Font size
WorksheetsIT-TERM 2
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?
A. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá
trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực
hiện chương trình.
B. Biến là đại lượng bất kì.
C. Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực
hiện chương trình
D. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá
trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện
chương trình
Câu 2: Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có
các biến là?
A. a, b
B. a, b, x
C. x
D. Không có biến.
Câu 3: Cho đoạn chương trình sau:
x=1
print(x)
Biến trong đoạn chương trình trên là:
A. 1
B. 1, x
C. x .
D. Không có biến
Câu 4. Cho đoạn chương trình sau:
y=10
print(y)
Giá trị của biến y trên màn hình là:
A. y
B. 0
C. 1
D. 10
Câu 5. Trong những biến sau, biến nào đặt sai quy
tắc?
A. x y
C. Xy
B. 12xy
D. Cả A và B
Câu 6. Câu lệnh gán trong Python là:
A. Biến=<Biểu thức>
B. Biến:=<Biểu thức>
C. Biến==<Biểu thức>
D. <biểu thức>=Biến
Câu 7: Phép gán nào sau đây là đúng?
A. x==3
B. x:= 3
C. x:3
D. x=3
Câu 8: Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí
hiệu là:
A. %
B. //
C. /
D. div
Câu 9: Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu
là:
A. /
B. //
C. %
D. mod
Câu 10: Cho đoạn chương trình sau:
x=7
y=2
print(x//y)
Trên màn hình xuất hiện giá trị:
A. 0
B. 3
C. 2
D. 6
Câu 11: Cho đoạn chương trình sau:
x=6
y=2
print(x%y)
Trên màn hình xuất hiện giá trị:
A. 0
B. 3
C. 2
D. 6
Câu 12. Phép lũy thừa 24 trong Python viết là:
A. 2**4
B. 2****4
C.2*4
D. 2***4
Câu 13. Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:
A. (x**2+y**2)
B. (x+y)***2
C. (x+y)**2
D. (x+y)*2
Câu 14. Trong Python, các biến đều phải đặt tên theo
quy tắc nào?
A. Không trùng từ khóa của Python.
B. Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.
C. Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”.
D. Cả A, B và C.
Câu 15. Biểu thức ( xy+x):(x-y) chuyển sang Python
là:
A. (xy+x)/(x-y)
C. (x*y+x)/(x-y)
B. (x*y+x)//(x-y)
D. (x*y+x)/x-y
Câu 15. Biểu thức ( xy+x):(x-y) chuyển sang Python
là:
A. (xy+x)/(x-y)
B. (x*y+x)//(x-y)
C. (x*y+x)/(x-y)
D. (x*y+x)/x-y
Câu 1. Trong cửa sổ Shell của Python:
A. Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.
D. Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn
bô
B. Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy
được kết quả.
C. Không thể thực hiện bất kì câu lệnh nào.
Câu 2. Để tính tổng s của hai số 5 và 6, s thuộc kiểu
dữ liệu:
A. int
B. Float
C. Bool
D. Str
Câu 3. Đâu là câu lệnh gán trong Python?
B. X==6
B. X=6
C. X!=6
D. X:=6
Câu 4. Chọn phát biểu sai?
A. Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao có kiểu dữ liệu
số nguyên và kiểu dữ liệu số thực.
B. Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là:
print(danh sách biểu thức)
C. Ở cửa sổ Shell, nếu viết dòng lệnh chỉ chứa tên biến
hoặc biểu thức số học thì kết quả tương ứng sẽ được đưa
ra màn hình.
