wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn IC3 Spark lớp 4,5

Total questions: 82

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Theo em, điều gì sẽ được thực hiện khi nhấn tổ hợp phím Ctrl+N trong Microsoft Office?

a)

a.Màn hình mới với tập tin đang mở sẽ xuất hiện

b)

b.Một phần mới của tập tin hiện hành trên màn hình sẽ được tạo

c)

c.Một tập tin trắng mới sẽ được tạo

d)

d.Màn hình cho phép lưu tập tin sẽ xuất hiện

2.

Em hãy cho biết phím nào được sử dụng để chọn các phần văn bản không nằm liên tiếp nhau trong tài liệu?

a)

a.Ctrl

b)

b.Shift

c)

c.Fn

d)

d.Alt

3.

Ý nghĩa của tổ hợp phím bên là:

a)

Hoàn tác hành động cuối cùng

b)

Mở một tập tin mới

c)

Xóa một dòng văn bản

d)

Dán văn bản mới

4.

Theo em, điều gì sẽ được thực hiện khi nhấn tổ hợp phím Ctrl+N trong Microsoft Office?

a)

Hoàn tác hành động cuối cùng

b)

Một tập tin trắng mới sẽ được tạo

c)

Xóa một dòng văn bản

d)

Dán văn bản mới

5.

Ý nghĩa của tổ hợp phím bên là:

a)

Đóng cửa sổ đang mở

b)

Tạo một tài liệu mới

c)

Xóa một dòng văn bản

d)

Dán văn bản mới

6.

Ý nghĩa của tổ hợp phím bên là:

a)

Đóng cửa sổ đang mở

b)

Tạo một tài liệu mới

c)

Xóa một dòng văn bản

d)

Căn lề phải đoạn văn bản

7.

Ý nghĩa của tổ hợp phím bên là:

a)

Đóng cửa sổ đang mở

b)

Tạo một tài liệu mới

c)

Xóa một dòng văn bản

d)

Căn lề trái đoạn văn bản

8.

Ý nghĩa của tổ hợp phím bên là:

a)

Đóng cửa sổ đang mở

b)

Tạo một tài liệu mới

c)

Xóa một dòng văn bản

d)

Căn lề giữa đoạn văn bản

9.

Để chọn 1 từ trong văn bản. Em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấp đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Nhấp 3 lần vào từ cần chọn

c)

Nhấn phím Shift vào từ cần chọn

d)

Nhấn phím Ctrl vào từ cần chọn

10.

Để chọn 1 đoạn trong văn bản. Em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấp chuột 3 lần vào 1 từ trong đoạn văn bản.

b)

Nhấp 1 lần vào từ cần chọn

c)

Nhấn phím Shift vào từ cần chọn

d)

Nhấn phím Ctrl vào từ cần chọn

11.

Ý nghĩa của các thao tác bên cạnh là:

a)

Xóa đánh dấu đầu dòng văn bản.

b)

Tạo đánh dấu dầu dòng văn bản

c)

Tạo tài liệu mới

d)

Tạo kí tự gạch đầu dòng

12.

Theo em, thao tác bên cạnh dùng để

a)

Tạo đánh dấu đầu dòng văn bản

b)

Tạo đánh số đầu dòng văn bản

c)

Tạo chữ in hoa

d)

Tạo ký tự đặc biệt

13.

Theo em, thao tác bên cạnh dùng để

a)

Tạo đánh dấu đầu dòng văn bản

b)

Tạo đánh số đầu dòng văn bản

c)

Tạo chữ in hoa

d)

Tạo ký tự đặc biệt

14.

Để chia văn bản thành 2 cột em thực hiện cách nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
15.

Để chia văn bản thành 2 cột, có thêm cột chia ở giữa, em thực hiện cách nào sau đây? ( 2 bước)

a)
b)
c)
d)
16.

Em hãy cho biết tổ hợp phím tắt nào được sử dụng

để hiển thị tùy chọn thiết lập in?

a)

a.CTRL + Z

b)

b.CTRL + V

c)

c.CTRL + C

d)

d.CTRL + P

17.

Tên các công cụ, chức năng đã được đánh số thứ tự 1 dưới đây là:

a)

Trợ giúp

b)

Thẻ file

c)

Thẻ Ribbon

d)

Nhóm

18.

Tên các công cụ, chức năng đã được đánh số thứ tự 2 dưới đây là:

a)

Thanh chia theo chiều ngang

b)

Thanh trạng thái

c)

Thanh công cụ truy xuất nhanh

d)

Cửa sổ tài liệu

19.

