Font size
WorksheetsTrắc nghiệm LS
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
Câu 1. Văn hóa là gì?
A. Tổng thể những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong lịch sử.
B. Trạng thái tiến bộ về cả vật chất và tinh thần của xã hội loài người.
C. Toàn bộ những giá trị vật chất do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.
D. Toàn bộ những giá trị tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.
Câu 2. Một trong những điểm chung của cơ sở hình thành các nền văn minh phương Đông là
A. Đều phát triển kinh tế công – thương
B. Cư dân có cùng nguồn gốc từ châu Phi.
C. Đều phát triển nền nông nghiệp lúa nước.
D. Xã hội có các giai cấp giống nhau.
Câu 3. Những yếu tố cơ bản nào có thể giúp xác định một nền văn hóa bước sang thời kì văn minh?
A. Có con người xuất hiện.
. B. Xây dựng các công trình kiến trúc.
C. Có công cụ bằng sắt xuất hiện.
D. Có chữ viết, nhà nước ra đời.
Câu 4. Việc ra đời chữ viết có ý nghĩa gì?
A. Ghi chép lại những kinh nghiệm của con người vể đời sống.
B. Phát minh lớn, biểu hiện đầu tiên và cơ bản của văn minh nhân loại.
C. Phát triển kinh tế, biểu hiện đầu tiên cơ bản của văn minh trí tuệ.
D. Ghi chép lại hiểu biết của con người về tự nhiên và xã hội.
Câu 5. Cư dân Ai Cập cổ đại là chủ nhân của thành tựu văn minh nào dưới đây?
A. Hệ thống 10 chữ số tự nhiên.
B. Kim tự tháp Kê-ốp.
C. Hệ chữ cái La-tinh.
. D. La bàn và kĩ thuật làm giấy.
Câu 6. Người Trung Quốc cổ đại viết chữ trên nguyên liệu gì?
A. Giấy.
B. Đất sét.
C. Thẻ tre, trúc.
D. Giấy pa-pi-rút (papyrus).
Câu 7. Vua của Trung Quốc cổ đại gọi là
A. Pha-ra-ông (cái nhà lớn).
B. Brama (Đấng Sáng tạo).
C. Thiên tử (con Trời).
D. Enxi (người đứng đầu).
Câu 8.Tư tưởng, tôn giáo nào trở thành hệ tư tưởng phục vụ cho chế độ phong kiến Trung Quốc?
A. Lão giáo.
B. Phật giáo.
C. Đạo giáo
D. Nho giáo.
Câu 9. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng cơ sở hình thành của nền văn minh Hi Lạp và La Mã cổ đại?
A. Hoạt động thương mại rất phát đạt.
B. Nền sản xuất thủ công nghiệp phát triển cao.
C. Thể chế dân chủ tiến bộ.
D. Nghề nông trồng lúa nước rất phát triển
Câu 10. Người được cho là khởi đầu cho nền Sử học Hy Lạp là
A. Tư Mã Thiên
B. Hê-rô-đốt.
C. Ác-si-mét.
D. Ta-lét.
Câu 11. Triết học Hy-La cổ đại có hai trường phái chính là
A. duy vật và biện chứng.
B. duy tâm và đa thần.
C. khẳng định và phủ định.
D. duy vật và duy tâm.
Câu 12. Đại hội thể thao nổi tiếng ở Hy Lạp cổ đại là
A. Ôlimpic.
B. World cup.
C. Asian Games.
D. Copa America
Câu 13. Năm 776 TCN, tại đền thờ thần Dớt ở Ô-lim-pi-a (Hy Lạp) đã diễn ra sự kiện nào dưới đây?
