wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTTC 1

Total questions: 117

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.
Căn cứ vào thời gian luân chuyển vốn thì thị trường tài chính bao gồm
a)
Thị trường hối đoái, thị trường liên bang
b)
Thị trường tiền tệ, thị trường vốn
c)
Thị trường giao ngay, thị trường giao sau
d)
Thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
2.
Căn cứ vào cách thức huy động vốn thì thị trường tài chính bao gồm
a)
thị trường giao ngay, thị trường giao sau
b)
thị trường nợ, thị trường vốn cổ phần
c)
thị trường thứ cấp, thị trường sơ cấp
d)
thị trường tiền tệ, thị trường vốn
3.
Căn cứ vào tính chất luận chuyển vốn thì thị trường tài chính bao gồm
a)
thị trường hối đoái, thị trường liên bang
b)
thị trường sơ cấp, thị trường thứ cấp
c)
thị trường tiền tệ, thị trường vốn
d)
thị trường giao ngay, thị trường giao sau
4.
Mục đích phân biệt phát hành riêng lẻ và phát hành ra công chúng là
a)
Để phân biệt hình thức bán chứng khoán: bán lẻ hay bán buôn
b)
Để phân biệt đối tượng và phạm vi cần quản lý
c)
Để thu phí phát hành
d)
Để dễ dàng huy động vốn
5.
Điều nào sau đây không phải là chức năng của thị trường chứng khoán
a)
Cung cấp các chỉ báo kinh tế để đánh giá giá trị DN và nền kinh tế
b)
Cung cấp môi trường đầu tư cho cộng chúng
c)
Cung cấp khả năng thanh khoản cho các chứng khoán
d)
Đáp ứng các nhu cầu vốn ngắn hạn của các chủ thể trên thị trường
6.
Thị trường vốn là thị trường giao dịch
a)
Tiền tệ
b)
Các công cụ tài chính ngắn hạn
c)
Các công cụ tài chính trung và dài hạn
d)
Tất cả các công cụ trên
7.
Người nào sau đây được coi là chủ sở hữu chung của doanh nghiệp
a)
Người nắm giữ giấy tờ có giá
b)
Người nắm giữ trái phiếu thế chấp
c)
Người sở hữu cổ phiếu
d)
Tất cả các trường hợp trên
8.
Điều nào sau đây không phải là ưu thế của chứng khoán phi vật chất khi so sánh với chứng khoán vật chất
a)
Thuận tiện cho quá trình giao dịch
b)
Tiết kiệm chi phí
c)
Giá chứng khoán tăng mạnh hơn
d)
Tăng tính an toàn và bảo
9.
Đặc trưng nào sau đây không phải của TTCK
a)
TTCK được đặc trưng bởi hình thức tài trợ trực tiếp
b)
TTCK gần với thị trường cạnh tranh hoàn hảo
c)
TTCK về cơ bản là một thị trường hoạt động liên tục
d)
TTCK được đặc trưng bởi hình thức tài trợ gián tiếp
10.
Điều kiện về mức vốn điều lệ tối thiểu với IPO ở Việt Nam là bao nhiêu?
a)
10 tỷ
b)
15 tỷ
c)
30 tỷ
d)
50 tỷ
11.
Nhà phát hành chứng khoán bao gồm
a)
Cá nhân
b)
Cá nhân và doanh nghiệp
c)
Chính phủ, chính quyền địa phương và Doanh nghiệp
d)
Cá nhân, Doanh nghiệp và Chính phủ
12.
Hạn chế của kênh tài chính gián tiếp so với kênh tài chính trực tiếp là
a)
Phải có tài sản thế chấp
b)
Khối lượng vốn cung ứng hạn chế
c)
Thời gian sử dụng vốn hạn chế
d)
Tất cả các phương án đều đúng
13.
Loại hình doanh nghiệp nào được phép phát hành trái phiếu có quyền mua cổ phiếu
a)
Công ty cổ phần
b)
Công ty TNHH 1 thành viên
c)
Công ty TNHH từ 2 thành viên trở lên
d)
Không có doanh nghiệp nào được phát hành
14.
Công cụ nào không phải là công cụ của thị trường tiền tế
a)
Tín phiếu kho bạc
b)
Chấp nhận thanh toán của ngân hàng
c)
Hợp đồng mua bán lại trái phiếu của chính phủ
d)
Trái phiếu của doanh nghiệp
15.
Quỹ đầu tư công chúng dạng đóng có thể
a)
Phát hành cổ phiếu thường, cổ phiếu ưu đãi, trái phiếu
b)
Mua lại cổ phiếu đã phát hành
c)
Chào bán cổ phiếu ra công chúng nhiều lần
d)
Tất cả đều sai
16.
Đặc điểm nào dưới đây không phải đặc điểm của chứng khoán
a)
Có tính thanh khoản
b)
Ngắn hạn
c)
Có khả năng sinh lời
d)
Gắn với rủi ro
17.
Thị trường chứng khoán không giao dịch loại công cụ nào dưới dây:
a)
Trái phiếu Chính phủ
b)
Cổ phiếu công ty ANZ
c)
Hợp đồng tương lai chỉ số VN30
d)
Tín phiếu kho bạc
18.
