NEW
Font size
WorksheetsSử nè
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
HNO3 tinh khiết là
Chất lỏng 0 màu bốc khói mạnh trong 0 khí ẩm và tan vô hạn trong nước
Chất lỏng có màu bốc khói mạnh trong 0 khí ẩm và tan vô hạn trong nước
Chất lỏng 0 màu bốc khói mạnh trong 0 khí ẩm và 0 tan vô hạn trong nước
Chất rắn 0 màu bốc khói mạnh trong 0 khí ẩm và tan vô hạn trong nước
Ở điều kiện thường ammonia là
chất khí 0 màu mùi khai và nhẹ hơn 0 khí
chất khí có màu mùi khai và nhẹ hơn 0 khí
chất khí 0 màu mùi xốc và nhẹ hơn 0 khí
chất khí 0 màu mùi khai và nặng hơn 0 khí
NH3
dễ hóa lỏng và dễ hóa rắn
dễ hóa lỏng và khó hóa rắn
khó hóa lỏng và dễ hóa rắn
khó hóa lỏng và khó hóa rắn
Ở DK thường N2 là
chất khí 0 màu 0 mùi 0 vị khó hóa lỏng và tan ít trong nước
chất khí 0 màu 0 mùi có vị khó hóa lỏng và tan ít trong nước
chất khí có màu 0 mùi 0 vị khó hóa lỏng và tan ít trong nước
chất khí 0 màu 0 mùi 0 vị khó hóa lỏng và tan trong nước
Nitrogen N2 thể hiện tính
cả oxi hóa và khử
khử
acid
base
Gốc base mạnh
K+, Na+ ,Ba2+, Ca2+
K+, Na+ ,Ba2+, Ca2+,H+
K+, Na+ ,Ba2+, Ca2+,O2-
K+, Na+ ,Ba2+,
gốc acid mạnh
Cl-,Br-,I-,SO42-,NO3-,ClO4-,...
Cl-,Br-,I-,SO42-,NO3-,ClO4-,O2-,....
Cl-,Br-,I-,SO42-,NO3-,ClO4-,CO32-,...
Cl-,Br-,I-,SO42-,NO3-,ClO4-,H+,...
Acid mạnh
HCl,HNO3,H2SO4,HBr,HI,HClO4,...
HCl,HNO3,H2SO4,HBr,HI,HClO4,H2O,....
HCl,HNO3,H2SO4,HBr,HI,HClO4,HF,...
HCl,HNO3,H2SO4,HBr,HI,HClO4,H2,...
Base mạnh
NaOH,KOH,Ba(OH)2,Ca(OH)2
NaOH,KOH,Ba(OH)2,Mg(OH)2
NaOH,KOH,Ba(OH)2,Ca(OH)2,Na2CO3
NaOH,KOH,Ba(OH)2,Ca(OH)2,H2
Muối tan
Cl-,SO42-,NO3-,CH3,COO-,K+,Na+ ( ngoại trừ AgCl,BaSO4,CaSO4)
Cl-,NO3-,CH3,COO-,K+,Na+,H+ ( ngoại trừ AgCl,BaSO4,CaSO4)
Cl-,SO42-,NO3-,CH3,K+,Na+,O2- ( ngoại trừ AgCl,BaSO4,CaSO4)
Cl-,SO42-,NO3-,CH3,COO-,Na+ ( ngoại trừ AgCl,BaSO4,CaSO4)
Ứng dụng của ammonia
Tác nhân làm lạnh, dung môi, sản xuất nitric acid, sản xuất phân đạm
Tác nhân làm lạnh, dung môi, sản xuất nitric acid, diêm sinh
Tác nhân làm lạnh, dung môi, sản xuất nitric acid, sản xuất thuốc nổ
Tác nhân làm lạnh, dung môi, sản xuất nitric acid, sản xuất phân lân
NH3 tính gì
base , khử
base
acid
khử
HNO3 là
1 acid mạnh và có tính oxy hóa mạnh
1 acid mạnh và có tính oxy hóa yếu
1 acid yếu và có tính oxy hóa mạnh
1 mạnh và có tính oxy hóa mạnh
Ở điều kiện thường S là
chất rắn màu vàng 0 tan trong nước , tan nhiều trong CS2
chất lỏng màu vàng, 0 tan trong nước , tan nhiều trong CS2
chất khí màu vàng, tan trong nước , tan nhiều trong CS2
chất rắn màu xanh, 0 tan trong nước , tan nhiều trong CS3
S có mấy dạng thù hình , dạng nào
tà phương (<95,5) và đơn tà (>95,5)
tà phương (<95,5) và đơn tà (<95,5)
tà phương (>95,5) và đơn tà (>95,5)