A. Chính quyền La Mã chính thức công nhận Cơ Đốc giáo.
B. Các cuộc đấu tranh của nô lệ và dân nghèo bùng nổ.
C. Đại hội thể thao Pa-na-thê-nai-a tại A- ten.
D. Đại hội Ô-lim-píc theo định kì 4 năm 1 lần.
Câu 14. Một trong những nội dung của Văn minh thời Phục Hưng là
A. Lên án, châm biếm Giáo hội Thiên Chúa
B. Đề cao tinh thần thể dục thể thao.
C. Khẳng định vai trò tuyệt đối của Vua.
D. Chú trọng đầu tư phát minh khoa học.
Câu 15. Văn minh thời Phục Hưng đạt được những thành tựu chủ yếu nào?
A. Văn học, triết học, y học.
B. Toán học, thiên văn học, sử học.
C. Văn học, triết học, tư tưởng.
D. Thiên văn học, sử học, triết học.
Câu 16. Phong trào văn hóa Phục hưng không diễn ra trong bối cảnh nào dưới đây?
A. Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa hình thành.
B. Giai cấp tư sản muốn có hệ tư tưởng và nền văn hóa riêng.
C. Sự xuất hiện và ảnh hưởng của trào lưu Triết học Ánh sáng.
D. Giáo lí của Thiên Chúa giáo kìm hãm sự phát triển của xã hội.
Câu 17. Đóng góp to lớn của Văn minh thời Phục Hưng cho nhân loại trên lĩnh vực tư tưởng là gì?
A. Phê phán phong kiến, Giáo hội.
B. Tinh thần nhân văn và tiến bộ.
C. Đòi lại tất cả quyền con người.
D. Đề cao vai trò của đấng siêu nhiên.
Câu 18. Văn minh thời Phục Hưng đã là cầu nối từ văn hóa
A. thời nguyên thủy sang hiện đại.
B. phong kiến sang Chủ nghĩa xã hội.
C. phong kiến sang tư sản.
D. tư sản sang Chủ nghĩa xã hội.
Câu 19. Sự tiến bộ trong khoa học thời Văn minh Phục Hưng được thể hiện như thế nào?
A. Đề cao giá trị con người.
B. Đòi được tư do cá nhân.
C. Ca ngời tình yêu tự do.
D. Đề cao sự sáng tạo và phát minh.
Câu 20. Nước nào đi tiên phong trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Pháp
B. Anh.
C. Đức.
D. Mỹ.
Câu 21. Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu cải tiến kĩ thuật trong ngành công nghiệp nào?
A. Công nghiệp luyện kim.
B. Công nghiệp hóa chất.
C. Công nghiệp dệt
D. Công nghiệp chế biến
Câu 22. Đặc điểm của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
A. Điện khí hóa nền sản xuất.
B. Tự động hóa nền sản xuất.
C. Cơ giới hóa nền sản xuất.
D. Chế tạo máy móc thông minh.
Câu 23. Hệ thống đường ray xe lửa chạy đầu tiên trên thế giới được lắp đặt tại
A. Pháp.
B. Mỹ
C. Anh
D. Đức
Câu 24 .Ác-crai-tơ chế tạo được máy dệt chạy bằng sức nước đã dẫn đến kết quả là
A. nhiều nhà máy dệt được xây dựng ven sông nước chảy xiết.
B. năng suất của người thợ dệt tăng lên 40 lần so với dệt bằng tay.
C. lao động bằng tay dần dần thay thế bằng máy móc.
D. khởi đầu quá trình công nghiệp hóa ở nước Anh.
Câu 25. Năm 1807, Rô-bớt Phơn-tơn đã chế tạo thành công
A. đầu máy xe lửa chạy trên đường ray đầu tiên.
B. tàu thủy chạy chở khách chạy bằng hơi nước.
C. máy kéo sợi chạy bằng sức mước.
D. máy bay chạy bằng động cơ xăng.
Câu 26. Đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ hơi nước đầu tiên trên thế giới được chế tạo ở
A. Pháp.
B. Mỹ.
C. Anh.
D. Đức.
Câu 27.. Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật ở Anh chủ yếu diễn ra trong các ngành nào?