...... có mức độ rủi ro cao hơn .....
a)
Trái phiếu doanh nghiệp, trái phiếu chính phủ
b)
Trái phiếu, cổ phiếu
c)
Tiền gửi tiết kiệm, trái phiếu doanh nghiệp
d)
Tín phiếu kho bạc, cổ phiếu
19.
Đâu không phải nguyên tắc hoạt động của TTCK
a)
Tập trung
b)
Công khai
c)
Trung gian mua bán
d)
Cạnh tranh tự do
20.
Chức năng của TTCK sơ cấp đối với doanh nghiệp
a)
Làm tăng vốn đầu tư cho nền kinh tế
b)
Là kênh phát hành chứng khoán của các doanh nghiệp để thu hút vốn đầu tư
c)
Là kênh phát hành trái phiếu của các dự án đầu tư nhằm thực hiện chiến lược phát triển kinh tế quốc dân
d)
Tất cả đều đúng
21.
Tự doanh chứng khoán là
a)
Việc công ty chứng khoán mua hoặc bán chứng khoán cho chính mình
b)
Việc công ty chứng khoán làm trung gian thực hiện mua, bán chứng khoán cho khách hàng
c)
Việc nhận ký gửi, bảo quản, chuyển giao chứng khoán cho khách hàng, giúp khách hàng thực hiện các quyền liên quan đến sở hữu chứng khoán
d)
Tất cả đều đúng
22.
Căn cứ vào tiêu thức nào để phân loại TTCK thành thị trường trái phiếu, thị trường cổ phiếu, thị trường công cụ chứng khoán phái sinh
a)
Sự luân chuyển các nguồn vốn
b)
Hàng hóa được giao dịch trên thị trường
c)
Phương thức hoạt động của thị trường
d)
Đối tượng tham gia vào thị trường
23.
Thị trường liên ngân hàng có đặc điểm:
a)
Mức độ rủi ro thấp, độ tin cậy và an toàn cao
b)
Mức độ rủi ro cao do hoạt động chỉ dựa trên sự tín nhiệm giữa các ngân hàng
c)
Mức độ an toàn thấp
d)
Là thị trường giao dịch tiền tệ giữa NHTW và các NHTM
24.
Bộ phận nào của TTCK hoạt động liên tục
a)
TTCK sơ cấp
b)
TTCK thứ cấp
c)
Thị trường phát hành trái phiếu
d)
Thị trường phát hành ccổphieeus
25.
"Những chủ thể có vốn, thực hiện bỏ vốn đầu tư chứng khoán với mục đích tìm kiếm lợi nhuận" là
a)
Nhà đầu tư
b)
Nhà phát hành
c)
Công ty chứng khoán
d)
Hiệp hội nhà tài trợ chứng khoán
26.
Nhà đầu tư gồm 2 nhóm là
a)
Nhà đầu tư nghiệp dư và nhà đầu tư chuyên nghiệp
b)
Nhà đầu tư có tổ chức và nhà đầu tư không có tổ chức
c)
Trái chủ và cổ đông
d)
Nhà đầu tư tổ chức và nhà đầu tư cá nhân
27.
Thị trường nào sau đây không phải là một bộ phận của TTCK
a)
Thị trường cổ phiếu
b)
Thị trường tiền tệ
c)
Thị trường trái phiếu
d)
Thị trường chứng khoán phái sinh
28.
Khi phá sản, giải thể công ty, người nắm giữ trái phiếu sẽ được hoàn trả tiền gốc khi
a)
Trước các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả
b)
Trước thuế
c)
Sau các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả
d)
Trước các cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thong
29.
"Chứng chỉ xác nhận quyền sở hữu đối với công ty và cho phép người nắm giữ CP này được hưởng những quyền ưu đãi hơn so với cổ đông thường" là:
a)
Cổ phiếu ưu đãi
b)
Cổ phiếu thưởng
c)
Trái phiếu chuyển đổi
d)
Trái phiếu thả nổi
30.
Trái phiếu chuyển đổi có đặc tính sau:
a)
Trái chủ có quyền đổi thành cổ phiếu phổ thông sau một thời gian nhất định
b)
Trái chủ có quyền đổi lấy một trái phiếu khác nếu như trái phiếu chuyển đổi đó không tả lãi đúng thời hạn
c)
Cả 2 đáp án đều đúng
d)
Không có phương án đúng
31.
Công ty cổ phần bắt buộc phải có
a)
Cổ phiếu phổ thông
b)
Cổ phiếu ưu đãi
c)
Trái phiếu công ty
d)
Tất cả các loại chứng khoán trên
32.
Trong trường hợp xảy ra việc thanh lý tài sản công ty, các cổ đông nắm giữ cổ phiếu phổ thông:
a)
Trở thành chủ nợ của công ty
b)
Mất toàn bộ vốn đầu tư ban đầu
c)
Là những người có độ ưu tiên sau cùng trong việc trả nợ của công ty
d)
Được ưu tiên thanh toán trước nợ lương người lao động
33.
Cổ phiếu nào sau đây không được phép chuyển nhượng
a)
CP phổ thông
b)
CP ưu đãi cổ tức
c)
CP ưu đãi biểu quyết
d)
Tất cả các loại trên
34.
