wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử nè

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

HNO3 tinh khiết là

a)

Chất lỏng 0 màu bốc khói mạnh trong 0 khí ẩm và tan vô hạn trong nước

b)

Chất lỏng có màu bốc khói mạnh trong 0 khí ẩm và tan vô hạn trong nước

c)

Chất lỏng 0 màu bốc khói mạnh trong 0 khí ẩm và 0 tan vô hạn trong nước

d)

Chất rắn 0 màu bốc khói mạnh trong 0 khí ẩm và tan vô hạn trong nước

2.

Ở điều kiện thường ammonia là

a)

chất khí 0 màu mùi khai và nhẹ hơn 0 khí

b)

chất khí có màu mùi khai và nhẹ hơn 0 khí

c)

chất khí 0 màu mùi xốc và nhẹ hơn 0 khí

d)

chất khí 0 màu mùi khai và nặng hơn 0 khí

3.

NH3

a)

dễ hóa lỏng và dễ hóa rắn

b)

dễ hóa lỏng và khó hóa rắn

c)

khó hóa lỏng và dễ hóa rắn

d)

khó hóa lỏng và khó hóa rắn

4.

Ở DK thường N2 là

a)

chất khí 0 màu 0 mùi 0 vị khó hóa lỏng và tan ít trong nước

b)

chất khí 0 màu 0 mùi có vị khó hóa lỏng và tan ít trong nước

c)

chất khí có màu 0 mùi 0 vị khó hóa lỏng và tan ít trong nước

d)

chất khí 0 màu 0 mùi 0 vị khó hóa lỏng và tan trong nước

5.

Nitrogen N2 thể hiện tính

a)

cả oxi hóa và khử

b)

khử

c)

acid

d)

base

6.

Gốc base mạnh

a)

K+, Na+ ,Ba2+, Ca2+

b)

K+, Na+ ,Ba2+, Ca2+,H+

c)

K+, Na+ ,Ba2+, Ca2+,O2-

d)

K+, Na+ ,Ba2+,

7.

gốc acid mạnh

a)

Cl-,Br-,I-,SO42-,NO3-,ClO4-,...

b)

Cl-,Br-,I-,SO42-,NO3-,ClO4-,O2-,....

c)

Cl-,Br-,I-,SO42-,NO3-,ClO4-,CO32-,...

d)

Cl-,Br-,I-,SO42-,NO3-,ClO4-,H+,...

8.

Acid mạnh

a)

HCl,HNO3,H2SO4,HBr,HI,HClO4,...

b)

HCl,HNO3,H2SO4,HBr,HI,HClO4,H2O,....

c)

HCl,HNO3,H2SO4,HBr,HI,HClO4,HF,...

d)

HCl,HNO3,H2SO4,HBr,HI,HClO4,H2,...

9.

Base mạnh

a)

NaOH,KOH,Ba(OH)2,Ca(OH)2

b)

NaOH,KOH,Ba(OH)2,Mg(OH)2

c)

NaOH,KOH,Ba(OH)2,Ca(OH)2,Na2CO3

d)

NaOH,KOH,Ba(OH)2,Ca(OH)2,H2

10.

Muối tan

a)

Cl-,SO42-,NO3-,CH3,COO-,K+,Na+ ( ngoại trừ AgCl,BaSO4,CaSO4)

b)

Cl-,NO3-,CH3,COO-,K+,Na+,H+ ( ngoại trừ AgCl,BaSO4,CaSO4)

c)

Cl-,SO42-,NO3-,CH3,K+,Na+,O2- ( ngoại trừ AgCl,BaSO4,CaSO4)

d)

Cl-,SO42-,NO3-,CH3,COO-,Na+ ( ngoại trừ AgCl,BaSO4,CaSO4)

11.

Ứng dụng của ammonia

a)

Tác nhân làm lạnh, dung môi, sản xuất nitric acid, sản xuất phân đạm

b)

Tác nhân làm lạnh, dung môi, sản xuất nitric acid, diêm sinh

c)

Tác nhân làm lạnh, dung môi, sản xuất nitric acid, sản xuất thuốc nổ

d)

Tác nhân làm lạnh, dung môi, sản xuất nitric acid, sản xuất phân lân

12.

NH3 tính gì

a)

base , khử

b)

base

c)

acid

d)

khử

13.

