wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa gk2

Total questions: 111

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

a)

vai trò và thuộc tính

b)

nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ

c)

mức độ ảnh hưởng

d)

thời gian và công dụng

2.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

nguồn gốc

b)

phạm vi lãnh thổ

c)

mức độ ảnh hưởng

d)

thời gian

3.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực được phân thành:

a)

vị trí địa lí, đktn và tntt

b)

đktn, dân cư và KT

c)

đktn, nhân văn, hỗn hợp

d)

vị trí địa lí, tự nhiên, KT-XH

4.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là:

a)

nguồn lực tự nhiên

b)

nguồn lực KT-XH

c)

nguồn lực bên trong

d)

nguồn lực bên ngoài

5.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực:

a)

nội lực, ngoại lực

b)

nội lực, lao động

c)

ngoại lực, dân số

d)

dân số, lao động

6.

Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực:

a)

tự nhiên

b)

bên trong

c)

bên ngoài

d)

KT-XH

7.

Căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành:

a)

vị trí địa lí, KT-XH, trong nước

b)

vị trí địa lí, tự nhiên, KT-XH

c)

vị trí địa lí, KT-XH, ngoài nước

d)

KT-XH, trong nước, ngoài nước

8.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiện của quá trình sản xuất?

a)

đất, khí hậu, dân số

b)

dân số, nước, sinh vật

c)

sinh vật, đất, khí hậu

d)

khí hậu, thị trường, vốn

9.

Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

đất đai, biển

b)

vị trí địa lí

c)

khoa học

d)

lao động

10.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực vật chất?

a)

lao động

b)

văn hóa

c)

chính sách

d)

kinh nghiệm

11.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực phi vật chất?

a)

lao động

b)

chính sách

c)

tài nguyên

d)

khoa học

12.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

khoa học công nghệ

b)

đường lối chính sách

c)

tntt

d)

dân cư và lao động

13.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là:

a)

tự nhiên

b)

vị trí địa lí

c)

ngoại lực

d)

KT-XH

14.

Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là:

a)

vốn đầu tư và thị trường

b)

khoa học và công nghệ

c)

đường lối và chính sách

d)

dân cư và nguồn lao động

15.

Trong xu thế hội nhập của nền kinh tế thế giới, nguồn lực có tính chất định hướng phát triển có lợi nhất trong việc xây dựng các mối quan hệ giữa các quốc gia là:

a)

tntt

b)

vốn

c)

vị trí địa lí

d)

thị trường

16.

“Là điều kiện cần thiết cho quá trình sản xuất” là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

tự nhiên

b)

vị trí địa lí

c)

KT-XH

d)

trong và ngoài nước

17.

Có vai trò quan trọng trong giao lưu, hợp tác, phát triển kinh tế giữa các nước là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

tự nhiên

b)

vị trí địa lí

c)

KT-XH

d)

trong và ngoài nước

18.

“Là cơ sở để lựa chọn chiến lược phát triển kinh tế” là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

a)

tự nhiên

b)

vị trí địa lí

c)

KT-XH

d)

trong và ngoài nước

19.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

lao động, vốn, công nghệ, chính sách

b)

lao động, dân cư, công nghệ, đất đai

c)

chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí

d)

chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí

20.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một quốc gia là:

a)

KH-KT và công nghệ

b)

chính sách toàn cầu hóa

c)

thị trường tiêu thụ

d)

dân cư và nguồn lao động

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của ngồn lực dân cư, nguồn lao động đối với sự phát triển kinh tế của quốc gia?

a)

Dân cư và nguồn lao động vừa là yếu tố đầu vào của hoạt động kinh tế

b)

Góp phần tạo ra sản phẩm, tạo ra sự tăng trưởng, tạo nhu cầu của nền kinh tế

c)

Làm giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

d)

Là nguồn lực quan trọng nhất, yếu tố quyết định đến phát triển kinh tế đất nước

22.

Khoa học – kĩ thuật và công nghệ được coi là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế không phải là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác

b)

thúc đẩy quá trình hình thành và chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích cực

c)

tăng khả năng cạnh tranh của các doanh nghiệp, thúc đẩy tăng trưởng nền kinh tế

d)

giảm tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp

23.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm:

a)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

c)

Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ

d)

Khu vực kinh tế trong nước, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

24.

Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:

a)

cơ cấu ngành KT

b)

cơ cấu tp KT

c)

cơ cấu lãnh thổ

d)

cơ cấu lao động

25.