A. Dệt, luyện kim và phát minh máy móc.
B. Ngành luyện kim, khai thác mỏ và dệt.
C. Dệt, luyện kim và giao thông vận tải.
D. Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.
Câu 28. Nhà khoa học phát minh ra đầu máy xe lửa chạy bằng máy hơi nước là
A. R. Phơn-tơn.
B. G. Xti-phen-xơn.
C. Giêm-oát.
D. Fa-ra-đây
Câu 29. Phát minh được coi là sự khởi đầu cho quá trình công nghiệp hóa là
A. máy dệt Gien-ni.
B. máy hơi nước.
C. đầu máy xe lửa.
D. bóng đèn điện.
Câu 30. Nước nào đi tiên phong trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Pháp.
B. Anh.
C. Đức.
D. Mỹ.
Câu 31. Những thành tựu cơ bản của Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất ở thế kỉ XVIII - XIX là máy kéo sợi, máy dệt, máy hơi nước và
A. đầu máy xe lửa.
B. máy bay, ô tô.
C. điện thoại.
D. tàu thủy, máy bay.
Câu 32. Giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là khoảng thời gian diễn ra cuộc cách mạng nào sau đây?
A. Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.
B. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai.
C. Cách mạng công nghiệp lần thứ ba.
D. Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.
Câu 33. Chiếc ô tô đầu tiên trên thế giới được chế tạo bởi
A. Giêm-oát.
B. Pha-ra-đây.
C. Các Ben.
D. Anh em nhà Rai.
Câu 34. Phát minh nào trong cuộc cách mạng công nghiệp đã tạo tiền đề cho sự ra đời và phát triển của ô tô, máy bay và thúc đẩy ngành khai thác dầu mỏ?
A. Phương pháp nấu than cốc.
B. Chế tạo ra hệ thống máy tự động.
C. Phát minh động cơ đốt trong.
D. Chế tạo ra máy hơi nước.
Câu 35. Một trong những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất.
A. Máy kéo sợi Gien – ni
B. Máy hơi nước
C. Phương pháp luyện thép lo cao
D. Bóng đèn sợi đốt trong
Câu 36. Nội dung nào phản ánh đúng ý nghĩa của cuộc Cách mạng Công nghiệp lần thứ hai về văn hóa?
A. Sự giao lưu kết nối văn hóa giữa các quóc gia, châu lục được đẩy mạnh
B. Thúc đẩy công nghiệp phát triển, nâng cao năng suất lao động
C. Làm thay đổi cách thức tổ chức sản xuất
D. hình thành hai giai cáp đối kháng là Tư sản và Vô sản
Câu 37. Đặc điểm nổi vật của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?
A. Ứng dụng điện năng vào sản xuất hàng loạt, dây chuyền quy mô lớn.
B. Ứng dụng điện tử, công nghệ thông tin vào tự động hóa sản xuất.
C. Ứng dụng năng lượng hơi nước vào sản xuất, tăng năng suất lao động.
D. Vạn vật kết nối dựa trên nền tảng kĩ thuật số, công nghệ sinh học,…
Câu 38. Đặc điểm của cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. Điện khí hóa nền sản xuất.
B. Tự động hóa nền sản xuất.
C. Cơ giới hóa nền sản xuất.
D. Chế tạo máy móc thông minh.
Câu 39. Nhà khoa học được mệnh danh là “người tạo ra mặt trời thứ hai” là
A. Giêm-oát.
B. Thô-mát Ê-đi-xơn.
C. Mai-cơn Pha-ra-đây.
C. Mai-cơn Pha-ra-đây.
Câu 40. Những thành tựu nào trong thời kỳ cách mạng công nghiệp giúp mở ra khả năng ứng dụng nguồn năng lượng mới?