Tên các công cụ, chức năng đã được đánh số thứ tự 3 dưới đây là:

a)

Cửa sổ tài liệu

b)

Ribbon

c)

Trợ giúp

d)

Thanh trạng thái

20.

Thẻ nhóm trên màn hình Microsoft Word là vị trí số mấy trong hình dưới đây:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

21.

Điểm chèn( Con trỏ soạn thảo) trên màn hình Microsoft Word là vị trí số mấy trong hình dưới đây:

a)

1

b)

7

c)

6

d)

10

22.

Các nút hiển thị trên màn hình Microsoft Word là vị trí số mấy trong hình dưới đây:

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

23.

Tên các công cụ, chức năng đã được đánh số thứ tự 15 dưới đây là:

a)

Lựa chọn duyệt đối tượng

b)

Trang trước

c)

Trang sau

d)

Thanh trượt

24.

Tên các công cụ, chức năng đã được đánh số thứ tự 1 dưới đây là:

a)

Hộp tên

b)

Chèn hàm

c)

Thanh công thức

d)

Tiêu đề dòng

25.

Tên các công cụ, chức năng đã được đánh số thứ tự 5 dưới đây là:

a)

Tiêu đề hàng

b)

Tiêu đề cột

c)

Cửa sổ tài liệu

d)

Chèn hàm

26.

Tên các công cụ, chức năng đã được đánh số thứ tự 8 dưới đây là:

a)

Cuộn thẻ

b)

Các thẻ trang tính

c)

Hộp tên

d)

Cửa sổ tài liệu

27.

Thẻ Slide trên màn hình Microsoft PowerPoint là vị trí số mấy trong hình dưới đây:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Ô chứa nội dung trên màn hình Microsoft PowerPoint là vị trí số mấy trong hình dưới đây:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

29.

Khung ghi chú trên màn hình Microsoft PowerPoint là vị trí số mấy trong hình dưới đây:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Nội dung soạn thảo sẽ xuất hiện ở vị trí số mấy trên hình vẽ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

31.

Bạn muốn phóng to nội dung để quan sát rõ hơn, bạn sẽ nháy chọn vị trí số mấy trong hình dưới đây?

(a)  

32.

Bạn hãy cho biết trong tài liệu Microsoft Word, chỉ báo trực quan nào được sử dụng để hiển thị thông báo lỗi chính tả của văn bản (Spelling error)?

a)

Đường gạch chân lượn sóng màu đỏ

b)

Đường gạch chân lượn sóng màu xanh

c)

Khối màu vàng bao quanh văn bản

d)

Gạch chân thẳng có màu đen

33.

Khi nào bạn nên sử dụng kiểu đánh số đầu dòng thay vì dùng kiểu dấu đầu dòng?

a)

Khi các mục trong danh sách cần phải được sắp xếp theo thứ tự

b)

Khi danh sách chứa các liên kết

c)

Khi danh sách có từ 5 mục trở lên

d)

Khi danh sách của bạn được hiển thị trên một ấn phẩm phổ biến

34.

Bạn hãy cho biết tuỳ chọn nào dưới đây là nội dung mà bạn KHÔNG thể chèn được vào tài liệu PowerPoint?

a)

Application Add-ins

b)

Công thức toán học (Equations)

c)

Siêu liên kết (Hyperlink)

d)

Real-time video conferencing

35.

Điều gì xảy ra với một slide nếu bạn chọn nó và nhấn phím Delete trên bàn phím?

a)

Một slide mới được thêm vào phía sau slide đang chọn

b)

Slide bị xoá khỏi bài thuyết trình

c)

Nội dung của slide sẽ bị xóa

d)

Slide được di chuyển xuống cuối trong chế độ slide show

36.

Bạn vừa hoàn tất bài tập về nhà của bạn. Đó là một bài trình chiếu mà bạn tạo ra trong Microsoft PowerPoint. Theo bạn, thiết bị nào sẽ là tốt nhất để lưu tập tin của bạn để bạn có thể mang nó đến trường?

a)

Điện thoại di động

b)

Flash Drive

c)

Đĩa cứng của máy tính

d)

CPU

37.

Bạn hãy cho biết trong tài liệu Microsoft Word, chỉ báo trực quan nào được sử dụng để hiện thị thông báo lỗi ngữ pháp của văn bản (Grammar error)?

a)

Khối màu vàng bao quanh văn bản

b)

Gạch chân thẳng có màu đen

c)

Đường gạch chân lượn sóng màu đỏ

d)

Đường gạch chân lượn sóng màu xanh lá cây

38.