Khi công ty hoạt động có lãi, cổ đông phổ thông:
a)
Được chia cổ tức trước thuế
b)
Được chia cổ tức sau thuế
c)
Được chia cổ tức sau khi chia cổ tức cổ phiếu ưu đãi
d)
Được chia cổ tức sau thuế sau khi đã chia cổ tức cho cổ phiếu ưu đãi
35.
Người sở hữu cổ phiếu và trái phiếu đều được hưởng
a)
Lãi suất cố định
b)
Thu nhập phụ thuộc vào hoạt động của công ty
c)
Được quyền bầu cử tại Đại hội cổ đông
d)
Không có đáp án nào đúng
36.
Cổ phiếu quỹ
a)
Được chia cổ tức
b)
Là loại cổ phiếu được phát hành và được tổ chức phát hành mua lại trên thị trường
c)
Người sở hữu có quyền biểu quyết
d)
Là một phần cổ phiếu chưa được phép phát hành
37.
Người nào sau đây không được coi là chủ sở hữu chung của doanh nghiệp:
a)
Người nắm giữ giấy tờ
b)
Người nắm giữ trái phiếu thế chấp
c)
Người sở hữu cổ phiếu phổ thông
d)
Tất cả các trường hợp trên
38.
Trái phiếu chỉ được đảm bảo bởi uy tín của doanh nghiệp phát hành được gọi là
a)
Trái phiếu đảm bảo
b)
Trái phiếu không đảm bảo
c)
Trái phiếu có thu nhập chắc chắn
d)
Trái phiếu có thu nhập không chắc chắn
39.
Điều nào sau đây không phải là lợi thế khi đầu tư vào trái phiếu
a)
Trái phiếu có lợi nhuận tiềm năng không giới hạn
b)
Trái chủ nhận lợi tức trước cổ đông
c)
Trái chủ tương đối an toàn trước những thua lỗ lớn của doanh nghiệp
d)
Trái chủ được nhận phần tài sản thanh lý trước cổ đông
40.
Khi công ty không có lãi, công ty sẽ
a)
Trả cổ tức cho cổ phiếu thường
b)
Trả lãi trái phiếu
c)
Trả cổ tức cho cổ phiếu ưu đãi
d)
Không phải trả lãi và cổ tức
41.
Việc phát hành CP bằng cách thu tiền làm tăng
a)
Nợ của công ty
b)
Tài sản của công ty
c)
Vốn cổ phần của công ty
d)
Tài sản và vốn cổ phần của công ty
42.
Cổ đông phổ thông có quyền được:
a)
Giải thể và hợp nhất công ty
b)
Lựa chọn ban giám đốc
c)
Sửa đổi quy định và điều lệ công ty
d)
Giải thể, hợp nhất công ty và sửa đổi quy định, điều lệ công ty
43.
Theo luật pháp Việt Nam các tổ chức được phát hành CP là:
a)
Công ty TNHH
b)
Doanh nghiệp nhà nước thực hiện cổ phần hóa
c)
Công ty CP và DN nhà nước thực hiện cổ phần hóa
d)
Công ty CP
44.
Cổ tức trả bằng cổ phiếu làm tăng
a)
Quyền lợi cổ đông nhận được theo tỷ lệ sở hữu cổ đông trong công ty
b)
Tài sản và vốn chủ của công ty
c)
Giá cổ phiếu trong ngắn hạn
d)
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
45.
Khi công ty không có lãi, công ty vẫn phỉa
a)
Trả cổ tức cho cổ đông phổ thông
b)
Trả lãi cho trái chủ
c)
Trả cổ tức cho cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi
d)
Không trả lãi và cổ tức
46.
Hình thức bảo lãnh phát hành trong đó đợt phát hành sẽ bị hủy bỏ nếu toàn bộ chứng khoán không bán được hết, gọi là:
a)
Bảo lãnh với cam kết chắc chắn
b)
Bảo lãnh với cố gắng tối đa
c)
Bảo lãnh tất cả hoặc không
d)
Tất cả các hình thức trên
47.
Số chi trả tiền lãi của cổ đông ưu đãi dựa trên
a)
Mệnh giá
b)
Giá trị chiết khấu
c)
Thị giá
d)
Tùy từng trường hợp cụ thể
48.
Trong trường hợp phá sản, giải thể DN, các cổ đông sẽ
a)
Là chủ nợ chung
b)
Mất toàn bộ số tiền đầu tư
c)
Được ưu tiên trả lại cổ phần đã đóng góp trước
d)
Là người cuối cùng được thanh toán
49.
Một công ty XYZ thông báo sẽ tách cổ phiếu, điều này sẽ làm
a)
Tài sản, VCSH không đổi
b)
VCSH tăng
c)
Tỷ lệ sở hữu của các cổ đông tăng
d)
Không có luận điểm nào đúng
50.
Người sở hữu cổ phần phổ thông
a)
Được bỏ phiếu để bầu ra Hội đồng quản trị
b)
Được tham gia biểu quyết cho các quyết định trong công ty
c)
Cả 2 đáp án trên đều đúng
d)
Không có đáp án đúng
51.
48. Nguoi so huu co phieu uu dai
a)
A. Là chủ sở hữu công ty
b)
B. Là chủ nợ công ty
c)
C. Không có quyền sở hữu công ty
d)
D. Là chủ nợ của công ty nhưng không có quyền sở hữu công ty
52.
