wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thường xuyên Tin 6

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

    1. Mô tả nào sau đây nói về Internet là sai?

a)

A. Là một mạng máy tính

b)

B. Có phạm vi bao phủ khắp thế giới

c)

C. Hàng tỉ người truy cập và sử dụng

d)

D. Là tài sản và hoạt động dưới sự quản lí của một công ty tin học lớn nhất thế giới.

2.

2. Các câu sau đây đều liên quan đến các mạng. Hãy chọn câu trả lời sai:

a)

A. Một mạng được tạo thành từ các thành phần liên kết với nhau

b)

B. Đường bộ và đường sắt là những ví dụ về mạng

c)

C. Các tài nguyên trong một mạng chỉ được một người dùng

d)

D. Có thể kết nối nhiều mạng thành một mạng lớn hơn.

3.

3. Mạng máy tính gồm

a)

A. Một số máy tính trong một văn phòng

b)

B. Một số máy tính sách tay

c)

C. Một số máy tính để bàn và sách tay

d)

D. Một số máy tính được kết nối với nhau.

4.

4 .Em hãy chọn các phương án đúng:

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

A. Chia sẻ các thiết bị

b)

B. Tiết kiệm điện

c)

C. Tiết kiệm nước

d)

   D. Thuận lợi cho việc sửa chữa.

5.

     5. Thiết bị nào sau đây là thiết bị kết nối mạng ?

a)

         A. Cáp xoắn, cáp quang, Switch, card mạng.

b)

B. Cáp xoắn, cáp quang, Switch, Card mạng, modem mạng.

c)

         C. Cáp đồng trục, cáp quang, Switch, modem mạng.

d)

         D. Máy in, cáp xoắn, cáp quang, Switch, modem mạng.

6.

    6. Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

    A. Modem

b)

B. Vỉ mạng

c)

   C. Webcam 

d)

 D. Hub

7.

7. Nêu các kiểu kết nối mạng máy tính?

a)

       A. Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng

b)

       B. Mạng kiểu đường thẳng

c)

       C. Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng

d)

       D. Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng.

8.

8. Mạng không dây được kết nối bằng:

a)

A. Tia sáng

b)

B. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

c)

C. Cáp điện

d)

D. Cáp quang

9.

9. Chiếc điều khiển liên lạc với ti vi bằng gì?

a)

A . Dây cáp

b)

B . Bluetooth

c)

C. Sóng điện từ

d)

D. Mắt điện tử

10.

10 . Cáp mạng và Switch giúp kết nối:

a)

  A. Các Tivi

b)

       B. Các Ipad

c)

       C. Các thiết bị phát sóng Bluetooth

d)

 D. Các máy tính để bàn

11.

11. Access Point truyền thông tin tới các máy tính xách tay thông qua:

a)

A. Dây cáp

b)

B. Tia hồng ngoại

c)

C. Sóng điện từ

d)

D. Sóng Bluetooth

12.

12. Thông tin là gì?

a)

A. Là vật, phương tiện đem lại thông tin

b)

B. Là hiểu biết của con người

c)

C. Là chữ viết, hình ảnh, con số có trên vật mang tin

d)

D. Là tất cả những gì đem lại hiểu biết về thế giới xung quanh và về chính mình

13.

13. Vật mang tin là gì ?

a)

A. Là vật, phương tiện mang lại thông tin cho con người

b)

B. Là điện thoại và máy tính

c)

C. Là hiểu biết mà con người thu nhận được

d)

D. Là các giác quan

14.

14. Ti vi, máy tính bảng là?

a)

A. Thông tin

b)

B. Dữ liệu

c)

C. Thu nhận thông tin

d)

D.Vật mang tin

15.

15. Dãy bit là gì?

a)

A. dãy những kí hiệu 0 và 1   

b)

B. Là âm thanh phát ra từ máy tính

c)

C. Là một dãy chỉ gồm chữ số 2

d)

D. Là những chữ số từ 0 đến 9

16.

16. Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

A. Biểu diễn các số

b)

B. Biểu diễn văn bản

c)

C. Biểu diễn văn bản, hình ảnh, âm thanh

d)

D. Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

17.

17. 1GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

A. Một nghìn byte

b)

B. Một triệu byte

c)

C. Một tỉ byte

d)

 C. Một nghìn tỉ byte

18.

18. Lưu trữ thông tin là gì?

a)

 

 A. Là sử dụng các giác quan để có được thông tin

b)

B. Là sử dụng bộ não để cho ra thông tin có ích

c)

C. Là cung cấp thông tin cho người khác

d)

D. Là hoạt động thông tin đưa thông tin vào vật mang tin

19.

19. Trao đổi thông tin là?

a)

 

A. Gửi thông tin bên nhận, nhận thông tin từ bên gửi

 

b)

B. là hoạt động đưa thông tin vào vật mang tin

c)

C. Là hiểu biết mà con người thu nhận được

d)

 D. Là sử dụng giác quan

để có thông tin .

20.

20. Dữ liệu là gì?

a)

A. Thông tin chứa trong vật mang tin gọi là dữ liệu

b)

B. Là hiểu biết của con người có được

c)

C. Là vật, phương tiện mang thông tin

d)

D. Hình ảnh, âm thanh, văn bản

21.

21. Cho biết chuột và bàn phím có chức năng gì?

a)

A. Thu nhận thông tin

b)

B. Xử lí thông tin

c)

C. Lưu trữ thông tin

d)

D. Trao đổi thông tin

22.

22. Bit là gì?

a)

A. Là đơn vị nhỏ nhất để đo khối lượng

b)

B. Là đơn vị nhỏ nhất để đo thể tích

c)

C. Là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin

d)

D. Là đơn vị nhỏ nhất để tính toán

23.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lý thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.                                                          

b)

. Digit.

c)

CKilobyte                                                 

d)

Bit

25.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.   

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.    

d)

2 048 GB.

26.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.                                        

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.                                      

d)

 Bộ nhớ.

27.

1.   Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vì

a)

Dãy bít đáng tin cậy hơn.

b)

Dãy bit được xử li dễ dàng hơn.

c)

Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

28.

2. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gỉ?

a)

Byte.

b)

Digit.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

29.

3.  Một bit được biểu diễn bằng

a)

Một chữ cái.

b)

một kí hiệu đặc biệt

c)

kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

chữ số bất kì.

30.

6.    Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte.

b)

Megabyte.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

31.

7.  Một gigabyte xấp xỉ bằng

a)

một triệu byte.

b)

một tỉ byte.

c)

một nghìn tỉ byte.

d)

một nghìn byte.

32.

  12. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

Thông tin.

b)

. Dãy bit.

c)

Số thập phân.

d)

Các kí tự.

33.

Dãy bit gồm mấy kí hiệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?

a)

36

b)

32

c)

9

d)

8

35.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Thể tích nhớ

b)

Năng lực nhớ

c)

Dung lượng nhớ

d)

Khối lượng nhớ

36.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh.

b)

4 nghìn ảnh

c)

8 triệu ảnh

d)

8 nghìn ảnh

37.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin nào dưới đây?

a)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học

b)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu

c)

Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ

38.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lý thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.                                                          

b)

. Digit.

c)

CKilobyte                                                 

d)

Bit

40.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.   

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.    

d)

2 048 GB.

41.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.                                        

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.                                      

d)

 Bộ nhớ.

42.

1.   Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vì

a)

Dãy bít đáng tin cậy hơn.

b)

Dãy bit được xử li dễ dàng hơn.

c)

Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

43.

2. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gỉ?

a)

Byte.

b)

Digit.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

44.

3.  Một bit được biểu diễn bằng

a)

Một chữ cái.

b)

một kí hiệu đặc biệt

c)

kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

chữ số bất kì.

45.

6.    Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte.

b)

Megabyte.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

46.

7.  Một gigabyte xấp xỉ bằng

a)

một triệu byte.

b)

một tỉ byte.

c)

một nghìn tỉ byte.

d)

một nghìn byte.

47.