Theo bạn, hành động nào sau đây cho phép bạn quay trở lại trạng thái trước của tài liệu sau khi bạn thực hiện một số thay đổi?

a)

Repeat

b)

Undo

c)

Track changes

d)

Restrict editing

39.

Bạn hãy cho biết điều nào dưới đây KHÔNG phải là một tuỳ chọn trong của sổ thiết lập in của Microsoft Word?

a)

Page Orientation

(Hướng trang giấy)

b)

Print All Pages

(In tất cả các trang)

c)

Number of pages per sheet

(Số trang trên mỗi tờ)

d)

CMYK color mode

(Chế độ màu CMYK)

40.

Bạn hãy cho biết tuỳ chọn nào dưới đây là một chức năng của Microsoft Office cho phép bạn đổi tên tập tin hoặc thay đổi vị trí lưu tài liệu?

a)

Save As

b)

Save

c)

Export

d)

Import

41.

Bạn đang sửa lại bài luận bạn đã viết, bạn cần phải định dạng lùi lề cho dòng đầu tiên của mỗi đoạn văn bản trong bài luận. Theo bạn, cách nào dưới đây là nhanh nhất và hiệu quả nhất bạn sẽ dùng để thực hiện định dạng này?

a)

Thiết lập lùi lề cho văn bản có thể được thực hiện trong User Account Settings

b)

Thay đổi thiết lập đoạn trong thẻ File

c)

Chọn toàn bộ văn bản, sau đó sử dụng chức năng First Line trong hộp thoại Paragraph

d)

Các định dạng đoạn không thể thay đổi được sau khi văn bản đã được soạn

42.

Bạn hãy cho biết tuỳ chọn nào dưới đây là đúng khi nói về chèn tập tin PDF vào bài trình chiếu PowerPoint?

a)

Một tài liệu PDF đã chèn không thể chơi audio hoặc video

b)

Tập tin PDF sau khi chèn có thể mở và xem trong khi thuyết trình

c)

Bạn chỉ có thể sử dụng các bức ảnh trong tài liệu PDF đề chèn vào slides

d)

Tập tin PDF phải có kích thước nhỏ hơn 5 KB

43.

Theo bạn, công cụ nào sau đây cho phép bạn sao chép và áp dụng định dạng cho các khối văn bản khác nhau?

a)

Track changes

b)

Show Markup

c)

Format Painter

d)

Multilevel list

44.

Điểm chèn( Con trỏ soạn thảo) trên màn hình Microsoft Word là vị trí số mấy trong hình dưới đây:

a)

1

b)

7

c)

6

d)

10

45.

Các nút hiển thị trên màn hình Microsoft Word là vị trí số mấy trong hình dưới đây:

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

46.

Tên các công cụ, chức năng đã được đánh số thứ tự 15 dưới đây là:

a)

Lựa chọn duyệt đối tượng

b)

Trang trước

c)

Trang sau

d)

Thanh trượt

47.

Tên các công cụ, chức năng đã được đánh số thứ tự 1 dưới đây là:

a)

Hộp tên

b)

Chèn hàm

c)

Thanh công thức

d)

Tiêu đề dòng

48.

Tên các công cụ, chức năng đã được đánh số thứ tự 5 dưới đây là:

a)

Tiêu đề hàng

b)

Tiêu đề cột

c)

Cửa sổ tài liệu

d)

Chèn hàm

49.

Tên các công cụ, chức năng đã được đánh số thứ tự 8 dưới đây là:

a)

Cuộn thẻ

b)

Các thẻ trang tính

c)

Hộp tên

d)

Cửa sổ tài liệu

50.

Ô chứa nội dung trên màn hình Microsoft PowerPoint là vị trí số mấy trong hình dưới đây:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

51.

Bạn muốn phóng to nội dung để quan sát rõ hơn, bạn sẽ nháy chọn vị trí số mấy trong hình dưới đây?