49. Tại sao việc phát hành chứng khoán ra công chúng phải được Ủy Ban Chứng Khoán Nhà nước cấp phép?
a)
A. Để việc quản lý các công ty phát hành được tốt hơn
b)
B. Để bảo vệ các nhà đầu tư lớn
c)
C. Để đảm bảo chỉ những công ty làm ăn tốt và nghiêm chỉnh mới đươc huy động vốn qua công chúng và bảo vệ quyền lợi người đầu tư nhỏ
d)
D. Để Ủy Ban Chứng Khoán Nhà nước giám sát hoạt động của công ty
53.
50........ là lệnh mua hoặc bán chứng khoán tại mức giá chỉ định hoặc tốt hơn:
a)
A. Lệnh thị trường
b)
B. Lệnh giới hạn
c)
C. Lệnh dừng
d)
D. Lệnh ATO
54.
51.Khối lượng chứng khoán tối thiểu được quy định làm đơn vị chuẩn trong giao dịch được gọi là:
a)
A. Đơn vị giao dịch - là một khối lượng CK thích hợp được chọn làm đơn vị giao dịch chuẩn trong giao dịch CK trên sàn
b)
B. Đơn vị yết giá - Là đơn vị tiền tê tối thiểu mà giá có thể thay đổi trong việc đặt lệnh và giao dịch chứng khoán
c)
C. Biên độ dao động giá
d)
D. Lô lẻ
55.
52. "Việc đưa các chứng khoán có đủ tiêu chuẩn vào giao dịch tại SGDCK" là khái niệm cúa hoạt động nào sau đây
a)
A. Môi giới chứng khoán
b)
B. Tư vấn đầu tư chứng khoán
c)
C. Niêm yết chứng khoán
d)
D. Lưu ký chứng khoán
56.
57. Đơn vị yết giá là:
a)
A. Là loại tiền tệ mà Sở giảo dịch chứng khoán dùng để yết giá chứng khoán như USD, VND.
b)
B. Là loại chứng khoán được yết giá trên Sở giao dịch
c)
C. Là đơn vị tiền tệ tối thiểu được quy đinh đổi với việc đặt lênh và giao dịch chứng khoán
d)
D. Là đơn vị tiền tệ tối đa được quy định đối với việc đặt lệnh vào giao dịch chứng khoán
57.
58.... là lệnh mua hoặc bán chứng khoán của khách hàng yêu cầu thực hiện ngay tại mức giá tốt nhất hiện có trên thị trường khi lệnh được chuyển đến.
a)
A. Lênh thi trường
b)
B. Lệnh giới hạn
c)
C. Lệnh dừng
d)
D. Lệnh dừng giới hạn
58.
61.Lệnh ATO là lệnh:
a)
A. Được thực hiện tại mức giá cao nhất
b)
B. Được ưu tiên trước lệnh thị trường
c)
C. Được sử dụng với mục tích làm tăng khối lượng giao dịch
d)
D. Không làm ảnh hưởng đến mức giá khớp lệnh và khối lượng giao dịch
59.
63. Đặc điểm nào sau đây thuộc về lệnh thị trường MP
a)
A. Không đưa ra mức giá cụ thể mà ghi chữ MP ở cột giá
b)
B. Được ưu tiên thực hiện trước lệnh giới hạn trong khớp lệnh liên tục
c)
C. Cả hai phương án A và B đều đúng
d)
D. Cả hai phương án A và B đều sai
60.
64. Trong phương pháp phân tích cơ bản, Nhà đầu tư cần phân tích:
a)
A. Phân tích nền kinh tế
b)
B. Phân tích ngành
c)
C. Phân tích doanh nghiệp
d)
D. Cả 3 nội dung trên
61.
65. Tiêu chuẩn xét chứng khoán niêm yết nào sau đây là tiêu chuẩn định tính:
a)
A. Năng lực của ban lãnh đạo
b)
B.Quy mô vốn
c)
C. Số lượng cổ đông
d)
D. Thời gian hoạt động
62.
68. Nguyên tắc ưu tiên về thời gian trong giao dịch chứng khoán là:
a)
A. Ưu tiên thực hiện lênh nào đến trước
b)
B. Những lệnh có cùng mức giá ưu tiên thực hiện lệnh nào đến trước
c)
C. Những lệnh của thành viên Sở giao dịch chứng khoán do được nhập vào hệ thống giao dịch trước nên được ưu tiên thực hiện trước
d)
D. Cả 3 câu trên đều đúng
63.
69. Điểm nào sau đây sai khi nói về lãi suất đáo hạn
a)
A. Là trường hợp đặc biệt của lãi suất hoàn vốn nội bộ
b)
B. Được xác định bằng phương pháp nội suy
c)
C. Được nhà đầu tư sử dụng để đánh giá và đưa ra quyết định đầu tư
d)
D. Thời gian tính toán là từ khi trái phiếu phát hành đến khi trái phiếu đáo hạn
64.
