wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vatli

Total questions: 108

Worksheet time: 3hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.

b)

Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân không.

c)

Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.

d)

Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

2.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau

3.

Nguyên tắc phát sóng điện từ là:

a)

dùng mạch dao động LC dao động điều hòa

b)

đặt nguồn xoay chiều vào hai đầu mạch LC

c)

kết hợp mạch chọn sóng LC với anten

d)

kết hợp máy phát dao động điện từ duy trù với anten.

4.

sóng điện từ

a)

sóng ngang

b)

sóng dọc

c)

không truyền được trong chân không

d)

không mang năng lượng

5.

sóng điện từ và sóng cơ học không chung tính chất nào

a)

mang năng lượng

b)

truyền được trong chân không

c)

phản xạ

d)

khúc xạ

6.

Chọn phát biểu đúng về sóng điện từ.

a)

Sóng điện từ là sóng dọc.

b)

Sóng điện từ lan truyền được trong điện môi nhưng không lan truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

d)

Sóng điện từ có vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương với nhau.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

d)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

8.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π2/2.

c)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

d)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

9.

Chọn phát biểu đúng. Sóng điện từ

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

có thành phần điện từ trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không.

10.

Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

b)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động ngược pha.

c)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π2/2.

d)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

11.

Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì

a)

Véctơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn véctơ cảm ứng từ B vuông góc với véctơ cường độ điện trường E

b)

Véctơ cường độ điện trường E và véctơ cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyền sóng.

c)

Véctơ cường độ điện trường E và véctơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng.

d)

Véctơ cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn véctơ cường độ điện trường Evuông góc với véctơ cảm ứng

12.

Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?

a)

Sóng phát ra từ loa phóng thanh.

b)

Sóng của đài phát thanh (sóng radio).

c)

Sóng của đài truyền hình (sóng tivi).

d)

Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy.

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.

b)

Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ của ánh sáng trong chân không.

c)

Tần số của sóng điện từ bằng 2 lần tần số dao động của điện tích.

d)

Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

14.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian.

b)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Dao động của điện từ trường và từ trường trong sóng điện từ luôn đồng pha nhau

15.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

b)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

c)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với tốc độ 3.108 m/s

d)

Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không

16.

Hoạt động của mạch chọn sóng của máy thu thanh dựa vào hiện tượng

a)

truyền sóng điện từ

b)

hấp thụ sóng điện từ

c)

Giao thoa sóng điện từ

d)

cộng hưởng điện từ

17.

Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có mạch:

a)

phát sóng điện từ cao tần.

b)

tách sóng.

c)

khuếch đại.

d)

biến điệu.

18.

Điều nào sau đây là sai khi nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ?

a)

Không thể có một thiết bị vừa thu vừa phát sóng điện từ.

b)

Để thu sóng điện từ cần dùng một ăng ten.

c)

Nhờ có ăng ten mà ta có thể chọn lọc được sóng cần thu.

d)

Để phát sóng điện từ phải mắc phối hợp một máy dao động điều hoà với một ăng ten.

19.

Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào:

a)

hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường.

b)

hiện tượng giao thoa sóng điện từ.

c)

hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.

d)

hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC.

20.

Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào dưới đây?

a)

Mạch tách sóng.

b)

Mạch khuếch đại.

c)

Mạch biến điệu.

d)

Anten.

21.

Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

a)

Mạch tách sóng.

b)

Mạch khuếch đại.

c)

Micrô.

d)

Anten phát.

22.

Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng:

a)

giao thoa sóng điện từ.

b)

cộng hưởng dao động điện từ.

c)

khúc xạ sóng điện từ.

d)

phản xạ sóng điện từ.

23.

Dụng cụ nào dưới đây có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến?

a)

Máy tivi.

b)

Cái điều khiển tivi.

c)

Máy thu thanh.

d)

Điện thoại di động.

24.