D. Ở cửa sổ Code để viết đưa thông tin ra và lưu lại
trên màn hình thì không cần lệnh print ( )
Câu 5. Cho đoạn chương trình sau:
a=16
x=math.sqrt(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 6. Cho đoạn chương trình sau:
a=16
b=17
x=abs(a-b)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:
A. -1
B. 0
C. 1
D. -2
Câu 7. Biểu thức [(x+y)*z]-(x2-y2) chuyển sang
Python là:
A. ((x+y)*z)-(x2-y2)
B. ((x+y)*z)-(x*x-y*y)
C. ((x+y)*z)-(x2-y2)
D. (x+y)*z-x*x-y*y
Câu 8. Trong Python khi viết x+=2 có nghĩa là:
A. Giảm x đi 2 đơn vị
B. Tăng x lên 2 đơn vị
C. Tăng x lên 1 đơn vị
D. X giữ nguyên giá trị
Bài 4. Các kiểu dữ liệu số và câu lệnh vào ra đơn giản
(15 câu)
Câu 1. Cho đoạn chương trình sau:
a=3.4
print(type(a))
Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:
A. int
B. Float
C. str
D. Bool
Câu 2. Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên là:
A. Biến=(input(dòng thông báo)
B. Biến=float(input(dòng thông báo))
C. Biến=input()
D. Biến=int(input(dòng thông báo))
Câu 3. Câu lệnh nhập với biến kiểu thực là:
A. Biến=(input(dòng thông báo)
B. Biến=float(input(dòng thông báo))
C. Biến=input()
D. Biến=int(input(dòng thông báo))
Câu 4. Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta
viết:
A. a=input(‘n=’)
B. a=float(input(‘n=’))
C. a=int(input(‘n=’))
D. a=int()
Câu 5. Để nhập từ bàn phím biến b kiểu thực ta viết:
A. b=input(‘n=’)
B. b=float(input(‘n=’))
C. b=int(input(‘n=’))
D. b=int()
Câu 6. Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình
là:
A. print()
B. print(‘danh sách biểu thức’)
C. print danh sách biểu thức
D. print(danh sách biểu thức)
Câu 7. Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị
của s ra màn hình ta viết:
A. print(s)
B. print s
C. print(‘s)
D. print:(s
Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về
Hằng?
A. Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện
chương trình.
B. Hằng là các đại lượng có giá trị không thay đổi trong
quá trình thực hiện chương trình.
C. Hằng là đại lượng bất kì.
D. Hằng không bao gồm: số học.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các
câu lệnh trong Python?
A. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một
dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu ;
B. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một
dòng.
C. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một
dòng, kết thúc bằng dấu ;
D. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên
một dòng riêng biệt.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các biến dùng trong chương trình đều phải
đặt tên cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí.
B. Tất cả các biến dùng trong chương trình không cần
phải đặt tên.
C. Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và
phần thân chương trình như Pascal.
D. Python yêu cầu sử dụng dấu ; khi kết thúc câu lệnh.
Câu 11. Để tính tổng s của hai số 5 và 6, s thuộc kiểu
dữ liệu:
A. int
B. Float
C. bool
D. str
Câu 12. Đâu là câu lệnh gán trong Python?
B. X==6
B. X=6
C. X!=6
D. X:=6
Câu 13. Chọn phát biểu sai?
A. Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao có kiểu dữ liệu
số nguyên và kiểu dữ liệu số thực.
B. Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là:
print(danh sách biểu thức)
C. Ở cửa sổ Shell, nếu viết dòng lệnh chỉ chứa tên biến
hoặc biểu thức số học thì kết quả tương ứng sẽ được đưa
ra màn hình.
D. Ở cửa sổ Code để viết đưa thông tin ra và lưu lại
trên màn hình thì không cần lệnh print ( )
Câu 14. Cho đoạn chương trình sau:
a=16
x=math.sqrt(a)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 15. Cho đoạn chương trình sau:
a=16
b=17
x=abs(a-b)
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:
A. -1
B. 0
C. 1
D. -2
Bài 5. Thực hành viết chương trình đơn giản (8 câu)
Câu 1. Thư viện math trong Python cung cấp các
chương trình có sẵn để làm việc với các hàm:
A. Kí tự
B. Số học
C. Logic
D. Kí tự và logic
Câu 2. Trong Python, sau khi khai báo thư viện math,
để tính √𝒂 ta dùng lệnh:
A. a.math.sqrt()
B. math.sqrt()
C. sqrt(a)
D. math.sqrt(a)
Câu 3. Bài toán giải phương trình bậc nhất ax+b=0
có các biến là:
A. a,b,x
B. a, b
C. x
D. b,x
Câu 4. Chương trình Python là một tệp văn bản có
đuôi mặc định là:
A. .pas
B. .py
C. .exe
D. .doc
Câu 5. Thoát khỏi môi trường Python IDLE ta nhấn:
A. File → Exit
B. Save
C. Ctrl + N
D. Run → Run Modulle
Câu 6. Phím tắt để kiểm thử – gỡ lỗi (debug) chạy
chương trình Python trên Thonny là:
A. ALT + F4
B. F5
C. Ctrl + S
D. Ctrl + F5
Câu 7. Sau khi soạn thảo xong chương trình, để dịch
và chạy thử chương trình, ta chọn menu:
A. ALT + F4
B. Save
C. Ctrl + F4
D. Run → Run Modulle
Câu 8. Sau khi soạn thảo xong chương trình, để dịch
và chạy thử chương trình, ta nhấn phím:
A. F2
B. F3
C. F5
D. F1
Bài 6. Câu lệnh rẽ nhánh (15 câu)
Câu 1. Câu lệnh if trong chương trình Python có
dạng:
A. if <điều kiện>
<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>
B. if <điều kiện>:
<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>
C. <điều kiện>:
<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>
D. if <điều kiện>:
Câu 2. Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi
nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?
A. Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để
xác định bước thực hiện tiếp theo.
B. Khi có các phép tính toán.
C. Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.
D. Khi sử dụng các hàm toán học
Câu 3. Câu lệnh rẽ nhánh if-else trong chương trình
Python có dạng:
A. if <điều kiện>:
<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>
B. if <điều kiện>:
<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>
else
<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>
C. if <điều kiện>:
<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>
else:<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>
D. if <điều kiện>
<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>
else:
<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>
Câu 4. Trong Python, câu lệnh if <câu lệnh hay
nhóm câu lệnh> sẽ thực hiện khi:
A. <Điều kiện> sai.
B. <Điều kiện> đúng.
C. <Điều kiện> bằng 0.
D. <Điều kiện> khác 0.
Câu 5. Trong Python, với cấu trúc if – else thì <câu
lệnh hay nhóm câu lệnh 1> được thực hiện khi:
A. Điều kiện sai.
B. Điều kiện đúng.
C. Điều kiện bằng 0.
D. Điều kiện khác 0.
Câu 6. Trong Python, đối với cấu trúc if-else thì
<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2> được thực hiện khi:
A. Điều kiện sai.
B. Điều kiện đúng.
C. Điều kiện bằng 0.
D. Điều kiện khác 0.
Câu 7. Trong Python, đối với cấu trúc if hoặc if-else
thì câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết như
thế nào?
A.Viết thẳng hàng so với điều kiện.
h
B. Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều
kiện và không cần viết thẳng hàng với nhau.
C. Chỉ lùi vào trongmột số vị trí so với dòng chứa điều
kiện khi có nhóm lệnh.
D. Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều
kiện và viết thẳng hàng với nhau.
Câu 8. Cho đoạn chương trình sau:
if d>0:
x1=-b-math.sqrt(d)/2*a
x1=-b+math.sqrt(d)/2*a
Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:
A. Nhóm lệnh không lùi vào một số vị trí so với dòng
chứa điều kiện.
B. Thiều dấu chấm sau mỗi câu lệnh.
C. Không viết hoa chữ cái đầu của mỗi dòng.
D. Không có dấu kết thúc câu.
Câu 9. <Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:
A. Biểu thức tính toán.
B. Biểu thức logic.
C. Biểu thức quan hệ.
D. Các hàm toán học.
Câu 10. Cho đoạn chương trình sau:
a=2
b=3
if a>b:
a=a*2
else:
b=b*2
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b
là:
A. 4
B. 2
C. 6
D. Không xác định
Câu 11. Cho đoạn chương trình sau:
x=10
y=3
d=0
if x%y==0:
d=x//y
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d
là:
Câu 12. Câu lệnh nào sau đây viết đúng:
A. if a>b
print(a)
B. if a>b:print(a)
C. if a>b print(a)
D. if a>b:
print(a)
Câu 13. Câu lệnh nào sau đây viết đúng:
A. if a>b:
print(a)
else:
print(b)
B. if a>b
print(a)
else:
print(b)
C. if a>b print(a)
else print(b)
D. if a>b
print(a)
else
print(b)
Câu 14. Chọn phát biểu đúng?
Cho biểu thức: x or y
A. Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận
giá trị False.
B. Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True.
C. Đảo giá trị của x và y cho nhau
D. Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá
trị False.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các ngôn ngữ lạp trình bậc cao đều có câu lệnh thể
hiện cấu trúc rẽ nhánh.
B. Điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh có thể là phép
gán.
C. Trong cấu trúc if hoặc if-else câu lệnh hoặc nhóm câu
lệnh phải được viết:
Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và
viết thẳng hàng với nhau.
D. Câu lệnh rẽ nhánh trong Python có 2 dạng cơ bản là
if và if-else
Câu 1. Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
x = 9
if x>10 :
x = x+ 2
else:
x = x//2
Giá trị của x sẽ là?
A. 11
B. 1
C. 10
D. 2
Câu 2. Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau:
x = 9
if x == 10 :
x = x - 2
else:
x = x + 2
Giá trị của x sẽ là?