  12. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

Thông tin.

b)

. Dãy bit.

c)

Số thập phân.

d)

Các kí tự.

48.

Dãy bit gồm mấy kí hiệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?

a)

36

b)

32

c)

9

d)

8

50.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Thể tích nhớ

b)

Năng lực nhớ

c)

Dung lượng nhớ

d)

Khối lượng nhớ

51.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh.

b)

4 nghìn ảnh

c)

8 triệu ảnh

d)

8 nghìn ảnh

52.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin nào dưới đây?

a)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học

b)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu

c)

Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ

53.

printer

a)

máy in

b)

in

54.

turn on

a)

bật

b)

kết nối

c)

tắt

55.

plug

a)

dây điện

b)

phích cắm

56.

manual

a)

sách hướng dẫn sử dụng

b)

sự bảo hành

57.

useful

a)

vô dụng

b)

hữu ích

58.

monitor

a)

màn hình

b)

màn ảnh

59.

to insert

a)

lưu trữ

b)

chèn vào

60.

telephone lines

a)

đường dây điện thoại

b)

cô hội

61.

requirement (n)

a)

nhu cầu

b)

yêu cầu

62.

freshman

a)

sinh viên năm thứ hai

b)

sinh viên năm thứ ba

c)

sinh viên năm thứ nhất

63.

campus

a)

khu công viên

b)

khu sở thú

c)

khu học xá

64.

restriction (n)

a)

giới hạn

b)

sự hạn chế

65.

bulletin

a)

bản tin

b)

bảng thông báo

66.

degree

a)

kỹ thuật học

b)

hạn chế

c)

học vị,bằng cấp

67.

impact

a)

ảnh hưởng

b)

tích cực

c)

lo lắng

68.

Máy tính gồm mấy thành phần để có thể thực hiện được các hoạt động xử lý thông tin?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte.                                                          

b)

. Digit.

c)

CKilobyte                                                 

d)

Bit

70.

Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?

a)

2 048 KB.   

b)

1 024 MB.

c)

2 048 MB.    

d)

2 048 GB.

71.

Bàn phím, chuột, máy quét và webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?

a)

Thiết bị ra.                                        

b)

Thiết bị lưu trữ.

c)

Thiết bị vào.                                      

d)

 Bộ nhớ.

72.

1.   Dữ liệu trong máy tính được mã hoá thành dãy bit vì

a)

Dãy bít đáng tin cậy hơn.

b)

Dãy bit được xử li dễ dàng hơn.

c)

Dãy bít chiếm ít dung lượng nhớ hơn.

d)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí hiệu 0 và 1.

73.

2. Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gỉ?

a)

Byte.

b)

Digit.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

74.

3.  Một bit được biểu diễn bằng

a)

Một chữ cái.

b)

một kí hiệu đặc biệt

c)

kí hiệu 0 hoặc 1.

d)

chữ số bất kì.

75.

6.    Đơn vị đo dữ liệu nào sau đây là lớn nhất?

a)

Gigabyte.

b)

Megabyte.

c)

Kilobyte.

d)

Bit.

76.

7.  Một gigabyte xấp xỉ bằng

a)

một triệu byte.

b)

một tỉ byte.

c)

một nghìn tỉ byte.

d)

một nghìn byte.

77.

  12. Dữ liệu được máy tính lưu trữ dưới dạng

a)

Thông tin.

b)

. Dãy bit.

c)

Số thập phân.

d)

Các kí tự.

78.

Dãy bit gồm mấy kí hiệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?

a)

36

b)

32

c)

9

d)

8

80.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ được gọi là gì?

a)

Thể tích nhớ

b)

Năng lực nhớ

c)

Dung lượng nhớ

d)

Khối lượng nhớ

81.

Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được bao nhiêu ảnh 512 KB?

a)

2 nghìn ảnh.

b)

4 nghìn ảnh

c)

8 triệu ảnh

d)

8 nghìn ảnh

82.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin nào dưới đây?

a)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học

b)

Những con vi trùng gây bệnh lị lẫn trong thức ăn bị ôi thiu

c)

Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