(a)  

52.
Phần mềm nào dùng để tạo các bài thuyết trình
a)
Microsoft Word
b)
Microsoft Excel
c)
Microsoft PowerPoint
d)
Internet Explorer
53.
Phần mềm nào sau đây cho phép tính toán dữ liệu ( bảng tính )
a)
Microsoft PowerPoint
b)
Microsoft Excel
c)
Microsoft Word
d)
Microsoft access
54.
biểu tượng sau là biểu tượng của phần mềm ứng dụng nào ?
a)
microsoft powerpoint
b)
microsoft excel
c)
microsoft word
d)
microsoft access
55.
Phần mềm ứng dụng nào dùng để viết một bản báo cáo?
a)
microsoft word
b)
microsoft excel
c)
microsoft powerpoint
56.

Em hãy cho biết một từ trong tài liệu Word có đường lượng sóng màu xanh lá cây ở bên dưới có nghĩa là gì?

a)

a. Lỗi định dạng.

b)

a. Lỗi chính tả.

c)

a. Lỗi phong cách phông chữ.

d)

d. Lỗi ngữ pháp.

57.

Tùy chọn nào dưới đây mô tả cách lưu tài liệu Word với một tên tập tin khác?

a)

Đóng tài liệu Word và chấp nhận để lưu thay đổi.

b)

Chuyển đến menu File và nhấp vào Save As.

c)

Đóng tài liệu Word và không chấp nhận lưu các thay đổi.

d)

Chuyển đến menu File và nhấp vào Save.

58.

Tùy chọn nào dưới đây chứa drawings, movies, sounds, và photographs có thể tìm thấy trong các ứng dụng của Microsoft Office

a)

Office Live

b)

Clip Art

c)

Office MMC

d)

Media Max

59.

Cách nào dưới đây là cách thêm hàng vào bảng sau khi nó đã được tạo?

a)

Khi con trỏ nằm trong ô cuối cùng ở hàng dưới cùng, hãy nhấn Tab trên bàn phím

b)

Nhấp chuột phải vào hàng dưới cùng rồi nhấp vào Merge Cells

c)

Không thể thêm hàng sau khi bảng đã được tạo

d)

Chọn (Highlight) bảng rồi nhấp chuột vào Copy, sau đó Paste bên dưới bảng

60.

Em hãy cho biết tổ hợp phím tắt nào được sử dụng để hiển thị tùy chọn thiết lập in ?

a)

CTRL + Z

b)

CTRL + V

c)

CTRL + C

d)

CTRL + P

61.

Theo em, điều gì sẽ được thực hiện khi nhấn tổ hợp phím Ctrl+N trong Microsoft Office?

a)

Màn hình mới với tập tin đang mở sẽ xuất hiện

b)

Một phần mới của tập tin hiện hành trên màn hình sẽ được tạo

c)

Một tập tin trắng mới sẽ được tạo

d)

Màn hình cho phép lưu tập tin sẽ xuất hiện

62.

Em hãy cho biết phím nào được sử dụng để’ chọn các phần văn bản không nằm liên tiếp nhau trong tài liệu?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Fn

d)

Alt

63.

Em hãy cho biết Ký hiệu nào dưới đây chỉ ra rằng bạn có thể’ di chuyển một đối tượng (một hình ảnh, một bảng hoặc một text box) trong một Silde?

a)
b)
c)
d)
64.

Em hãy cho biết phím nào được sử dụng để chọn các phần văn bản nằm liên tiếp nhau trong tài liệu?

a)

Ctrl

b)

Shift

c)

Fn

d)

Alt

65.

Em hãy cho biết một từ trong tài liệu Word có đường lượng sóng màu đỏ ở bên dưới có nghĩa là gì?

a)

Lỗi định dạng

b)

Lỗi chính tả

c)

Lỗi phong cách phông chữ

d)

Lỗi ngữ pháp

66.

Em hãy cho biết khi chọn thẻ lệnh Page Layout và chọn Orientation thì các trang tài liệu sẽ như thế nào?

a)

Thay đổi hoặc thêm số trang vào tài liệu

b)

Ẩn ribbon lệnh

c)

Thay đổi hướng trang của tài liệu

d)

Thay đổi kiểu bảng trong tài liệu

67.

Em hãy cho biết thanh công cụ truy xuất nhanh trong Microsoft Office mặc định bao gồm các lệnh nào?

a)

Save

b)

Open

c)

Undo

d)

Redo

e)

New

68.

Em hãy cho biết phần được đóng khung trên hình dưới đây được gọi là gì?

a)

Tabs

b)

Menus

c)

Groups

d)

Ribbon

69.