Ánh sáng trắng


a)

không bị tán sắc khi truyền qua bản hai mặt song song

b)

gồm vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

c)

gồm hai loại ánh sáng đơn sắc có màu khác nhau

d)

được truyền qua một lăng kính, tia đỏ luôn bị lệch nhiều hơn tia tím

25.

phát biểu sai về kết quả thì nghiệm tán sắc của Niu-tơn đối với ánh sáng trắng qua lăng kính.

a)

Tia tím có phường truyền lệch nhiều nhất so với các tia khác

b)

Tia đổ lệch phương truyền ít nhất so với các tia khác

c)

Chùm tia lõ có màu biến thiên liên tục

d)

Tia tím bị lệch về phía đáy, tia đỏ bị lệch về phía ngược lại.

26.

Hiện tượng tán sắc xảy ra là do:

a)

chiết xuất của một môi trường đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau

b)

các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì có màu khác nhau

c)

chùm sáng trắng gồm vô số các chùm sáng có màu khác nhau

d)

chùm sáng bị khúc xạ khi truyền không vuông góc với mặt giới hạn

27.

phát biểu sai về hiện tượng tán săc ánh sáng:

a)

Chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau có giá trị khác nhau.

b)

Khi chiều chùm ánh sáng trăng qua lăng kính, tia tím lệch ít nhất, tia đổ lệch nhiều nhất.

c)

Ánh sáng đơn sắc là ánhn sáng khôn gbị tán sắc khi qua lăng kính

d)

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên lien tục từ đỏ đến tím.

28.

Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng:

a)

tăng cường độ chùm sáng

b)

tán sắc ánh sáng

c)

nhiễu xạ ánh sáng

d)

giao thoa ánh sáng

29.

Phát biểu nào dưới khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc là không đúng?

a)

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Chiếu suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.

c)

Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.

d)

Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.

30.

Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thuỷ tinh thì:

a)

không bị lệch và không đổi màu.

b)

chỉ đổi màu mà không bị lệch.

c)

chỉ bị lệch mà không đổi màu.

d)

vừa bị lệch, vừa đổi màu.

31.

Hiện tượng tán sắc xảy ra khi:

a)

chỉ với lăng kính thuỷ tinh.

b)

chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc lỏng.

c)

ở mặt phân cách hai môi trường khác nhau.

d)

ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng với chân không (hoặc không khí).

32.

Chiết suất phụ thuộc vào bước sóng:

a)

xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí.

b)

hỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng.

c)

chỉ xảy ra với chất rắn.

d)

là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh.

33.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.

b)

Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.

c)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

d)

Khi chiếu một chùm ánh sáng Mặt Trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ.

34.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng tán sắc ánh sáng Mặt Trời trong thí nghiệm của Niu-tơn là:

a)

thủy tinh đã nhuộm màu cho chùm ánh sáng Mặt Trời.

b)

chiết suất của lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.

c)

lăng kính có tác dụng làm biến đổi màu chùm ánh sáng Mặt Trời.

d)

chùm ánh sáng Mặt Trời đã bị nhiễu loạn khi đi qua lăng kính.

35.

Chiết suất của môi trường:

a)

như nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.

b)

lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ

c)

lớn đối với những ánh sáng có màu tím.

d)

nhỏ khi môi trường có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua.

36.

Sau tấm kính lọc màu xanh ta thu được ánh sáng màu xanh. Chùm ánh sáng chiếu vào tấm lọc là

a)

ánh sáng đỏ.

b)

ánh sáng vàng.

c)

ánh sáng trắng.

d)

ánh sáng từ bút laze.

37.

Khi một chùm sáng đơn sắc truyền qua các môi trường, đại lượng không thay đổi là:

a)

tần số

b)

bước sóng

c)

tốc độ

d)

cường độ

38.

Tia X

a)

là một loại sóng điện từ có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

một loại sóng điện từ phát ra từ những vật bị nung nóng đến nhiệt độ khoảng 5000C.

c)

không có khả năng đâm xuyên.

d)

được phát ra từ đèn điện.

39.

Tia X được tạo ra bằng cách nào sau đây ?

a)

Cho một chùm electron tốc độ nhanh bắn vào một kim loại khó nóng chảy có nguyên tử lượng lớn.

b)

Cho một chùm electron tốc độ nhỏ bắn vào một kim loại.

c)

Chiếu tia tử ngoại vào kim loại có nguyên tử lượng lớn.

d)

Chiếu tia hồng ngoại vào một kim loại.

