wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khối 4 a2

Total questions: 77

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đây là bộ phận nào của máy tính

a)

MÀn hình

b)

Bàn phím

c)

Thùng máy

d)

Chuột máy tính

2.

Đây là bộ phận nào của máy tính?

a)

Chuột máy tính

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Dây điện

3.

Đây là bộ phận nào của máy tính?

a)

Chuột máy tính

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Thùng máy

4.

Đây là bộ phận nào của máy tính?

a)

Màn hình

b)

Chuột máy tính

c)

Bàn phím

d)

Thùng máy

5.

Mũi tên đang chỉ vào...của chuột máy tính.

a)

Chuột trái

b)

Chuột phải

c)

Chuột giữa

d)

Con lăn chuột

6.

Mũi tên đang chỉ vào...của chuột máy tính.

a)

Chuột giữa

b)

Con lăn chuột

c)

Chuột trái

d)

Chuột phải

7.

Mũi tên đang chỉ vào...của chuột máy tính.

a)

Con lăn chuột

b)

Chuột phải

c)

Chuột giữa

d)

Chuột trái

8.

Để gõ chữ " ô " em phải gõ

a)

ow

b)

oo

c)

os

d)

oq

9.

Để gõ chữ "ê" em phải gõ

a)

ew

b)

eq

c)

ee

d)

ea

10.

Để gõ chữ "ư" phải gõ thế nào

a)

ua

b)

uw

c)

us

d)

uk

11.

Để gõ chư "ơ" em phải gõ thế nào

a)

ow

b)

os

c)

of

d)

oj

12.

Để gõ chữ "đ" em phải gõ chữ gì

a)

dd

b)

df

c)

dj

d)

dr

13.

Để gõ chữ "cá" em phải gõ

a)

car

b)

cas

c)

caj

d)

caw

14.

Để gõ chữ "cà" em phải gõ

a)

caj

b)

caf

c)

caw

d)

car

15.

Để gõ chữ "quả" em phải gõ

a)

quaw

b)

quar

c)

quaf

d)

quaj

16.

Để gõ chữ "mã" em phải gõ

a)

maw

b)

maj

c)

max

d)

mar

17.

Để gõ các chữ "vịt" em phải gõ

a)

vijt

b)

vift

c)

virt

d)

vikt

18.

Trong Microsoft Word, phím nào sau đây đưa con trỏ về đầu dòng hiện hành?

a)

<Ctrl> + <Home>

b)

<Ctrl> + <Page p>

c)

<Home>

d)

Không có phím nào

19.

Trong Microsoft Word, lệnh nào sau đây không phải là lệnh cắt (Cut) văn bản đang chọn?

a)

Bấm nút Cut trên thanh công cụ

b)

Nhấn <Ctrl> + <Cut>

c)

Nhấn <Ctrl> + <X>

d)

Nhấn chuột phải chọn Cut

20.

Trong Microsoft Word, để thay đổi kích cỡ của font chữ ta thực hiện:

a)

Chọn văn bản, chọn số kích cỡ trong hộp font size trên thanh công cụ

b)

Chọn văn bản, bấm chuột phải, chọn font trong menu tắt, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi bấm OK

c)

Chọn văn bản, vào menu Home -> Font, chọn kích cỡ font trong hộp thoại rồi - OK

d)

Tất cả đều đúng

21.

Trong Microsoft Word, muốn dùng Format Painter để áp đặt định dạng cho nhiều dòng không liên tiếp ta thực hiện:

a)

Bấm nút Format Painter trên thanh công cụ

b)

Bấm đúp nút Format Painter trên thanh công cụ

c)

Mở hộp thoại Copy and Apply Formatting bằng cách dùng lệnh Home -> Copy Formatting từ menu

d)

Không thực hiện được

22.

Trong Microsoft Word, cách nào sau đây để định dạng thành chữ đậm?

a)

Chọn Home-> Font từ menu và chọn Bold trong khung Font style

b)

Nhấn <Ctrl> + <B>

c)

Bấm nút Bold trên thanh công cụ

d)

Tất cả đều thực hiện được

23.

Trong Microsoft Word, muốn gạch chân cho văn bản đang chọn ta thực hiện:

a)

Bấm nút mũi tên Border trên thanh công cụ, và chọn các loại đường kẻ

b)

Bấm nút Underline trên thanh công cụ

c)

Chọn Home -> Border từ menu và bấm chọn vị trí muốn kẻ đường

d)

Chọn Insert -> Border từ menu

24.

