Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 11 HK2 FPT

Total questions: 98

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong các kiểu dữ liệu dưới đây, kiểu nào là kiểu nguyên?
a)
A. int
b)
B. float
c)
C. bool
d)
D. str
2.
Câu 2: Ngôn ngữ lập trình phổ biến thích hợp với nhiều người là?
a)
A. Ngôn ngữ tự nhiên
b)
B. Ngôn ngữ máy tính
c)
C. Hợp ngữ
d)
D. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
3.
Câu 3: Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá import dùng để?
a)
A. Khai báo hằng
b)
B. Khai báo biến
c)
C. Khai báo lớp
d)
D. Khai báo thư viện
4.
Câu 4: Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?
a)
A. Python là ngôn ngữ lập trình cấp cao.
b)
B. Python là ngôn ngữ lập trình thông dịch.
c)
C. Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
5.
Câu 5: Trong ngôn ngữ lập trình Python, tên nào sau đây là tên dành riêng?
a)
A. program, sqr
b)
B. uses, var
c)
C. include, const
d)
D. if, else
6.
Câu 6: Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh (khối lệnh của hàm, vòng lặp,…) trong Python?
a)
A. Dấu ngoặc nhọn {}
b)
B. Dấu ngoặc vuông []
c)
C. Thụt lề
d)
D. Dấu ngoặc đơn
7.
Câu 7: Khẳng định nào là đúng về chú thích trong Python?
a)
A. Chú thích giúp cho các lập trình viên hiểu rõ hơn về chương trình.
b)
B. Trình thông dịch Python sẽ bỏ qua những phần chú thích.
c)
C. Có thể viết chú thích trên cùng một dòng với lệnh/biểu thức hoặc viết trên nhiều dòng mà không vấn đề gì cả.
d)
D. Tất cả các đáp án trên
8.
Câu 8: Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?
a)
A. Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”
b)
B. Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số.
c)
C. Có thể sử dụng keyword làm tên biến.
d)
D. Tên biến có thể có các kí hiệu như !, @, #, $, %,…
9.
Câu 9: Trong ngôn ngữ lập trình Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc đặt tên.
a)
A. 10tinhoc
b)
B. tinhoc10
c)
C. _11
d)
D. tin_hoc
10.
Câu 10: Chương trình Python sau đây đúng hay sai? print(“Xin chào 2022”) a = 5 print(a)
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
11.
Câu 11: Trong Python lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?
a)
A. b = 10
b)
B. B = 10
c)
C. B = 2.5
d)
D. b = “Xin chào”
12.
Câu 12: Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Python?
a)
A. cd = 50
b)
B. a = a*2
c)
C. a = 10
d)
D. a + b = 1000
13.
Câu 13: Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?
a)
A. -tich
b)
B. tong@
c)
C. 1_dem
d)
D. csn1
14.
Câu 14: Tìm điểm sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây? Max = 2021 :
a)
A. Thừa dấu =
b)
B. Tên biến không được nhỏ hơn 4 kí tự.
c)
C. Thừa dấu :
d)
D. Không có đáp án đúng
15.
Câu 15: Để gán giá trị cho 1 biến số nguyên A ta thực hiện thế nào?
a)
A. <giá trị> := A
b)
B. A = <giá trị>
c)
C. <giá trị> = A
d)
D. A := <giá trị>
16.
Câu 16: Để tính diện tích hình tròn bán kính R, với pi = 3.14, biểu thức nào trong Python là đúng:
a)
A. S = R*R*π
b)
B. S = R*R*pi
c)
C. S = 2(R)*π
d)
D. S = R2*pi
17.
Câu 17: Để viết 3 mũ 4 trong Python ta chọn
a)
A. 3**4
b)
B. 3//4
c)
C. 3*3 + 3*3
d)
D. 3 % 4
18.
Câu 18: Kết quả của biểu thức (abs(25-30)%3)**2 là?
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 1
19.
Câu 19: Chuyển biểu thức toán học
a)
A. 2*x + 1 / x + 2
b)
B. (2*x + 1)/(x+2)
c)
C. (2*x+1)\(x+2)
d)
D. (2*x+1):(x+2)
20.
Câu 20: Chuyển biểu thức toán học
a)
A. ((a+b)*(c-d)+6)/3-a
b)
B. ((a+b)(c-d)+6)/3-a
c)
C. (a+b)*(c-d)+6/3-a
d)
D. (a+b)(c-d)+6/3-a
21.
Câu 21: Biểu thức a/(a+1)*(x-1)*(x-1) khi chuyển sang toán học sẽ có dạng:
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
22.