A. 11
B. 1
C. 10
D. 2
Câu 3. Sau khi thực hiện đoạn lệnh:
x = 15
s = 20
if x % 2 == 0 :
s = s + x
else:
s = s - x
Giá trị của s bằng bao nhiêu?
A. 35
B. 5
C. 65
D. 50
Câu 4. Sau khi thực hiện đoạn lệnh:
x = 5
s = 10
if x// 2 == 2 :
s = s + 10
else:
s = s - 10
Giá trị của s bằng bao nhiêu?
A. 0
B. 5
C. 10
D. 20
Câu 5. Hoàn thiện câu lệnh if trong chương trình sau để
có được chương trình nhập vào từ bàn phím ba số thực
a, b, c và đưa ra màn hình thông báo “Cả ba số đều
dương” nếu ba số nhập vào đều dương.
a= int(input(“a=”))
b= int(input(“b=”))
c= int(input(“c=”))
if …
print(“Ca ba so deu duong”)
A. a > 0 and b > 0 and c > 0
B. a > 0 or b > 0 or c > 0
C. a > 0 or b > 0 and c > 0
”
D. a > 0 and b > 0 or c > 0
Câu 6. Viết câu lệnh if tương ứng với mô tả điều kiện
để đưa ra một thông báo trên màn hình: “Hoàn Nếu age
lớn hơn hoặc bằng 18 đưa ra thông điệp “Bạn đã đủ tuổi
bầu cử
A. if age > 18: print(“Bạn đã đủ tuổi bầu cử”)
B. if age >= 18: print(“Bạn đã đủ tuổi bầu
cử”)
C. if age <= 18: print(“Bạn đã đủ tuổi bầu cử”)
D. if age < 18: print(“Bạn đã đủ tuổi bầu cử”)
Câu 7. Viết câu lệnh if tương ứng với mô tả điều kiện
để đưa ra một thông báo trên màn hình: “Nếu n lớn hơn
không thì đưa ra thông điệp “Số dương”
A. if n <= 0: print(“Số dương”)
B. if n == 0: print(“Số dương”)
C. if n > 0: print(“Số dương”)
D. if n >= 0: print(“Số dương”)
Câu 8. Viết câu lệnh if tương ứng với mô tả điều kiện
để đưa ra một thông báo trên màn hình: “Nếu n chia 2
dư 0 thì đưa ra thông điệp “Số chẵn”
A. if n % 2 == 0: print(“Số chẵn”)
B. if n // 2 == 0: print(“Số chẵn”)
C. if n >= 2: print(“Số chẵn”)
D. if n <= 2: print(“Số chẵn”)
Bài 8. Câu lệnh lặp (15 câu)
Câu 1. Trong Python có mấy dạng lặp:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Cấu trúc lặp với số lần biết trước là:
A. for <Biến chạy> in range(m,n)
<Khối lệnh cần lặp>
B. while <Điều kiện>:
<Câu lệnh hay khối lệnh>
C. for <Biến chạy> in range(m,n):
D. for <Biến chạy> in range(m,n):
<Khối lệnh cần lặp>
Câu 3. Cấu trúc lặp với số lần không biết trước là:
A. for <Biến chạy> in range(m,n)
<Khối lệnh cần lặp>
B. while <Điều kiện>:
<Câu lệnh hay khối lệnh>
C. while <Điều kiện>:
D. for <Biến chạy> in range(m,n):
<Khối lệnh cần lặp>
Câu 4. Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(5):
print(i)
Trên màn hình i có các giá trị là:
A. 0 1 2 3 4 5
B. 1 2 3 4 5
C. 0 1 2 3 4
D. 1 2 3 4
Câu 5. Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(1,5):
print(i)
Trên màn hình i có các giá trị là:
A. 0 1 2 3 4 5
B. 1 2 3 4 5
C. 0 1 2 3 4
D. 1 2 3 4
Câu 6. Dạng đúng của câu lệnh for:
A. for biến_chạy in range(m, n) Khối lệnh cần lặp
B. for biến_chạy in range(m, n): Khối lệnh cần lặp
C. for biến_chạy in range(m, n)!= Khối lệnh cần lặp
D. for biến_chạy in range(m, n):= Khối lệnh cần lặp
Câu 7. Hàm range(m, n) dùng để khởi tạo dãy số
nguyên:
A. từ m đến n – 1 (với m = n)
B. từ m đến n – 1 (với m > n)
C. từ m đến n – 1 (với m < n)
D. từ m đến n – 1 (với m <= n)
Câu 8. Trường hợp m = 0, hàm range(m, n) có thể viết
gọn là:
A. range(0)
B. range(n)
C. range(m)
D. range(m-n)
Câu 9. Kết quả của câu lệnh sau: for dem in
range(1,11): print(“Xin chao”)
A. 1 dòng chữ “Xin chao”
B. 11 dòng chữ “Xin chào”
C. 10 dòng chữ “Xin chào”
D. “Xin chào”
Câu 10. Trong câu lệnh while, ngay sau điều kiện sẽ là
dấu?