HNO3 là

a)

1 acid mạnh và có tính oxy hóa mạnh

b)

1 acid mạnh và có tính oxy hóa yếu

c)

1 acid yếu và có tính oxy hóa mạnh

d)

1 mạnh và có tính oxy hóa mạnh

14.

Ở điều kiện thường S là

a)

chất rắn màu vàng 0 tan trong nước , tan nhiều trong CS2

b)

chất lỏng màu vàng, 0 tan trong nước , tan nhiều trong CS2

c)

chất khí màu vàng, tan trong nước , tan nhiều trong CS2

d)

chất rắn màu xanh, 0 tan trong nước , tan nhiều trong CS3

15.

S có mấy dạng thù hình , dạng nào

a)

tà phương (<95,5) và đơn tà (>95,5)

b)

tà phương (<95,5) và đơn tà (<95,5)

c)

tà phương (>95,5) và đơn tà (>95,5)

d)

tà phương (<95,5) và đơn phương (>95,5)

16.

Đơn chất S phân bố ở đâu

a)

gần núi lửa, suối nc nóng

b)

gần núi lửa, suối nc nóng,biền

c)

gần núi lửa

d)

suối nc nóng

17.

Trong cơ thể người S chiếm % khối

a)

1%

b)

0,1%

c)

2%

d)

0,2%

18.

S thể hiện tính

a)

khử và oxy hóa

b)

khử

c)

oxy hóa

d)

khử và oxy hóa,

19.

S là

a)

1 phi kim trung bình ở ô 16

b)

1 phi kim trung bình ở ô 15

c)

1 phi kim trung bình ở ô 14

d)

1 phi kim mạnh ở ô 16

20.

Ứng dụng của S

a)

Sản xuất H2SO4, SX thuốc trừ sâu, diệt nấm,Lưu hóa cao su, Sx diêm , thuốc nổ

b)

Sản xuất H2SO4, SX thuốc trừ sâu, diệt nấm,Lưu hóa cao su, Sx diêm , thuốc nổ,sx phân

c)

Sản xuất H2SO4, SX thuốc trừ sâu, diệt nấm,Lưu hóa cao su, Sx diêm

d)

Sản xuất HNO3, SX thuốc trừ sâu, diệt nấm,Lưu hóa cao su, Sx diêm , thuốc nổ

21.

Ở DK thường SO2(Khí độc) là

a)

chất khí,0 màu , mùi xốc, nặng hơn 0 khí và tan nhiều trong nước

b)

chất rẵn,0 màu , mùi xốc, nặng hơn 0 khí và tan nhiều trong nước

c)

chất khí,0 màu , mùi khai, nặng hơn 0 khí và tan nhiều trong nước

d)

chất khí,0 màu , mùi xốc, nặng hơn 0 khí và tan ít trong nước

22.

Ứng dụng của SO2

a)

Sx H2SO4,xông sinh, chất tẩy trắng , sx thuốc trừ sâu ,sát trùng

b)

Sx HNO3,xông sinh, chất tẩy trắng , sx thuốc trừ sâu ,sát trùng

c)

Sx H2SO4,xông sinh, chất tẩy rửa , sx thuốc trừ sâu ,sát trùng

d)

Sx H2SO4,xông sinh, chất tẩy trắng , sx thuốc trừ sâu

23.

SO2 là một acidic oxide

a)

tác dụng được với base , basic oxide và nước thể hiện tính khử và oxy hóa

b)

tác dụng được với base , basic oxide và nước thể hiện tính khử

c)

tác dụng được với base , basic oxide và nước thể hiện tính oxy hóa

d)

tác dụng được với base và nước thể hiện tính khử và oxy hóa

24.

H2SO4

a)

có tính oxy hóa mạnh tính acid mạnh , dễ tan trong nc

b)

có tính oxy hóa mạnh tính acid mạnh , khó tan trong nc

c)

có tính oxy hóa mạnh tính acid mạnh , 0 tan trong nc

d)

có tính oxy hóa yếu tính acid mạnh , dễ tan trong nc

25.

Ở DK thường H2SO4 là

a)

chất lỏng 0 màu sánh như dầu 0 bay hơi và có tính hút ẩm mạnh

b)

chất rắn 0 màu sánh như dầu 0 bay hơi và có tính hút ẩm mạnh

c)

chất lỏng 0 màu sánh như dầu có bay hơi và có tính hút ẩm yếu

d)

chất lỏng 0 màu sánh như dầu 0 bay hơi và có tính hút ẩm mạnh

26.