Em hãy cho biết Điều gì sẽ được thực hiện khi nhấn tổ hợp phím Ctrl+C trong Microsoft Office?

a)

Các phần được chọn trong tài liệu sẽ được tô màu (Color) với màu tô là màu được chọn gần đây nhất trong bảng màu

b)

Các phần được chọn sẽ được sao chép (Copy) vào bộ nhớ tạm (Clipboard)

c)

Các phần được chọn sẽ bị xóa (Clear) khỏi vị trí hiện tại

d)

Các phần được chọn sẽ được canh giữa (Center) so với hai lề trái và phải của trang tài liệu

70.

Em hãy cho biết thẻ lệnh (tab) nào dưới đây được sử dụng khi cần đánh số trang?

a)

References

b)

Page Layout

c)

View

d)

Insert

71.

Em hãy cho biết công cụ Mini Toolbar dưới đây sẽ xuất hiện khi nào?

a)

Khi nhấp chuột phải

b)

Khi nhấn tổi hợp phím Ctrl + F

c)

Khi chọn các văn bản

d)

Khi đang ở trong nhóm Font, thẻ Home và nhấn Ctrl + F

72.

Bạn hãy cho biết trong tài liệu Microsoft Word, chỉ báo trực quan nào được sử dụng để hiển thị thông báo lỗi chính tả của văn bản (spelling error)?

a)

Đường gạch chân lượn sóng màu đỏ

b)

Đường gạch chân lượn sóng màu xanh

c)

Khối màu vàng bao quanh văn bản

d)

Gạch chân thẳng có màu đen

73.

Bạn hãy cho biết tuỳ chọn nào dưới đây là nội dung mà bạn KHÔNG thể chèn được vào tài liệu PowerPoint?

a)

Application Add-ins

b)

Công thức toán học (Equations)

c)

Siêu liên kết (Hyperlink)

d)

Real-time video conferencing

74.

Theo bạn, hành động nào sau đây cho phép bạn quay trở lại trạng thái trước của tài liệu sau khi bạn thực hiện một số thay đổi?

a)

Repeat

b)

Undo

c)

Track changes

d)

Restrict editing

75.

Bạn hãy cho biết tuỳ chọn nào dưới đây là một chức năng của Microsoft Office cho phép bạn đổi tên tập tin hoặc thay đổi vị trí lưu tài liệu?

a)

Save As

b)

Save

c)

Export

d)

Import

76.

Em hãy cho biết tùy chọn nào dưới đây là kiểu căn lề ngang của một đoạn văn bản?

a)

Justified.

b)

Indented.

c)

First Line.

d)

Continuos

77.

Em hãy cho biết tại sao Microsoft Word lại cho hiện " Document #" ( với # là các số 1, 2, 3,...) mỗi khi một tài liệu mới được tạo?

a)

Để cho bạn biết có bao nhiêu tài liệu đang được mở trên màn hình.

b)

Để nhắc bạn rằng tài liệu chưa được lưu với một tên cụ thể do bạn đăt.

c)

Để cung cấp cho bạn một tài liệu trắng để bạn bắt đầu nhập văn bản mới.

d)

Để nhắn bạn đóng các tập tin tài liệu mà bạn không muốn lưu lại sự thay đổi.

78.

2.Theo em, điều gì sẽ được thực hiện khi nhấn tổ hợp phím Ctrl+N trong Microsoft Office?

a)

a.Màn hình mới với tập tin đang mở sẽ xuất hiện

b)

b.Một phần mới của tập tin hiện hành trên màn hình sẽ được tạo

c)

c.Một tập tin trắng mới sẽ được tạo

d)

d.Màn hình cho phép lưu tập tin sẽ xuất hiện

79.

Ý nghĩa của tổ hợp phím bên là:

a)

Hoàn tác hành động cuối cùng

b)

Mở một tập tin mới

c)

Xóa một dòng văn bản

d)

Dán văn bản mới

80.

Ý nghĩa của tổ hợp phím bên là:

a)

Đóng cửa sổ đang mở

b)

Tạo một tài liệu mới

c)

Xóa một dòng văn bản

d)

Dán văn bản mới

81.

Để chọn 1 từ trong văn bản. Em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấp đúp chuột vào từ cần chọn

b)

Nhấp 3 lần vào từ cần chọn

c)

Nhấn phím Shift vào từ cần chọn

d)

Nhấn phím Ctrl vào từ cần chọn

82.

1.Em hãy cho biết tổ hợp phím tắt nào được sử dụng

để hiển thị tùy chọn thiết lập in?

a)

a.CTRL + Z

b)

b.CTRL + V

c)

c.CTRL + C

d)

d.CTRL + P