wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 4 - ÔN TẬP KHẢO SÁT

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là các phần mềm máy tính?

a)
  • Màn hình

b)
  • Phần mềm trình chiếu

c)
  • Thân máy

d)

Chuột

2.

Đâu không phải là phần cứng máy tính?

a)
  • Phần mềm soạn thảo

b)
  • Loa

c)
  • Bàn phím

d)
  • Màn hình

3.

Em hãy chỉ ra đâu là phần cứng trong các phương án sau?

a)
  • Màn hình máy tính.

b)

Trò chơi

c)
  • Ứng dụng luyện gõ bàn phím.

d)

Phần mềm trình chiếu

4.

Đâu là hành động sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • Sử dụng dao để cạo sạch những vết bẩn trên màn hình máy tính

b)
  • Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)
  • Sử dụng khăn ướt để vệ sinh máy tính

d)
  • Cài đặt và sử dụng bất kì trò chơi nào mà mình thích lên máy tính.

5.

Câu 3: Đâu không phải là hành động sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • A. Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)
  • B. Nháy chuột vào nút Start, chọn nút Power rồi chọn lệnh Shut down để tắt máy tính

c)
  • C. Sử dụng khăn ướt để vệ sinh máy tính.

d)
  • D. Cả ba đáp án trên

6.

Việc nào sau đây là sử dụng máy tính đúng cách?

a)
  • Đặt máy tính ở nơi thoáng mát, khô ráo, sạch sẽ.

b)
  • Để cặp sách hoặc các đồ vật khác lên trên bàn phím.

c)
  • Sử dụng bút bi để viết lên bề mặt màn hình điện thoại thông minh.

d)
  • Truy cập tùy tiện vào bất kì trang thông tin nào trên Internet.

7.
 Em đặt ngón tay như thế nào khi gõ xong một phím trên hàng phím số?
a)
Di chuyển ngón tay về vị trí xuất phát.
b)
Giữ nguyên ngón tay trên hàng phím số.
c)
Di chuyển ngón tay về hàng phím trên.
d)
Cả ba đáp án trên đều đúng
8.
Theo em, để gõ nhanh và chính xác thì cần làm gì?
a)
Luyện tập thường xuyên
b)
Tăng tốc độ gõ
c)
Nhìn vào bàn phím
d)
Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím nhất định
9.
Luyện tập thường xuyên và gõ bàn phím đúng cách sẽ giúp em:
a)
Gõ nhanh, chính xác và không cần nhìn bàn phím.
b)
Giữ bàn phím sạch sẽ và không cần nhìn bàn phím.
c)
Gõ nhanh, chính xác và giữ bàn phím sạch sẽ.
d)
Cả ba đáp án trên đều sai
10.
Khi gõ bàn phím em đặt tay ở vị trí xuất phát trên hàng phím nào?
a)
Trên hàng phím cơ sở.
b)
Trên hàng phím dưới.
c)
Trên hàng phím trên.
d)
Trên hàng phím chứa phím dấu cách.
11.

 Sau đây là hình ảnh khi con trỏ chuột di chuyển đến một vị trí trên trang web mà bạn An đang xem. Em hãy cho biết những vị trí nào có chứa siêu liên kết?

a)

b)

c)
12.

Trên trang web có các loại thông tin nào?

a)
  • A. Chỉ có thông tin là văn bản và hình ảnh.

b)
  • B. Chỉ có thông tin là hình ảnh và âm thanh.

c)
  • C. Chỉ có thông tin là video.

d)

D. Có các thông tin là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết

13.

Việc nên làm khi truy cập Internet là?

a)
  • Bắt nạt bạn bè trên mạng vì bạn ấy không biết mình là ai
b)

Xin phép bố mẹ hoặc thầy cô trước khi truy cập Internet

c)

Tin tưởng vào mọi thông tin trên mạng

d)

Truy cập vào trang web không phù hợp với lứa tuổi

14.

"Một đường dẫn giúp ta chuyển hướng đến trang web khác" là định nghĩa của?

a)

siêu liên kết (Hyperlink)

b)

trang web (webpage)

c)

website

d)

trang chủ (Home)

15.

Đâu là những thông tin độc hại trên Internet?

a)

Trò chơi bạo lực

b)

Phim ảnh có nội dung xấu

c)

Các bài báo viết sai sự thật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

16.

Tại sao em cần sự đồng hành của người lớn khi truy cập Internet?

a)

Người lớn có kinh nghiệm về việc truy cập Internet

b)

Người lớn giúp em biết cách quản lí thời gian

c)

Người lớn giúp em tránh khỏi những thông tin xấu trên Internet

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

17.

