wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin gk2

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
 Cần phải xác định và khai báo gì để tạo lập bảng?
a)
Tên bảng
b)
Kiểu dữ liệu
c)
Khai báo kích thước của mỗi trường
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
2.
 Để tạo bảng mới trong HeidiSQL, em chọn?
a)
" Create database"
b)
"Root"
c)
"Create new"
d)
Đáp án khác
3.
 Sau khi đã tạo các bảng, bạn có thể thiết lập các quan hệ giữa các bảng bằng cách?
a)
Thiết lập khóa phụ
b)
Thiết lập khóa chính
c)
Thiết lập khóa ngoại
d)
Đáp án khác
4.
 Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?
a)
Chọn Create new index -> Primary
b)
Chọn Create new index -> Key
c)
Chọn Create new index -> Unique
d)
Chọn Create new index -> Fulltext
5.
 Cần làm gì trong trường hợp chọn nhầm trường làm khóa chính, như chọn nhầm trường tenNhacsi ?
a)
Nháy chuột vào ô tenNhacsi ở dưới ô PRIMARY KEY ở phần trên và chọn lại idNhacsi
b)
Nháy chuột vào ô bên cạnh dưới ô PRIMARY
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
6.
Nếu muốn quản lí thêm thông tin nơi sinh của nhạc sĩ, ca sĩ (tên tỉnh/thành phố), CSDL cần thay đổi như thế nào?
a)
Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác
b)
Thêm các trường vào CSDL
c)
Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này
d)
Đáp án khác
7.
 Khi lập CSDL quản lí tên các Quận/Huyện, Tỉnh/Thành phố của Việt Nam. Tạo bảng Tỉnh/Thành phố thì cần có các trường nào dưới đây?
a)
idtenthanhpho
b)
tenthanhpho
c)
tenquan  (huyen)
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
8.
Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố em phải xác định mối quan hệ giữa?
a)
Tỉnh thành phố và Quận/Huyện
b)
Tính và Thị trấn
c)
Tỉnh và thị xã
d)
Huyện và thị trấn
9.
Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, em có thể xác định khóa chính trong trong bảng Tỉnh thành phố là
a)
Mã của huyện
b)
Mã của thị trấn
c)
Mã của tỉnh thành phố
d)
Mã của thị xã
10.
Khoá ngoài có tác dụng?
a)
Thể hiện dữ liệu chính
b)
Liên kết các dữ liệu trong bảng với nhau
c)
Liên kết dữ liệu giữa các bảng
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
11.
Vệc thiết lập khoá ngoài được thực hiện như thế nào??
a)
Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài
b)
Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)
c)
Việc thiết lập khoá ngoài được thực hiện bằng cách xác định cột trong bảng hiện tại là khoá ngoài, và chỉ định bảng mà khoá ngoài này tham chiếu đến (bảng gốc)
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
12.
Các trường là khóa ngoài của bảng là ?
a)
Các dữ liệu trong một cột liên kết đến một cột của bảng khác
b)
Các ô trong bảng liên kết đến một ô của bảng khác
c)
Các trường tham chiếu đến một trường khóa chính của bảng khác
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
13.
Tên các trường không được trùng lặp giá trị nên phải khai báo khóa?
a)
Chính
b)
Phụ
c)
Cấm trùng lặp
d)
Đáp án khác
14.
Để khai báo khóa cấm trùng lặp ta dùng?
a)
Chọn Create new index -> Primary
b)
Chọn Create new index -> Key
c)
Chọn Create new index -> Unique
d)
Chọn Create new index -> Fulltext
15.
Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?
a)
" Create database"
b)
"Create new"
c)
"Root"
d)
Foreign keys
16.
 Để chọn bảng tham chiếu ta chọn ô?
a)
" Create database"
b)
"Create new"
c)
Reference table
d)
Foreign keys
17.
Để tạo bảng banthuam thì em cần?
a)
Nháy nút phải chuột ở vùng danh sách các CSDL đã có, chọn thẻ tạo mới, chọn Bảng
b)
Nhập tên: Banthuam
c)
Thêm các trường của bảng
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
18.
Để truy xuất dữ liệu từ bảng "casi" theo các tiêu chí khác nhau, có thể sử dụng?
a)
Trực tiếp lọc ra các dữ liệu thủ công
b)
Đặt lệnh và thực hiện lệnh
c)
Ngôn ngữ truy vấn cơ sở dữ liệu (SQL) để tạo các câu truy vấn phù hợp
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
19.
 Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?
a)
Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại
b)
Nhấn phím Insert
c)
Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa
d)
Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa
20.
Để đánh dấu những dòng muốn chọn ta thực hiện?
a)
Nhấn giữ phím Shift và nháy chuột để chọn những dòng liền nhau
b)
Nhấn giữ phím Ctrl và nháy chuột để chọn những dòng tách rời nhau
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
21.
 Để xem toàn bộ dữ liệu trong bảng ta chọn thẻ?
a)
Truy vấn
b)
Table:.....
c)
Dữ liệu
d)
Đáp án khác
22.
 Để lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn một yêu cầu nào đó ta thực hiện?
a)
Các thao tác tạo bộ lọc
b)
Các thao tác xóa
c)
Các thao tác sắp xếp
d)
Đáo án khác
23.
 Có thể nhập câu truy vấn SQL để?
a)
Sắp xếp dữ liệu một cách linh hoạt hơn
b)
Xóa dự liệu nhanh hơn
c)
Truy xuất dữ liệu một cách linh hoạt hơn
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
24.
Biểu thức dữ liệu là?
a)
Biểu thức logic xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu
b)
Biểu thức kí tự xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu
c)
Biểu thức số xác lập các điều kiện với các giá trị của các trường dữ liệu
d)
Đáp án khác
25.
Cặp dấu [ ] dùng để?
a)
Biểu thị nội dung bên ngoài nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng
b)
Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn có thể dùng hoặc không dùng
c)
Biểu thị nội dung bên trong nó là một lựa chọn bắt buộc dùng
d)
Đáp án khác
26.
 Để biểu diễn thứ tự tăng dần ta dùng
a)
DESC
b)
LIKE
c)
AND
d)
ASC
27.
Để biểu diễn thứ tự GIẢM dần ta dùng
a)
ASC
b)
LIKE
c)
AND
d)
DESC
28.
 Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?
a)
Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu
b)
Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu
c)
Kiểm tra các giá trị trong bảng
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
29.
 Trường idNhacsi là trường khóa ngoài đã được khai báo tham chiếu đến trường idNhacsi của bàng nhacsi, để đảm bảo giá trị nhất quán giá trị hợp lệ chỉ có thể lấy từ các giá trị của ?
a)
idNhacsi có trong bảng tenBannhac
b)
nhacsi có trong bảng idNhacsi
c)
idNhacsi có trong bảng nhacsi
d)
Đáp án khác
30.
Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng ta thực hiện?
a)
Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa
b)
Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa
c)
Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa
d)
Đáp án khác
31.
Để xóa các dòng dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?
a)
Đánh dấu những dòng muốn chọn và nhấn tổ hợp phím Ctrl+Delete
b)
Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
32.
 Khi Bảng bannhac có dữ liệu với trường idNhacsi tham chiếu đến trường idNhacsi của bảng nhacsi thì ta không thể?
a)
Tùy tiện xóa các dòng của bảng nhacsi
b)
Tùy tiện thay đổi dữ liệu trong bảng nhacsi
c)
Tùy tiện thêm dữ liệu vào bảng nhacsi
d)
Đáp án khác
33.
Các bảng có thể có quan hệ với nhau, thể hiện qua?
a)
Khóa chính
b)
Khóa phụ
c)
Khóa ngoại
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
34.
 Nhờ khóa ngoại có thể?
a)
Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh)
b)
Một thiết bị điện tử có khả năng xử lý dữ liệu theo một tập hợp của các mệnh lệnh máy tính (hay câu lệnh) đã được chứa sẵn bên trong máy một cách tạm thời
c)
Truy xuất dữ liệu từ các bảng khác theo mối quan hệ
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
35.
 Trong giao diện của một hệ quản trị CSDL, để truy xuất dữ liệu từ các bảng khác theo mối quan hệ thì người dùng có thể?
a)
Sử dụng các trường dữ liệu
b)
Sử dụng các phần mềm truy vấn dữ liệu như truy vấn SQL hoặc các công cụ đồ họa
c)
Sử dụng các công cụ truy vấn dữ liệu như truy vấn SQL hoặc các công cụ đồ họa
36.
Để truy xuất dữ liệu từ các bảng có mối quan hệ với nhau thì?
a)
Người dùng cần sử dụng khóa chính
b)
Người dùng sử dụng các phần mềm thứ ba
c)
Người dùng cần sử dụng câu lệnh JOIN để kết hợp các bảng với nhau theo khoá ngoài
d)
Đáp án khác
37.