Câu 22: Biểu thức (1+a)3(x2+y) khi viết trong Python có dạng:
a)
A. (1+a)**3*(x*x+y)
b)
B. (1+a)*(1+a)*(1+a)*(x*y+y)
c)
C. (1+a)(1+a)*(x*x+y)
d)
D. (1+a)*(1+a)*(1-a)*(x*x+y)
23.
Câu 23: Biểu thức (a+1)/(b-3) - a/(b+1) khi chuyển sang toán học sẽ có dạng:
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
24.
Câu 24: Chuyển biểu thức toán học
a)
A. 1/b - x/(b+1)*a+2
b)
B. 1/b - x/b+1*(a+2)
c)
C. 1/b - x/(b+1)*(a+2)
d)
D. 1/b - x/(b+1)(a+2)
25.
Câu 25: Biểu thức a*x**3 + b*x + c khi chuyển sang toán học có dạng:
a)
A. ax3 + bx2 + c
b)
B. ax3 + bx + c
c)
C. ax2 + bx + c
d)
D. ax3 + bx + cx
26.
Câu 26: Biểu thức toán học khi viết sang Python có dạng:
a)
A. x*x/(2*a+b)2
b)
B. x*x/((2*a+b)(2*a+b))
c)
C. x*x/(2*a+b)*(2*a+b)
d)
D. x*x:((2*a+b)(2*a+b))
27.
Câu 27: Biểu thức (x*x-1)*(y+2)**3 khi chuyển sang toán học sẽ có dạng:
a)
A. (x2-1)*(y+2)3
b)
B. (x2-1)(y+2)3
c)
C. (x2-1)(y+23)
d)
D. (x-1)(y+2)3
28.
Câu 28: Biểu thức (x+y)**0.5/x - (x-y)**2/y viết trong toán học sẽ là biểu thức nào:
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
29.
Câu 29: Cho x = 2, lệnh tăng x lên 1 đơn vị trong Python là:
a)
A. X = X + 1
b)
B. X = x + 1
c)
C. x = x + 1
d)
D. x = X + 1
30.
Câu 30: Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: x = 2021 print((x%4==0 and x%100 != 0) or x%400 == 0)
a)
A. 55
b)
B. True
c)
C. 5
d)
D. False
31.
Câu 31: Trong Python, biểu thức (20//3 + 18 %4) bằng:
a)
A. 10
b)
B. 8
c)
C. 7
d)
D. 6
32.
Câu 32: Biểu thức: 25//3 + 5/2*3 cho kết quả nào dưới đây:
a)
A. 15.0
b)
B. 9.5
c)
C. 15.5
d)
D. 8.0
33.
Câu 33: Với giá trị nào của N, biểu thức sau đây trả về giá trị True: Biểu thức: N == (25%3)
a)
A. 25
b)
B. 1
c)
C. 3
d)
D. Một giá trị khác
34.
Câu 34: Xác định kết quả sau khi thực hiện lệnh sau: A = 3*3/9**0.5
a)
A. A được gán giá trị là 9
b)
B. A được gán giá trị là 6
c)
C. A được gán giá trị là 3.0
d)
D. A được gán giá trị là 3
35.
Câu 35: Cho biết kết quả của -8//3?
a)
A. 2
b)
B. -2
c)
C. 3
d)
D. -3
36.
Câu 36: Cho biết kết quả của (2024%4==0 and 2024%100!=0)
a)
A. True
b)
B. False
c)
C. 0
d)
D. Không có đáp án đúng
37.
Câu 37: Biểu thức a ≤ x ≤ b được biểu diễn trong Python là:
a)
A. (x>= a) or (x <= b)
b)
B. (x >=a) and (x<=b)
c)
C. (x ≥a) and (x≤b)
d)
D. (x≥a) or (x≤b)
38.
Câu 38: Cho x là biến thực đã được gán giá trị 12.41235. Để thực hiện in lên màn hình nội dung "x=12.41" cần chọn câu lệnh nào sau đây:
a)
A. print("x=",x)
b)
B. print("x=",x:5:2)
c)
C. print("x=%.2f"%x)
d)
D. print("x=",x:2)
39.
Câu 40: Cho đoạn chương trình sau: x = 10 y = 30 print("x+y") Kết quả in ra màn hình sẽ là gì?
a)
A. 30
b)
B. 40
c)
C. 10
d)
D. x+y
40.
Câu 41: Thực hiện chương trình Python sau đây: N = 645 A = N % 10 N = N // 10 A = A + N // 10 A = A + N % 10 print(A) Ta thu được kết quả nào?
a)
A. 64
b)
B. 15
c)
C. 6
d)
D. 5
41.