Địa chỉ nào dưới đây không phải là máy tìm kiếm thông tin?

18.

Trình duyệt web dùng để tìm kiếm thông tin ...?

a)

google.com

b)

thieunien.vn

c)

vyolimpic.vn

d)

hoahoctro.com

19.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một website hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

b)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

d)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

20.

Văn bản chứa các loại thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết gọi là gì?

a)
  • A. Siêu văn bản
b)
  • B. Văn bản

c)
  • C. Trang web siêu liên kết

d)
  • D. Cả ba đáp án trên đều sai

21.

Trên máy tính, để truy cập Internet, em nháy đúp chuột vào biểu tượng nào ?

a)
b)
c)
d)
22.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

23.

Lựa chọn từ khóa phù hợp sẽ giúp tìm kiếm thông tin:

a)

Không chính xác.

b)

Nhanh và chính xác.

c)

Nhanh nhưng không chính xác

d)

Khó khăn.

24.

Từ khóa tìm kiếm là gì?

a)

Là một từ hoặc cụm từ ngắn gọn mô tả tổng quát nội dụng cần tìm kiếm.

b)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

c)

Là đoạn văn miêu tả về chiếc chìa khóa.

d)

Biểu tượng của máy tính.

25.

Sắp xếp lại đúng thứ tự các bước để tìm kiếm thông tin trên Internet:

A) Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm rồi nhấn Enter.

B) Truy cập trang Web google.com.vn

C) Quan sát và nháy chuột chọn kết quả phù hợp

Thứ tự đúng là:

a)

B -> A -> C

b)

A -> B -> C

c)

B -> C ->A

d)

A -> C -> B

26.

Trong lúc tìm kiếm thông tin trên Internet, kết quả có chứa video về đoạn phim kinh dị. Em nên làm gì?

a)

Mở video và xem

b)

Chia sẻ video cho bạn bè.

c)

Đóng video và tiếp tục xem tin tức.

d)

Thông báo cho bố mẹ, thầy cô.

27.

Để cải thiện kết quả tìm kiếm, em nên làm gì khi từ khóa không cho ra kết quả mong muốn?

a)

Thay đổi từ khóa tìm kiếm.

b)

Chờ đợi và thử lại sau.

c)

Chỉ tìm kiếm trên một trang web cụ thể.

d)

Không làm gì cả.

28.

Trên trang web không có dạng thông tin nào dưới đây?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Tên miền

29.

Khi sao chép một thư mục đến vị trí khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào?

a)
  • Tồn tại ở cả vị trí mới và vị trí cũ

b)
  • Chỉ tồn tại ở vị trí cũ

c)
  • Chỉ tồn tại ở vị trí mới

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều sai

30.

Để tạo thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)
  • Copy

b)
  • Paste

c)
  • Delete

d)
  • New folder

31.

Để đổi tên thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)
  • Copy

b)
  • Rename

c)
  • Delete

d)
  • New folder

32.

Đâu là các thao tác cơ bản với tệp và thư mục?

a)
  • Tạo và đổi tên tệp, thư mục

b)
  • Xóa tệp và thư mục

c)
  • Di chuyển, sao chép tệp và thư mục

d)
  • Tất cả các đáp án đều đúng

33.

Để xóa tên thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)
  • Copy

b)
  • Rename

c)
  • Delete

d)
  • New folder

34.

Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào? (nhiều lựa chọn)

a)
  • Được di chuyển đến vị trí mới

b)
  • Không còn tồn tại ở vị trí cũ

c)
  • Vẫn ở nguyên vị trí cũ

35.

Khi di chuyển một thư mục đến thư mục khác thì tất cả tệp và thư mục con trong thư mục đó sẽ như thế nào? (nhiều lựa chọn)

a)
  • Được di chuyển đến vị trí mới

b)
  • Không còn tồn tại ở vị trí cũ

c)
  • Vẫn ở nguyên vị trí cũ

36.

Phần mềm nào sau đây là miễn phí?

a)

b)

c)

d)

Tất cả các đáp án trên

37.

Dùng phần mềm có bản quyền tránh được những rủi ro nào sau đây?

a)
  • Máy tính bị nhiễm virus.

b)
  • Bị đánh cắp thông tin.

c)
  • Vi phạm pháp luật.

d)
  • Bị lỗi phần mềm

38.

