wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GTTKD HVNH

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hãy cho biết đặc tính nào sau đây là của giao tiếp trong kinh doanh

a)

Hoạt động kinh doanh là một hoạt động giao tiếp hết sức phức tạp

b)

Giao tiếp kinh doanh vừa là một khoa học vừa là một nghệ thuật

c)

Giao tiếp trong kinh doanh luôn gấp rút về mặt thời gian

d)

Tất cả đều đúng

2.

Giao tiếp trong kinh doanh tuân theo mấy nguyên tắc?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Nguyên tắc của giao tiếp trong kinh doanh là

a)

tôn trọng

b)

hợp tác

c)

rõ ràng

d)

kiên nhẫn

e)

ngắn gọn

4.

Có bao nhiêu cách phân loại giao tiếp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Cách cách giao tiếp dựa vào căn cứ số lượng người tham gia giao tiếp

(a)  

6.

Các cách giao tiếp dựa trên căn cứ vào tính chất tiếp xúc

(a)  

7.

Là loại giao tiếp "mặt đối mặt", chủ thể gặp gỡ, trao đổi thông tin

a)

Giao tiếp trực tiếp

b)

Giao tiếp gián tiếp

c)

Giao tiếp chính thức

d)

Giao tiếp không chính thức

8.

Trong tâm lý học người ta chia các chức năng của giao tiếp ra thành 2 nhóm, đó là

a)

Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng điều khiển

b)

Chức năng thuần tuý xã hội và chức năng tâm lý xã hội

c)

Chức năng cân bằng cảm xúc và chức năng phối hợp hành động

d)

Chức năng tâm lý xã hội và chức năng tạo mối quan hệ

9.

Dựa vào nội dung tâm lý giao tiếp người ta phân ra

a)

Giao tiếp nhằm thông báo những thông tin mới

b)

Giao tiếp nhằm kích thích, động viên hành động

c)

Giao tiếp trực tiếp

d)

cả a và c đều đúng

10.

Dựa vào đối tượng hoạt động giao tiếp, người ta phân ra

a)

Giao tiếp nhân cách

b)

Giao tiếp xã hội

c)

Giao tiếp nhóm

d)

Tất cả đều đúng

11.

….. là hoạt động xác lập và vận hành các mối quan hệ xã hội giữa người với người, hoặc giữa người với các yếu tố xã hội nhằm thoả mãn những nhu cầu nhất định

a)

Truyền thông

b)

Thuyết phục

c)

Giao tiếp

d)

Thương lượng

12.

Các chức năng thuần tuý xã hội của giao tiếp bao gồm

a)

. Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng điều khiển; Chức năng cân bằng cảm xúc; Chức năng phát triển nhân cách

b)

Chức năng tạo mối quan hệ; Chức năng điều khiển; Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng phối hợp hành động

c)

Chức năng thông tin, tổ chức; Chức năng điều khiển; Chức năng phối hợp hành động; Chức năng tạo mối quan hệ

d)

Chức năng phối hợp hành động; Chức năng động viên, kích thích; Chức năng điều khiển; Chức năng thông tin, tổ chức

13.

Giao tiếp trực tiếp và giao tiếp gián tiếp được phân chia dựa vào

a)

Nội dung tâm lý của giao tiếp

b)

Tính chất tiếp xúc

c)

Hình thức giao tiếp

d)

Thái độ và sách lược giao tiếp

14.

Dựa vào hình thức giao tiếp người ta chia thành

a)

Giao tiếp chính thức và giao tiếp không chính thức

b)

Giao tiếp ở thế mạnh và giao tiếp ở thế yếu

c)

Giao tiếp nhóm và giao tiếp xã hội

d)

số lượng người tham gia

15.

Trong hoạt động giao tiếp, chúng ta đồng thời tiến hành 3 quá trình, đó là

a)

Trao đổi thông tin

b)

Nhận thức thông tin

c)

Tác động qua lại lẫn nhau

d)

Tất cả đều đúng

16.

Trong giao tiếp kinh doanh truyền thông được phân tích trên 2 cấp độ là

a)

Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và truyền thông trong tổ chức

b)

Truyền thông qua lại giữa các cá nhân và trong một nhóm người

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

17.

……… là quá trình chuyển từ ý nghĩ sang lời nói, chữ viết hay các dấu hiệu, ký hiệu và các phương tiện phi ngôn ngữ khác nhau

a)

Thông điệp

b)

Truyền thông

c)

Giao tiếp

d)

Mã hoá

18.

Quá trình truyền thông trong tổ chức thường bị tác động bởi các yếu tố nào sau đây?

a)

Các định kiến, thành kiến của người nghe

b)

Sự quá tải thông tin

c)

Sự nhận định vội vã của người nghe

d)

Tất cả đều sa

19.

Trong giao tiếp, nét mặt, cử chỉ, nụ cười, ánh mắt là phương tiện giao tiếp

a)

Ngôn ngữ

b)

Phi ngôn ngữ

c)

a và b đều đúng

d)

a và b đều sai

20.

Thông thường người ta chia không gian giao tiếp thành … vùng xung quanh mỗi cá nhân

a)

3 vùng

b)

4 vùng

c)

5 vùng

d)

2 vùng

21.

…. Là các yếu tố nằm ở người phát, ở việc truyền đạt hay ở người nhận mà chúng cản trở tới việc thông tin

a)

Thông điệp

b)

Phản hồi

c)

Mã hoá

d)

Nhiễu

22.

Để hoàn thiện quá trình truyền thông giữa các cá nhân, yêu cầu đối với người phát là

a)

Phải nhằm vào các vấn đề trong mô hình 5W-H

b)

Phải tìm hiểu nhu cầu, quyền lợi và trình độ người nhận

c)

Phải biết lắng nghe

d)

Tất cả đều đúng

23.

Cửa sổ Johari có ….. ô

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

………là một phương pháp tác động ảnh hưởng có mục đích nhằm thay đổi các quan điểm, thái độ của người khác, hoặc xây dựng quan điểm mới.

a)

Thuyết phục

b)

Thương lượng

c)

Bắt chước

d)

Ám thị trong giao tiếp

25.

Giao tiếp là một hoạt động nhằm xác lập và……… các mối quan hệ xã hội

a)

Duy trì

b)

Vận hành

c)

Thúc đẩy

d)

Củng cố

26.

Câu hỏi đóng là câu hỏi

a)

Ngắn

b)

Đưa sẵn ra các phương án trả lời

c)

Người được hỏi tự đưa ra câu trả lời

d)

Dễ trả lời

27.

Lắng nghe trong giao tiếp là

a)

Biết tập trung các giác quan khi nghe

b)

Biết khôi hài đúng lúc, đúng chỗ

c)

Tư thế ngồi hướng người về phía trước

d)

Im lặng, dừng nói khi cần thiết

28.

Lựa chọn nào sau đây không phải là nguyên tắc cơ bản khi viết thư?

a)

Tính chính xác

b)

Tính cụ thể

c)

Tính hòa hợp

d)

Tính lịch sự

29.

Khi nghe điện thoại nên

a)

Nhấc điện thoại lên ngay khi có chuông

b)

Nhấc điện thoại lên khi đã chuẩn bị sẵn sàng tâm lí để nghe

c)

Nhấc điện thoại lên sau tiếng chuông thứ 3

d)

Nhấc điện thoại lên khi nói mọi người xung quanh im lặng

30.

Nên sử dụng tin nhắn soạn sẵn nào sau đây khi từ chối cuộc gọi:

a)

Tôi đang bận tôi không thể nghe điện thoại, xin mời để lại tin nhắn.

b)

Xin lỗi, hiện nay tôi đang bận họp, vì thế không thể nhận được cuộc gọi của bạn. Xin bạn vui lòng để lại tin nhắn, tôi sẽ liên lạc lại ngay khi có thể. Xin chân thành cảm ơn!

c)

Sorry I’m in a meeting, please leave a message.

d)

Ai đấy? Tôi đang bận. Gọi lại sau nhé!

31.

So với nhóm không chính thức thì nhóm chính thức có khả năng

a)

Tồn tại lâu hơn

b)

Tan rã sau khi hoàn thành mục tiêu

c)

Tồn tại ngắn hơn

32.

Bạn cần phải chuẩn bị gì trước khi được phỏng vấn tuyển dụng vào một tổ chức nào đó?

a)

Tìm hiểu về tổ chức và vị trí ứng tuyển

b)

Tìm hiểu về đối thủ cạnh tranh của tổ chức đó

c)

Tự nhận xét về ưu nhược điểm của bản thân

33.