Câu 42: Hàm nào sau đây là hàm tích hợp sẵn trong Python?
a)
A. seed()
b)
B. sqrt()
c)
C. factorial()
d)
D. print()
42.
Câu 43: Kết quả của lệnh print(round(4.567)) là:
a)
A. 4
b)
B. 4.5
c)
C. 5
d)
D. 4.6
43.
Câu 44: Hàm pow(x,y,z) được diễn giải là:
a)
A. (x**y)**z
b)
B. (x**y)/z
c)
C. (x**y)%z
d)
D. (x**y)*z
44.
Câu 45: Hàm divmod(a,b) trong đó a và b là những số nguyên được diễn giải là:
a)
A. (a%b,a//b)
b)
B. (a%b,a/b)
c)
C. (a//b,a%b)
d)
D. (a/b,a%b)
45.
Câu 46: Kết quả của lệnh print(round(4.5659,2)) là:
a)
A. 4.5
b)
B. 4.6
c)
C. 4.56
d)
D. 4.57
46.
Câu 47: Đưa dữ liệu ra màn hình ta dùng hàm nào:
a)
A. print()
b)
B. input()
c)
C. type()
d)
D. abs()
47.
Câu 48: Kết quả của chương trình dưới đây là: import math print(abs(math.sqrt(25)))
a)
A. Error
b)
B. 5
c)
C. -5
d)
D. 5.0
48.
Câu 49: Kết quả của lệnh print(min(max(False,-3,-4),2,7)) là:
a)
A. 2
b)
B. -3
c)
C. -4
d)
D. False
49.
Câu 50: Kết quả của lệnh print(chr(65)) là:
a)
A. 65
b)
B. Error
c)
C. a
d)
D. A
50.
Câu 51: Kết quả của lệnh print(float(2e-003)) là:
a)
A. 3.00
b)
B. 0.002
c)
C. 2e-003
d)
D. Error
51.
Câu 52: Hàm nào sau đây chỉ chấp nhận số nguyên làm tham số:
a)
A. ord()
b)
B. min()
c)
C. chr()
d)
D. any()
52.
Câu 53: Điền một lệnh còn thiếu vào chương trình sau để được chương trình đúng tính diện tích hình tròn bán kính r cho trước. r = 15 … print("Diện tích hình tròn S=",s)
a)
A. s = 3.14*R*R
b)
B. s = 3.14*r*r
c)
C. s = 3.14*r*R
d)
D. s = 3,14*r*r
53.
Câu 54: Điền một lệnh còn thiếu vào chương trình sau để được chương trình đúng tính độ dài cạnh huyền c của tam giác vuông khi biết hai cạnh góc vuông a = 7, b = 9 a = 7 b = 9 …. print("Độ dài cạnh huyền c=",c)
a)
A. C = (a*a + b*b)**0.5
b)
B. c = (a*a + b*b)**0.5
c)
C. c = (a*a + b*b)**0,5
d)
D. c := (a*a + b*b)**0.5
54.
Câu 55: Viết lệnh nhập giá trị vào từ bàn phím cho số nguyên a
a)
A. a = input()
b)
B. a = int(input())
c)
C. a = float(input())
d)
D. a = int(Input())
55.
Câu 56: Kết quả đúng của chương trình bên là?
a)
A. <class 'int'>
b)
B. <class 'str'>
c)
C. <class 'bool'>
d)
D. <class 'float'>
56.
Câu 57: Cho biết kết quả in ra màn hình của lệnh print("Xin","chào")
a)
A. Xinchào
b)
B. xinchào
c)
C. xin chào
d)
D. Xin chào
57.
Câu 58: Cho a = 7, b = 5. Viết chương trình in ra màn hình số dư của phép chia a cho b
a)
A. a = 7; b = 5; print(a%b)
b)
B. a = 7; b = 5; print(a**b)
c)
C. a = 7; b = 5; print(a//b)
d)
D. a = 7; b = 5; print(a/b)
58.
Câu 59: Lệnh xuất ra màn hình nào sau đây là đúng:
a)
A. print("20"+21)
b)
B. PRINT("20",21)
c)
C. print("20","21")
d)
D. Print(20+21)
59.
Câu 60: Quan sát chương trình bên và cho biết nó sai ở dòng lệnh nào? a = int(input("Nhập cạnh a = ")) b = int(input("Nhập cạnh b = ")) s = a*b print("Diện tích hình chữ nhật:",S)
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
60.
