liệu
d)
Các thiết bị như Switch, Router, Firewall, IPS/IDS phải được bảo mật qua các giao thức không an toàn
e)
E.kb (c1)
82.
Câu 40 Lớp bảo mật máy chủ (Host) bao gồm các yếu tố nào để đảm bảo an toàn hệ thống?
a)
Bảo mật hệ điều hành, bảo mật CSDL, bảo mật các phần mềm/dịch vụ hệ thống
b)
Bảo mật ứng dụng, bảo mật phần cứng, bảo mật giao thức mạng
c)
Bảo mật dữ liệu người dùng, bảo mật máy chủ web, bảo mật các kết nối
d)
Bảo mật phần mềm, bảo mật cơ sở dữ liệu, bảo mật giao thức truyền thông
e)
E.kb (c1)
83.
Câu 41 Lớp bảo mật ứng dụng (Application) bao gồm những yếu tố nào để đảm bảo an toàn cho ứng dụng web?
a)
Xác thực/trao quyền, cấu hình, kiểm tra dữ liệu đầu vào, quản lý phiên làm việc, mã hóa dữ liệu, quản lý các ngoại lệ, ghi logs
b)
Xác thực/trao quyền, cấu hình, kiểm tra dữ liệu đầu vào, quản lý xác thực, mã hóa dữ liệu, quản lý các ngoại lệ, ghi dữ liệu
c)
Xác thực/trao quyền, cấu hình, kiểm tra dữ liệu đầu ra, quản lý phiên làm việc, mã hóa dữ liệu, kiểm tra các ngoại lệ, ghi logs
d)
Xác thực/trao quyền, cấu hình, kiểm tra dữ liệu đầu vào và đầu ra, quản lý phiên làm việc, mã hóa dữ liệu, quản lý các ngoại lệ, ghi logs
e)
E.kb (c1)
84.
Câu 42 Đâu là thứ tự đúng của OWASP Top 10 năm 2017?
a)
A01: Injection, A02: Broken Authentication, A03: Sensitive Data Exposure, A04: XML External Entities (XXE), A05: Broken Access Control, A06: Security Misconfiguration, A07: Cross-Site Scripting (XSS), A08: Insecure Deserialization, A09: Using Components with Known Vulnerabilities, A10: Insufficient Logging & Monitoring.
b)
A01: Injection, A02: Broken Authentication, A03: Sensitive Data Exposure, A04: Security Misconfiguration, A05: XML External Entities (XXE), A06: Broken Access Control, A07: Cross-Site Scripting (XSS), A08: Insecure Deserialization, A09: Using Components with Known Vulnerabilities, A10: Insufficient Logging & Monitoring.
c)
A01: Broken Authentication, A02: Injection, A03: Security Misconfiguration, A04: Sensitive Data Exposure, A05: XML External Entities (XXE), A06: Cross-Site Scripting (XSS), A07: Broken Access Control, A08: Insecure Deserialization, A09: Using Components with Known Vulnerabilities, A10: Insufficient Logging & Monitoring.
d)
A01: Injection, A02: Sensitive Data Exposure, A03: Broken Authentication, A04: XML External Entities (XXE), A05: Security Misconfiguration, A06: Broken Access Control, A07: Cross-Site Scripting (XSS), A08: Insecure Deserialization, A09: Using Components with Known Vulnerabilities, A10: Insufficient Logging & Monitoring.
e)
E.kb (c1)
85.
Câu 43 Đâu là thứ tự đúng của OWASP Top 10 năm 2021?
a)
A01: Injection, A02: Cryptographic Failures, A03: Security Misconfiguration, A04: Insecure Design, A05: Vulnerable and Outdated Components, A06: Broken Access Control, A07: Identification and Authentication Failures, A08: Software and Data Integrity Failures, A09: Server-Side Request Forgery (SSRF), A10: Security Logging and Monitoring Failures.
b)
A01: Broken Access Control, A02: Cryptographic Failures, A03: Injection, A04: Insecure Design, A05: Security Misconfiguration, A06: Vulnerable and Outdated Components, A07: Identification and Authentication Failures, A08: Software and Data Integrity Failures, A09: Security Logging and Monitoring Failures, A10: Server-Side Request Forgery (SSRF).