Trong giao tiếp, các chủ thể giao tiếp có ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nhận thức trong giao tiếp

a)

là quá trình các chủ thể giao tiếp chỉ cần tìm hiểu đặc điểm của người giao tiếp với mình là đủ

b)

là quá trình quá trình các bên tham gia trao đổi thông tin, tìm hiểu lẫn nhau để thiết lập các mối quan hệ bền chặt hơn.

c)

bao gồm nhận thức đối tác và nhận thức bản thân mình.

35.

Khi gọi điện thoại chúng ta không cần phải xưng danh, chào hỏi người tiếp nhận điện thoại, mà chỉ cần nói rõ người ta muốn gặp ngay lập tức để tiết kiệm thời gian.

a)

Sai

b)

Đúng

36.

Để kết thúc bài thuyết trình bạn cần?

a)

Chia sẻ câu chuyện hài hước

b)

Nêu vấn đề sẽ trình bày

c)

Tóm tắt những điểm chính của bài

d)

Tương tác với khán giả

37.

Kết thúc thuyết trình thì nên làm gì?

a)

Cảm ơn + Bày tỏ nguyện vọng nhận được câu hỏi/góp ý + Thống kê đánh giá của người tham gia + Cung cấp tài liệu hay tặng vật + Giữ liên lạc với những người tham gia

b)

Tóm tắt điểm chính + Khơi gợi ý tưởng mới + Giải đáp thắc mắc

c)

Tóm tắt điểm chính +Khơi gợi ý tưởng mới + Giải đáp thắc mắc + Cảm ơn +Bày tỏ nguyện vọng nhận được câu hỏi/góp ý +Thống kê đánh giá của người tham gia +Cung cấp tài liệu hay tặng vật +Giữ liên lạc với những người tham gia

d)

Tóm tắt điểm chính + Giải đáp thắc mắc + Bày tỏ nguyện vọng nhận được câu hỏi/góp ý +Thống kê đánh giá của người tham gia + Cung cấp tài liệu hay tặng vật + Giữ liên lạc với những người tham gia

38.

Phần kết thúc thuyết trình thì nên làm gì?

a)

Cảm ơn + Bày tỏ nguyện vọng nhận được câu hỏi/góp ý + Thống kê đánh giá của người tham gia + Cung cấp tài liệu hay tặng vật + Giữ liên lạc với những người tham gia

b)

Tóm tắt điểm chính + Khơi gợi ý tưởng mới + Giải đáp thắc mắc

c)

Tóm tắt điểm chính +Khơi gợi ý tưởng mới + Giải đáp thắc mắc + Cảm ơn +Bày tỏ nguyện vọng nhận được câu hỏi/góp ý +Thống kê đánh giá của người tham gia +Cung cấp tài liệu hay tặng vật +Giữ liên lạc với những người tham gia

d)

Tóm tắt điểm chính + Giải đáp thắc mắc + Bày tỏ nguyện vọng nhận được câu hỏi/góp ý +Thống kê đánh giá của người tham gia + Cung cấp tài liệu hay tặng vật + Giữ liên lạc với những người tham gia

39.

Các mở đầu bài thuyết trình nào sau đây sẽ khó ấn tượng?

a)

Nêu vấn đề sẽ trình bày

b)

Đặt những câu hỏi bất ngờ

c)

Chia sẻ câu chuyện hài hước

d)

Dẫn dắt bằng số liệu đặc trưng

40.

Nội dung nào không thuộc phần công việc chuẩn bị cho bản thuyết trình

a)

Xác định mục tiêu và nội dung bài thuyết trình

b)

Thực hiện tương tác với khán giả

c)

Tìm hiểu về người nghe

d)

Thuyết trình thử

41.
  • +Đánh giá đúng bản thân

  • +Tìm hiểu người nghe

  • + Xác định mục đích của bài thuyết trình

  • +Xây dựng nội dung của bài thuyết trình

  • +Sử dụng các công cụ hỗ trợ trong thuyết trình

  • +Thuyết trình thử

  • +Chuẩn bị trang phục

thuộc phần?

a)

Chuẩn bị thuyết trình

b)

Mở đầu bài thuyết trình hấp dẫn

c)

Kết thúc thuyết trình

42.

Kể một tình huống gây sốc

Những con số thống kê

Một câu chuyện hay một tình huống hài hước

Chia sẻ cảm nghĩ

Tạo ấn tượng qua giọng nói và tác phong chuyên nghiệp của bạn

Những câu hỏi bất ngờ

thuộc phần?

a)

Chuẩn bị thuyết trình

b)

Mở đầu bài thuyết trình hấp dẫn

c)

Kết thúc thuyết trình

43.