A. Phát minh về điện, khai thác dầu mỏ.
B. Phát minh bóng đèn điện, xe hơi.
C. Động cơ hơi nước, máy bay.
D. Hệ thống máy tự động, điện tín.
Câu 41. Thành tựu ấn tượng trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là
A. chế tạo máy bay của anh em nhà Rai.
B. chế tạo người máy A-si-mô.
C. chế tạo đầu máy xe lửa chạy bằng máy hơi nước.
D. chế tạo ra bóng đèn điện.
Câu 42. Nước nào đi tiên phong trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai?
A. Pháp.
B. Anh.
C. Đức.
D. Mỹ.
Câu 43. “Ông vua xe hơi” nước Mỹ là ai?
A. Tô-mát Ê-đi-xơn.
. B. Hen-ri Pho.
C. Các Ben.
D. M. Pha-ra-đây.
Câu 44. Phát minh của nhà khoa học nào dưới đây được xem là khởi đầu cho quá trình điện khí hóa?
A. Giêm-oát.
B. Pha-ra-đây.
C. Các Ben.
D. Anh em nhà Rai.
Câu 45. Tác động của hai cuộc cách mạng công nghiệp Cận đại làm thay đổi diện mạo của các nước tư bản như thế nào?
A. Xuất hiện các giai cấp mới.
B. Xuất hiện các mâu thuẫn xã hội mới.
C. Xuất hiện các phương tiện mới.
D. Xuất hiện các trung tâm công nghiệp.
Câu 46. Tác động về mặt xã hội của hai cuộc cách mạng công nghiệp Cận đại dẫn đến sự ra đời của những gai cấp nào?
A. Giai cấp tư sản và giai cấp nông dân.
B. Giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.
C. Giai cấp vô sản và giai cấp nông dân.
D. Giai cấp tư sản và tiểu tư sản.
Câu 47. Cách mạng công nghiệp cũng góp phần thúc đẩy những chuyển biến mạnh mẽ trong các ngành kinh tế khác, đặc biệt là
A. Nông nghiệp và giao thông vận tải.
B. Nông nghiệp và công nghiệp nhẹ.
C. Công nghiệp và thương nghiệp.
D. Nông nghiệp và thương nghiệp.
Câu 48. Thành tựu khoa học và kĩ thuật quan trọng nhất của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ giữa thế kỉ XIX đến đầu thế kỉ XX là
A. máy hơi nước và điện.
B. động cơ đốt trong và ô tô.
C. máy hơi nước và điện thoại.
D. điện và động cơ đốt trong.
Câu 49.Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật sau chiến tranh thế giới thứ hai là:
A. Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất
B. Sự bùng nổ của các lĩnh vực KH-công nghệ
C. Mọi phát minh đều bắt nguồn từ sản xuất
D. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp
Câu 50. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tác động của các cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đến đời sống văn hóa?
A. Đưa nhân loại bước sang nền văn minh trí tuệ.
B. Hình thành lối sống, tác phong công nghiệp.
C. Rút ngắn khoảng cách không gian, thời gian.
D. Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của con người.
Câu 51. Đặc điểm của cách mạng công nghiệp lần thứ 3 là
A. Cơ giới hóa nền sản xuất.
B. Cải tiến kĩ thuật trong công nghiệp nhẹ.
C. Điện khí hóa nền sản xuất.
D. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
Câu 52. Hai cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại còn có tên gọi khác là
A. cách mạng khoa học – công nghệ.
B. cách mạng xanh .
C. cách mạng chất xám.
D. cách mạng khoa học – kĩ thuật.
Câu 53. Sự ra đời của máy tính điện tử dẫn đến quá trình
A. cơ giới hóa trong sản xuất.
B. điện khí hóa và dây chuyền sản xuất hàng loạt.
C. tự động hóa trong sản xuất.
D. hội tụ kĩ thuật số trong công nghiệp, kinh doanh..
Câu 54. Một trong những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp hiện đại đối với văn hóa của các quốc gia là
A. nguy cơ đánh mất văn hóa truyền thống.
B. thúc đẩy các nền văn hóa xích lại gần nhau.
C. mở rộng giao lưu giữa người với người.
D. tác động mạnh mẽ đến xu hướng tiêu dùng.
Câu 55. Một trong những yếu tố cốt lõi của cuộc cách mạng công nghiệp lần 4 là
A. trí tuệ nhân tạo.
B. công nghệ điện tử.
C. điện khí hóa sản xuất.
D. cơ giới hóa sản xuất.
Câu 56. Thành tựu nào được xem là tiêu biểu trong thời kỳ cách mạng công nghiệp lần 3?
A. Máy hơi nước.
B. Bóng đèn điện.
C. Hệ thống Internet.
D. Trí tuệ nhân tạo.
Câu 57 . Thời hiện đại, cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba còn được gọi là
A. cách mạng 4.0.
B. cách mạng kĩ thuật số.
C. cách mạng kĩ thuật.
D. cách mạng công nghệ.
Câu 58. Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại với nền kinh tế là
A. Tạo ra bước nhảy vọt chưa từng có của lực lượng sản xuất và năng suất lao động.
B. Làm cho sự phân công lao động và chuyên môn hóa ngày càng sâu sắc.
C. Góp phần thay đổi lối sống, gắn nhiều hơn với “ không gian mạng”, “ thế giới ảo”, …
D. Thúc đẩy quá trình thị trường hóa nền kinh tế thế giới và xã hội hóa hoạt động sản xuất.
Câu 59. Cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật hiện đại có ý nghĩa như thế nào?
A. Tác động lớn đến quan hệ quốc tế từ đầu những năm 80 của TK XX đến nay
B. Gây nên những hậu quả tiêu cực, ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống của con người
C. Những bước nhảy vọt mới của nền văn minh thế giới trên các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội.
D. Có những tác động tích cực về nhiều mặt.
Câu 60. Cách mạng công nghiệp cũng góp phần thúc đẩy những chuyển biến mạnh mẽ trong các ngành kinh tế khác, đặc biệt là
A. Nông nghiệp và giao thông vận tải
B. Nông nghiệp và công nghiệp nhẹ
C. Công nghiệp và thương nghiệp
D. Nông nghiệp, thương nghiệp và công nghiệp nhẹ.
Câu 61. Ý nào sau đây không phải là thành tựu cơ bản của cách mạng công nghiệp lần thứ ba?
A. Trí tuệ nhân tạo (AI).
B. Mạng Internet không dây.
C. Máy tính.
D. Chinh phục vũ trụ.
Câu 62. Sự phát triển mạnh mẽ của cách mạng công nghiệp hiện đại thúc đẩy quá trình
A. hình thành liên minh chính trị .
B. hình thành liên minh quân sự.
C. toàn cầu hóa.
D. quốc tế hóa.
Câu 63. Hai cuộc cách mạng công nghiệp hiện đại đưa nhân loại bước sang thời kì
A. văn minh công nghiệp.
B. văn minh vật chất.
C. văn minh thông tin.
D. văn minh trí tuệ.
Câu 64. Phát minh nào là thành tựu chủ yếu của cách mạng công nghiệp lần thứ 3?
A. Bóng đèn điện.
B. Máy tính điện tử.
C. Máy kéo sợi Gien-ni.
D. Người máy A-si-mô.
Câu 65. Ý nào dưới đây không phải tác động của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại?
A. Thúc đẩy quá trình toàn cầu hóa.
B. Làm xuất hiện giai cấp công nhân hiện đại.
C. Làm xói mòn bản sắc văn hóa, giá trị truyền thống.
D. Đưa tri thức thâm nhập sâu vào sản xuất.
Câu 66. Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là
A. đưa nhân loại sang nền văn minh thông tin.
B. ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
C. ra đời hệ thống tự động hóa.
D. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa.
Câu 67. Sự ra đời của thiết bị điện tử đã trực tiếp tác động đến nền sản xuất hiện đại như thế nào?
A. Đưa nhân loại sang nền văn minh công nghiệp.
B. Góp phần ứng dụng trí tuệ nhân tạo.
C. Cho ra đời hệ thống tự động hóa.
D. Cải thiện điều kiện làm việc.
Câu 68. Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại với nền kinh tế là
A. Tạo ra bước nhảy vọt chưa từng có của lực lượng sản xuất và năng suất lao động
B. Làm cho sự phân công lao động và chuyên môn hóa ngày càng sâu sắc.
C. Góp phần thay đổi lối sống, gắn nhiều hơn với “ không gian mạng”, “ thế giới ảo”, …
D. Thúc đẩy quá trình thị trường hóa nền kinh tế thế giới và xã hội hóa hoạt động sản xuất
Câu 69. Rô- bốt ASIMO là một trong những thành tựu của cuộc Cách mạng Công nghiệp lần
A. thứ nhất
B. thứ hai
C. thứ ba
D. thứ tư
Câu 70. Phát minh nào trong cuộ Cách mạng Công nghiệp lần thứ nhất đã thúc đẩy sản xuất phát triển vượt bậc?
A. Máy kéo sợi Gien-ni
B. Máy hơi nước
C. “Con thoi bay
D. Điện thoại
Câu 71. Cuộc cách mạng Công nghiệp lần thứ tư chịu sự tác động của bối cảnh nào?
A. Sự tiến bộ về khoa học kĩ thuật và công nghệ
B. sự bùng nổ dân số
C. Nguồn tài nguyên thiên nhiên bị cạn kiệt
D. Chiến tranh thế giới thú nhất đang diễn ra
Câu 72. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư không diễn ra trong bối cảnh nào dưới đây?
A. Khủng hoảng tài chính, suy thoái kinh tế,… đặt ra những yêu cầu mới.
B. Nhu cầu đời sống vật chất và tinh thần ngày càng cao của con người
C. Các cuộc cách mạng tư sản diễn ra ở châu Âu và nhanh chóng thắng lợi.
D. Toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ, đem lại cơ hội và thách thức với các nước.
Câu 73. Phát minh nào dưới đây không phải là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba?
A. Máy tính điện tử
B. Phương pháp sinh sản vô tính
C. Internet kết nối vạn vật.
D. Năng lượng mặt trời
Câu 74. Một trong những yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?
A. Động cơ đốt trong
. B. Trí tuệ nhân tạo (AI).
C. Động cơ hơi nước.
D. Năng lượng nguyên tử.
Câu 75. Một trong những thành tựu quan trọng của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 là
A. giao thông vận tải
B. trí tuệ nhân tạo.
C. năng lượng mới.
D. chinh phục vũ trụ
Câu 76. Thạt Luổng là tháp Phật giáo lớn nhất của nước nào?
A. Thái Lan
B. Cam pu chia
C. Lào
D. Mian ma
Câu 77. Tín ngưỡng bản địa của Đông Nam Á gồm?
A. A. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ thần tự nhiên, thờ thần động vật
B,ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ thần tự nhiên, thờ Phật
C.Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ thần tự nhiên, thờ Chúa
D. Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên, thờ thần tự nhiên, thờ các vị anh hùng, thờ thánh
Câu 78: Thiên chúa giáo được lan truyền vào Đông Nam Á từ thế kỷ XVI thông qua vai trò của
A. các thương nhân
B. các nhà truyền giáo
C. các nhà thám hiểm
D. các nhà khoa học
Câu 79: Chữ viết Nôm của người Việt xưa là tiếp thu từ hệ thống chữ của
A. Ấn Độ
B. Ai Cập
C. Trung Hoa
D. Hy Lạp
Câu 80: Tôn giáo nào đã trở thành quốc giáo của Lào trong một thời gian dài?