A. ;
B. ?
C. =
D. :
Câu 11. Trong câu lệnh while thì dãy câu lệnh chỉ được
thực hiện khi điều kiện còn?
A. True
B. True hoặc False
C. False
D. Khác 0
Câu 12. Trong Python, câu lệnh lặp với số lần biết
trước là?
A. if
B. while
C. for
D. include
Câu 13. Trong Python, câu lệnh lặp với số lần không
biết trước là?
A. if
B. while
C. for
D. include
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc
lặp với số lần biết trước.
B. Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc
lặp với số lần không biết trước.
C. Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết
trước và lặp với số lần không biết trước.
D. Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước
phải sử dụng một biểu thức logic làm điều kiện lặp.
Câu 15. Cho bài toán tính tổng s=1+2+3+...+n. Để
giải bài toán trên ta có thể dùng:
A. Cấu trúc rẽ nhánh.
B. Cấu trúc lặp.
C. Hàm ceil()
D. Hàm toán học sqrt()
Câu 1. Trong Python có mấy dạng lặp:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(5):
print(i)
Trên màn hình i có các giá trị là:
A. 0 1 2 3 4 5
B. 1 2 3 4 5
C. 0 1 2 3 4
D. 1 2 3 4
Câu 3. Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(1,5):
print(i)
Trên màn hình i có các giá trị là:
A. 0 1 2 3 4 5
B. 1 2 3 4 5
C. 0 1 2 3 4
D. 1 2 3 4
Câu 4. Cho đoạn chương trình sau:
s=0
for i in range(6):
s=s+i
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:
A. 1
B. 15
C. 6
D. 21
Câu 5. Cho đoạn chương trình sau:
s=0
i=1
while i<=5:
s=s+1
i=i+1
Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s
là:
A. 9
B. 15
C. 5
D. 10
Câu 6. Cho bài toán tính tổng s=1+2+3+...+n. Để giải
bài toán trên ta có thể dùng:
A. Cấu trúc rẽ nhánh.
B. Cấu trúc lặp.
C. Hàm ceil()
D. Hàm toán học sqrt()
Câu 7. Cho đoạn chương trình sau:
i=1
s=0
while <điều kiện>:
s=s+i
i=i+1
Đoạn chương trình trên tính tổng s=1+2+3+...+10,
<điều kiện> là:
A. i<=10
B. i==10
C. i>=10
D. i>10
Câu 8. Cho đoạn chương trình sau:
for i in range(6):
print(i)
Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện
bao nhiêu lần?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 9. Cho đoạn chương trình sau:
i=0
while i<=5:
s=s+i
i=i+1
Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện
bao nhiêu lần?
A. 1
B. 2
C. 6
D. 5
Câu 10. Với câu lệnh while khối lệnh sẽ thực hiện khi
nào?
A. Điều kiện sai
B. Điều kiện đúng
C. Khi tìm được output
D. Khi đủ số vòng lặp
Câu 11. Sau khi thực hiện xong, kết quả S trong đoạn
chương trình sau bằng bao nhiêu?
S=0
for i in range(1,6):
S= S * i
A. 15
B. 0
C. 120
D. Kết quả khác
Câu 12. Trên màn hình i có các giá trị nào sau khi thực
hiện đoạn chương trình sau:
for i in range(1,10,2):
print(i)
A. 1,3,5,7,9
B. 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10
C. 1,3,5,7,9,10
D. 1,3,5,7,10
Câu 13. Vòng lặp While sẽ kết thúc khi nào?
A. Khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn
B. Khi đủ số vòng lặp
C. Khi tìm được Output
D. Tất cả các phương án
Câu 14. Khi tính tống S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho
đến khi S>109 . Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp
while là đúng:
A. While S>=109 :
B. While S =109 :
C. While S <109 :
D. While S !=109 :
Câu 15. Cấu trúc lặp với số lần không biết trước được
thực hiện như thế nào?
A. for < biến_chạy > in range(m,n)
B. while < Điều kiện >:
C. for < biến_chạy > in range(m,n):
D. Tất cả đều đúng