Yếu tố nào không thuộc phần lưu ý cho bài thuyết trình thành công

a)

Đánh giá mức độ quan tâm của người nghe

b)

Kiểm soát thời gian thuyết trình

c)

Kiểm soát bầu không khí của buổi thuyết trình

d)

Kiểm soát tốc độ thuyết trình

44.

Lỗi nói quá nhanh khi thuyết trình là lỗi nào trong giao tiếp?

a)

Lỗi sử dụng ngôn ngữ không phù hợp

b)

Lỗi ngôn ngữ vật thể

c)

Lỗi cận ngôn

d)

Lỗi ngoại ngôn

45.

phát âm không chuẩn sẽ gây khó khăn cho người nghe trong việc hiểu ý nghĩa của lời nói, hiểu sai là lỗi ngôn ngữ gì

a)

Lỗi cận ngôn

b)

Lỗi ngôn ngữ vật thể

c)

Lỗi sử dụng ngôn ngữ không phù hợp

d)

Lỗi ngoại ngôn

46.

lỗi giọng nói là lỗi ngôn ngữ gì

a)

Lỗi cận ngôn

b)

Lỗi ngôn ngữ vật thể

c)

Lỗi sử dụng ngôn ngữ không phù hợp

d)

Lỗi ngoại ngôn

47.

lỗi tốc độ nói, nhịp độ nói và cách nhấn giọngi là lỗi ngôn ngữ gì

a)

Lỗi cận ngôn

b)

Lỗi ngôn ngữ vật thể

c)

Lỗi sử dụng ngôn ngữ không phù hợp

d)

Lỗi ngoại ngôn

48.

lỗi phát âm, giọng nói, tốc độ nói là lỗi ngôn ngữ gì

a)

Lỗi cận ngôn

b)

Lỗi ngôn ngữ vật thể

c)

Lỗi sử dụng ngôn ngữ không phù hợp

d)

Lỗi ngoại ngôn

49.

lỗi Ngôn ngữ thân thể là lỗi ngôn ngữ gì

a)

Lỗi cận ngôn

b)

Lỗi ngôn ngữ vật thể

c)

Lỗi sử dụng ngôn ngữ không phù hợp

d)

Lỗi ngoại ngôn

50.

-Khoảng cách

-Vị trí

-Kiểu bàn ghế

-Quà tặng

là ngôn ngữ?

a)

Ngôn ngữ môi trường

b)

Ngôn ngữ vật thể

c)

Ngôn ngữ thân thể

d)

Cận ngôn

e)

Ngoại ngôn

51.

Khi giao tiếp phải thể hiện thái độ thân thiện, chân thành và cảm thông là nguyên tắc nào cần tuân thủ?

a)

Ngắn gọn

b)

Rõ ràng

c)

Kiên nhẫn

d)

Hợp tác

e)

Tôn trọng

52.

Nguyên tắc kiên nhẫn là

a)

phải có sự thông cảm với nhau về hoàn cảnh, khả năng và quyền lợi của mỗi bên.

b)

Hãy cố gắng chờ đợi nhau với thái độ thân thiện, chân thành và thông cảm

c)

cần biết lựa chọn từ ngữ trong giao tiếp một cách hiệu quả và hợp lý, tránh dùng từ đa nghĩa, từ chuyên môn

53.

Nguyên tắc rõ ràng là

a)

phải có sự thông cảm với nhau về hoàn cảnh, khả năng và quyền lợi của mỗi bên.

b)

Hãy cố gắng chờ đợi nhau với thái độ thân thiện, chân thành và thông cảm

c)

cần biết lựa chọn từ ngữ trong giao tiếp một cách hiệu quả và hợp lý, tránh dùng từ đa nghĩa, từ chuyên môn

54.

Trong giao tiếp để tạo ấn tượng bạn cần chú ý điều gì?

a)

Chuẩn bị nội dung kịch bản chi tiết cho cuộc giao tiếp

b)

Lựa chọn thời điểm giao tiếp phù hợp

c)

Tạo bầu không khí thân thiện, cởi mở

d)

Xác định mục tiêu giao tiếp

55.