Cơ cấu kinh tế nào sau đây được hình thành dựa trên chế độ sở hữu?

a)

cơ cấu lãnh thổ

b)

cơ cấu ngành KT

c)

cơ cấu tp KT

d)

cơ cấu lao động

26.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?

a)

vùng KT

b)

khu chế xuất

c)

điểm sx

d)

ngành sx

27.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?

a)

nhà nước

b)

ngoài nhà nước

c)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

nông-lâm-ngư nghiệp

28.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

khai hoang

d)

hộ gđ

29.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là:

a)

các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng

b)

tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành

c)

sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung

d)

sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận

30.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước

b)

Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ

d)

Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước

31.

Cơ cấu thành phần kinh tế gồm:

a)

khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ

b)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp

c)

khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài

d)

khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng

32.

Cơ cấu lãnh thổ gồm:

a)

vùng kinh tế, tiểu vùng kinh tế

b)

toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ

c)

công nghiệp - xây dựng, quốc gia

d)

nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu

33.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?

a)

trình độ phân công lao động xã hội

b)

trình độ pt lực lượng sx

c)

việc sd lao động theo ngành

d)

việc sở hữu KT theo thành phần

34.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là?

a)

nông - lâm - ngư nghiệp rất nhỏ, dịch vụ rất lớn

b)

dịch vụ rất lớn, công nghiệp - xây dựng rất nhỏ

c)

công nghiệp - xây dựng rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

d)

nông - lâm - ngư nghiệp rất lớn, dịch vụ rất nhỏ

35.

Thông thường những nước có vốn đầu tư ra nước ngoài cao thì:

a)

GNI lớn hơn GDP

b)

GNI nhỏ hơn GDP

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

36.

Đầu tư nước ngoài nhiều hơn đầu tư ra nước ngoài sẽ có:

a)

GDP lớn hơn GNI

b)

GNI lớn hơn GDP

c)

GNI/người nhỏ hơn GDP/người

d)

Tốc độ tăng GDP lớn hơn GNI

37.

Chỉ số GNI/người không có ý nghĩa trong:

a)

phản ánh trình độ phát triển kinh tế của các quốc gia

b)

các tiêu chí quan trọng đánh giá chất lượng cuộc sông

c)

việc so sánh mức sông của dân cư các nước khác nhau

d)

xác định tốc độ tăng trưởng và cơ cấu của nền kinh tế

38.

Phản ánh tính chất và trình độ phát triển kinh tế là:

a)

cơ cấu ngành KT

b)

cơ cấu tp KT

c)

cơ cấu lãnh thổ KT

d)

cơ cấu dân số theo lao động

39.

Phản ánh sở hữu kinh tế và loại hình nền kinh tế là:

a)

cơ cấu ngành KT

b)

cơ cấu tp KT

c)

cơ cấu lãnh thổ KT

d)

cơ cấu dân số theo lao động

40.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ?

a)

Là sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ

b)

Là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

c)

Là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ

d)

Là sự phân bố dân cư theo không gian lãnh thổ

41.

Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng:

a)

giảm khu vực I, tăng khu vực II và III

b)

giảm khu vực I và II, tăng khu vực III

c)

tăng khu vực I, giảm khu vực II và III

d)

tăng khu vực I và II, giảm khu vực III

42.

Quá trình chuyển dịch từ một nền kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

a)

hiện đại hóa

b)

cơ giới hóa

c)

công nghiệp hóa

d)

hóa học hóa

43.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là:

a)

tăng cường hội nhập quốc tế

b)

thúc đẩy tăng trưởng KT

c)

khai thác hiệu quả tài nguyên

d)

sd hợp lí nguồn lao động

44.

Các nước phát triển thường có GNI lớn hơn GDP chủ yếu là do:

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước

b)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài

c)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào

d)

có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao

45.

Các nước đang phát triển thường có GDP lớn hơn GNI chủ yếu là do:

a)

đầu tư ra nước ngoài nhiều hơn nhận đầu tư vào trong nước

b)

đầu tư ra nước ngoài ít, nhận nhiều đầu tư từ nước ngoài

c)

đầu tư ra nước ngoài bằng nhận đầu tư từ nước ngoài vào

d)

có nền kinh tế công nghiệp phát triển ở trình độ rất cao

46.

Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do:

a)

nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu

b)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường

c)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu

47.

Để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu, các nước đang phát triển phải:

a)

khai thác triệt để các nguồn nhân lực của đất nước

b)

sử dụng hợp lí các nguồn lực có sẵn kết hợp với nguồn lực từ bên ngoài

c)

dựa hoàn toàn vào các nguồn lực bên ngoài

d)

sử dụng các nguồn lực bên trong, không sử dụng các nguồn lực từ bên ngoài

48.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm:

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản

b)

nông-lâm-ngư nghiệp

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản

49.