c)
A01: Cryptographic Failures, A02: Injection, A03: Broken Access Control, A04: Insecure Design, A05: Vulnerable and Outdated Components, A06: Security Misconfiguration, A07: Identification and Authentication Failures, A08: Software and Data Integrity Failures, A09: Security Logging and Monitoring Failures, A10: Server-Side Request Forgery (SSRF).
d)
A01: Broken Access Control, A02: Injection, A03: Cryptographic Failures, A04: Security Misconfiguration, A05: Insecure Design, A06: Vulnerable and Outdated Components, A07: Identification and Authentication Failures, A08: Software and Data Integrity Failures, A09: Server-Side Request Forgery (SSRF), A10: Security Logging and Monitoring Failures.
e)
E.kb (c1)
86.
Câu 44 Các loại injection (chèn mã) phổ biến trong bảo mật ứng dụng web bao gồm?
a)
Buffer overflow, SQL injection, XPath/XQuery injection, LDAP lookups/injection, Shell command injection
b)
Buffer overflow, SQL injection, Cross-site scripting (XSS), LDAP lookups/injection, Shell command injection
c)
Buffer overflow, SQL injection, XPath/XQuery injection, Command injection, Buffer lookup
d)
SQL injection, XPath injection, Shell command injection, Cross-site scripting (XSS), Buffer overflow
e)
E.kb (c1)
87.
Câu 45 “Đưa ID của phiên lên URL mà không có mã hóa, kiểm tra: http://www.error-site.com/test.aspx?session_id=12345” là một ví dụ của
a)
Rò rỉ dữ liệu nhạy cảm
b)
Injection (Chèn mã)
c)
Xác thực và quản lý phiên yếu
d)
Lỗi xử lý các thành phần XML bên ngoài (XXE)
e)
E.kb (c1)
88.
Câu 46 Lỗi xử lý các thành phần XML bên ngoài (XXE) xảy ra khi nào?
a)
Khi bộ xử lý tài liệu XML cũ hoặc cấu hình kém xử lý các tài liệu XML có chứa tham chiếu đến các thực thể bên ngoài
b)
Khi bộ xử lý tài liệu XML mới không thể xử lý tài liệu XML có tham chiếu đến các thực thể bên ngoài
c)
Khi bộ xử lý tài liệu XML có lỗi trong việc xử lý các tham chiếu đến thực thể bên ngoài
d)
Khi bộ xử lý tài liệu XML cũ hoặc cấu hình kém xử lý các tài liệu XML có chứa tham chiếu đến các thực thể bên trong
e)
E.kb (c1)
89.
Câu 47 Các trường hợp khai thác lỗi XXE có thể gồm:
a)
Các bộ xử lý XML có lỗi cho phép kẻ tấn công tải lên tài liệu XML hoặc nội dung độc hại trong tài liệu XML
b)
Lỗ hổng bảo mật trong viết mã bằng xml
c)
Lỗ hổng bảo mật trong tích hợp trong người dùng
d)
Lỗ hổng bảo mật trong các thành phần không phụ thuộc
e)
E.kb (c1)
90.
Câu 48 “Kẻ tấn công có thể khai thác những lỗ hổng này để truy cập vào chức năng và / hoặc dữ liệu trái phép, chẳng hạn như truy cập tài khoản của người dùng khác, xem các file nhạy cảm, sửa đổi dữ liệu của người dùng khác, thay đổi quyền truy cập, v.v.” là một ví dụ của
a)
Rò rỉ dữ liệu nhạy cảm
b)
Kiểm soát truy cập yếu
c)
Xác thực và quản lý phiên yếu
d)
Lỗi xử lý các thành phần XML bên ngoài (XXE)
e)
E.kb (c1)
91.