+ Biết cách giới thiệu bản thân khi tiến hành giao tiếp

+Tạo bầu không khí khi tiếp xúc

+ Tạo sự tin cậy với đối phương

+Thể hiện thành ý của cá nhân

+Thông qua hành động để đối phương mình trong giao tiếp

là trong

a)

giao tiếp

b)

thuyết trình

56.

Nội dung nào sau đây không giúp tăng cường sự thấu hiểu trong giao tiếp?

a)

Hiểu nhu cầu, sở thích của người giao tiếp

b)

Hiểu tính cách của người giao tiếp

c)

Hạn chế quan điểm khác biệt

d)

Khen ngợi chân thành người giao tiếp

57.

Khen ngợi chân thành người giao tiếp

a)

Mọi người đều muốn mình là người quan trọng được quan tâm

b)

Mọi người đều thích được khen một cách chân thành

c)

Mọi người đều muốn được nói về những điều họ quan tâm, sở thích đam mê của mình

58.

Khi giao tiếp nói đúng vấn đề nhưng quan tâm đến cảm nhận của người nghe thể hiện phong cách giao tiếp nào?

a)

Lối nói thằng

b)

Lối nói mỉa mai

c)

Lối nói lịch sự

d)

Lối nói ẩn ý

59.

Dùng trong giao tiếp giữa người thân trong giao tiếp trong tình huống cần sự rõ ràng hoặc thể hiện sự kiên quyết

a)

Lối nói thằng

b)

Lối nói mỉa mai

c)

Lối nói lịch sự

d)

Lối nói ẩn ý

60.

Giao tiếp giúp hiểu các chuẩn mực và nguyên tắc ứng xử là chức năng nào của giao tiếp?

a)

Cân bằng cảm xúc

b)

Thông tin

c)

Điều khiển

d)

Tạo lập mối quan hệ

e)

Phát triển nhân cách

61.

Chức năng tạo lập mối quan hệ

- Chức năng cân bằng cảm xúc

- Chức năng phát triển nhân cách: tham gia mối quan hệ xã hội , học hỏi kinh nghiệm , trong quá trình tiếp xúc học hỏi chuẩn mực đạo đức và nguyên tắc ứng xử

là nhóm chức năng?

a)

chức năng xã hội

b)

chức năng tâm lý

62.

Chức năng tạo lập mối quan hệ

là nhóm chức năng?

a)

chức năng xã hội

b)

chức năng tâm lý

63.

Chức năng phát triển nhân cách: tham gia mối quan hệ xã hội , học hỏi kinh nghiệm , trong quá trình tiếp xúc học hỏi chuẩn mực đạo đức và nguyên tắc ứng xử

là nhóm chức năng?

a)

chức năng xã hội

b)

chức năng tâm lý

64.

Chức năng kích thích: Tạo ra tín hiệu mang cho đối phương cảm xúc kích thích hành động, trong kinh doanh lợi ích thúc đẩy

là nhóm chức năng?

a)

chức năng xã hội

b)

chức năng tâm lý

65.

Chức năng thông tin: được biểu hiện ở khía cạnh truyền thông tin (trao đổi thông tin) của giao tiếp

là nhóm chức năng?

a)

chức năng xã hội

b)

chức năng tâm lý

66.

Chức năng phối hợp là nhóm chức năng?

a)

chức năng xã hội

b)

chức năng tâm lý

67.

Phát biểu nào sau đây không phải là mục tiêu của giao tiếp?

a)

Phản hồi trong giao tiếp

b)

Tạo lập mối quan hệ

c)

Giúp cá nhân thấy mình là quan trọng

d)

Truyền tải thông điệp giao tiếp

68.

Không sử dụng từ chuyên môn trong giao tiếp là lưu ý nào khi sử dụng phương tiện ngôn ngữ trong giao tiếp?

a)

Truyền tải đúng thông điệp

b)

Đúng vai xã hội

c)

Lựa chọn lối nói phù hợp

d)

Phù hợp với trình độ của người nghe

69.

Mục tiêu của giao tiếp:

a)

Truyền tải được những thông điệp

b)

Có được sự phản hồi từ đối tượng

c)

Xây dựng và duy trì mối quan hệ tốt đẹp với đối phương

70.

Nội dung nào không thuộc rào cản trong giao tiếp?

a)

Tôn trọng sự khác biệt

b)

Thông điệp không rõ ràng

c)

Khác biệt về văn hóa

d)

Chênh lệch nhận thức

71.