Hoạt động nào sau đây ra đời sớm nhất trong lịch sử phát triển của xã hội người?

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

thương mại

d)

thủ công nghiệp

50.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là:

a)

nguồn nước, khí hậu

b)

đất đai, mặt nước

c)

địa hình, cây trồng

d)

sinh vật, địa hình

51.

Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là:

a)

đất đai

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

sinh vật

52.

Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là:

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sinh vật

53.

Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là:

a)

đất đai, địa hình

b)

vốn đầu tư, thị trường

c)

khí hậu, sinh vật

d)

khoa học-công nghệ

54.

Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là:

a)

dân cư, lao động

b)

vốn đầu tư, thị trường

c)

khí hậu, sinh vật

d)

khoa học-công nghệ

55.

Năng suất cây trồng phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất

c)

nguồn nước tưới

d)

độ nhiệt ẩm

56.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

chất lượng đất

b)

diện tích đất

c)

nguồn nước tưới

d)

độ nhiệt ẩm

57.

Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là:

a)

dân cư-lao động

b)

khoa học-công nghệ

c)

địa hình, đất trồng

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

58.

Nhân tố tạo thuận lợi cho trao đổi nông sản, thu hút đầu tư, khoa học – công nghệ là:

a)

địa hình, cây trồng

b)

dân cư-lao động

c)

vị trí địa lí

d)

khí hậu, nguồn nước

59.

Nhân tố có vai trò thúc đẩy sản xuất hàng hóa trong nông nghiệp là:

a)

vị trí địa lí

b)

chính sách pt

c)

vốn đầu tư

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật

60.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là:

a)

máy móc và cây trồng

b)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

c)

cây trồng và vật nuôi

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng

61.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có đặc điểm:

a)

có tính chất tập trung cao độ

b)

là ngành sản xuất phi vật chất

c)

phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên

d)

cung cấp tư liệu sản xuất cho nền kinh tế

62.

Vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là:

a)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

b)

khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế

c)

sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác

63.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò:

a)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước

b)

quan trọng giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường

c)

sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm

64.

Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò:

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế

d)

vận chuyển người và hàng hóa

65.

Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

a)

đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người

b)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

66.

Việc đẩy mạnh chế biến nông sản sẽ góp phần:

a)

nâng cao năng xuất nông nghiệp

b)

đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp

c)

nâng cao giá trị thương phẩm của nông sản

d)

cho phép áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất

67.

Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

a)

quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

dân cư lao động

c)

tiến bộ KHKT

d)

thị trường

68.

Đặc điểm nào sau đây là quan trọng nhất đối với sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

đất là tư liệu sx chủ yếu

b)

đối tượng là cây trồng, vật nuôi

c)

sx có đặc tính là mùa vụ

d)

sx phụ thuộc vào tự nhiên

69.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Cung cấp nguyên liệu cho nhiều ngành công nghiệp

c)

Tạo ra nhiều máy móc, thiết bị cho sản xuất

d)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

70.

Biện pháp chung để đẩy nhanh nền nông nghiệp hàng hoá trong nền kinh tế hiện đại là:

a)

nâng cao năng suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hoá nông nghiệp

c)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hằng năm

d)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu các loại nông sản đặc thù

71.

Ở các nước đang phát triển chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ vì:

a)

cơ sở thức ăn ko ổn định

b)

cơ sở vật chất còn lạc hậu

c)

dịch vụ thú y, giống còn hạn chế

d)

công nghệ chế biến chưa phát triển

72.

Đối với các nước đang phát triển việc đưa chăn nuôi lên thành ngành sản xuất chính khó khăn lớn nhất thường gặp là:

a)

tình trạng thiếu lương thực

b)

thiếu các đồng cỏ tự nhiên

c)

thiếu vốn đầu tư

d)

thiếu giống tốt, trình độ kỹ thuật

73.

Để khắc phục các hạn chế do tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp gây ra, cần thiết phải:

a)

đa dạng hóa sản xuất và xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí

b)

xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí và nâng cao độ phì đất

c)

đa dạng hoá sản xuất và phải sử dụng hợp lí và tiết kiệm đất

d)

phát triển ngành nghề dịch vụ và tôn trọng quy luật tự nhiện

74.

Việc đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu ở các nước đang phát triển chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người

b)

Bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm

c)

Sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu

d)

Cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành

75.

Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu là do:

a)

tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng

b)

góp phầngiải quyết vấn đề việc làm

c)

nâng cao dinh dưỡng cho người dân

d)

đảm bảo an ninh lương thực quốc gia

76.

Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Các loại đất trồng rất phong phú và đa dạng

b)

Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất

c)

Thời gian sản xuất dài hơn thời gian lao động

d)

Diện tích đất nông nghiệp ngày càng bị thu hẹp

77.

Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm:

a)

hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên

b)

xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí

c)

mở rộng diện. tích đất nông nghiệp

d)

nâng cao năng suất cây trồng

78.

Ở các nước phát triển, nông nghiệp đang dần mang tính chất công nghiệp thể hiện ở:

a)

nông nghiệp cơ giới hóa, hóa học hóa, ngày càng có sự tham gia của các ngành dịch vụ

b)

sản xuất mang tính chất hàng hóa, sử dụng lao động có trình độ cao ngày càng nhiều

c)

sử dụng máy móc và sản phẩm công nghiệp, áp dụng quy trình công nghiệp và sản xuất

d)

các sản phẩm của ngành nông nghiệp là nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

79.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của nhân tố thị trường đến sự phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Tác động mạnh mẽ đến sản xuất nông, lâm, thủy sản và giá cả nông sản

b)

Hình thành các vành đai nông nghiệp với hướng chuyên môn hoá sản xuất

c)

Chủ động hơn trong hoạt động nông nghiệp, nâng cao năng suất và sản lượng

d)

Tác dụng điều tiết đối với sự hình thành và phát triển vùng chuyên môn hoá

80.

Nhân tố nào sau đây là tiền đề cơ bản để phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Đất đai, tiến bộ khoa học – kĩ thuật, thị trường tiêu thụ

b)

Khí hậu – nước, thị trường tiêu thụ, sở hữu ruộng đất

c)

Đất đai, sinh vật, dân cư – lao động, khí hậu – nước

d)

Sở hữu ruộng đất, thị trường tiêu thụ, sinh vật, đất đai

81.

Các yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, đất đai

b)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, đất đai, nguồn nước

c)

Dân cư - lao động, sở hữu ruộng đất, khoa học, thị trường

d)

Dân cư - lao động, khoa học kĩ thuật, thị trường, sinh vật

82.

Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản với công nghiệp là:

a)

nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa

b)

sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế

d)

ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất

83.

Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất

b)

Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất

c)

Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất

d)

Tăng cường bón phân hóa học cho đất

84.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng chủ yếu đến việc hình thành vùng chuyên canh cây lương thực ở nước ta?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ, dân cư đông, diện tích rộng, nhiều đô thị

b)

Đất đai màu mỡ, dân cư đông, nguồn nước dồi dào, khí hậu thuận lợi

c)

Công nghiệp phát triển, diện tích rộng, đất đai màu mỡ, vị trí thuận lợi

d)

Dân cư đông, thị trường tiêu thụ rộng, khí hậu thuận lợi, đất đai màu mỡ

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tác động của tiến bộ khoa học - kĩ thuật đến sự phân bố nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản?

a)

Hạn chế được những ảnh hưởng của tự nhiên

b)

Mở rộng khả năng phân bố của sản xuất nông nghiệp

c)

Thực hiện số hóa nền nông nghiệp nhằm nâng cao năng suất

d)

Ảnh hưởng rất lớn tới hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp

86.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là:

a)

trang trại

b)

hợp tác xã

c)

hộ gđ

d)

vùng nông nghiệp

87.

Hình thức chăn nuôi nào sau đây là biểu hiện của nền nông nghiệp hiện đại?

a)

chăn nuôi chăn thả

b)

chăn nuôi chuồng trại

c)

chăn nuôi công nghiệp

d)

chăn nuôi nửa chuồng trại

88.

Trong nông nghiệp, trang trại là hình thức sản xuất:

a)

nhỏ

b)

lớn

c)

cơ sở

d)

đi đầu

89.

Sản xuất trang trại được tiến hành theo cách thức:

a)

đa canh

b)

đa dạng

c)

thâm canh

d)

quảng canh

90.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây là kết quả tất yếu của kinh tế hộ gắn với sản xuất hàng hoá?

a)

trang trại nông nghiệp

b)

vùng nông nghiệp

c)

nông trường quốc doanh

d)

hợp tác xax nông nghiệp

91.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

trang trại

b)

vùng nông nghiệp

c)

hợp tác xã

d)

nông trường quốc doanh

92.

Vai trò của hình thức trang trại là:

a)

thúc đẩy liên kết kinh tế trong sản xuất

b)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn

93.

Vai trò của vùng nông nghiệp là:

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn

94.

Đặc điểm của vùng nông nghiệp là:

a)

sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao

c)

tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh

d)

áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật, tạo giá trị và khối lượng

95.