40.

Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của tia X ?

a)

Hủy diệt tế bào.

b)

Gây ra hiện tượng quang điện.

c)

Làm ion hóa không khí.

d)

Xuyên qua tấm chì dày hàng xentimét.

41.

Tính chất nổi bật của tia X là

a)

tác dụng lên kính ảnh.

b)

làm phát quang một số chất.

c)

làm ion hóa không khí.

d)

khả năng đâm xuyên.

42.

Có thể nhận biết tia X bằng

a)

chụp ảnh.

b)

tế bào quang điện.

c)

màn huỳnh quang.

d)

các câu trên đều đúng.

43.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng?

a)

Tia X có khả năng xuyên qua một lá nhôm mỏng.

b)

Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

c)

Tia X là bức xạ có thể nhìn thấy được vì nó làm cho một số chất phát quang.

d)

Tia X là bức xạ có hại đối với sức khỏe con người.

44.

Tính chất quan trọng của tia X, phân biệt nó với tia tử ngoại là

a)

tác dụng lên kính ảnh.

b)

khả năng ion hóa chất khí.

c)

tác dụng làm phát quang nhiều chất.

d)

khả năng đâm xuyên qua vải, gỗ, giấy.

45.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng ?

a)

Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại.

b)

Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra.

c)

Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện.

d)

Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật.

46.

Chọn câu trả lời không đúng:

a)

Tia X được phát hiện bởi nhà bác học Rơnghen.

b)

Tia X có năng lượng lớn vì có bước sóng lớn.

c)

Tia X không bị lệch trong điện trường và trong từ trường.

d)

Tia X là sóng điện từ.

47.

Để tạo một chùm tia X, chỉ cần phóng một chùm êlectron có vận tốc lớn, cho đập vào

a)

một vật rắn bất kì.

b)

một vật rắn có nguyên tử lượng lớn.

c)

một vật rắn, lỏng, khí bất kì.

d)

một vật rắn hoặc lỏng bất kì.

48.

Trong y học, tia X được sử dụng để chụp phim, để chẩn đoán bệnh là dựa vào tính chất nào dưới đây?

a)

Đâm xuyên và phát quang.

b)

Phát quang và làm đen kính ảnh.

c)

Đâm xuyên và làm đen kính ảnh.

d)

Làm đen kính ảnh và tác dụng sinh lý.

49.

Tia X không có công dụng:

a)

làm tác nhân gây ion hóa

b)

chữa bệnh ung thư

c)

sưởi ấm

d)

chiếu điện, chụp điện

50.

Tia X có bản chất là:

a)

chùm êlectron có tốc độ rất lớn

b)

chùm ion phát ra từ catôt bị đốt nóng

c)

sóng điện từ có bước sóng rất lớn

d)

sóng điện từ có tần số rất lớn

51.

Tia hồng ngoại có bước sóng

a)

nhỏ hơn so với ánh sáng vàng.

b)

lớn hơn so với các tia sáng đỏ.

c)

nhỏ hơn so với các tia sáng tím.

d)

có thể lớn hơn, hoặc nhỏ hơn tia sáng vàng của natri.

52.

Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng

a)

quang điện.

b)

thắp sáng.

c)

nhiệt.

d)

hóa học (làm đen phim ảnh).

53.

Tia tử ngoại được phát ra rất mạnh từ nguồn nào sau đây ?

a)

Lò sưởi điện trở .

b)

Hồ quang điện.

c)

Lò vi sóng.

d)

Bếp củi.

54.

Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây ?

a)

Quang điện.

b)

Thắp sáng.

c)

Kích thích sự phát quang.

d)

Sinh lí.

55.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại không có cùng tính chất nào sau đây?

a)

Bị nước hấp thụ mạnh.

b)

Có thể gây ra hiện tượng quang điện trong.

c)

Gây ra một số phản ứng hoá học.

d)

Có tác dụng lên một số phim ảnh.

56.

Cơ thể con người ở nhiệt độ khoảng 370 C phát ra những bức xạ nào sau đây ?

a)

Tia X.

b)

Bức xạ nhìn thấy.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia tử ngoại.