Câu hỏi được đưa ra nhằm khiến cho đói tượng được hỏi phải thừa nhận một vấn đề mà mình cần tìm hiểu là dạng câu hỏi?

a)

Câu hỏi mở

b)

Câu hỏi chặn đầu

c)

Câu hỏi trực tiếp

d)

Câu hỏi gián tiếp

72.

là câu hỏi thăng vào ván đề mình cần hỏi là dạng câu hỏi?

a)

Câu hỏi mở

b)

Câu hỏi chặn đầu

c)

Câu hỏi trực tiếp

d)

Câu hỏi gián tiếp

73.

là hỏi về vấn đề này để suy ra vấn đề mình cần tìm hiểu là dạng câu hỏi?

a)

Câu hỏi mở

b)

Câu hỏi chặn đầu

c)

Câu hỏi trực tiếp

d)

Câu hỏi gián tiếp

74.

Hình thức giao tiếp nào sẽ giúp cho các bên tham gia nhận được nhiều thông tin nhất?

a)

Giao tiếp gián tiếp

b)

Giao tiếp với nhóm

c)

Giao tiếp giữa cá nhân với cá nhân

d)

Giao tiếp trực tiếp

75.

Việc làm nào cản trở việc duy trì mối quan hệ trong giao tiếp?

a)

Tôn trọng người giao tiếp

b)

Giữ liên lạc thường xuyên

c)

Thiếu thông tin về đối tượng giao tiếp

d)

Cung cấp thông tin phản hồi kịp thời

76.

Nội dung nào cần lưu ý khi kết thúc giao tiếp?

a)

Lựa chọn không gian giao tiếp

b)

Lựa chọn thời điểm giao tiếp

c)

Lên lịch hẹn cho lần làm việc tiếp theo

d)

Lựa chọn hình thức giao tiếp

77.

Hoạt động nào không giúp duy trì mối quan hệ đẹp qua giao tiếp?

a)

Đánh giá cao đối tượng giao tiếp

b)

Không nhất thiết phải giữ liên lạc thường xuyên

c)

Thấu hiểu nhu cầu của đối tượng giao tiếp

d)

Tôn trọng đối tượng giao tiếp

78.

Đâu là lưu ý cần tránh khi xác định mục tiêu của giao tiếp?

a)

Truyền tải đúng thông điệp

b)

Cung cấp thông tin phản hồi

c)

Xây dựng và duy trì mối quan hệ

d)

Xác định các rào cản trong giao tiếp

79.

Điều nào sau đây không mô tả chính xác về giao tiếp phi ngôn ngữ?

a)

nét mặt là phần biểu cảm nhất của cơ thể

b)

Cử chỉ gi˙p minh hoạ v‡ củng cố thông điệp bằng lời của bạn

c)

Ý nghĩa của c·c cử chỉ là như nhau đối với c·c nền văn hoá

d)

Đôi mắt của bạn l‡ biểu đạt phi ngÙn ngữ quan trọng nhất trÍn khuÙn mặt của bạn.

80.

Để truyền tải một thông điệp khi giao tiếp trực tiếp hiệu quả, kênh nào sau đây chiếm vai trò quan trọng nhất?

a)

Nội dung thông điệp

b)

Giọng nói

c)

Hình ảnh và cử chỉ

81.

Bạn hãy cho biết những định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản chất của giao tiếp?

a)

Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe

b)

Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng nhau

c)

Giao tiếp là quá trình truyền tải thông điệp một cách chính xác từ người nói đến người nghe

d)

Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn cảnh nhất định

e)

Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm

82.

Theo bạn, hiệu suất lắng nghe trung bình của những người tham gia vào quá trình giao tiếp là bao nhiêu?

a)

80%

b)

30%

c)

50%

d)

20%

83.

Khi giao tiếp với nhau, theo bạn những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự sai lệch của thông điệp truyền tải? (Hãy chọn 2 đáp án đúng)

a)

Tiếng ồn khi giao tiếp

b)

Tâm trạng thời điểm giao tiếp

c)

Sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa

d)

Bộ lọc thông tin của người tham gia giao tiếp

e)

Thiếu tự tin khi giao tiếp

84.

Trong quá trình giao tiếp, bạn có bao nhiêu thời gian để gây ấn tượng tốt cho người khác?

a)

20 giây

b)

5 phút

c)

1 phút

85.