tà phương (<95,5) và đơn phương (>95,5)
Đơn chất S phân bố ở đâu
gần núi lửa, suối nc nóng
gần núi lửa, suối nc nóng,biền
gần núi lửa
suối nc nóng
Trong cơ thể người S chiếm % khối
1%
0,1%
2%
0,2%
S thể hiện tính
khử và oxy hóa
khử
oxy hóa
khử và oxy hóa,
S là
1 phi kim trung bình ở ô 16
1 phi kim trung bình ở ô 15
1 phi kim trung bình ở ô 14
1 phi kim mạnh ở ô 16
Ứng dụng của S
Sản xuất H2SO4, SX thuốc trừ sâu, diệt nấm,Lưu hóa cao su, Sx diêm , thuốc nổ
Sản xuất H2SO4, SX thuốc trừ sâu, diệt nấm,Lưu hóa cao su, Sx diêm , thuốc nổ,sx phân
Sản xuất H2SO4, SX thuốc trừ sâu, diệt nấm,Lưu hóa cao su, Sx diêm
Sản xuất HNO3, SX thuốc trừ sâu, diệt nấm,Lưu hóa cao su, Sx diêm , thuốc nổ
Ở DK thường SO2(Khí độc) là
chất khí,0 màu , mùi xốc, nặng hơn 0 khí và tan nhiều trong nước
chất rẵn,0 màu , mùi xốc, nặng hơn 0 khí và tan nhiều trong nước
chất khí,0 màu , mùi khai, nặng hơn 0 khí và tan nhiều trong nước
chất khí,0 màu , mùi xốc, nặng hơn 0 khí và tan ít trong nước
Ứng dụng của SO2
Sx H2SO4,xông sinh, chất tẩy trắng , sx thuốc trừ sâu ,sát trùng
Sx HNO3,xông sinh, chất tẩy trắng , sx thuốc trừ sâu ,sát trùng
Sx H2SO4,xông sinh, chất tẩy rửa , sx thuốc trừ sâu ,sát trùng
Sx H2SO4,xông sinh, chất tẩy trắng , sx thuốc trừ sâu
SO2 là một acidic oxide
tác dụng được với base , basic oxide và nước thể hiện tính khử và oxy hóa
tác dụng được với base , basic oxide và nước thể hiện tính khử
tác dụng được với base , basic oxide và nước thể hiện tính oxy hóa
tác dụng được với base và nước thể hiện tính khử và oxy hóa
H2SO4
có tính oxy hóa mạnh tính acid mạnh , dễ tan trong nc
có tính oxy hóa mạnh tính acid mạnh , khó tan trong nc
có tính oxy hóa mạnh tính acid mạnh , 0 tan trong nc
có tính oxy hóa yếu tính acid mạnh , dễ tan trong nc
Ở DK thường H2SO4 là
chất lỏng 0 màu sánh như dầu 0 bay hơi và có tính hút ẩm mạnh
chất rắn 0 màu sánh như dầu 0 bay hơi và có tính hút ẩm mạnh
chất lỏng 0 màu sánh như dầu có bay hơi và có tính hút ẩm yếu
chất lỏng 0 màu sánh như dầu 0 bay hơi và có tính hút ẩm mạnh
H2SO4
tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt
0 tan hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt
tan vô hạn trong nước và tỏa ít nhiệt
tan vô hạn trong nước và 0 tỏa nhiều nhiệt
H2SO4 loãng thể hiện đầy đủ tính chất của 1 acid tác dụng với
Base, Basic oxide sinh ra muối + nước ; muối ra muối mới + acid mới; kim loại trước H ra muối +H2
Base, Basic oxide sinh ra muối + nước ; muối ra muối mới + acid mới; kim loại trước H ra muối +H2O
Base, Basic oxide sinh ra muối + H2 ; muối ra muối mới + acid mới; kim loại trước H ra muối +H2
Base, Basic oxide sinh ra muối + H2 ; muối ra muối mới + acid mới; kim loại trước H ra muối +H2O
