Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SC2-B4

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đây là bộ phận nào

a)

허리

b)

무릎

c)

가슴

d)

어깨

2.

Từ nào có nghĩa là 'đơn thuốc'

a)

처방전

b)

예방주사

c)

민간요법

d)

냄비

3.

눈이 아플 때 어디에 갑니까?

a)

내과

b)

외과

c)

소아과

d)

안과

4.

bức tranh nào miêu tả '복통'

a)

b)

c)

d)

5.

Viết nghĩa tiếng Hàn của từ 'trán'

(a)  

6.

viết từ miêu tả bệnh của người này (chỉ cần viết từ)

(a)  

7.

이것은 무엇입니까?

a)

알약

b)

가루약

c)

물약

d)

치약

8.

dịch câu sau : "Tôi đến bệnh viện mỗi cuối tuần" (không cần dấu chấm câu)

(a)  

9.

Chia định ngữ sau:
다치다 + (으)ㄴ + 다리

(a)  

10.

Bộ phim tôi đã xem hôm qua rất hay

a)

어제 영화를 본 아주 재미있습니다

b)

어제 본 영화가 아주 재미있습니다

c)

어제 보는 영화가 아주 재미있습니다.

d)

어제 봤는 영화가 아주 재미있습니다

11.

Dịch câu : "Thuốc tôi đã uống hôm qua là thuốc giảm đau. "

(a)  

12.

Từ nào có nghĩa là 'bắp chân'

a)

손가락

b)

엉덩이

c)

종아리

d)

입술

13.

Viết nghĩa của từ 'khoa tai mũi họng'

(a)  

14.

Viết nghĩa tiếng Hàn của từ 'ho' (không viết dấu chấm)

(a)  

15.

'Sổ mũi' trong tiếng Hàn là gì?

(a)