Cách tốt nhất để kiểm tra xem thông tin có được hiểu đúng nghĩa không là

a)

Quan sát ngôn ngữ cơ thể của người nghe

b)

Đặt các câu hỏi mở cho người nghe

c)

Hỏi người nghe xem họ có hiểu bạn không

d)

Chỉ khi nào người nghe đặt câu hỏi, bạn mới biết họ hiểu bạn

86.

Khi nào thì giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp?

a)

Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi.

b)

Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp.

c)

Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề

d)

Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó

87.

Vai trò của giao tiếp

a)

Giao tiếp là điều kiện tất yếu không thể thiếu trong hoạt động của con người

b)

Giao tiếp giúp cá nhân phát triển và hoàn thiện nhân cách

c)

Giao tiếp là tiền đề cho sự phát triển của xã hội.

88.

Phương tiện giao tiếp là?

(a)  

89.

Trong đó bao gồm: nghĩa chủ quan và nghĩa khách quan là ... ngôn ngữ?

(a)  

90.

2 kênh của giao tiếp phi ngôn ngữ là ?

a)

ngôn thanh

b)

phi ngôn thanh

c)

cận ngôn

d)

ngoại ngôn

91.

2 yếu tố của giao tiếp phi ngôn ngữ là ?

a)

ngôn thanh

b)

phi ngôn thanh

c)

cận ngôn

d)

ngoại ngôn

92.

Hình thức giao tiếp ?

a)

Giao tiếp trực tiếp

b)

Giao tiếp qua điện thoại

c)

Giao tiếp qua mạng xã hội

d)

Giao tiếp qua email

e)

Giao tiếp chính thức và không chính thức

93.

Nguyên tắc sâu sắc nhất trong bản tính con người đó là

a)

sự thèm khát được tán thưởng

b)

bàn luận về những điều người ấy quan tâm nhất

c)

Hãy đặt mình vào vị trí người nghe xem bạn muốn nghe

94.

Tại sao phải tìm hiểu quy mô trước khi thuyết trình ?

a)

Chuẩn bị tâm lí

b)

Cách xưng hô, thái độ nch, lựa chọn chủ đề, vấn đề phù hợp

c)

chuẩn bị lập luận sắc bén

d)

lựa chọn phương pháp truyền đạt phù hợp

95.

Tại sao phải tìm hiểu tuổi trung bình trước khi thuyết trình ?

a)

Chuẩn bị tâm lí

b)

Cách xưng hô, thái độ nch, lựa chọn chủ đề, vấn đề phù hợp

c)

chuẩn bị lập luận sắc bén

d)

lựa chọn phương pháp truyền đạt phù hợp

96.

Tại sao phải tìm hiểu trình độ, học vấn của người nghe trước khi thuyết trình ?

a)

Chuẩn bị tâm lí

b)

Cách xưng hô, thái độ nch, lựa chọn chủ đề, vấn đề phù hợp

c)

chuẩn bị lập luận sắc bén

d)

lựa chọn phương pháp truyền đạt phù hợp

97.

Tại sao phải tìm hiểu định kiến của người nghe trước khi thuyết trình ?

a)

Chuẩn bị tâm lí

b)

Cách xưng hô, thái độ nch, lựa chọn chủ đề, vấn đề phù hợp

c)

chuẩn bị lập luận sắc bén

d)

lựa chọn phương pháp truyền đạt phù hợp

98.

a, Xác định chủ đề

b, Chuẩn bị nội dung bài thuyết trình

c, Soạn thảo nội dung

d, Thu thập thông tin

Sắp xếp theo thứ tự các bước xây dựng bài thuyết trình

a)

a, b, c, d

b)

a, d, b, c

c)

c, b ,d , a

d)

d, a, c, b

99.

Soạn thảo nội dung: Vận dụng quy tắc ?

(a)  

100.

Trong phần soạn thảo nội dung có sử dụng quy tắc ABC. Hãy cho biết A là gì

(a)  

101.

Trong phần soạn thảo nội dung có sử dụng quy tắc ABC. Hãy cho biết B là gì

(a)  

102.

Trong phần soạn thảo nội dung có sử dụng quy tắc ABC. Hãy cho biết C là gì

(a)  

103.

XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH, MỤC TIÊU BÀI THUYẾT TRÌNH cần dựa trên nguyên tắc 3G. Vậy 3G là gì?

a)

giáo dục

b)

giải trí

c)

giải thích