Trong Microsoft Word một đoạn văn bản được kết thúc bằng:

a)

Phím Enter

b)

Phím dấu chấm

c)

Khoảng trắng (Phím Space bar)

d)

Phím Tab

25.

Trong Microsoft Word để ngắt trang ta chọn theo ý người sử dụng ta chọn:

a)

Phím Enter

b)

Phím Ctrl + Enter

c)

Chọn lệnh: Inser --> Page Break

d)

Tất cả đều sai

26.

Trong Microsoft word khi con trỏ ở ô cuối cùng của 1 bảng, gõ phím Tab khi đó:

a)

Con trỏ sẽ trở về ô phía trước

b)

Con trỏ sẽ nhảy ra khỏi bảng

c)

Sẽ tự chèn một thêm dòng mới ở cuối bảng

d)

Di chuyển đến ô kế tiếp trong bảng

27.

Tập tin văn bản Microsoft Word 2016 có phần mở rộng mặc định là:

a)

DOT

b)

DOCX

c)

XLS

d)

Tùy người sử dụng đặt

28.

Trong Microsoft Word, phím nào để xoá ký tự đứng sau con trỏ?

a)

<Backspace>

b)

<Page p>

c)

<Page Down>

d)

<Delete>

29.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào để tăng cỡ chữ (font size) cho vùng văn bản thêm 1 ?

a)

Ctrl + <dấu + >

b)

Ctrl + <dấu - >

c)

Ctrl + <dấu ] >

d)

Ctrl + <dấu [ >

30.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào để giảm cỡ chữ (font size) cho vùng văn bản bớt 1 ?

a)

Ctrl + <dấu + >

b)

Ctrl + <dấu - >

c)

Ctrl + <dấu ] >

d)

Ctrl + <dấu [ >

31.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím nào để định dạng dãn dòng (Line Spacing) cho đoạn văn bản đang chọn là 1,5?

a)

Ctrl + <phím số 1 và phím số 5 >

b)

Ctrl + <phím số 5 >

c)

Ctrl + <Five>

d)

Không có tổ hợp phím nào

32.

Trong Microsoft Word, trong khi soạn thảo tiếng Việt sử dụng bảng mã Unicode (hoặc Unicode dựng sẵn) thì văn bản được định dạng phù hợp nhất là Font chữ nào sau đây?

a)

.VnTime

b)

.VnTimeH

c)

Time New Roman

d)

VNI-Windows

33.

Bạn đã bật Vietkey hoặc Unikey để soạn thảo. Bạn lựa chọn gõ theo kiểu telex và bãng mã Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị tiếng Việt?

a)

.Vn Times, .Vn Arial, .Vn Courier

b)

.Vn Times, Times New Roman, Arial

c)

.VNI times, Arial, .Vn Avan

d)

Tahoma, Verdana, Times new Roman

34.

Phát biểu nào sau đây là sai: Microsoft Word

a)

Giúp bạn có thể nhanh chóng tạo mới văn bản, chỉnh sửa và lưu trữ trong máy tính

b)

Được tích hợp vào Hệ điều hành Windows nên bạn không cần phải cài đặt phần mềm này

c)

Nằm trong bộ cài đặt MS Office của hãng Microsoft

d)

Hỗ trợ tính năng kiểm tra ngữ pháp và chính tả tiếng Anh

35.

Muốn sao chép định dạng của một dòng văn bản nào đó, bạn sẽ bôi đen dòng đó, sau đó

a)

Nhấn chuột vào biểu tượng copy

b)

Nhấn chuột vào biểu tượng Format Painter

c)

Nhấn chuột vào menu Home, chọn Copy

d)

Không thể sao chép định dạng của một dòng văn bản được

36.

Trong soạn thảo Word, để tạo một bảng biểu, bạn thực hiện:

a)

Insert \ Table \ Insert Table

b)

Insert \ Insert Table

c)

Home \ Table \ Insert Table

d)

Format \ Table \ Insert Table

37.

Trong Word, để thêm nền mờ (Watermark), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Thẻ Layout\Watermark

b)

Thẻ Home\Watermark

c)

Thẻ Insert\Watermark

d)

Thẻ Design\Watermark

38.

Trong Powerpoint để tạo mới 1 Slide ta sử dụng:

a)

Insert - New Slide

b)

Design - New Slide

c)

View - New Slide

d)

Home - Slides - New Slide

39.

Cho biết nhóm hiệu ứng “Emphasis” trong PowerPoint dùng để:

a)

Làm đối tượng biến mất

b)

Nhấn mạnh đối tượng

c)

Làm đối tượng chuyển vị trí trên slide

d)

Làm xuất hiện đối tượng

40.