Đâu là lí do mà chúng ta nên sử dụng phần mềm có bản quyền?

a)
  • Được hỗ trợ nếu phần mềm bị trục trặc.

b)
  • Bảo vệ quyền lợi của người sản xuất phần mềm.

c)
  • Giữ an toàn thông tin trong máy tính.

d)
  • Tất cả các đáp án trên đều đúng

39.

Em có thể sử dụng phần mềm mà không vi phạm pháp luật khi ?

a)
  • Bố hoặc mẹ cho phép

b)
  • Tác giả cho phép

c)
  • Thầy cô cho phép

d)
  • Bạn bè cho phép

40.

Phương án nào sau đây là tên của phần mềm trình chiếu

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Microsoft PowerPoint

d)

Microsoft Edge

41.

Để tạo trang trình chiếu mới, em chọn nút lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
42.

Nút lệnh nào có chức năng lưu bài trình chiếu?

a)
b)
c)
d)
43.

Để căn thẳng cả 2 lề em nháy chuột vào nút lệnh nào?

a)

b)

c)

d)

44.

Biểu tượng của phần mềm trình chiếu là:

a)
b)
c)
45.

Điền vào chổ chấm

Để trình chiếu bài trình chiếu của em bắt đầu từ trang đầu tiên em nhấn phím (a)  

46.

Các thao tác xóa trang trình chiếu là:

a)

Nháy vào trang trình chiếu - nhấn phím Delete

b)

Nháy vào trang trình chiếu - nhấn New Slide

c)

Nháy vào trang trình chiếu - Nhấn phím Enter

47.

Để lưu bài trình chiếu em chọn thẻ lệnh:

a)

File - New

b)

File- Open

c)

File- Save

48.

Để thêm hình ảnh minh họa vào trang trình chiếu em thao tác:

a)

Insert - New Slide

b)

Insert - Picture

c)

Insert - Shape

49.

Trong MS Powerpoint, để in đậm đoạn văn bản đã được chọn, ta dùng nút biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
50.

Trong MS Powerpoint, để in nghiêng đoạn văn bản đã được chọn, ta dùng nút biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
51.

Trong MS Powerpoint, để gạch chân đoạn văn bản đã được chọn, ta dùng nút biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
52.

Để trình diễn một Slide trong PowerPoint, ta bấm:

a)

Phím F1

b)

Phím F3

c)

Phím F5

d)

Phím F10

53.

Mỗi trang chiếu có bao nhiêu kiểu hiệu ứng chuyển trang?

a)

1 hiệu ứng duy nhất

b)

2 hiệu ứng

c)
  • Có thể có nhiều hiệu ứng

d)

0 hiệu ứng

54.

Để tạo hiệu ứng chuyển cho các trang chiếu, ta chọn:

a)
  • Slide Show → Animation Schemes

b)

View → Slide Layout

c)
  • Insert → Picture → From File

d)

Slide Show → Slide Transition

55.

Để bỏ hiệu ứng đã chọn, ta dùng lệnh nào?

a)

None

b)

Cut

c)

Fade

d)

Push

56.

Các nút lệnh của hiệu ứng chuyển trang nằm trên dải lệnh nào?

a)
  • Home

b)

Animations

c)
  • Transitions

d)

Design

57.

Thực hiện thao tác: Chọn slide → Chọn Transition là để:

a)
  • Tạo hiệu ứng cho một đối tượng.

b)
  • Tạo hiệu ứng chuyển trang cho các slide trong bài trình chiếu.

c)
  • Đưa hình ảnh vào bài trình chiếu.

d)
  • Đưa âm thanh vào bài trình chiếu

58.

Tác dụng của việc thêm hiệu ứng chuyển trang là gì?

a)
  • Không có tác dụng gì cả

b)
  • Làm cho bài trình chiếu sinh động và hấp dẫn hơn.

c)
  • . Làm cho bài trình chiếu có nội dung hay hơn.

d)
  • B và C đúng

59.

Để gõ được chữ tiếng Việt trên máy tính ta cần bật phầm mềm?

a)
b)
c)
d)
60.

Để chèn 1 bức ảnh từ trong máy tính vào slide, sau khi chọn thẻ Insert ta chọn:

a)
b)
c)
d)
61.

Hình bên muốn chỉ tới điều gì khi đang soạn thảo nội dung?

a)

Kiểu chữ

b)

Phông chữ

c)

Cỡ chữ

d)

Màu chữ

62.

Khi muốn gõ chữ hoa, em làm thế nào?

a)

Nhấn phím Shift

b)
  • Nhấn phím Ctrl

c)

Nhấn phím Alt

63.

Để lưu tệp vào thư mục, em dùng lệnh gì?

a)
  • Paste

b)
  • Print

c)

Cut

d)
  • Save

64.