Vai trò của thể tổng hợp nông nghiệp là:

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

thúc đẩy nông nghiệp sản xuất hàng hóa

c)

thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ

d)

thực hiện công nghiệp hóa nông nghiệp, nông thôn

96.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp là:

a)

gắn với thị trường các địa phương và các vùng

b)

thúc đẩy chuyên môn hóa trong nông nghiệp

c)

tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho lao động

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng xuất khẩu

97.

Quan niệm về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp:

a)

sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

b)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng năng suất

c)

đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và môi trường

d)

giảm thiểu tác động của tự nhiên đến nông nghiệp

98.

Trang trại nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

sản xuất nông sản hàng hóa đáp ứng nhu cầu thị trường

b)

đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao

c)

tổ chức quản lí sản xuất tiến bộ, áp dụng thâm canh

d)

quy mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê lao động

99.

Vùng nông nghiệp không có đặc điểm nào sau đây?

a)

có đặc điểm tương đồng về điều kiện sinh thái, kinh tế - xã hội

b)

đa dạng hóa các sản phẩm nông nghiệp, đạt hiệu quả cao

c)

lãnh thổ rộng lớn, có ranh giới xác định, sản phẩm đặc trưng

d)

quy mô sản xuất tương đối lớn, thường thuê mướn lao động

100.

Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hoá biểu hiện của xu hướng này là hình thành:

a)

các hợp tác xã

b)

vùng chuyên môn hóa nông nghiệp

c)

vùng sx nông sản

d)

các nông trường quốc doanh

101.

Mục đích chủ yếu của trang trại là sản xuất hàng hóa với cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ dựa trên:

a)

Tập quán canh tác cổ truyền

b)

Chuyên môn hóa và thâm canh

c)

Công cụ thủ công và sức người

d)

Nhu cầu tiêu thụ sản phẩm tại chỗ

102.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp trang trại là:

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái

103.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hợp tác xã là:

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái

104.

Đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ vùng nông nghiệp là:

a)

sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

chủ yếu là sản xuất hàng hoá, quy mô đất đai và vốn lớn

c)

ra đời dựa trên tinh thần tự nguyện của các hộ nông dân

d)

gồm các địa phương tương tự nhau về điều kiện sinh thái

105.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp hộ gia đình?

a)

Sản xuất nhằm thoả mãn nhu cầu tiêu dùng của gia đình

b)

Quy mô mô đất đai nhỏ bé, biểu hiện tính chất tiểu nông

c)

Sử dụng chủ yếu lao động gia đình, kĩ thuật truyền thống

d)

Được hình thành và phát triển ở thời kì công nghiệp hoá

106.

Mục đích chủ yếu của trang trại là:

a)

sản xuất nông phẩm hàng hoá theo nhu cầu của thị trường

b)

phát triển sản xuất nông nghiệp ở quy mô diện tích rộng

c)

đẩy mạnh cách thức tổ chức và quản lí sản xuất tiến bộ

d)

sản xuất theo hướng chuyên môn hoá và thâm canh sâu

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức tổ chức sản xuất trang trại trong nông nghiệp?

a)

Đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hoá

b)

Tập trung vào các nông sản có lợi thế

c)

Thuê mướn lao động làm ở trang trại

d)

Tư liệu sản xuất thuộc sở hữu nhà nước

108.

Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng nông nghiệp?

a)

Lãnh thổ tương đối đồng nhất về những điều kiện tự nhiện

b)

Lãnh thổ tương đối đồng nhất về điều kiện kinh tế - xã hội

c)

Hình thành nên những vùng chuyên môn hoá nông nghiệp

d)

Ranh giới trùng hợp hoàn toàn với vùng kinh tế tổng hợp

109.

Vùng nông nghiệp không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Làm cho phân bố nông nghiệp hợp lí

b)

Cơ sở để hình thành vùng công nghiệp

c)

Tạo vùng chuyên môn hoá nông nghiệp

d)

Sản xuất phù hợp với điều kiện sinh thái

110.

Vai trò của trang trại đối với sản xuất nông nghiệp không phải là:

a)

phát triển cây trồng, vật nuôi có giá trị hàng hoá cao

b)

tạo nên vùng chuyên môn hoá và tập trung hàng hoá

c)

tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động

d)

bảo tồn xã hội và cơ sở đảm bảo cho kinh tế tập thể

111.

Định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai là:

a)

thích ứng biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

b)

gắn với thị trường giữa các địa phương và các vùng

c)

tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho người lao động

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến, đẩy mạnh xuất khẩu