72. Luận điểm nào dưới đây nêu lên điểm giống nhau giữa TT OTC và Sở giao dịch chứng khoán
a)
A. Đều phải có địa điểm giao dịch tập trung
b)
B. Phương thức giao dịch là thỏa thuận và Khớp lệnh
c)
C. Mỗi nhà tạo lập thị trường chi là nhà tạo lập của 1 mã chứng khoán
d)
D. Giao dịch chứng khoán đã niêm yết
65.
73. Tiêu chuẩn xét chứng khoán niêm yết nào sau đây là tiêu chuẩn định lượng:
a)
A. Quy mô doanh nghiệp
b)
B. Tính khả thi của dự án kinh doanh
c)
C. Báo cáo niêm yết hợp lệ
d)
D. Triển vọng của doanh nghiệp
66.
75. Điều sau đây sai khi nói đến Quỹ đầu tư công chúng dạng đóng:
a)
A. Chào bán cổ phiếu ra công chúng nhiều lần
b)
B. Hình thành từ vốn góp của công chúng thông qua việc phát hành chứng chỉ quỹ
c)
C. Nhà đầu tư không có quyền chi phối quyết định đầu tư vào các loại tài sản tài chính của Quỹ
d)
D. Phát hành cổ phiếu thường, cổ phiếu ưu đãi, trái phiếu
67.
78. Luận điểm nào dưới đây nêu lên điểm giống nhau giữa TT OTC và Sở giao dịch chứng khoán
a)
A. Đều phải có địa điểm giao dịch tập trung
b)
B. Phương thức giao dịch là thỏa thuận và Khớp lệnh
c)
C. Mỗi nhà tạo lập thị trường chỉ là nhà tạo lập của 1 mã chứng khoán
d)
D. Giao dịch chứng khoán đã niêm yết
68.
79. "Lệnh giao dịch mà khách hàng yêu cầu thực hiện ngay tại mức giá tốt nhất hiện có trên thị trường khi lệnh được chuyển đến" là
a)
A. Lệnh ATO/ATC
b)
B. Lênh thị trường (MP)
c)
C. Lệnh giới hạn (LO)
d)
D. Lệnh dừng (SO)
69.
80. Phương pháp phân tích cổ phiếu bao gồm:
a)
A. Phân tích cơ bản
b)
B. Phân tích kỹ thuật
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
70.
82. Rủi ro xuất phát từ yếu tố vĩ mô nền kinh tế được gọi là
a)
A. Rủi ro phi hệ thống
b)
B. Rủi ro hệ thống
c)
C. Cả hai phương án trên đều đúng
d)
D. Cả hai phương án trên đều sai
71.
83. Trong lệnh giới hạn LO, giá giới hạn trong lệnh giới hạn mua là
a)
A. Giá cao nhất đồng ý mua
b)
B. Giá thấp nhất đồng ý mua
c)
C. Giá cao nhất đồng ý bán
d)
D. Giá thấp nhất đồng ý bán
72.
84. Trong công thức ước định giá cổ phiếu trong trường hợp cổ tức tăng đều hằng năm với tỷ lệ giá tăng là Po=Do(1+g)/i-g=D1/i-g
a)
A. Giá trị cổ phiếu tại thời điểm định giá
b)
B. Cổ tức 1 cổ phiếu thường dự kiến nhận được ở năm kế tiếp thời điểm ước định
c)
C. Cổ tức 1 cổ phiếu thường của năm liền trước thời điểm ước định
d)
D. Lãi suất chiết khấu
73.
85. Khả năng sinh lời trong đầu tư chứng khoán đến từ
a)
A. Cổ tức
b)
B. Tiền lãi trái phiếu
c)
C. Chênh lệch giữa giá mua và giá bán
d)
D. Cả 3 phương án trên
74.
90."Phương thức khớp lệnh mà liên tục tiếp nhận các lệnh giao dịch đồng thời liên tục khớp các lệnh có thể khớp được với nhau" là
a)
A. Khớp lệnh định kỳ
b)
B. Khớp lệnh liên tục
c)
C. Giao dịch thỏa thuận
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
75.
91. Loại hình doanh nghiệp nào được phép phát hành trái phiếu có quyền mua cổ phiếu:
a)
A. Công ty TNHH, công ty cổ phần
b)
B. Công ty hợp danh, công ty cổ phần
c)
C. Công ty cổ phần
d)
D. Tất cả các loại hình nói trên
76.
93. Điểm nào dưới đây ko phải điểm giống nhau giữa lãi suất hoàn vốn nội bộ (IRR) và lãi suất đáo hạn (YTM)
a)
A. Đều là mức lãi suất chiết khấu để NPV của khoản đầu tư bằng 0
b)
B. Có 3 pp để xác định: pp thử và xử lý sai số, pp đồ thị và pp nội suy
c)
C. Cùng có kỳ tính toán là từ lúc nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu cho đến khi đáo hạn
d)
D. Đều được dùng làm căn cứ cho các nhà đầu tư đưa ra quyết định đầu tư
77.
94.Các nhân tổ ảnh hướng ngược chiều tới giá trái phiếu
a)
A. Uy tín của doanh nghiệp
b)
B. Lãi suất thi trường
c)
C. Tình hình tài chính của Doanh nghiệp
d)
D. Tất cả các ý trên
78.