Chế độ View nào giúp ta làm việc tốt nhất với các chuyển cảnh khi thiết kế (Slide transitions) ?

a)

Reading View.

b)

Slide Show.

c)

Notes Pages.

d)

Normal.

41.

Cách tạo liên kết trong Powerpoint ta làm như thế nào?

a)

Home - Links - Hyperlink

b)

Design - Links - Hyperlink

c)

Transitions - Links - Hyperlink

d)

Insert - Links - Hyperlink

42.

Chức năng Animations – Timing - Delay dùng để:

a)

Thiết lập thời gian chờ trước khi slide được trình chiếu

b)

Thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu

c)

Thiết lập thời gian hoạt động cho tất cả các hiệu ứng

d)

Thiết lập thời gian chờ trước khi chuyển sang slide khác

43.

Khi muốn chèn âm thanh đi kèm hiệu ứng cho đối tượng (văn bản, hình ảnh,…) trong cửa sổ Animation Pane, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn đối tượng- Insert - Media - Video

b)

Chọn đối tượng- Effect Options - Sound

c)

Chọn đối tượng- Insert - Media - Audio

d)

Chọn đối tượng-Trasitions- Sound

44.

Khi đang trình chiếu muốn chuyển từ Slide hiện hành đến Slide kế tiếp bạn chọn:

a)

Nhấn phím Enter

b)

Nhấn Phím Shift

c)

Nhấn Ctrl

d)

Không thể thực hiện được

45.

Một đối tượng trong Powerpoint có thế có bao nhiêu hiệu ứng

a)

Tối đa là 3 hiệu ứng

b)

Không có hiệu ứng nào cả

c)

Rất nhiều hiệu ứng tùy người dùng chọn

d)

Chỉ có 1 hiệu ứng

46.

Muốn áp dụng một hiệu ứng Transition cho tất cả các Slide trong một tập tin trình chiếu bạn chọn:

a)

Chọn Slide đầu tiên, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

b)

Không thể thực hiện được

c)

Chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ, trong nhóm Timing chọn Apply To All

d)

Chọn Slide cuối cùng, chọn một hiệu ứng Transition bất kỳ

47.

Muốn dùng một hình ảnh nào đó trong đĩa làm nền cho các Slide trong bài, sau khi chọn Chuột phải Format Background - Fill ta chọn:

a)

Solid fill

b)

Gradient fill

c)

Picture or texture fill

d)

Pattern fill

48.

PowerPoint có thể làm những gì?

a)

Tạo các bài trình diễn trên màn hình

b)

Tạo và định dạng các văn bản

c)

Tạo các bảng tính

d)

Truy cập Internet

49.

Tại một Slide hiện hành ta bấm phím delete (trên bàn phím) lệnh này sẽ:

a)

Thêm Slide

b)

Thêm Slide hiện hành

c)

Xóa Slide hiện hành

d)

Không thực hiện

50.

Trên 1 slide có tối đa bao nhiêu hiệu ứng Transition

a)

1 hiệu ứng

b)

2 hiệu ứng

c)

3 hiệu ứng

d)

Tùy ý

51.

Trong Powerpoint 2010, chức năng Home - Slides - Layout dùng để:

a)

Tạo ra 1 slide mới

b)

Tạo ra 1 slide mới giống Slide trước đó

c)

Thiết kế bố cục cho slide

d)

Thay đổi hình nền cho slide

52.

Trong Powerpoint 2010, hiệu ứng Exit là hiệu ứng:

a)

Hiệu ứng giúp đối tượng trình diễn trên màn hình trình chiếu

b)

Hiệu ứng giúp đối tượng xuất hiện trên màn hình trình chiếu

c)

Hiệu ứng giúp đối tượng biến mất trên màn hình trình chiếu.

d)

Hiệu ứng nhấn mạnh đối tượng

53.

Trong Powerpoint 2010, hiệu ứng Transition là:

a)

Hiệu ứng chuyển trang

b)

Hiệu ứng chuyển động của đối tượng trên trang

c)

Hiệu ứng Trigger

d)

Hiệu ứng âm thanh

54.

Trong Powerpoint mỗi trang trình diễn được gọi là:

a)

Một Document

b)

Một File

c)

Một Sheet

d)

Một Slide

55.

Trong Powerpoint muốn chèn 1 shape ta chọn lệnh nào?

a)

Insert - Shapes

b)

File - Print

c)

File - Print Preview

d)

File - New

56.

