wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOPIK I - Đồ Vật, Nơi Chốn

Total questions: 44

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Ghép đôi cho đúng

a)

이것

1.

Cái này

b)

그것

2.

Cái đó

c)

저것

3.

Cái kia

d)

무엇

4.

Cái gì

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

책상

1.

Bàn học

b)

의자

2.

Ghế

c)

3.

Sách

d)

공책

4.

Vở

e)

5.

Cửa

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

창문

1.

cửa sổ

b)

연필

2.

viết chì

c)

3.

đèn

d)

선풍기

4.

quạt

e)

텔레비전

5.

TV

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

가방

1.

Túi xách

b)

수건

2.

Khăn

c)

서류

3.

Giấy tờ, tài liệu

d)

컴퓨터

4.

Máy vi tính

e)

5.

Viết

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

스피커

1.

Loa

b)

종이

2.

Giấy

c)

지우개

3.

Cục tẩy

d)

수정액

4.

Viết xoá

e)

프로젝터

5.

Máy chiếu

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

분필

1.

Phấn

b)

2.

Thước

c)

스위치

3.

Công tắc

d)

문고리

4.

Tay nắm cửa

e)

연필

5.

Viết chì

7.

Câu sau đang nói về điều gì:

이것은 창문입니다. 저것은 텔레비전입니다

a)

물건

b)

장소

c)

국적

d)

이름

8.

가: 이것은 의자입니까?

나: 네, _____________.

a)

의자입니다.

b)

문입니다.

c)

의자입니까?

d)

의자가 아닙니다.

9.

가: 저것은 _______ 입니까?
나: 아니요, 선풍기가 아닙니다.

a)

선풍기

b)

스피커

c)

종이

d)

수정액

10.

이것은 가방__ 아닙니다.

a)

b)

11.

이것은 자__ 아닙니다.

a)

b)

12.

이것은 전화기__ 아닙니다.

a)

b)

13.

가: 수건입니까?
나: 아니요, ______.

a)

책이 아닙니다.

b)

공책이 아닙니다

c)

수건이 아닙니다.

d)

프로젝터입니다.

14.

가: 텔레비전이 아닙니까?
나: 네, ______.

a)

텔레비전이 아닙니다.

b)

공책이 아닙니다

c)

수건이 아닙니다.

d)

프로젝터입니다.

15.

Dịch sang tiếng Hàn:
Vâng, cái đó là giấy tờ.

a)

네, 그것은 서류입니다.

b)

네, 그것은 서류가 아닙니다

c)

네, 이것은 서류입니다.

d)

네, 이것은 서류가 아닙니다.

16.

Dịch sang tiếng Hàn:

Cái này là cái gì?

a)

이것은 무엇입니까?

b)

저것은 무엇입니까?

c)

무엇은 그것입니까?

d)

이것은 무엇입니다.

17.

가: 그것은 무엇입니까?

나: __________________.

a)

수정액입니다.

b)

공책입니까?

c)

칠판이 아닙니다.

d)

불이 있습니다.

18.

Cái kia không phải là quạt.

a)

저것은 선풍기가 아닙니다.

b)

저것은 보드마카입니다.

c)

저것은 선풍입니다.

d)

그것은 스위치가 아닙니다

19.

Máy vi tính của tôi

a)

동생 컴퓨터

b)

제 컴퓨터

c)

컴퓨터 제

d)

컴퓨터 남편

20.

Cái đó là bàn của thầy.

a)

그것은 선생님 책상입니다.

b)

그것은 책상 선생님입니다.

c)

이것은 책상 선생님입니다.

d)

그것은 선생님 의자입니다.

21.

Trong tiếng Hàn, ngoài từ 것,

người ta còn dùng từ 거 để chỉ "cái"
Bạn nhớ rồi chứ?

a)

네.

b)

아니요.

22.

Ghép lại cho đúng

a)

이것은

1.