95. Căn cứ vào hàng hóa giao dịch, thị trường chứng khoán thứ cấp được chia thành
a)
A. Thị trường chứng khoán tập trung, thị trường chứng khoán phái sinh
b)
B. Thị trường cổ phiếu thứ cấp, thị trường trái phiếu thứ cấp
c)
C. Thị trường cổ phiếu thứ cấp, thị trường trái phiếu thứ cấp, thị trường chứng khoán phái sinh
d)
D. Thị trường chứng khoán tập trung, thị trường chứng khoán phi tập trung
79.
97. Kênh tài chính trực tiếp có ưu thế gì so với kênh tài chính gián tiếp:
a)
A. Các cá nhân, tổ chức dễ dàng huy động và giao dịch vốn qua kênh tài chính trực tiếp
b)
B. Khắc phục được hạn chế về giới hạn thời hạn và quy mô vốn huy động của kênh tài chính gián tiếp
c)
C. Người cần vốn luôn luôn tìm được người cung vốn
d)
D. Cả 4 đáp án trên
80.
98.Phương pháp dùng để đo lường mức sinh lời và rủi ro gồm:
a)
Phương pháp thống kê
b)
Phương pháp dự báo
c)
Phương pháp hồi quy
d)
Phương pháp thống kê và phương pháp dự báo
81.
100. Lãi suất thị trưởng ảnh hưỡng đến giá thị trường của trái phiếu như thể nào?
a)
A. Lãi suất thi trường tác động đến giá trái phiếu theo chiều hướng ngược chiều
b)
B. Lãi suất thị trường tác động đến giá trái phiếu theo chiều hướng cùng chiều
c)
C. Lãi suất thị trường không tác động đến giá trái phiếu
d)
D. Tất cả các phương án trên
82.
102. Trong công thức định giá trái phiếu M đại diện cho
a)
A. Lãi suất chiếu khấu
b)
B. Tiền lãi trái phiếu nhận được hàng năm
c)
C. Mệnh giá trái phiếu
d)
D. Số năm từ thời điểm định giá đến khi trái phiếu đáo hạn
83.
103. Trên TTCK, hành vi có tiêu cực là:
a)
A. Giao dịch của nhà đầu tư lớn
b)
B. Mua bán cổ phiếu của cổ đông và lãnh đạo các công ty niêm yết
c)
C. Mua bán nội gián
d)
Đ. Mua bán lại chính cổ phiếu của công ty niêm yết.
84.
104. - Trong mô hình CAMP Ri= Rf + ßi (RM- Rt) Lãi suất phi rủi ro là
a)
A. Ri
b)
B. Rf
c)
C. RM - Rf
d)
D. Bi
85.
105. Rũi ro nào dưới đây không phải rủi ro hệ thống
a)
A. Rủi ro thanh khoản
b)
B. Rủi rơ lãi suất
c)
C. Rủi ro pháp luật
86.
1. Giá trị sổ sách của 1 CP thường là:
a)
A. Phần giá trị tài sản công ty thuộc về mỗi cổ phiếu thường
b)
B. Phần lợi nhuận sau thuế của công ty thuộc về mỗi cổ phần
c)
C. Giá dựa vào cung - cầu chứng khoán
d)
D. Giá trị CPT được xác định theo số liệu trên sổ sách kế toán của công ty
87.
2. Điều nào sau đây đúng khi nói về quyền mua cổ phần
a)
A. Giá mua cổ phiếu, theo quyền mua cổ phần thường thấp hơn so với giá thị trường hiện tại của cố phiếu
b)
B. Thời hạn của quyền mua cổ phiếu thường tương đối ngắn (30-45 ngày)
c)
C. Mục đích phát hành của quyền mua cổ phần nhằm bảo vệ quyền lợi cho các cổ đông hiện hữu
d)
D. Tất cả phương án trên
88.
3. Trả cổ tức bằng cổ phiếu sẽ:
a)
A. Không có câu nào đúng
b)
B. Không làm thay đổi tỷ lệ quyền sở hữu cúa cổ đông
c)
C. Làm tăng quyền lợi theo tỷ lệ của cố đông trong công ty
d)
D. Giảm số lượng cổ phiếu đang lưu hành của công ty
89.
4. Điều nào sau đây là đúng nhất với cổ đông thường:
a)
A. Là người quyết định mọi vấn đề của công ty
b)
B. Là người có quyền sở hữu công ty theo tỷ lệ cổ phiếu ưu đãi nắm giữ
c)
C. Là người có quyền sở hữu toàn bộ công ty
d)
D. Là người có quyền sở hữu công ty theo tỷ lệ cổ phiếu thường năm giữ
90.
5. Công ty cổ phần Việt Nam dự kiến chào bán cổ phiếu cho 100 cán bộ, nhân viên trong công ty. Theo bạn, trường hợp phát hành cổ phiếu trên là:
a)
A. Phát hành cổ phiêu riêng lẻ
b)
B. Phát hành cổ phiếu ra công chúng
c)
C. Không đáp án nào đúng
d)
D. Chưa đủ thông tin để xác định là chào bán cổ phiếu riêng lẻ hay chào bán cổ phiếu ra công chúng
91.