A. Phật giáo
B. Hin đu giáo
C. Hồi giáo
D. Thiên Chúa giáo
Câu 81. Địa hình Đông Nam Á bao gồm
A. các bán đảo.
B. các quần đảo.
C. cả phần lục địa và hải đảo.
D. nhiều đồng bằng rộng lớn.
Câu 82. Chữ Khơ me cổ là thành tựu tiêu biểu của cư dân cổ
A. Cam pu chia
B. Thái lan
C. In đônêxia
D. Malaysia
Câu 83. Cư dân Đông Nam Á tiếp thu ảnh hưởng của văn minh Ấn Độ thông qua cách thức nào là chủ yếu?
A. Trong quá trình giao thương đường biển giữa thương nhân Ấn Độ và Đông Nam Á.
B. Thông qua quá trình truyền giáo của các nhà truyền giáo Ấn Độ.
C. Thông qua những thương nhân Ấn Độ sinh sống và lập nghiệp ở Đông Nam Á.
D. Thông qua các yếu tố trung gian chủ yếu là từ các thương nhân Trung Quốc.
Câu 84: Chữ viết Nôm của người Việt xưa là tiếp thu từ hệ thống chữ của
A. Ấn Độ
B. Ai Cập
C.Trung Hoa
D. Hy Lạp
Câu 85. Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hóa truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là gì?Câu 85. Nét độc đáo về tôn giáo, tín ngưỡng, thể hiện văn hóa truyền thống của các quốc gia Đông Nam Á là gì?
A. Sự bảo tồn và truyền bá đến ngày nay của các tín ngưỡng bản địa đặc sắc
B. Sự đa dạng và phát triển tương đối hòa hợp của các tôn giáo.
C. Phản ánh đời sống vật chất, tinh thần phong phú của cư dân nông nghiệp trồng lúa nước.
D. Sự giao thoa mạnh mẽ với các nền văn hóa ngoài khu vực
Câu 86. Đâu là tôn giáo du nhập vào Đông Nam Á sớm nhất?
A. Hin đu giáo
B. Phật giáo
C. Thiên chú giáo
D.Tin lành
Câu 87. Đô thị cổ Ba-gan nay thuộc đất nước nào?
A. Việt Nam
B. Lào
C. Mi-an-ma
D. Thái Lan
Câu 88. Nghệ thuật kiến trúc ở Đông Nam Á phát triển mạnh và đạt thành tựu ở mấy dòng
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 89. Chữ Chăm, Khơ me, Thái là tiếp thu hệ thống chữ viết của
A. Ả Rập
B. Trung Hoa
C. Ân Độ
D. Phương Tây
Câu 90. Văn học Việt Nam thời quân chủ chịu ảnh hưởng của
A. Ấn Độ
B. Trung Hoa
C. Ả Rập
D. Phương Tây
Câu 91. Chữ Nôm là của người nào?
A. Mã lai
B. Việt
C. Khơme
D. Chăm
Câu 92. Chùa Vàng là của quốc gia nào
A. Thái Lan
B. Lào
C. Cam Pu chia
D.Mi-an-ma
Câu 93: Tôn giáo dưới đây ảnh hưởng ở Đông Nam Á về chữ viết và kiến trúc
A. Nho giáo
B. Đạo giáo
C. Phật giáo
D. Hồi giáo
Câu 94: Chữ viết nào ở bên ngoài ảnh hưởng vào trước khi cư dân ĐNA có chữ viết?
A. Chữ Phạn, chữ Hán
Latinh
C. Chữ La Mã
D. Chữ Mông Cổ
Câu 95: Các công trình kiến trúc, điêu khắc ở Đông Nam Á thời kì cổ- trung đại chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của nền văn hóa nào?
A. Anh, Pháp
B. Ấn Độ, Trung Quốc
C. Hy Lạp, Rô ma
D. Ai Cập
