wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK tiêu chuẩn 1 - Bài 8

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

“多少 ”Nghĩa là gì?

a)

Mấy?

b)

Bao nhiêu?

c)

Cái gì?

d)

Thế nào?

2.

Từ nào khác với nhưng từ còn lại ( từ loại):买/ 喝/ 吃 /钱

a)

b)

c)

d)

3.

“商店”Có nghĩa là gì?

a)

Cửa hàng

b)

Nhà hàng

c)

Khách sạn

d)

Siêu thị

4.

Từ nào có nghĩa là " Mua"?

a)

b)

c)

d)

5.

Dịch sang tiếng việt: 星期四我去商店买茶。

a)

Thứ 5 tôi đi cửa hàng mua trà

b)

Thứ 5 tôi đi cửa hàng mua cốc

c)

Thứ 5 tôi đi ngân hàng rút tiền

d)

Thứ 5 tôi đi nhà hàng ăn cơm

6.

Dịch sang tiếng trung: Chiều nay tôi muốn đi cửa hàng mua 1 cái cốc.

a)

今天下午我想去书店买一个杯子。

b)

今天下午我想去商店买一个杯子。

c)

明天下午我想去商店买一个杯子。

d)

昨天下午我去商店买一个杯子。

7.

Trả lời câu hỏi :你想买什么茶?

a)

我想买杯子

b)

我想买书

c)

我想买中国菜

d)

我想买中国茶

8.

Điền từ vào chỗ trống: 我想........... 中国菜

a)

b)

c)

d)

9.

Sắp xếp câu: 今天/你 /学校/下午/汉语/吗/学/去?

a)

下午今天你去学校学汉语吗?

b)

你下午今天去学校汉语学吗?

c)

你今天学校下午去学汉语吗?

d)

今天下午你去学校学汉语吗?

10.

Chọn câu trả lời sai của câu hỏi sau: 今天下午你做什么?

a)

我做饭

b)

我学汉语

c)

我叫李月

d)

我去学校