Để xóa kí tự ở bên phải con trỏ soạn thảo, ta nhấn phím nào?

a)
  • Delete

b)
  • Backspace

c)
  • Enter

65.

Để xóa kí tự ở bên trái con trỏ soạn thảo, ta nhấn phím nào?

a)
  • Delete

b)
  • Backspace

c)
  • Enter

66.

Để xóa một phần văn bản, ta cần làm gì?

a)
  • Chọn phần văn bản cần xóa, sau đó nhấn phím Delete hoặc Backspace

b)
  • Nhấn phím Delete hoặc Backspace, sau đó chọn phần văn bản cần xóa

c)
  • Cả A và B đều đúng

d)
  • Cả A và B đều sai

67.

Biểu tượng nào là biểu tượng của phần mềm soạn thảo văn bản?

a)

b)

c)

d)

68.

Sau khi gõ xong đoạn văn bản, em phát hiện ra một vài chỗ gõ sai, em sẽ làm gì để được văn bản đúng?

a)

Không làm gì cả

b)
  • Cần xóa lỗi sai và chỉnh sửa lại.

c)
  • Chỉ cần xóa đi là xong

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

69.

Khi muốn xuống dòng và chuyển sang đoạn mới ta dùng phím gì?

a)

Enter

b)
  • Shift

c)

Ctrl

d)

Alt

70.

Em hãy lựa chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (1)(2) để hoàn thiện các bước sao chép văn bản trong phần mềm Microsoft Word?

Bước 1: Chọn phần văn bản cần sao chép.

Bước 2: Nhấn nút lệnh (1)………… .

Bước 3: Đưa con trỏ đến vị trí muốn sao chép.

Bước 4:  Nhấn nút lệnh (2)………… .     

a)

1 - Copy

b)
  • 2 - Paste

c)

1 - Cut

d)

2 - Save

71.

Em hãy lựa chọn từ thích hợp điền vào vị trí số (1)(2) để hoàn thiện các bước di chuyển văn bản trong phần mềm Microsoft Word?

Bước 1: Chọn phần văn bản cần sao chép.

Bước 2: Nhấn nút lệnh (1)………… .

Bước 3: Đưa con trỏ đến vị trí muốn sao chép.

Bước 4:  Nhấn nút lệnh (2)………… .     

a)

1 - Copy

b)
  • 2 - Paste

c)

1 - Cut

d)

2 - Save

72.

Để tạo thư mục mới, em dùng lệnh nào sau đây?

a)

A. New.

b)

B. New folder.

c)

C. Create folder.

d)

D. New file.

73.

Để đặt lại tên thư mục, em dùng lệnh nào sau đây?

a)

A. Rename.

b)

B. Change.

c)

C. Delete.

d)

D. Copy.

74.

Để xoá thư mục, em dùng lệnh nào sau đây?

a)

A. Move to.

b)

B. Remove.

c)

C. Clear.

d)

D. Delete.

75.

Muốn lưu lại văn bản đã soạn thảo em chọn?

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+A

c)

Ctrl+S

d)

Ctrl+Z

76.

Để sao chép nội dung từ phần mềm khác vào trang trình chiếu, em nhấn tổ hợp phím:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + N

77.

Để thay đổi phông chữ trong trang trình chiếu em sử dụng nút lệnh nào:

a)
b)
c)
78.

Cho các bước chèn hình ảnh vào văn bản:

1/ Nháy nút Insert.

2/ Đưa con trỏ soạn thảo đến vị trí cần chèn hình ảnh.

3/ Chọn tệp đồ họa (hình ảnh) cần chèn.

4/ Chọn lệnh Insert ⇒ Picture ⇒ From File…

Theo em, đâu là thứ tự đúng?

a)

1 – 2 – 3 – 4

b)

4 – 3 – 2 – 1

c)

2 – 4 – 3 – 1

d)

2 – 3 – 4 – 1

79.

Di chuyển phần văn bản có tác dụng:

a)

Tạo thêm phần văn bản giống phần văn bản đó.

b)

Đưa phần văn bản từ vị trí cũ đến vị trí mới.

c)

Nối các phần văn bản lại với nhau.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

80.

Scratch là phần mềm giúp em?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Tạo bài trình chiếu

c)

Lập trình trực quan

d)

Luyện gõ bàn phím

81.

Biểu tượng của phần mềm Scratch là?

a)

b)

c)

82.

Câu lệnh này để làm gì ?

a)

Để di chuyển 10 bước

b)

Để lùi 10 bước

c)

Để vẽ hình