Trong Powerpoint muốn chèn thêm một bài nhạc vào slide ta thực hiện lệnh nào

a)

Insert - Shape.

b)

Insert - Video.

c)

Insert - Audio.

d)

Insert - Diagram.

57.

Khi muốn thiết lập thêm hiệu ứng cho đối tượng (văn bản, hình ảnh,…), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Animations - Advanced Animation - Animation Painter

b)

Animations - Animation

c)

Animations - Advanced Animation - Animation Pane

d)

Animations - Advanced Animation - Add Animations

58.

Canva giúp con thiết kế những sản phẩm gì?

a)

Presentation

b)

Video

c)

Infographic

d)

Logo

59.

Để chọn được Template trong Canva con có thể làm theo những cách nào?

a)

Nháy chọn công cụ "Templates" trên màn hình làm việc của Canva.

b)

Nháy chọn công cụ "Create a design" trên màn hình làm việc của Canva.

c)

Nháy chọn công cụ "New templates" trên màn hình làm việc của Canva.

d)

Nháy chọn một mẫu template trong khu vực "You might want to try ..." trên màn hình làm việc của Canva.

60.

Có những công cụ chính nào trên giao diện làm việc của Canva ?

a)

Elements

b)

Photos

c)

Text

d)

Audio

61.

Làm thế nào để tải bài thiết kế trong Canva về máy tính?

a)

Nhấn chọn biểu tượng Download

b)

Nhấn chọn biểu tượng Share

c)

Nhấn chọn biểu tượng Send to teacher

62.

Làm thế nào để chia sẻ bài thiết kế trong Canva tới các bạn khác trong nhóm học tập?

a)

Nhấn chọn biểu tượng Download

b)

Nhấn chọn biểu tượng Share

c)

Nhấn chọn biểu tượng Send to teacher

63.

Làm thế nào để gửi bài thiết kế trong Canva tới giáo viên?

a)

Nhấn chọn biểu tượng Download

b)

Nhấn chọn biểu tượng Share

c)

Nhấn chọn biểu tượng Send to teacher

64.

Để chỉnh sửa hình ảnh trong Canva con chọn công cụ nào?

a)

Edit image

b)

Edit photo

c)

Edit picture

d)

Edit PNG

65.

Để xóa nền một bức ảnh trong Canva con chọn công cụ gì?

a)

Background Remover

b)

Background Edit

c)

Background Delete

d)

Background Cut

66.

Để tạo được hiệu ứng chuyển trang trong Canva con cần sử dụng công cụ nào?

a)

Effects

b)

Animate

c)

Animation

67.

Để tạo được hiệu ứng nhấn mạnh cho văn bản trong Canva con sử dụng công cụ nào?

a)

Effects

b)

Animate

c)

Animation

68.

Máy tính để bàn có mấy bộ phận

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Cho cây thư mục sau: Tổ 1 chứa thư mục nào?

a)

An

b)

Bình

c)

Khiêm

d)

Cả An, Bình, Khiêm

70.

Trong thư mục có thể chứa được tệp : Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Để mở thư mục em nháy chuột trái nhanh 2 lần vào thư mục cần mở

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Thao tác nháy chuột phải vào thư mục, chọn RENAME, thao tác này dùng để làm gì?

a)

Mở thư mục

b)

Sao chép thư mục

c)

Xóa thư mục

d)

Đổi tên thư mục

73.

Tệp gồm có hai phần đó là:

a)

Phần tên và phần mở rộng

b)

Đuôi và dấu chấm

c)

Dấu gạch ngang và dấu chấm phẩy

d)

Cả 3 đáp án trên

74.

để mở được thư mục em thao tác:

a)

Chọn thư mục cần mở, nháy chuột phải chọn Delete

b)

Chọn thư mục cần mở, chọn Rename

c)

Nháy chuột trái nhanh 2 lần

d)

Nháy chuột trái chọn Delete

75.

Để xóa thư mục em thao tác:

a)

Chọn thư mục cần xóa nháy chuột phải chọn delete

b)

Chọn thư mục cần xóa, bấm phím delete trên bàn phím

c)

Cả 2 đáp án trên đều đúng

76.

Để taọ thư mục em thao tác:

a)

Nháy chuột phải chọn New chọn Folder

b)

Đặt tên cho thư mục

c)

Nhấn phím Enter

d)

Cả 3 đáp án trên

77.

Thư mục nào là thư mục rỗng trong cây thư mục sau?

a)

LOP4A

b)

LOP4B

c)

KHOILOP4

d)

TO1