Câu 49 Kiểm soát truy cập yếu xảy ra khi:
a)
Việc hạn chế các tác vụ mà người dùng đã xác thực được phép thực hiện không được thực thi đúng cách
b)
Người dùng có thể thực hiện bất kỳ tác vụ nào mà không cần xác thực
c)
Hệ thống không cho phép người dùng thực hiện bất kỳ tác vụ nào sau khi xác thực
d)
Người dùng có thể thực hiện các tác vụ không cần xác thực đúng cách
e)
E.kb (c1)
92.
Câu 50 Lỗi cấu hình an ninh có thể bao gồm:
a)
Cấu hình ngầm định không an toàn hoặc không đầy đủ, lưu trữ trên đám mây mở, HTTP header cấu hình sai, thông báo lỗi chứa thông tin nhạy cảm, hệ điều hành, các framework, thư viện, ứng dụng không được cấu hình đúng, hoặc không được cập nhật.
b)
Cấu hình ngầm định không an toàn hoặc không đầy đủ, lưu trữ trên đám mây kín, HTTP header cấu hình sai, thông báo lỗi không chứa thông tin nhạy cảm, hệ điều hành, các framework, thư viện, ứng dụng không được cấu hình đúng, hoặc không được cập nhật.
c)
Cấu hình ngầm định không an toàn, lưu trữ trên đám mây mở, thông báo lỗi chứa thông tin nhạy cảm, hệ điều hành, các framework, thư viện, ứng dụng không được cấu hình đúng, hoặc không được cập nhật.
d)
Cấu hình ngầm định an toàn, lưu trữ trên đám mây mở, HTTP header cấu hình sai, thông báo lỗi chứa thông tin nhạy cảm.
e)
E.kb (c1)
93.
Câu 51 XSS (Cross-Site Scripting) là một dạng tấn công trong đó:
a)
Kẻ tấn công chèn mã script vào các trang web có lỗi XSS, khi người dùng mở trang, mã script được thực hiện để đánh cắp thông tin lưu trong trình duyệt người dùng.
b)
Kẻ tấn công thay đổi giao diện của trang web, không ảnh hưởng đến thông tin người dùng.
c)
Kẻ tấn công gửi thông tin người dùng qua HTTP POST đến máy chủ để thu thập dữ liệu cá nhân.
d)
Kẻ tấn công thay đổi cấu hình bảo mật của máy chủ web để xâm nhập vào hệ thống.
e)
E.kb (c1)
94.
Câu 52 Giải tuần tự hoá không an toàn có thể dẫn đến nguy cơ nào sau đây?
a)
Có thể thực hiện mã từ xa, tấn công phát lại, chèn mã, hoặc leo thang đặc quyền.
b)
Dễ dàng giải mã dữ liệu và phục hồi lại trạng thái ban đầu của đối tượng.
c)
Có thể giúp tăng tốc quá trình xử lý đối tượng và giảm thiểu lỗi.
d)
Dễ dàng chặn các kết nối và ngừng thực thi các lệnh.
e)
E.kb (c1)
95.
Câu 53 Quá trình chuyển đối tượng thành chuỗi byte gọi là gì?
a)
Giải tuần tự hoá
b)
Tuần tự hoá
c)
Mã hoá
d)
Giải mã
e)
E.kb (c1)
96.
Câu 54 Quá trình chuyển chuỗi byte thành đối tượng gọi là gì?
a)
Giải tuần tự hoá
b)
Tuần tự hoá
c)
Mã hoá
d)
Giải mã
e)
E.kb (c1)
97.
Câu 55 Giải tuần tự hoá không an toàn có thể dẫn đến nguy cơ gì?
a)
Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin phiên và chiếm quyền quản trị
b)
Cho phép người dùng gửi thông tin mật khẩu không mã hoá
c)
Cho phép mã hoá chuỗi không an toàn
d)
Cho phép lưu trữ thông tin dưới dạng không bảo mật
e)
E.kb (c1)
98.
Câu 56 Phương pháp nào sau đây là cách tiếp cận bảo mật ứng dụng web là sai?
a)
Luôn thực hiện kiểm tra dữ liệu đầu vào
b)
Giảm thiểu các giao diện có thể bị tấn công
c)
Phòng vệ có chiều sâu
d)
Giảm thiểu môi trường có thể bị tấn công
e)
E.kb (c1)