wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP PHÁT ÂM_KHÓA 1

Total questions: 11

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

NHÓM CÁC THANH MẪU NÀO LÀ NHÓM ÂM BẬT HƠI?

NHÓM 1: p , t , k , c , ch , q

NHÓM 2: b , d , g , z , zh , j

a)

NHÓM 1

b)

NHÓM 2

2.

NHÓM ÂM TIẾT NÀO KHÔNG PHẢI LÀ NHỮNG ÂM TIẾT TỔNG THỂ?

a)

zhi , chi , shi , ri

b)

zi , ci , si

c)

ye , yi , yin , ying , wu

d)

yu , yue , yun , yuan

e)

ji , qi , xi

3.

QUY TẮC VIẾT PHIÊN ÂM ĐÚNG CỦA NHÓM VẬN MẪU HÀNG Ü

(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Khi kết hợp với thanh mẫu j , q , x viết thành ju , qu , xu (bỏ hai chấm trên đầu)

b)

Chỉ kết hợp với thanh mẫu n , l

Không kết hợp với thanh mẫu j , q , x

c)

Khi kết hợp với n , l thì viết như cũ nü , lü

d)

Khi đứng độc lập làm âm tiết:

ü → yu

üan → yuan

4.

QUY TẮC VIẾT PHIÊN ÂM ĐÚNG CÁC VẬN MẪU SAU: iou , uei , uen ?

(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Khi kết hợp thanh mẫu phía trước

iou → iu

uei → ui

uen → un

b)

Khi kết hợp thanh mẫu phía trước

iou → ou

uei → ei

uen → en

c)

Khi đứng độc lập làm âm tiết

iou → you

uei → wei

uen → wen

d)

Khi đứng độc lập làm âm tiết

iou → wou

uei → yei

uen → yen

5.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG.

(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Khi KHÔNG kết hợp với thanh mẫu phía trước, các vận mẫu sau viết thành:

i → yi

ia → ya

ie → ye

iao → yao

iou → you

ian → yan

in → yin

iang → yang

ing → ying

iong → yong

b)

Khi KHÔNG kết hợp với thanh mẫu phía trước, các vận mẫu sau viết thành:

i → wi

ia → wa

ie → we

iao → wao

iou → wou

ian → wan

in → win

iang → wang

ing → wing

iong → wong

c)

Khi KHÔNG kết hợp với thanh mẫu phía trước, các vận mẫu sau viết thành:

u → wu

ua → wa

uo → wo

uai → wai

uei → wei

uan → wan

uen → wen

uang → wang

ueng → weng

d)

Khi KHÔNG kết hợp với thanh mẫu phía trước, các vận mẫu sau viết thành:

u → yu

ua → ya

uo → yo

uai → yai

uei → yei

uan → yan

uen → yen

uang → yang

ueng → yeng

6.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG.

(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

Thanh điệu về bản chất là sự biến hoá của âm điệu. Có 4 thanh điệu gọi là thanh 1 , thanh 2 , thanh 3 , thanh 4

b)

Kí hiệu các thanh điệu lần lượt là

Thanh 1 : "/"

Thanh 2 : "—"

Thanh 3 : "\"

Thanh 4 : "∨"

c)

Kí hiệu các thanh điệu lần lượt là

Thanh 1 : "—"

Thanh 2 : "/"

Thanh 3 : "∨"

Thanh 4 : "\"

d)

Có thanh điệu gọi là thanh 1 , thanh 2 , thanh 3 , thanh 4 , thanh nhẹ

7.

NÊU QUY TẮC BIẾN ĐIỆU KHI HAI THANH ĐI CÙNG NHAU.

a)

Thanh 3 phía trước biến thành thanh 2

b)

Thanh 3 phía trước biến thành thanh 4

c)

Thanh 3 phía trước biến thành thanh 1

d)

Thanh 3 phía trước biến thành nửa thanh 3

8.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG VỀ BIẾN ĐIỆU THANH BA.

(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

我想你

/wǒ xiǎng nǐ/

→ wǒ xiáng nǐ

b)

我很好

/wǒ hěn hǎo/

→ wǒ hèn hǎo

c)

我也想你

/wǒ yě xiǎng nǐ/

→ wǒ ye xiǎng ni

d)

我也很好

/wǒ yě hěn hǎo/

→ wó yě hén hǎo

9.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG VỀ BIẾN ĐIỆU CHỮ "一".

(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

一样

/yī yàng/

→ yí yàng

b)

一次

/yī cì/

→ yí cì

c)

一起

/yī qǐ/

→ yì qǐ

d)

初一

chū yī

→ chū yì

e)

一年

/yī nián/

→ yìnián

10.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG VỀ BIẾN ĐIỆU CHỮ "".

(CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN)

a)

不少

/bù shǎo/

→ bú shǎo

b)

不是

/bù shì/

→ bú shì

c)

不高

/bù gāo/

→ bú gāo

d)

不认识

/bù rènshi/

→ bú rènshi

e)

不忙

/bù máng/

→ bú máng

11.

Vẽ biểu đồ thanh điệu (4 thanh)