wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học 10a6

Total questions: 34

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Tế bào nhân thực có bao nhiêu thành phần chính?

a)

3

b)

4

c)

7

d)

8

2.

Ta ví Lyzoxom như gì?

a)

Công nhân vệ sinh

b)

Nhà kho

c)

Lắp ráp, sắp xếp

d)

Nhà máy điện

3.

Ai có chức năng chứa mọi thứ như nhà kho?

a)

Lipid

b)

Lục lạp

c)

Không bào

d)

Riboxom

4.

Tế bào động vật có gì?

a)

Thành tế bào

b)

Lục lạp

c)

Không bào

d)

Trung thể

5.

Đâu không phải là thành phần có trong tế bào nhân thực?

a)

Khung xương tế bào

b)

Trung thể

c)

Lục lạp

d)

Noãn bào

6.

Tại sao ta lại nói không bào là nhà kho?

a)

Tại người ta thích

b)

Tại không gian chứa của không bào lớn

c)

Vì không bào là nơi lưu trữ nước, chất dinh dưỡng, chất hoà tan và chất thải

d)

Vì ít phát triển trong tế bào động vật

7.

Trong giảm phân kì đầu II, số cromatic, số tâm động, NST đơn là bao nhiêu?

a)

2n, 0, n

b)

2n, n, 0

c)

0, n, n

d)

0, 2n, 2n

8.

Trong kì trung gian có bao nhiêu pha?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

9.

Chu kì tế bào gồm gì?

a)

Pha S, pha G1

b)

Kì trung gian

c)

Kì trung gian và pha m

d)

Pha S, pha G1, pha G2

10.

Kì nguyên phân khác gì ở kì giảm phân?

a)

Giảm phân có nhiều kì hơn

b)

Nguyên phân vẫn giữ nguyên còn giảm phân thì chia đôi

c)

Giảm phân có kì đầu II

d)

Nguyên phân không có các kì đầu II, giữa II, sau II, cuối II

11.

Cái gì ở tế bào thực vật có nhưng tế bào động vật thì không?

a)

Trung thể

b)

Riboxom

c)

Khung xương tế bào

d)

Thành tế bào

12.

Cấu tạo của tế bào thực vật gồm?

a)

Lục lạp, trung thể, bộ máy Golgi, lyzoxom, ti thể, lyzoxom, tinh hoàn, noãn bào, nhân tế bào

b)

Lục lạp, không bào, thành tế bào, bộ máy Golgi, lyzoxom, ti thể, màng sinh chất, nhân tế bào, lưới nội chất

c)

Lục lạp, không bào, ti thể, lyzoxom, bộ máy golgi, lưới nội chất, khung xương tế bào, trung thể, nhân tế bào, màng sinh chất, thành tế bào

d)

Lục lạp, thành tế bào, màng sinh chất, nhân tế bào, lưới nội chất, bộ máy golgi, không bào, ti thể, khung xương tế bào, lyzoxom

13.

Hỏi muốn cho 2 con gà đẻ trứng, biết trong con gà đực có lượng tinh hoàn là 750, và con gà cái có lượng noãn bào là 300. Hỏi có bao nhiêu trinh trùng và trứng đã thụ tinh thành hợp tử?

a)

300, 3000

b)

750, 300

c)

1200, 750

d)

3000, 300

14.

Nhìn hình ảnh và cho biết đây là kì gì trong đâu?

a)

Kì đầu nguyên phân

b)

Kì sau nguyên phân

c)

Kì sau II giảm phân

d)

Kì đầu II giảm phân

15.

Đâu là kì giữa I giảm phân

a)
b)
c)
d)
16.

Đâu là chức năng của lưới nội chất?

a)

Chuyển hoá năng lượng ánh sáng

b)

Vận chuyển và tổng hợp protein

c)

Sản xuất protein

d)

Cung cấp ATP

17.

Phân biệt lưới nội chất trơn và hạt?

a)

Lưới nội chất hạt có hạt, lưới nội chất trơn nó trơn

b)

Lưới nội chất hạt vận chuyển protein, lưới nội chất trơn sản xuất lipid

c)

Lưới nội chất hạt sản xuất hạt, lưới nội chất trơn tổng hợp lipid

d)

Lưới nội chất hạt vận chuyển protein, lưới nội chất trơn tổng hợp lipid

18.

NST đơn ở các kì nguyên phân theo thứ tự kì đầu, kì giữa, kì sao, kì cuối là?

a)

n, n, 4n, 2n

b)

0, 0, 2n, 2n

c)

2n, 4n, 0, 0

d)

0, 0, 4n, 2n

19.

Chức năng của lục lạp trong tế bào nhân thực là?

a)

Chuyển đổi năng lượng ánh sáng

b)

Chuyển hoá năng lượng ATP

c)

Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành Carbohydrate

d)

Tạo ra Carbohydrate

20.

Thành tế bào ở nấm được cấu tạo từ gì?

a)

Vách xellulose

b)

Xelulose

c)

Kitin

d)

Vách kitin

21.

Lạp thể thường có ở đâu?

a)

1 số loại lá cây

b)

Tất cả lá cây

c)

Các lớp lông ở động vật

d)

1 số động vật

e)

Nấm

22.

Vận chuyển qua màng có bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Cái gì có chức năng, chỉnh sửa, đóng gói sản phẩm và tạo lyzoxom?

a)

Nhân tế bào

b)

Riboxom

c)

Hạt

d)

Bộ máy golgi

24.

Vận chuyển thụ động và chủ động khác nhau như nào?

a)

Thụ động là không tự động, chủ động là toàn quyền kiểm soát

b)

Thụ động là thụ động, chủ động là chủ động

c)

Thụ động là không tự chủ, chủ động là toàn quyền quyết định

d)

Thụ động là chủ động, chủ động là thụ động

25.

Có bao nhiêu vận chuyển thụ động?

(a)  

26.

Chức năng của ti thể?

a)

Sản xuất ATP

b)

Chuyển hoá năng lượng ATP

c)

Tạo Carbohydrate

d)

Màu đỏ

27.

Khuyết tán là gì?

a)

Vận chuyển nước qua màng tế bào

b)

Vận chuyển các chất hoà tan qua màng tế bào

c)

Vận chuyển chất thải qua màng tế bào

d)

Vận chuyển dinh dưỡng qua màng tế bào

28.

Thẩm thấu là?

a)

Vận chuyển nước qua màng tế bào

b)

Vận chuyển chất hoà tan qua màng tế bào

c)

Vận chuyển chất thải qua màng tế bào

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng qua màng tế bào

29.

Khuyết tán và thẩm thấu vận chuyển từ đâu đến đâu

a)

Các chất hoà tan đi từ nước đến thế nước cao, nước đi từ thế nước cao

b)

Các nước đi từ thế nước cao, đi từ nơi có thể nước cao

c)

Các chất hoà tan đi từ nước, từ nơi có thế nước cao

d)

Các chất hoà tan đi từ nước có nồng độ cao đến thấp, đi từ nơi có thế nước cao

30.

Có bao nhiêu môi trường?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Chức năng lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền cho tế bào là nơi nào?

a)

Nhân tế bào

b)

Màng sinh chất

c)

Khung xương tế bào

d)

Riboxom

32.

Khi cho tế bào vào môi trường ưu trương thì?

a)

Nước từ tế bào đi ra môi trường, chất tan từ môi trường đi vào tế bào

b)

Nước từ tế bào đi vào môi trường, chất tan từ môi trường đi vào tế bào

c)

Nước đi vào tế bào từ môi trường, chất đi vào môi trường từ tế bào

d)

Nước từ tế bào đi ra môi trường, chất tan vào môi trường từ tế bào

33.

Ai là người làm bài quizizz này? (Có cách, viết hoa tất cả, viết dấu đầy đủ)

(a)  

34.

Ai là người xinh đẹp nhất? (Viết hoa chữ cái đầu, có dấu, có cách)

(a)