6. Điểm bất lợi của nhà đầu tư khi đầu tư vào trái phiếu chuyển đối là:
a)
A. Được đảm bảo hưởng một mức lãi cố định khi chưa chuyển đổi trái phiếu và không gánh chịu những rủi ro của công ty
b)
B. Khi chưa chuyển đổi hoặc nếu không có cơ hội chuyển đổi thì chỉ được hưởng mức lợi tức với một lãi suất thấp hơn trái phiếu thông thường
c)
C. Khả năng chuyền đổi được của trái phiếu tạo cơ hội cho NĐT có thể được hưởng lợi nhiều hơn khi giá cổ phiếu của Công ty phát hành trên thị trường tăng lên
d)
D. Tất cả phương án trên
92.
7. Điều nào sau đây là bất lợi đối với trái phiếu chuyển đổi của NĐT?
a)
A. Lãi suất trái phiếu chuyển đổi cao hơn trái phiếu thông thường
b)
B. Lãi suất trái phiếu chuyển đổi thấp hơn trái phiều thông thường
c)
C. Được quyền lựa chọn chuyển đổi sang thành cổ đông của công ty
d)
D. Được nhận lại vốn gốc và lãi nếu không thực hiện chuyển đổi trái phiếu
93.
8. Trái phiếu chỉ được đảm bảo bởi uy tín của doanh nghiệp phát hành được gọi là:
a)
A. Trái phiếu bảo đảm
b)
B. Trái phiếu rủi ro thấp
c)
C. Trái phiếu không đảm bảo
d)
D. Trái phiêu rủi ro cao
94.
9. Điều nào sau đây là nhược điểm của trái phiếu chuyển đổi đối với nhà phát hành
a)
A. Quyền chuyển đổi thuộc về nhà đầu tư nên nhà phát hành không chủ động được trong việc tái cơ cấu vốn
b)
B. Lãi suất trái phiếu chuyển đổi cao hơn trái phiếu thông thường
c)
C. Tại thời điểm chuyển đổi sẽ làm tăng nợ của nhà phát hành
d)
D. Lãi suất trái phiếu chuyển đổi thấp hơn trái phiếu thông thường
95.
10. Trái phiếu có lãi suất thả nổi là:
a)
A. Loại trái phiếu có thời gian hoàn vốn gốc linh hoạt
b)
B. Loại trái phiếu có thể được mua lại trước khi đáo hạn
c)
C. Loại trái phiếu có lãi suất danh nghĩa được xác định theo một lãi suất tham chiếu
d)
D. Loại trái phiếu tự do chuyển nhượng trên thị trường
96.
11. Ý nghĩa của việc phát hành riêng lẻ và phát hành ra công chúng:
a)
A. Để phân biệt đối tượng và phạm vi cần quản lý
b)
B. Để phân biệt hình thức bán chứng khoán là bán buôn hay bán lẻ
c)
C. Để phân biệt loại chứng khoán được phát hành
d)
D. Để phân biệt quy mô huy đông vốn
97.
12. Khi công ty không có lãi, công ty vẫn sẽ phải:
a)
A. Trả cổ tức cho cố phiếu thường
b)
B. Trả lãi trái phiếu
c)
C. Trả cổ tức cho cổ phiếu ưu đãi
d)
D. Không phải trả lãi và cổ tức
98.
13. Hình thức chào bán mà trong đó có nhà bão lãnh phát hành cam kết sẽ mua toàn bộ chứng khoán của tổ chức phát hành cho đù họ có thể bán hết hay không được gọi là:
a)
A. Bảo lãnh dự phòng
b)
B. Bảo lãnh với cam kết chắc chắn
c)
C. Bảo lãnh tất cả hoặc không
d)
D. Bảo lãnh với cố gắng tối đa
99.
14. Điều nào sau đây là không đúng với trái phiếu:
a)
A. Nguồn chi trả lợi tức trái phiếu công ty là lợi nhuận sau thuế
b)
B. Trái phiếu là công cụ vay nợ của nhà phát hành
c)
C. Chủ thể phát hành trái phiếu có thể là chính phủ, công ty cổ phần
d)
D. Người nắm giữ trái phiếu là chủ nợ của người phát hành
100.
15. Điểm giống nhau giữa cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu
a)
A. Có kì hạn nhất định
b)
B. Có thu nhập cố định
c)
C. Đều có quyền biểu quyết tại đại hội cổ đông
d)
D. Không có câu nào đúng
101.
16. Trường hợp phát hành nào sau đây làm tăng vốn chủ sở hữu của công ty?
a)
A. Phát hành cổ phiếu trả cổ tức
b)
B. Phát hành cổ phiếu thưởng cho nhân viên
c)
C. Phát hành cổ phiếu có thu tiền
d)
D. Phát hành trái phiếu có thu tiền
102.
17. Cổ phiếu không có đặc điểm nào sau đây:
a)
A. Có khả năng sinh lời
b)
B. Có khả năng thanh toán
c)
C. Có thời hạn xác định
d)
D. Gắn với rủi ro
103.
18. Loại chứng khoán nào sau đây khi phát hành sẽ làm tăng tổng nợ của tổ chức phá
a)
A. Chứng chỉ quỹ đầu tư
b)
B. Cổ phiếu ưu đãi
c)
C. Cổ phiếu thường
d)
D. Trái phiếu có quyền mua cổ phiếu
104.
