Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOEFL 3 - KiKI

Total questions: 53

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
a)

lâu đài

b)

căn hộ

c)

ngôi nhà

d)

khu tổ hợp

2.

kitchen

a)

phòng ăn

b)

phòng bếp

c)

phòng tắm

d)

phòng giặt

3.

living room

a)

phòng thư giãn

b)

phòng ngủ

c)

phòng khách

d)

phòng làm việc

4.

bedroom

a)

phòng giải trí

b)

phòng dành cho khách

c)

phòng ngủ

d)

phòng tắm

5.

bathroom

a)

phòng ngủ

b)

phòng vệ sinh

c)

phòng tắm

6.

chimney

a)

mái nhà

b)

ống khói

c)

hình chữ nhật

d)

pin mặt trời

7.

roof

a)

ống khói

b)

mái nhà

c)

gác xép

d)

mái ngói

8.

porch

a)

cửa sổ

b)

cái cửa

c)

hiên nhà

d)

sân

9.

mailbox

a)

hộp màu đỏ

b)

bức thư

c)

hộp thư

d)

thư điện tử

10.

laundry room

a)

máy giặt

b)

phòng tắm

c)

phòng giặt ủi

d)

quần áo

11.

attic

a)

phòng ngủ

b)

gác xép

c)

phòng nghỉ ngơi

d)

hình tam giác

12.

garden

a)

ngôi nhà bé

b)

cây cối, thực vật

c)

khu vườn

d)

cây cầu

13.

stair

a)

cửa kính

b)

cửa sổ

c)

cầu thang

d)

bức tường

14.

parking lot

a)

ga ra để xe

b)

bãi đỗ xe

c)

ô tô

d)

tầng hầm

15.

doorbell

a)

chuông báo hỏa hoạn

b)

chuông cửa

16.

yard

a)

bậc thang

b)

cổng

c)

sân

d)

cây

17.

garage

a)

phòng chơi

b)

ga-ra để xe

c)

sân

18.

attached to (a house)

a)

gắn liền (đính kèm) với 1 ngôi nhà

b)

tờ giấy

c)

cái ghim

19.

fireplace

a)

ngọn lửa

b)

cái ghế

c)

lò sưởi

d)

đốt cháy

20.

smoke pass out of a building

a)

khói thoát ra khỏi tòa nhà

b)

khói bay lên cao

c)

tòa nhà đang xây

d)

khu công nghiệp

21.

smoke

a)

khí màu trắng

b)

3 con ma

c)

khói

22.

pipe

a)

hình trụ dài

b)

đường ống

c)

đường thẳng

23.

air (n)

a)

hít thở

b)

không khí

c)

dễ chịu

24.

into

a)

trong

b)

lướt qua

c)

vào trong

d)

ngoài

25.

outside

a)

bên trong

b)

bên ngoài

c)

phía trước

d)

phía sau

26.

put ...... in

a)

đưa ..... ra

b)

đưa .... vào

27.

mail carrier

a)

người làm tại bưu điện

b)

người đưa thư

c)

bức thư

d)

gửi thư

28.

letter

a)

bút chì

b)

phong bì

c)

bức thư

29.

usually

a)

thường thường

b)

luôn luôn

c)

thường xuyên

d)

hiếm khi

30.

cord

a)

nhiều màu

b)

cái dây

c)

sợi chỉ

31.

washing machine

a)

giỏ đựng quần áo

b)

phòng giặt ủi

c)

máy giặt

d)

máy sấy

32.

jewelry box

a)

kho báu

b)

hộp trang điểm

c)

hộp trang sức

33.

balcony

a)

váy

b)

cô gái

c)

ban công

d)

tầng 2

34.

master (a)

a)

nhỏ

b)

phụ

c)

chính

d)

sang trọng

35.

storage

a)

nhiều thùng

b)

ngăn nắp

c)

nhà kho

d)

sắp xếp

36.

area (n)

a)

đồi núi

b)

tấm biển báo

c)

khu vực

d)

hàng rào

37.

between

a)

giống nhau

b)

cách đều

c)

ở giữa

d)

phía trong

38.

plan

a)

tờ giấy

b)

bút chì

c)

bài kiểm tra

d)

kế hoạch

39.

floor

a)

làm bằng gỗ

b)

gỗ

c)

sàn nhà

d)

trơn bóng

40.

during

a)

thời tiết

b)

trong suốt....

41.

vacation

a)

va li

b)

giáng sinh

c)

kỳ nghỉ

d)

bờ biển

42.

find - found

a)

nhìn - đã nhìn

b)

tìm - đã tìm

c)

đau lưng

d)

tò mò

43.

lovely (a)

a)

hoạt hình

b)

xấu xí

c)

dễ thương

d)

hình hộp chữ nhật

44.

rent (v)

a)

bán

b)

thuê

c)

mua

d)

mượn

45.

month

a)

mùa

b)

thời gian

c)

tháng

d)

ngày

46.

set up (v)

a)

đứng dậy

b)

thức dậy

c)

sắp đặt, khởi động

d)

máy tính

47.

dining room

a)

phòng bếp

b)

phòng họp

c)

phòng giặt

d)

phòng ăn

48.

How long......?

a)

đồng hồ bấm giờ

b)

bấm giờ

c)

bao lâu

d)

bàn tay

49.

welcom to ..........

a)

tạm biệt

b)

xin chào

c)

chào mừng ..........

d)

hẹn không gặp lại

50.

sincerely

a)

ký tên

b)

thân thiết

c)

trân trọng

51.

mean (v)

a)

ăn thịt

b)

bữa ăn

c)

nghĩa là

52.

shelter (n)

a)

bỏ hoang

b)

túp lều

c)

nơi trú ẩn, chỗ ẩn náu

d)

khu rừng

53.

protect (v)

a)

tài sản

b)

chìa khóa

c)

bảo vệ

d)

sản xuất