Câu 61: Chương trình bên in ra màn hình kết quả nào? a = 87 b = a%10 + a//10 print(b)
a)
A. 87
b)
B. 78
c)
C. 15
d)
D. 51
61.
Câu 62: Cho biết kết quả của chương trình sau: x = 3 x += 2 print(x)
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
62.
Câu 63: Cho a là số nguyên dương nhập vào từ bàn phím. Chương trình sau in ra? a = int(input()) print(a%10)
a)
A. Số nguyên dương a
b)
B. Chữ số hàng đơn vị của số a
c)
C. In ra a%10
d)
D. Không có đáp án đúng
63.
Câu 65: Cho biết kết quả của chương trình sau: x = 15 x /= 2 print(x)
a)
A. 15
b)
B. 13
c)
C. 7.5
d)
D. 7
64.
Câu 66: Em hãy cho biết kết quả của chương trình sau: x = 25 y = 4 print(x//y)
a)
A. 1
b)
B. 6
c)
C. 6.25
d)
D. 6.3
65.
Câu 67: Em hãy cho biết kết quả in ra của chương trình sau: x = 25 y = 4 print(x,end='') print(y)
a)
A. 25 4
b)
B. 254
c)
C. 25.4
d)
D. 25"4
66.
Câu 68: Em hãy cho biết kết quả in ra của chương trình sau: x = 25 y = 4 print(x,y)
a)
A. 25 4
b)
B. 254
c)
C. 25.4
d)
D. 25"4
67.
Câu 69: Em hãy cho biết kết quả in ra của chương trình sau: x = 25 y = 4 z = x - y*4/2 print(z)
a)
A. 25
b)
B. 4
c)
C. 17
d)
D. 17.0
68.
Câu 70: n trong đoạn sau có kiểu dữ liệu nào: n = '1234'
a)
A. int
b)
B. str
c)
C. int
d)
D. float
69.
Câu 71: Output của lệnh sau là: print(1,2,3,4,sep='*')
a)
A. 1 2 3 4
b)
B. 1234
c)
C. 1*2*3*4
d)
D. 24
70.
Câu 72: Trong Python, lệnh nào để lấy dữ liệu vào từ người dùng:
a)
A. cin
b)
B. scanf
c)
C. input()
d)
D. read
71.
Câu 73: Kết quả của đoạn code dưới đây là:
a)
A. 2,3,4
b)
B. 2 3 4
c)
C. [2,3,4]
d)
D. [2 3 4]
72.
Câu 74: Output của lệnh print(3>=3) là:
a)
A. 3>=3
b)
B. True
c)
C. False
d)
D. None
73.
Câu 75: Kết quả của lệnh print(float('123456\n')) là?
a)
A. 12345
b)
B. 12345.0
c)
C. 123456.0
d)
D. Error
74.
Câu 76: Kết quả của lệnh print(ord('A')) là?
a)
A. Error
b)
B. 65
c)
C. A
d)
D. a
75.
Câu 77: Kết quả của lệnh print(len(['hello',2,3,4])) là?
a)
A. 5
b)
B. 4
c)
C. 8
d)
D. Error
76.
Câu 78: Biểu thức logic A and B trả về gía trị True khi?
a)
A. Cả A và B đều là True
b)
B. Cả A và B đều là False
c)
C. A hoặc B là True
d)
D. A là True
77.
Câu 79: Hãy cho biết giá trị của biến x bằng bao nhiêu sau khi thực hiện câu lệnh: x = 5 if 45%3 == 0:
a)
A. 5
b)
B. 9
c)
C. 7
d)
D. 11
78.
Câu 80: Ta có 2 câu lệnh sau: x = 8 if x > 5: x = x + 1 Giá trị của x là bao nhiêu?
a)
A. 5
b)
B. 9
c)
C. 8
d)
D. 6
79.
Câu 81: Hãy cho biết kết quả của đoạn chương trình sau: x = 4 if (not x >= 5): print('Hello') else: print('Bye bye')
a)
A. Hello
b)
B. Bye bye
c)
C. None
d)
D. Error
80.
Câu 82: Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào: a = 21 b = 11 if a%b==0: print("YES") else: print("NO")
a)
A. NO
b)
B. YES
c)
C. None
d)
D. Error
81.
Câu 83: Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào: x = 9 y = 5 if x < y: tg = x; x = y; y = tg else: tg = x; x = y; y = tg print(x,y)
a)
A. 5 9
b)
B. 9 5
c)
C. 59
d)
D. 95
82.