19. Điều nào sau đây không đúng đối với cổ phiếu thường?
a)
A. Người mua cổ phiếu thường là chủ sở hữu công ty
b)
B. Cổ tức cổ phiếu thường được ấn định tại thời điểm phát hành
c)
C. Cổ tức cổ phiếu thường không cố định mà phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của công ty phát hành
d)
D. Người mua cổ phiếu thường có quyền quản lý công ty
105.
20. Trường hợp nào sau đây làm tăng tổng tài sản của công ty?
a)
A. Phát hành cổ phiếu trả cổ tức
b)
B. Phát hành cổ phiếu để thưởng cho nhân viên
c)
C. Phát hành trái phiếu
d)
D. Phát hành cổ phiếu để chuyển đổi trái phiếu
106.
21. Bảo lãnh theo phương thức bảo đảm chắc chắn:
a)
A. Là hình thức bảo lãnh mà nhà bảo lãnh mua một phần số chứng khoán mới phát hành
b)
B. Là hình thức bảo lãnh mà nhà bảo lãnh cam kết sẽ mua toàn bộ số chứng khoán dự kiến phát hành
c)
C. Là hình thức bảo lãnh mà người bảo lãnh không phải gánh chịu rủi ro toàn bộ đợt phát hành
d)
D. Là hình thức bảo lãnh mà người bảo lãnh chỉ gánh chịu rủi ro một phần
107.
23. Câu nào sau đây không phải là đặc điểm của cổ phiếu ưu đãi:
a)
A. Người mua cổ phiếu ưu đãi là chủ sở hữu công ty
b)
B. Người mua cổ phiếu ưu đãi không có quyền quản lý công ty
c)
C. Được trả cổ tức sau cổ phiếu thường
d)
D. Được trả cổ tức trước cổ phiếu thường
108.
24. Công ty cổ phần bắt buộc phải phát hành loại chứng khoán nào
a)
A. Cổ phiếu ưu đãi
b)
B. Trái phiếu chuyển đổi
c)
C. Trái phiếu có lãi suất cố định
d)
D. Cổ phiếu thường
109.
25. Nghĩa vụ cơ bản của công ty có chứng khoán phát hành ra công chúng là:
a)
A. Đảm bảo cổ phiếu của công ty luôn tăng giá
b)
B. Công bố thông tin chính xác, trung thực
c)
C. Tổ chức kinh doanh tốt
d)
D. Trả cổ tức đều đặn hàng năm
110.
26. Mệnh giá trái phiếu là
a)
A. Giá bán trái phiếu
b)
B. Là số vốn gốc nhà đầu tư nhận được khi trái phiếu đáo hạn
c)
C. Là số tiền tối thiểu nhà phát hành thu được khi phát hành trái phiếu
d)
D. Là giá bán trái phiếu tại thời điểm đáo hạn của trái phiếu
111.
27. Điểm giống nhau giữa cổ phiếu phổ thông và trái phiếu là:
a)
A. Có lãi suất cố định
b)
B. Không có câu nào đúng
c)
C. Người nắm giữ được quyền bầu cử tại Đại hội cổ đông
d)
D. Có kỳ hạn nhất định
112.
28. Hình thức bảo lãnh phát hành trong đó đợt phát hành sẽ bị hủy bỏ nếu toi bộ chứng khoán không bán được hết gọi là:
a)
A. Bảo lãnh dự phòng
b)
B. Bảo lãnh với cố gắng tối đa
c)
C. Bảo lãnh với cam kết chắc chắn
d)
D. Bào lãnh tất cả hoặc không
113.
29. Trái phiếu chuyển đổi không có đặc điểm nào sau đây:
a)
A. gắn với rúi ro
b)
B. Có khả năng thanh khoản
c)
C. Nhà đầu tư buộc phải chuyển đổi sang cổ phiếu khi đến hạn chuyển đổi
114.
30. Cổ phiếu ghi danh thường được phát hành cho chủ thể nào
a)
A. Cổ đông sáng lập, cổ đông là thành viên chủ chốt trong hội đồng quản trị, Bai kiểm soát của công ty
b)
B. Cổ đông ưu đãi
c)
C. Do công ty phát hành tùy ý quyết định
d)
D. Cổ đông phổ thông
115.
31. Hình thức chào bán trong đó lượng chứng khoán không bán được sẽ được trả lại cho tổ chức phát hành được gọi là:
a)
A. Bảo lãnh với cố gắng tối đa
b)
B. Bảo lãnh tất cả hoặc không
c)
C. Bảo lãnh dự phòng
d)
D. Bảo lãnh với cam kết chắc chắn
116.
32. Điều nào sau đây là sai khi công ty thực hiện phát hành thêm cổ phiếu để tr. cổ tức?
a)
A. Vôn điều lệ không thay đổi
b)
B. Tổng tài sản không thay đổi
c)
C. Tỷ lệ sở hữu của cổ đông không đổi
d)
D. Vốn chủ sở hữu không thay đổi
117.
33. Nội dung nào sau đây không phải phương thức phát hành riêng lẻ
a)
A. Không được chào bán thông qua phương tiện thông tin đại chúng
b)
B. Phát hành cho trên 100 nhà đầu tư, không kể nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp
c)
C. Chi chào bán cho nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp
d)
D. Chào bán cho dưới 100 nhà đầu tư