57.

Tia hồng ngoại

a)

là một bức xạ đơn sắc có màu hồng.

b)

là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,38 μm.

c)

do các vật có nhiệt độ lớn hơn độ không tuyệt đối phát ra.

d)

bị lệch trong điện trường và từ trường.

58.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng lớn hơn 0,76 μm.

c)

Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi loại kính ảnh.

d)

Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh.

59.

Tia hồng ngoại

a)

có khả năng đâm xuyên rất mạnh.

b)

có thể kích thích một số chất phát quang.

c)

chỉ được phát ra từ các vật bị nung nóng có nhiệt độ trên 5000C.

d)

mắt người không nhìn thấy được.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Vật có nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh.

b)

Tia tử ngoại bị thủy tinh hấp thụ mạnh.

c)

Tia tử ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím.

d)

Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

Tia tử ngoại có tác dụng sinh lí.

b)

Tia tử ngoại có thể kích thích cho một số chất phát quang.

c)

Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.

d)

Tia tử ngoại không có khả năng đâm xuyên.

62.

Chọn câu đúng. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại

a)

đều là sóng điện từ nhưng có tần số khác nhau.

b)

không có các hiện tượng phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

c)

chỉ có tia hồng ngoại làm đen kính ảnh.

d)

chỉ có tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt.

63.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Tia hồng ngoại có tần số cao hơn tần số của tia sáng vàng.

b)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia sáng đỏ.

c)

Bức xạ tử ngoại có tần số cao hơn tần số của bức xạ hồng ngoại.

d)

Bức xạ tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của bức xạ hồng ngoại.

64.

Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây ?

a)

Có tính chất diệt khuẩn.

b)

Bị tầng ôzon của khí quyển Trái Đất hấp thụ.

c)

Giúp chụp ảnh vào ban đêm.

d)

Có tác dụng nhiệt.

65.

Để nhận biết tia tử ngoại, ta có thể dùng :

a)

nhiệt kế.

b)

màn huỳnh quang.

c)

mắt quan sát.

d)

pin nhiệt điện.

66.

Các nguồn nào sau đây không phát ra tia tử ngoại là :

a)

Mặt Trời.

b)

Hồ quang điện.

c)

Dây tóc bóng đèn cháy sáng.

d)

Đèn thủy ngân.

67.

Tia hồng ngoại không có tính chất nào sau đây ?

a)

do các vật bị nung nóng phát ra.

b)

làm phát quang một số chất.

c)

có tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại.

d)

có tác dụng nhiệt mạnh.

68.

Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại ?

a)

có tác dụng nhiệt.

b)

làm phát quang một số chất.

c)

làm ion hóa không khí.

d)

có tác dụng lên kính ảnh.

69.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có tính chất chung nào sau đây?

a)

Truyền được trong chân không.

b)

Dùng trong y học điều trị còi xương.

c)

Dùng trong công nghiệp và đời sống để sấy, sưởi.

d)

Gây ra phản ứng quang hợp.

70.

Chọn câu đúng. Tia tử ngoại

a)

không có tác dụng nhiệt.

b)

cũng có tác dụng nhiệt.

c)

không làm đen phim ảnh.

d)

làm đen phim ảnh, nhưng không làm đen mạnh bằng ánh sáng nhìn thấy.

71.

Tia hồng ngoại được ứng dụng

a)

để tiệt trùng trong bảo quản thực phẩm.

b)

trong điều khiển từ xa của tivi.

c)

trong y tế để chụp điện.

d)

trong công nghiệp để tìm khuyết tật của sản phẩm.

72.

Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại và tia tử ngoại:

a)

Đều có cùng tốc độ trong chân không

b)

Đều có tác dụng lên kính ảnh

c)

Đều không nhìn thấy bằng mắt thường

d)

Đều có tác dụng làm phát quang một số chất

73.