이거는

b)

그것은

2.

그거는

c)

저것은

3.

저거는

23.

Dịch sang tiếng Hàn:

Cái đó là cái của tôi.

a)

그거는 제 거입니다.

b)

이거는 제입니다.

24.

Dịch sang tiếng Hàn:

Cái này là cái của em.

a)

그거는 제 거입니다.

b)

이거는 동생 거입니다.

25.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

장소

1.

Nơi chốn, địa điểm

b)

어디

2.

(Ở) Đâu

c)

여기

3.

(Ở) Đây

d)

거기

4.

(Ở) Đó

e)

저기

5.

(Ở) Kia

26.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

이곳

1.

Nơi này

b)

그곳

2.

Nơi đó

c)

저곳

3.

Nơi kia

27.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

학교

1.

Trường học

b)

식당

2.

nhà hàng

c)

회사

3.

Công ty

d)

호텔

4.

Khách sạn

e)

영화관/극장

5.

Rạp chiếu phim

28.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

우체국

1.

Bưu điện

b)

병원

2.

Bệnh viện

c)

은행

3.

Ngân hàng

d)

백화점

4.

Trung tâm mua sắm

e)

약국

5.

Hiệu thuốc

29.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

가게

1.

Cửa tiệm, sạp

b)

사무실

2.

Văn phòng

c)

3.

Nhà

d)

마트

4.

Siêu thị

e)

교실

5.

Phòng học

30.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

화장실

1.

Nhà vệ sinh

b)

운동장

2.

Sân vận động

c)

학생 식당

3.

Căn tin

d)

서점

4.

Nhà sách

e)

찻집

5.

Quán trà

31.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

커피숍/카페

1.

Quán cà phê

b)

빵집

2.

Tiệm bánh

c)

시장

3.

Chợ

d)

꽃집

4.

Cửa hàng hoa

e)

맛집

5.

Quán ăn

32.

Dịch sang tiếng Hàn:

Đây là đâu?

a)

여기는 어디입니까?

b)

이것은 무엇입니까?

c)

이 사람은 누구입니까?

d)

여기는 무엇입니까?

33.

Câu sau đang nói về cái gì?

여기는 병원입니다. 저기는 회사입니다.

a)

국적

b)

이름

c)

물건

d)

장소

34.

Câu sau đang nói về cái gì?

이곳은 형 집입니다. 그곳은 동생 집입니다.

a)

국적

b)

이름

c)

d)

나라

35.

가: 여기는 서점입니까?

나: 아니요, ____ 아닙니다.

a)

서점이

b)

서점가

c)

서점에

36.

Ở Hàn thường dùng chữ
우리 để chỉ cái của gia đình
Ví dụ 우리 집 : nhà của tôi
Bạn nhớ rồi chứ?

a)

b)

아니요

37.

Dịch sang tiếng Hàn:
Nhà vệ sinh thì ở đâu?

a)

화장실은 어디입니까?

b)

화장실은 저기입니까?

c)

어디 화장실 이까?

d)

화장실 누구입니까?

38.

화 씨는 어디입니까?

a)

사무실입니다.

b)

책입니다.

39.

이 집은 우리 집입니다.
Câu này có nghĩa là:

a)

Nhà này là nhà của tôi.

b)

Hai nhà là nhà của tôi

c)

Nhà của tôi là đằng kia.

40.

여기​ (a)   우리 집​ (b)   아닙니다.

Choose from the below words
41.

이곳​ (a)    가게​ (b)    아닙니다.

Choose from the below words
42.

시장은 저기입니까?

a)

네, 저기입니다

b)

아니요, 저기입니다.

c)

네, 저기가 아닙니다.

43.

편의점은 어디입니까?

a)

아니요, 저기입니다

b)

저기입니다.

c)

네, 저기가 아닙니다.

44.

__는 어디입니까?

a)

여기

b)

이것

c)

무엇

d)

이거