Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 15

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

"우리가 갔던 산은 아주 높았습니다."

Câu trên sử dụng ngữ pháp nào?

a)


-었던/았던/였던

b)

만 -으면/면 되다

c)

던

d)

-으면/면 되다

2.

"대표 전화" Nghĩa của từ này là gì

a)

Điện thoại

b)


Điện thoại đại diện

c)

Điện thoại nội bộ

d)


Điện thoại cá nhân

3.

"Gửi lời chào hỏi" tiếng Hàn là gì


a)


안부 인사하기

b)


존댓말 사용하기

c)


전화 바꿔 주기

d)


메시지 받아적기

4.

Đây là công việc gì?

a)

교환원

b)


회사원

c)


판매원

d)


관광안내원

5.

"존댓말 사용하기" từ này nghĩa là gì

a)

chuyển máy cho

b)


Nhận, ghi chú tin nhắn

c)


dùng kính ngữ

d)


gửi lời chào hỏi

6.

"điện thoại nội bộ" tiếng Hàn là gì?

a)

직통 전화

b)


가능하다

c)


전화 바꿔 주기

d)


내선 번호

7.

"저는 글씨를 잘 못 쓰는데 어떻게 하지요?"

Nghĩa là gì?

a)

Tôi viết chữ đẹp, phải làm sao đây?

b)


Tôi viết chữ không đẹp, phải làm sao đây?

c)


Tôi lỡ viết chữ lên đây, phải làm sao?

d)

Tôi viết sai chữ, phải làm sao đây?

8.

​ ​ ...............................가 끝나는 대로 내 방으로 오라고 하십시오.​ ​​

Điền vào chỗ trống.

a)
통화
b)
건
c)
비우
d)
교환원
9.

Tìm những cặp từ có nghĩa đúng.

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)


yêu cầu - 의뢰하다

b)


호칭 사용하기 - điện thoại trực tiếp

c)

khả năng - 가능하다

d)



직통 전화 - sử dụng xưng hô

10.

Tiêu đề bài học hôm nay là gì?

(a)