Tìm phát biểu sai:

a)

Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ

b)

Tia tử ngoại có thể làm phát quang một số chất

c)

Tia X có tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng

d)

Tia X có tác dụng mạnh lên kính ảnh

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tia hồng ngoại và tử ngoại đều có thể làm đen kính ảnh.

b)

Tia hồng ngoại và tử ngoại có cùng bản chất.

c)

Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tia hồng ngoại.

d)

Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.

75.

Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều:

a)

là sóng điện từ có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng nhìn thấy.

b)

có khả năng ion hóa được chất khí.

c)

có khả năng giao thoa, nhiễu xạ.

d)

bị lệch trong điện trường và từ trường.

76.

Tích chất nào sau đây không phải của tia hồng ngoại?

a)

không có khả năng gây hiệu ứng quang điện trong đối với các chất bán dẫn.

b)

có tác dụng nhiệt.

c)

có thể tác dụng lên một số loại kính ảnh.

d)

không nhìn thấy được.

77.

Tia tử ngoại không được ứng dụng để:

a)

dò tìm khuyết tật bên trong sản phẩm làm bằng kim loại

b)

dò khuyết tật trên bề mặt sản phẩm kim loại

c)

gây ra hiện tượng quang điện

d)

làm ion hóa khí.

78.

Máy quang phổ là dụng cụ dùng để

a)

đo bước sóng các vạch quang phổ.

b)

tiến hành các phép phân tích quang phổ.

c)

quan sát và chụp quang phổ của các vật.

d)

phân tích một chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc.

79.

Hiện tượng quang học nào sau đây sử dụng trong máy phân tích quang phổ?

a)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

b)

Hiện tượng phản xạ ánh sáng.

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

d)

Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

80.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?

a)

Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau.

b)

Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.

c)

Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra.

d)

Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.

81.

Ống chuẩn trực trong máy quang phổ có tác dụng

a)

tạo ra chùm tia sáng song song.

b)

tập trung ánh sáng chiếu vào lăng kính.

c)

tăng cường độ sáng.

d)

tán sắc ánh sáng.

82.

Khe sáng của ống chuẩn trực được đặt tại

a)

tiêu điểm ảnh của thấu kính.

b)

quang tâm của kính.

c)

tiêu điểm vật của kính.

d)

tiêu điểm vật của kính.

83.

Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là

a)

chỉ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng.

b)

chỉ phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

c)

không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

d)

không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

84.

Quang phổ của nguồn sáng nào sau đây không phải là quang phổ liên tục ?

a)

Sợi dây tóc nóng sáng trong bóng đèn.

b)

Một đèn LED đỏ đang nóng sáng.

c)

Mặt trời.

d)

Miếng sắt nung nóng.

85.

Quang phổ vạch phát xạ đặc trưng cho

a)

thành phần cấu tạo của chất.

b)

chính chất đó.

c)

thành phần nguyên tố có mặt trong chất.

d)

cấu tạo phân tử của chất.

86.

Quang phổ vạch phát xạ được phát ra do

a)

các chất khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng.

b)

chiếu ánh sáng trắng qua chất khí hay hơi bị nung nóng.

c)

các chất rắn, lỏng hoặc khí khi bị nung nóng.

d)

các chất rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng.

87.

Dựa vào quang phổ vạch có thể xác định

a)

thành phần cấu tạo của chất.

b)

công thức phân tử của chất.

c)

phần trăm của các nguyên tử.

d)

nhiệt độ của chất đó.

88.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ nằm trên nền tối.

b)

Quang phổ vạch hấp thụ có những vạch sáng nằm trên nền quang phổ liên tục.

c)

Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.

d)

Có hai loại quang phổ vạch là quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ.

89.

Quang phổ vạch phát xạ

a)

của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các vạch.

b)

là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

c)

do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng.

d)

là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

90.

Quang phổ vạch thu được khi nguồn sáng ở trạng thái:

a)

rắn.

b)

khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp.

c)

lỏng.

d)

khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất cao.

91.

Quang phổ liên tục:

a)

phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng

b)

phụ thuộc bản chất của nguồn sáng

c)

phụ thuộc đồng thời vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

d)

không phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn sáng

92.

quang phổ vạch phát xạ do chất nào dưới đây bị nung nóng phát ra?

a)

chất lỏng

b)

chất rắn

c)

chất khí ở áp suất cao

d)

chất khí ở áp suất thấp

93.

