wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

grade 6 2.1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

2.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

3.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

4.

Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Hành động đã xảy ra

5.

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

6.

Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

7.

It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

8.

Cấu trúc:

S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)

a)

là thời hiện tại tiếp diễn

b)

là thời hiện tại đơn

9.

Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:

a)

S + V(s,es) + O.

b)

S + to be + V-ing + O.

10.

He ___ learning English.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am

11.

Đây là dấu hiệu của thì nào?

- Now:

- Right now:

- At the moment:

- At present

- It’s + giờ cụ thể + now

- Look! keep silent !

a)

Thì hiện tại đơn

b)

Thì hiện tại tiếp diễn

c)

Thì quá khứ đơn

d)

Thì tương lai đơn

12.

Các từ sau đây là dấu hiệu của Thì nào?

"Always, Usually, Sometimes, Often, Never,

every day/week/month/year, all the time, once/twice/ three times a week/month/year...

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

13.

I _______(be) a student.

a)

am

b)

is

c)

are

14.

My father __________(read) newspapers every morning.

a)

is read

b)

reads

c)

read

d)

is reading

15.

1.Every morning I __________ at seven o'clock.

a)

get up

b)

gets up

c)

am getting up

d)

is getting up

16.

2. In the morning, she always showers and ______ her hair.

a)

comb

b)

combs

c)

is combing

d)

are combing

17.

3. When I have finished dressing, I put on my shoes and ____________.

a)

go downstairs

b)

goes downstairs

c)

am going downstairs

d)

is going downstairs

18.

4. In January, it _____________ very often.

a)

snow

b)

snows

c)

is snowing

d)

are snowing

19.

5. It ____________ heavily at the moment.

a)

rain

b)

rains

c)

is raining

d)

are raining

20.

6. I ____________ my homework immediately after coming home from school.

a)

do

b)

does

c)

is doing

d)

am doing

21.

7. Fred ____________ his room just now.

a)

clean

b)

cleans

c)

is cleaning

d)

am cleaning

22.

8. She ____________ him very much.

a)

like

b)

likes

c)

is liking

d)

are liking

23.

9. We ____________ to the seaside every year.

a)

go

b)

goes

c)

is going

d)

are going

24.

10. Listen! My sister ____________ the piano.

a)

play

b)

plays

c)

is playing

d)

are playing

25.

11. Sandra and Tim ____________ the new words right now.

a)

learn

b)

learns

c)

is learning

d)

are learning

26.

12. We ____________ near the city centre.

a)

live

b)

lives

c)

is living

d)

am living

27.

13. Every day after breakfast she ____________ the newspaper.

a)

read

b)

reads

c)

is reading

d)

are reading

28.

14. You must not disturb father because he ____________ in his office.

a)

work

b)

works

c)

am working

d)

is working

29.

15. Sebastian ____________ several languages.

a)

speak

b)

speaks

c)

is speaking

d)

are speaking

30.

16. A lime tree ____________ before my window.

a)

stand

b)

stands

c)

is standing

d)

are standing

31.

17. Give me this book. It ____________ to me.

a)

belong

b)

belongs

c)

is belonging

d)

are belonging

32.

18. I usually live in England, but now I ____________ in Paris.

a)

live

b)

lives

c)

am living

d)

is living

33.

19. Sally often goes swimming on Sundays, but now she ____________ her mum with the cooking.

a)

help

b)

helps

c)

is helping

d)

are helping

34.

20. Look out of the window. The road workers ____________ the street.

a)

dig up

b)

digs up

c)

is digging up

d)

are digging up

35.

Listen! Sandy ______ in the bathroom.

a)

is singing

b)

sings

c)

sing

d)

am singing

36.

We never ______ TV in the morning.

a)

watches

b)

watch

c)

are watching

d)

is watching

37.

Usually, we ... the bus to school, but dad ... us off at school with the car right now.

a)

are taking / is dropping

b)

take / is dropping

c)

have taken / drops

d)

take / drops

38.

We .... a few friends for lunch tomorrow

a)

have met

b)

are meeting

c)

meet

d)

has met

39.

So far, they .... three countries in Europe

a)

are visiting

b)

have visited

c)

has visited

d)

visit

40.

It _______ a lot in Scotland.

a)

rains

b)

rain

c)

rained

d)

is raining

41.

Tom ..... the paino for nearly eight years

a)

plays

b)

has played

c)

is playing

d)

have played

42.

Stop! You always ..... my pencils when I lend them to you!

a)

break

b)

are breaking

c)

broke

d)

have broken

43.

The couple ..... on a vacation next summer

a)

goes

b)

is going

c)

has gone

44.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

beds

b)

doors

c)

plays

d)

students

45.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

arms

b)

suits

c)

chairs

d)

doors

46.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

boxes

b)

classes

c)

potatoes

d)

finishes

47.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

relieves

b)

invents

c)

buys

d)

deals

48.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

dreams

b)

heals

c)

kills

d)

tasks

49.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

resources

b)

stages

c)

preserves

d)

focuses

50.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

carriages

b)

whistles

c)

assures

d)

costumes

51.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

offers

b)

mounts

c)

pollens

d)

swords

52.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

miles

b)

words

c)

accidents

d)

names

53.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

sports

b)

households

c)

minds

d)

plays

54.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

pools

b)

trucks

c)

umbrellas

d)

workers

55.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

programs

b)

individuals

c)

subjects

d)

celebrations

56.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

houses

b)

horses

c)

matches

d)

wives

57.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

barracks

b)

series

c)

means

d)

headquarters

58.

Chọn câu có cách đọc -s/-es ở đuôi khác với các câu còn lại

a)

crossroads

b)

species

c)

works

d)

mosquitoes

59.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

tables

b)

students

c)

pencils

d)

rulers

60.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

stops

b)

works

c)

meets

d)

reads

61.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

desks

b)

sharpeners

c)

telephones

d)

pens

62.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

watches

b)

plays

c)

washes

d)

misses

63.

Chọn từ có cách phát âm đuối s/es khác với các từ còn lại:

a)

boxes

b)

bookshelves

c)

suitcases

d)

classes