H2SO4 đặc khó bay hơi nên
được dùng để điều chế acid dễ bay hơi như HF, HCl,hNO3
được dùng để điều chế acid khó bay hơi như HF, HCl
được dùng để điều chế acid yếu như HF, HCl,hNO3
được dùng để điều chế acid mạnh như HF, HCl,hNO3
DD H2SO4 đặc có
tính acid , tính oxy hóa ( 0 tác dụng với Al,Fe) , tính háo nước
tính acid , tính oxy hóa ( 0 tác dụng với Al,Fe) , tính háo nước, tính tan
tính base, tính oxy hóa ( 0 tác dụng với Al,Fe) , tính háo nước
tính acid , khử( 0 tác dụng với Al,Fe) , tính háo nước
Trong phản ứng H2SO4 đặc lấy nước của các hợp chất carbohydrate và hiện chúng bị hóa đen là hiện tượng
than hóa
hóa đen
cháy
hút ẩm
H2SO4 được sản xuất bằng phương pháp nào, nguyên liệu chính
phương pháp tiếp xúc đi từ nguyên liệu chính là Sulfur, quặng pyrite FeS2
phương pháp tiếp xúc đi từ nguyên liệu chính là Sulfur, quặng pyrite FeS3
phương pháp tiếp giáp đi từ nguyên liệu chính là Sulfur, quặng pyrite FeS2
phương pháp tiếp xúc kép đi từ nguyên liệu chính là Sulfur, quặng pyrite FeS2
Công thức phân tử HCHC cho biết
thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử
thành phần nguyên tố
số lượng nguyên tử
thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử, loại nhóm chức
Nhóm chức là...... gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ
nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử
nguyên tử
nhóm nguyên tử
phân tử
Đồng phân là các chất hữu cơ có ....công thức phân tử nhưng cấu tạo ...... nên tính chất hóa học ......
cùng-khác nhau- khác nhau
cùng-khác nhau- giống nhau
khác-khác nhau- khác nhau
cùng-giống nhau- khác nhau
Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2, nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau là
đồng phân lập thể
đồng đẳng
đồng phân mạch carbon
đồng phân loại nhóm chức
Phương pháp nào sau đây được dùng để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn?
Phương pháp chưng cất.
chiết
kết tinh
bốc hơi
Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là phương pháp nào sau đây?
sắc kí cột
chiết
kết tinh
chưng cất
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Chiết lỏng – lỏng dùng để tách chất hữu cơ ở dạng nhũ tương hoặc huyền phù trong nước.
Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong nông sản người ta có thể dùng chiết lỏng – rắn.
Sắc kí cột dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau
Phương pháp kết tinh dùng để tách và tinh chế chất lỏng.
Các dạng tồn tại của S đơn chất
S32(94,98%), S33(0,76%),S34(4,22%),S36(0,02%)
S32(94,98%), S33(0,76%),S34(4,22%),S36(0,09%)
S32(99,98%), S33(0,76%),S34(4,22%),S36(0,02%)
S32(94,98%), S33(2%),S34(4,22%),S36(0,02%)