Câu lệnh JOIN cho phép?
a)
Bạn xử lý thông tin hiệu quả
b)
Bạn sử dụng dữ liệu một cách hợp lý
c)
Bạn truy xuất dữ liệu từ nhiều bảng cùng một lúc bằng cách ghép các bảng lại với nhau theo khoá ngoài
d)
Đáp án khác
38.
SELECT * là?
a)
Xác định cột bạn muốn chọn
b)
Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu
c)
Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
39.
FROM table là?
a)
Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng
b)
Xác định cột bạn muốn chọn
c)
Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
40.
 Dấu * trong SELECT* nghĩa là?
a)
Xác định cột bạn muốn chọn
b)
Nơi bạn muốn trích xuất dữ liệu
c)
Bạn muốn chọn tất cả các cột trong bảng
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
41.
Để truy vấn được nhiều hơn hai bảng theo liên kết khóa ngoài ta thực hiện?
a)
Lặp lại mệnh đề JOIN
b)
Lặp lại mệnh đề ORDER BY
c)
Lặp lại mệnh đề WHERE
d)
Đáp án khác
42.
Khi cập nhật một bảng có khoá ngoài, dữ liệu của trường khoá ngoài phải là?
a)
Biểu thức logic một bảng khác
b)
Biểu thức kí tự liên kết với một ô trong bảng
c)
Dữ liệu tham chiếu được đến một trường khoá chính của một bảng tham chiếu
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
43.
Nếu giá trị của trường khoá ngoài không hợp lệ thì?
a)
HeidiSQL sẽ thông báo lỗi
b)
Không cho phép bạn thực hiện thao tác cập nhật
c)
Cả hai đáp án trên đều đúng
d)
Cả hai đáp án trên đều sai
44.
Khi người dùng cập nhật dữ liệu trong bảng chứa khoá ngoài, HeidiSQL sẽ?
a)
Kiểm tra giá trị của các trường trong bảng để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu
b)
Kiểm tra giá trị của trường khoá ngoài để đảm bảo rằng nó phải là giá trị tham chiếu đến một trường khoá chính của bảng tham chiếu
c)
Kiểm tra các giá trị trong bảng
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
45.
 Bạn có thể chọn các tùy chọn sao lưu dữ liệu ở trong cửa sổ nào?
a)
"File"
b)
"New Session"
c)
"Export Database"
d)
"Select All"
46.
Có tùy chọn sao lưu dữ liệu nào?
a)
Export to file
b)
Format
c)
Tables
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
47.
 Để sao lưu các bảng ta chọn?
a)
"Select All"
b)
"File"
c)
"New Session"
d)
"Export Database"
48.
 Ta có thể chọn định dạng file sao lưu dữ liệu nào dưới đây?
a)
SQL
b)
CSV
c)
JSON
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
49.
Để bắt đầu quá trình sao lưu dữ liệu ta nhấn vào nút?
a)
New Session
b)
Export Database
c)
Export
d)
Đáp án khác
50.
 Sao lưu cơ sở dữ liệu từ máy tính nguồn bằng cách?
a)
Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu
b)
Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích
c)
Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích
d)
Tất cả đều đúng
51.
Phục hồi cơ sở dữ liệu trên máy tính đích bằng cách?
a)
Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu
b)
Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích
c)
Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích
d)
Tất cả đều đúng
52.
Chuyển file sao lưu dữ liệu sang máy tính đích bằng cách?
a)
Sử dụng công cụ sao lưu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu đang sử dụng trên máy tính nguồn để tạo ra một file sao lưu dữ liệu của cơ sở dữ liệu
b)
Có thể sử dụng các phương tiện như USB, mạng LAN, FTP, hoặc các dịch vụ chia sẻ file để chuyển file sao lưu dữ liệu từ máy tính nguồn sang máy tính đích
c)
Trên máy tính đích, sử dụng công cụ phục hồi dữ liệu của hệ quản trị cơ sở dữ liệu tương ứng để đọc file sao lưu dữ liệu và khôi phục cơ sở dữ liệu trên máy tính đích
d)
Tất cả đều đúng
53.
Có thể lựa chọn tùy chọn sao lưu nào dưới đây?
a)
Cấu trúc bảng
b)
Chỉ số, ràng buộc
c)
Dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng