wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

85 câu đầu triết học mac

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Triết học là gì

a)

a. Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên 

b)

b. Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội 

c)

c. Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới 

d)

d. Triết học là hệ thống tri thức lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con  người trong thế giới   

2.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới  quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại: 

a)

Tôn giáo - thần thoại - triết học 

b)

Thần thoại - tôn giáo - triết học   

c)

Triết học - tôn giáo - thần thoại 

d)

Thần thoại - triết học - tôn giáo 

3.

Triết học ra đời vào thời gian nào? 

a)

Thiên niên kỷ II. TCN 

b)

Thế kỷ VIII - thế kỷ VI trước CN   

c)

Thế kỷ II sau CN 

4.

Triết học ra đời sớm nhất ở đâu

a)

Ấn Độ, Châu Phi , Nga

b)

Ấn Độ, Trung Quốc , Hy Lạp

c)

Ai Cập, ấn Độ , Trung Quốc 

5.

Triết học ra đời trong điều kiện nào? 

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp 

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc 

c)

Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc  có khả năng hệ thống tri thức của con người   

6.

Triết học ra đời từ đâu? 

a)

Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn  

b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình 

c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng 

d)

Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người 

7.

Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào? 

a)

Như một đối tượng vật chất cụ thể 

b)

Như một hệ đối tượng vật chất nhất định 

c)

Như một chỉnh thể thống nhất

8.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào? 

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX 

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX. 

9.

Triết học Mác - Lênin do ai sáng lập và phát triển? 

a)

C. Mác, Ph. Ăngghen; V.I. Lênin.  

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin 

d)

Ph. Ăngghen. 

10.

Điều kiện kinh tế xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin? 

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển. 

b)

Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị - xã hội độc lập 

c)

Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ. 

d)

cả a, b, c. 

e)

Điểm a và b.

11.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế - xã hội nào? 

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.   

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện. 

c)

Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc. 

d)

Cả a, b, c 

12.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì? 

a)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp 

b)

Triết học cổ điển Đức   

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh 

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh 

13.

Khẳng định nào sau đây là sai? 

a)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ bắc   

b)

Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật.

c)

Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật

14.

Khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

Trong triết học Mác, phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật thống nhất với nhau.

b)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen với chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ bắc 

c)

Trong triết học Mác, phép biện chứng tách rời với chủ nghĩa duy vật. 

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tác động của khoa học tự nhiên  nửa đầu thế kỷ XIX đối với phương pháp tư duy siêu hình, luận điểm nào sau đây là đúng. 

a)

. Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX phù hợp với phương pháp tư duy siêu hình. 

b)

Khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX làm bộc lộ tính hạn chế và sự bất lực của phương  pháp tư duy siêu hình trong việc nhận thức thế giới   

c)

khoa học tự nhiên khẳng định vai trò tích cực của phương pháp tư duy siêu hình 

16.

Những phát minh của khoa học tự nhiên nửa đầu thế kỷ XIX đã cung cấp cơ sở tri  thức khoa học cho sự phát triển cái gì? 

a)

Phát triển phương pháp tư duy siêu hình 

b)

Phát triển phép biện chứng tự phát 

c)

Phát triển tính thần bí của phép biện chứng duy tâm 

d)

Phát triển tư duy biện chứng thoát khỏi tính tự phát thời kỳ cổ đại và thoát khỏi cái vỏ thần bí  của phép biện chứng duy tâm.   

17.

Khẳng định nào sau đây là đúng 

a)

Triết học Mác ra đời vào giữa thế kỷ XIX là một tất yếu lịch sử.

b)

Triết học Mác ra đời do thiên tài của Mác và Ăngghen. 

c)

Triết học Mác ra đời hoàn toàn ngẫu nhiên. 

d)

Triết học Mác ra đời thực hiện mục đích đã được định trước. 

18.

Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do Mác và Ăngghen thực hiện là  nội dung nào sau đây? 

a)

Thống nhất phép biện chứng và thế giới quan duy vật trong một hệ thống triết học 

b)

Xây dựng được chủ nghĩa duy vật lịch sử 

c)

Xác định đối tượng triết học và khoa học tự nhiên, chấm dứt quan niệm sai lầm cho triết học là khoa học của mọi khoa học.

d)

Gồm cả a, b và c.

19.

Khẳng định nào sau đây là sai 

a)

Triết học Mác cho triết học là khoa học của mọi khoa học.

b)

Theo quan điểm của triết học Mác triết học không thay thế được các khoa học cụ thể. 

c)

Theo quan điểm của triết học Mác sự phát triển của triết học quan hệ chặt chẽ với sự phát  triển của khoa học tự nhiên. 

20.

V.I. Lênin bổ sung và phát triển triết học Mác trong hoàn cảnh nào 

a)

Chủ nghĩa tư bản thế giới chưa ra đời. 

b)

Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời.   

c)

Chủ nghĩa tư bản ở giai đoạn tự do cạnh tranh. 

21.

Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại  của nó mà ở tính vật chất của nó

a)

Chủ nghĩa duy tâm 

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình. 

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

22.

Sự khác nhau căn bản giữa chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa duy tâm về sự thống nhất  của thế giới là ở cái gì? 

a)

Thừa nhận tính tồn tại của thế giới. 

b)

Thừa nhận tính vật chất của thế giới.

c)

Không thừa nhận tính tồn tại của thế giới. 

23.

Chủ nghĩa duy tâm tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở cái gì? 

a)

ở tính vật chất của thế giới. 

b)

ở ý niệm tuyệt đối hoặc ở ý thức của con người

c)

ở sự vận động và chuyển hoá lẫn nhau của thế giới.

24.

Quan điểm triết học nào cho rằng thế giới thống nhất vì được con người nghĩ về nó  như một cái thống nhất 

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan. 

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình. 

25.

Quan điểm triết học nào tìm nguồn gốc của sự thống nhất của thế giới ở bản nguyên  đầu tiên (ở thực thể đầu tiên duy nhất? 

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình trước Mác.

c)

Chủ nghĩa duy tâm 

26.

Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính thống nhất vật chất của thế giới 

a)

Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất. 

b)

Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hoá lẫn nhau. 

c)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không  mất đi. 

d)

Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt nhau.

27.

Trường phái triết học phủ nhận sự tồn tại một thế giới duy nhất là thế giới vật chất? 

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII. 

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

28.

Điều khẳng định sau đây là đúng hay sai: Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng mới cho rằng mọi bộ phận của thế giới vật chất đều có mối liên hệ chuyển hoá lẫn nhau một cách  khách quan. 

a)

Đúng

b)

Sai 

c)

Không xác định 

29.

Không thừa nhận tính vô hạn và vô tận của thế giới vật chất có chứng minh được tính  thống nhất vật chất của thế giới không?

a)

Có thể 

b)

Không thể

30.

Cho rằng có thế giới tinh thần tồn tại độc lập bên cạnh thế giới vật chất sẽ rơi vào  quan điểm triết học nào? 

a)

A Chủ nghĩa duy tâm.

b)

B Chủ nghĩa duy vật biện chứng . 

c)

C Chủ nghĩa duy vật siêu hình. 

d)

có thể a hoặc b. 

31.

Nhà triết học nào coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm? 

a)

Đê-mô-crít

b)

A-ri-xtốt.

c)

Pla-tôn. 

d)

Hêghen. 

32.

Coi sự vật cảm tính là cái bóng của ý niệm. Đó là quan điểm của trường phái triết học  nào? 

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan 

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình. 

33.

Coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối là quan  điểm cuả trường phái triết học nào? 

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. 

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình. 

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 

34.

Luận điểm cho: "tồn tại tức là được cảm giác" là của ai và thuộc lập trường triết học  nào? 

a)

Của Hêghen, thuộc lập trường của chủ nghĩa duy tâm khách quan. 

b)

Của Béc-cơ-li, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Của Pla-tôn, thuộc lập trường chủ nghĩa duy tâm khách quan. 

d)

Của A-ri-xtốt, thuộc lập trường chủ nghĩa duy vật. 

35.

Nhà triết học nào cho nước là thực thể đầu tiên của thế giới và quan điểm đó thuộc  lập trường triết học nào? 

a)

Talét - chủ nghĩa duy vật chất phác.

b)

Điđrô - Chủ nghĩa duy vật biện chứng 

c)

Béc-cơ-li, - chủ nghĩa duy tâm chủ quan 

d)

Pla-tôn, - chủ nghĩa duy tâm khách quan. 

36.

Nhà triết học nào coi lửa là thực thể đầu tiên của thế giới và đó là lập trường triết học  nào? 

a)

Đê-mô-crít, - chủ nghĩa duy vật tự phát 

b)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật chất phác.

c)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy tâm khách quan. 

d)

Ana-ximen, - chủ nghĩa duy vật tự phát.

37.

Nhà triết học nào cho nguyên tử và khoảng không là thực thể đầu tiên của thế giới và  đó là lập trường triết học nào? 

a)

Đê-mô-rít, chủ nghĩa duy vật tự phát.

b)

Hê-ra-clít, - chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Đê-mô-crít, chủ nghĩa duy tâm khách quan. 

d)

A-ri-xtốt, - chủ nghĩa duy vật tự phát. 

38.

Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế  giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào? 

a)

Chủ nghĩa duy tâm. 

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác.

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII. 

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 

39.

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử - một phần tử vật chất nhỏ nhất, đó là  quan điểm của trường phái triết học nào? 

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII. 

b)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 

40.

 Đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì? 

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử. 

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng. 

d)

Đồng nhất vật chất với ý thức. 

41.

Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại. 

a)

Có tính chất duy tâm chủ quan. 

b)

Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán dựa trên những tài liệu cảm tính là chủ  yếu, chưa có cơ sở khoa học.

c)

Có tính chất duy vật máy móc siêu hình. 

42.

Đâu là mặt tích cực trong quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại? 

a)

A Chống quan niệm máy móc siêu hình. 

b)

B Chống quan niệm duy tâm tôn giáo 

c)

C Thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới. 

d)

D Gồm b và c.

e)

E Gồm cả a,b và c 

43.

Đỉnh cao nhất của tư tưởng duy vật cổ đại về vật chất là ở chỗ nào? 

a)

ở quan niệm về lửa là bản nguyên của thế giới 

b)

ở thuyết nguyên tử của Lơ-xíp và Đê-mô-crít

c)

ở quan niệm về con số là bản nguyên của thế giới. 

44.

Quan niệm duy vật về vật chất ở thế kỷ XVII - XVIII có tiến bộ hơn so với thời kỳ cổ  đại không? nếu có thì tiến bộ ở chỗ nào? 

a)

Không tiến bộ hơn. 

b)

Có tiến bộ hơn ở chỗ không đồng nhất vật chất với dạng cụ thể của vật chất. 

c)

Có tiến bộ ở chỗ coi vật chất và vận động không tách rời nhau, vật chất và vận động có  nguyên nhân tự thân.

45.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII - XVIII. 

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình có tính chất cảm tính của vật  chất. 

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể, đồng thời trong quan niệm về vật chất có nhiều yếu tố biện chứng.

c)

Không đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất 

46.

Phương pháp tư duy nào chi phối những hiểu biết triết học duy vật về vật chất ở thế  kỷ XVII - XVIII? 

a)

Phương pháp biện chứng duy tâm 

b)

Phương pháp biện chứng duy vật. 

c)

Phương pháp siêu hình máy móc.

47.

Thuộc lập trường triết học nào khi giải thích mọi hiện tượng của tự nhiên bằng sự tác  động qua lại của lực đẩy và lực hút của vật thể? 

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại 

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 

d)

Chủ nghĩa duy tâm. 

48.

Quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật thời kỳ nào đã quy giản sự khác nhau về chất giữa các vật về sự khác nhau về lượng?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng thời kỳ hiện đại 

b)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại 

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII

49.

Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan niệm về vật chất của ai và ở thời kỳ  nào? 

a)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại. 

b)

Các nhà triết học thời kỳ Phục hưng. 

c)

Các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII - XVIII.

d)

Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại. 

50.

Coi vận động của vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học, đó là quan điểm về  vận động và vật chất của ai? 

a)

Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại. 

b)

Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế kỷ XVII - XVIII.

c)

Các nhà triết học duy vật biện chứng hiện đại. 

d)

Các nhà triết học duy tâm thế kỷ XVII - XVIII. 

51.

Những tài liệu nào ảnh hưởng trực tiếp đến quan niệm triết học về vật chất ở thế kỷ  XVII - XVIII? 

a)

Quan sát trực tiếp 

b)

Khoa học tự nhiên ở trình độ lý luận. 

c)

Khoa học tự nhiên thực nghiệm nhất là cơ học.

d)

Khoa học xã hội . 

52.

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hoặc một thuộc tính cụ thể của vật  chất, coi vật chất có giới hạn tột cùng, đó là đặc điểm chung của hệ thống triết học nào? 

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII. 

c)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác.

d)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại. 

53.

Quan điểm của trường phái triết học nào coi khối lượng chỉ là thuộc tính của vật chất,  gắn liền với vật chất? 

a)

Chủ nghĩa duy tâm.

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình. 

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

54.

Khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát cổ đại đồng nhất vật chất nói chung với khối lượng. 

b)

Chủ nghĩa duy vật nói chung đồng nhất vật chất với khối lượng. 

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII đồng nhất vật chất nói chung với khối  lượng.

55.

 Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì? 

a)

Vật chất nói chung là bất biến. 

b)

Nguyên tử là bất biến. 

c)

Nguyên tử là không bất biến.

56.

Phát minh ra hiện tượng phóng xạ và điện tử bác bỏ quan niệm triết học nào về vật  chất 

a)

Quan niệm duy vật siêu hình về vật chất.

b)

Quan niệm duy tâm về vật chất cho nguyên tử không tồn tại. 

c)

Quan niệm duy vật biện chứng về vật chất. 

57.

Chủ nghĩa duy tâm đã lợi dụng những phát minh của khoa học tự nhiên về hiện tượng  phóng xạ và điện tử để chứng minh cái gì? 

a)

Chứng minh nguyên tử không phải là bất biến. 

b)

Chứng minh nguyên tử biến đổi đồng nhất với vật chất mất đi.

c)

Chứng minh nguyên tử biến đổi nhưng vật chất nói chung không mất đi. 

58.

Quan niệm coi điện tử là phi vật chất thuộc lập trường triết học nào? 

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình. 

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 

59.

Đồng nhất sự biến đổi của nguyên tử và khối lượng với sự biến mất của vật chất sẽ  rơi vào quan điểm triết học nào? 

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 

b)

. Chủ nghĩa duy vật siêu hình. 

c)

Chủ nghĩa duy tâm.

60.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về hiện tượng phóng xạ như thế nào?

a)

Chứng minh nguyên tử không bất biến, nhưng không chứng minh vật chất biến mất.

b)

Chứng minh nguyên tử biến mất và vật chất cũng biến mất. 

c)

Chứng minh cơ sở vật chất của chủ nghĩa duy vật không còn. 

61.

Theo Lênin những phát minh của khoa học tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX  đã làm tiêu tan cái gì? 

a)

Tiêu tan vật chất nói chung. 

b)

Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất. 

c)

Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.

62.

Luận điểm cho rằng: "Điện tử cũng vô cùng vô tận, tự nhiên là vô tận" do ai nêu ra và  trong tác phẩm nào? 

a)

Ăngghen nêu, trong tác phẩm "Chống Đuyrinh". 

b)

Mác nêu trong tác phẩm "Tư bản" 

c)

Lênin nêu trong tác phẩm "Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán".

d)

 Lênin nêu trong tác phẩm "Bút ký triết học". 

63.

Quan điểm cho rằng: nhận thức mới về nguyên tử - phát hiện ra điện tử - làm cho  nguyên tử không tồn tại, thuộc lập trường triết học nào? 

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình. 

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng 

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan. 

64.