Hiện tượng quang điện là hiện tượng êlectron bị bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại:

a)

khi tấm kim loại bị nung nóng.

b)

nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác.

c)

do bất kì nguyên nhân nào.

d)

khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.

94.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại.

b)

công thoát của các êlectron ở bề mặt kim loại đó.

c)

bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó.

d)

hiệu điện thế hãm.

95.

Phát biểu nào sau đây khi nói về hiện tượng quang điện là đúng ?

a)

Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.

b)

Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng.

c)

Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác.

d)

Là hiện tượng hiện tượng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác.

96.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp.

b)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng.

c)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện trường mạnh.

d)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch.

97.

Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi

a)

Tất cả các electron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều đi về được anôt.

b)

Tất cả các electron bật ra từ catôt khi catôt được chiếu sáng đều quay trở về được catôt.

c)

Có sự cân bằng giữa số electron bật ra từ catôt và số electron bị hút quay trở lại catôt.

d)

Số electron đi về được catôt không đổi theo thời gian.

98.

Theo giả thuết lượng tử của Plăng thì năng lượng

a)

của mọi êlectron .

b)

của một nguyên tử.

c)

của một phân tử.

d)

của một chùm sáng đơn sắc.

phải luôn luôn bằng số lần lượng tử năng lượng.

99.

Pin quang điện là nguồn điện trong đó

a)

Quang năng được trực tiếp biến đổi thành điện năng.

b)

Năng lượng Mặt Trời được biến đổi trực tiếp thành điện năng.

c)

Một tế bào quang điện được dùng làm máy phát điện.

d)

Một quang điện trở, khi được chiếu sáng, thì trở thành máy phát điện.

100.

Theo định nghĩa, hiện tượng quang điện trong là

a)

Hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn.

b)

Hiện tượng quang điện xảy ra bên trong một chất bán dẫn.

c)

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn.

d)

Sự giải phóng các êlectron liên kết để chúng trở thành êlectron dẫn nhờ tác dụng của một bức xạ điện từ.

101.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có

 

a)

tần số càng lớn.

b)

tốc độ truyền càng lớn.

c)

bước sóng càng lớn.

d)

chu kì càng lớn.

102.

Ánh sáng nhìn thấy có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài với

    

a)

kim loại bạc. 

b)

kim loại kẽm.

c)

kim loại xesi. 

d)

kim loại đồng.

103.

Khi nói về phôtôn phát biểu nào dưới đây đúng ?

  

a)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số xác định, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

b)

Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

c)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

d)

Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

104.

Thuyết lượng tử ánh sáng không được dùng để giải thích

 

a)

hiện tượng quang điện.

b)

hiện tượng quang – phát quang.

c)

hiện tượng giao thoa ánh sáng.

d)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.

105.

Chọn phát biểu đúng theo các tiên đề Bo.

a)

Nguyên tử ở trạng thái có mức năng lượng càng cao thì càng bền vững.

b)

Khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó có năng lượng xác định.

c)

Năng lượng của nguyên tửu có thể biến đổi một lượng nhỏ bất kì.

d)

Ở trạng thái dừng, nguyên tử không hấp thụ, không bức xạ năng lượng.

106.

Êlectron trong trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô:

a)

ở quỹ đạo xa hạt nhân nhất

b)

ở quỹ đạo gần hạt nhân nhất

c)

có động năng nhỏ nhất

d)

có động lượng nhỏ nhất

107.

Trạng thái cơ bản của nguyên tử hiđrô là trạng thái dừng

a)

có năng lượng lớn nhất

b)

có năng lượng nhỏ nhất

c)

mà êlectron chuyển động quanh hạt nhân với bán kính quỹ đạo lớn nhất

d)

mà êlectron có tốc độ nhỏ nhất

108.

Tìm phát biểu sai về tia laze:

a)

tia laze có tính định hướng cao

b)

tia laze bị tán sắc khi qua lăng kính

c)

tia laze là chùm sáng kết hợp

d)

tia laze có cường độ lớn