Câu 84: Câu lệnh Python nào sau đây đúng cú pháp:
a)
A. if x == 5: a = 1
b)
B. if x > 4; a = 1
c)
C. if x > 4: a = 1 else a = 2
d)
D. if x > 4: a = 1 else: a:=2
83.
Câu 85: Để tìm giá trị lớn nhất Max của 2 số a và b ta viết
a)
A. Max = a if b > Max: Max = b
b)
B. if a > b: Max = a else: Max = b
c)
C. Max = b if a > Max: Max = a
d)
D. Cả 3 câu đều đúng
84.
Câu 86: Hãy chọn cách dùng sai. Muốn dùng biến X lưu giá trị nhỏ nhất trong các giá trị của hai biến A, B có thể dùng cấu trúc rẽ nhánh như sau:
a)
A. if A<=B: X = A else: X = B
b)
B. if A < B: X = A
c)
C. X = B if A < B: X = A
d)
D. if B < A: X = B else: X = A
85.
Câu 87: Trong ngôn ngữ lập trình Python, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A, B, C có cùng lớn hơn 0 hay không ta viết câu lệnh if thế nào cho đúng?
a)
A. if A.
b)
B.C>0: print("YES")
c)
C. if A > 0 and B > 0 and C > 0: print("YES")
d)
D. if (A,B,C) > 0: print("YES")
86.
Câu 87: Cho đoạn chương trình: x = 2 y = 3 if x > y: F = 2*x - y else: if x == y: F = 2*x else: F = x*x + y*y Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của F là:
a)
A. F = 13
b)
B. F = 1
c)
C. F = 4
d)
D. Không xác định
87.
Câu 88: Cho câu lệnh sau: if (x**2 + y**2 <= 26) and (y>=x): z = x + y else: x = 0.5 Với x = 1, y = 5 thì?
a)
A. z có giá trị bằng 1
b)
B. z có giá trị bằng 6
c)
C. z có giá trị bằng 5
d)
D. z có giá trị bằng 0.5
88.
Câu 89: Cho đoạn chương trình sau: if a > 8: b = 3 else: b = 5 Khi a nhận giá trị 0 thì b nhận giá trị nào?
a)
A. 0
b)
B. 5
c)
C. 8
d)
D. 3
89.
Câu 90: Chọn câu lệnh Python hợp lệ trong các câu sau:
a)
A. if x = a + b: x = x + 1
b)
B. if a > b: max := a
c)
C. if a > b: max = a else: max = b
d)
D. if 5 == 6; x = 100
90.
Câu 91: Hãy cho biết giá trị của biến X bằng bao nhiêu sau khi thực hiện đoạn lệnh sau: X = 10 If 91%3 == 0: X = X + 20
a)
A. 10
b)
B. 30
c)
C. 2
d)
D. 1
91.
Câu 92: Kết quả nào là output của đoạn code dưới đây? x = True; y = False; z = False if not x or y: print(1) elif not x or not y and z: print(2) elif not x or y or not y and x: print(3) else: print(4)
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. None
92.
Câu 93: Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 0
d)
D. Tất cả đều sai
93.
Câu 94: Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng?
a)
A. x = 0 for i in range(10): x = x + 1
b)
B. x = 0 for i in range(10): x = x + 1
c)
C. x = 0 for i in range(10) x = x + 1
d)
D. x := 0 for i in range(10): x = x + 1
94.
Câu 95: Trong Python, câu lệnh nào sau đây được viết đúng?
a)
A. for i in range(10); print("A")
b)
B. for i in range(10): print("A")
c)
C. for i in range(10): print("A')
d)
D. for i in range(10) print("A")
95.
Câu 96: Trong câu lệnh lặp: j = 0 for i in range(10): j = j + 2 print(j) Khi kết thúc lệnh lặp trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
a)
A. 10 lần
b)
B. 1 lần
c)
C. 5 lần
d)
D. Không thực hiện
96.
Câu 97: Cho đoạn chương trình j = 0 for i in range(5): j = j + i print(j) Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
a)
A. 10
b)
B. 12
c)
C. 15
d)
D. 14
97.
Câu 98: Đoạn chương trình sau, giải bài toán nào? T = 0 for i in range(1,101): if (i%3==0) and (i%5==0): T = T + i print(T)
a)
A. Tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
b)
B. Tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
c)
C. Tổng các số chia hết cho 3 trong phạm vi từ 1 đến 100.
d)
D. Tổng các số chia hết cho 5 trong phạm vi từ 1 đến 100.
98.
Câu 99: Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau: S = 10 for i in range(1,5): S = S + i print(S) Giá trị của S bằng bao nhiêu?
a)
A. 20
b)
B. 14
c)
C. 10
d)
D. 0