H2SO4

a)

tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt

b)

0 tan hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt

c)

tan vô hạn trong nước và tỏa ít nhiệt

d)

tan vô hạn trong nước và 0 tỏa nhiều nhiệt

27.

H2SO4 loãng thể hiện đầy đủ tính chất của 1 acid tác dụng với

a)

Base, Basic oxide sinh ra muối + nước ; muối ra muối mới + acid mới; kim loại trước H ra muối +H2

b)

Base, Basic oxide sinh ra muối + nước ; muối ra muối mới + acid mới; kim loại trước H ra muối +H2O

c)

Base, Basic oxide sinh ra muối + H2 ; muối ra muối mới + acid mới; kim loại trước H ra muối +H2

d)

Base, Basic oxide sinh ra muối + H2 ; muối ra muối mới + acid mới; kim loại trước H ra muối +H2O

28.

H2SO4 đặc khó bay hơi nên

a)

được dùng để điều chế acid dễ bay hơi như HF, HCl,hNO3

b)

được dùng để điều chế acid khó bay hơi như HF, HCl

c)

được dùng để điều chế acid yếu như HF, HCl,hNO3

d)

được dùng để điều chế acid mạnh như HF, HCl,hNO3

29.

DD H2SO4 đặc có

a)

tính acid , tính oxy hóa ( 0 tác dụng với Al,Fe) , tính háo nước

b)

tính acid , tính oxy hóa ( 0 tác dụng với Al,Fe) , tính háo nước, tính tan

c)

tính base, tính oxy hóa ( 0 tác dụng với Al,Fe) , tính háo nước

d)

tính acid , khử( 0 tác dụng với Al,Fe) , tính háo nước

30.

Trong phản ứng H2SO4 đặc lấy nước của các hợp chất carbohydrate và hiện chúng bị hóa đen là hiện tượng

a)

than hóa

b)

hóa đen

c)

cháy

d)

hút ẩm

31.

H2SO4 được sản xuất bằng phương pháp nào, nguyên liệu chính

a)

phương pháp tiếp xúc đi từ nguyên liệu chính là Sulfur, quặng pyrite FeS2

b)

phương pháp tiếp xúc đi từ nguyên liệu chính là Sulfur, quặng pyrite FeS3

c)

phương pháp tiếp giáp đi từ nguyên liệu chính là Sulfur, quặng pyrite FeS2

d)

phương pháp tiếp xúc kép đi từ nguyên liệu chính là Sulfur, quặng pyrite FeS2

32.

Công thức phân tử HCHC cho biết

a)

thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử

b)

thành phần nguyên tố

c)

số lượng nguyên tử

d)

thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử, loại nhóm chức

33.

Nhóm chức là...... gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ

a)

nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử

b)

nguyên tử

c)

nhóm nguyên tử

d)

phân tử

34.

Đồng phân là các chất hữu cơ có ....công thức phân tử nhưng cấu tạo ...... nên tính chất hóa học ......

a)

cùng-khác nhau- khác nhau

b)

cùng-khác nhau- giống nhau

c)

khác-khác nhau- khác nhau

d)

cùng-giống nhau- khác nhau

35.

Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2, nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là

a)

đồng phân lập thể

b)

đồng đẳng

c)

đồng phân mạch carbon

d)

đồng phân loại nhóm chức

36.

Phương pháp nào sau đây được dùng để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

chiết

c)

kết tinh

d)

bốc hơi

37.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là phương pháp nào sau đây?

a)

sắc kí cột

b)

chiết

c)

kết tinh

d)

chưng cất

38.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Chiết lỏng – lỏng dùng để tách chất hữu cơ ở dạng nhũ tương hoặc huyền phù trong nước.

b)

Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta có thể dùng chiết lỏng – rắn.

c)

Sắc kí cột dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau

d)

Phương pháp kết tinh dùng để tách và tinh chế chất lỏng.

39.

Các dạng tồn tại của S đơn chất

a)

S32(94,98%), S33(0,76%),S34(4,22%),S36(0,02%)

b)

S32(94,98%), S33(0,76%),S34(4,22%),S36(0,09%)

c)

S32(99,98%), S33(0,76%),S34(4,22%),S36(0,02%)

d)

S32(94,98%), S33(2%),S34(4,22%),S36(0,02%)