Quan điểm triết học nào cho rằng, nhận thức mới về nguyên tử chỉ bác bỏ quan niệm  cũ về vật chất, không bác bỏ sự tồn tại vật chất nói chung? 

a)

Chủ nghĩa duy vật trước Mác. 

b)

Chủ nghĩa duy tâm. 

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

65.

Định nghĩa về vật chất của Lênin được nêu trong tác phẩm nào? 

a)

Biện chứng của tự nhiên 

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

c)

Bút ký triết học 

d)

Nhà nước và cách mạng. 

66.

Đâu là quan niệm về vật chất của triết học Mác - Lênin? 

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật chất. 

b)

Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác

c)

Coi có vật chất chung tồn tại tách rời các dạng cụ thể của vật chất. 

67.

Thêm cụm từ thích hợp vào câu sau để được định nghĩa về vật chất của Lênin: Vật  chất là ......(1) dùng để chỉ .......(2).. được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác  của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ảnh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác. 

a)

1- Vật thể, 2- hoạt động 

b)

1- Phạm trù triết học, 2- Thực tại khách quan.

c)

1- Phạm trù triết học, 2- Một vật thể 

68.

Định nghĩa về vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trọng nhất của mọi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì? 

a)

Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.

b)

Vận động và biến đổi. 

c)

Có khối lượng và quảng tính. 

69.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là phạm trù  triết học có đặc tính gì? 

a)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, độc lập với ý thức.

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi. 

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại. 

70.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất, chân không có vật chất tồn tại không? 

a)

. Có.

b)

Không có 

c)

Vừa có, vừa không có. 

71.

Khẳng định sau đây là đúng hay sai: chủ nghĩa duy vật biện chứng không thừa nhận  cái gì con người biết được mới là vật chất.

a)

Đúng

b)

Sai. 

c)

Vừa đúng, vừa sai 

72.

Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng

a)

Vật chất là cái gây nên cảm giác cho chúng ta.   

b)

Cái gì không gây nên cảm giác ở chúng ta thì không phải là vật chất 

c)

Cái không cảm giác được thì không phải là vật chất

73.

Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: cái gì cảm giác được là vật chất.

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình. 

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan 

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.

74.

Khẳng định nào sau đây là đúng? 

a)

Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất tồn tại khách quan ngoài ý thức con  người, thông qua các dạng cụ thể. 

b)

Định nghĩa về vật chất của Lênin thừa nhận vật chất nói chung tồn tại vĩnh viễn, tách rời các  dạng cụ thể của vật chất 

c)

Định nghĩa về vật chất của Lênin đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể của vật  chất. 

d)

Cả a, b, c, đều đúng 

75.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận  thức luận Lênin muốn khẳng định điều gì? 

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan.

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất. 

c)

Cảm giác, ý thức phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất. 

76.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể 

b)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể.

c)

Không là vật thể thì không phải là vật chất

77.

Quan điểm triết học nào tách rời vật chất với vận động 

a)

Chủ nghĩa duy tâm. 

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng. 

78.

Trường phái triết học nào cho vận động bao gồm mọi sự biến đổi của vật chất, là  phương thức tồn tại của vật chất. 

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình. 

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan. 

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan. 

79.

Nếu cho rằng có vật chất không vận động và có vận động thuần tuý ngoài vật chất sẽ  rơi vào lập trường triết học nào? 

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại. 

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII - XVIII.

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

80.

Trường phái triết học nào cho không thể có vật chất không vận động và không thể có vận động ngoài vật chất

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại. 

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình 

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

81.

Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động

a)

Có vật chất không vận động

b)

Có vận động thuần tuý ngoài vật chất. 

c)

Không có vận động thuần tuý ngoài vật chất.

82.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động? 

a)

Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không được sáng tạo ra và không mất đi.

b)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể. 

c)

Vận động là sự đẩy và hút của vật thể. 

83.

Ph. Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản: 

a)

4 hình thức

b)

3 hình thức 

c)

5 hình thức cơ bản. 

84.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp  nhất? 

a)

Cơ học

b)

Vật lý 

c)

Hoá học

85.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất  và phức tạp nhất? 

a)

Sinh học.

b)

Hoá học. 

c)

Vận động xã hội.