Worksheetshoá học
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Câu 1: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
A. thực hiện sự khử các kim loại.
B. thực hiện sự khử các ion kim loại.
C. thực hiện sự oxi hoá các kim loại.
D. thực hiện sự oxi hoá các ion kim loại.
Câu 2. Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là
A. Na, Ca, Al.
B. Fe, Ca, Al.
C. Na, Ca, Zn.
D. Na, Cu, Al.
Câu 3. Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe.
B. Mg và Zn.
C. Na và Cu
D. Fe và Cu
Câu 4. Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được
A. Cl2.
B. Na.
C. NaOH
D. HCl.
Câu 5. Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. Điện phân CaCl2 nóng chảy.
B. Dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
C. Điện phân dung dịch CaCl2.
D. Nhiệt phân CaCl2
Câu 6. Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A. điện phân MgCl2 nóng chảy.
B. điện phân dung dịch MgCl2.
C. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2.
D. nhiệt phân MgCl2
Câu 7. Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
A. K2O.
B. Na2O.
C. CuO.
D. CaO.
Câu 8. Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A. thủy luyện
. B. điện phân dd.
. C. nhiệt luyện
D. điện phân nóng chảy.
Câu 9: Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 (nóng) sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là
A. Al2O3,Cu,MgO,Fe
B. Al2O3,Fe2O3,Cu,MgO
C. Al2O3,Cu,Mg,Fe
D. Al, Fe, Cu, Mg.
Câu 11:Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, kim loại kiềm thuộc nhóm
A. IA
B. IIIA.
C. IVA.
D. IIA.
Câu 12: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Na.
B. Ca.
C. Al.
D. Fe.
Câu 13: Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm:
A. Li, K, Na, Ba, Rb
B. Li, Na, Ca, K, Rb
C. Li, Na, K, Mg, Cs
D. Li, Na, K, Rb, Cs
Câu 14: Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
A. +1
B. +2.
C. +4.
D. +3.
Câu 15. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns2np1
B. ns2np2
C. ns2
D. ns1
Câu 16. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A.1
B.2
C.4
D.3
Câu 17: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A. Nước.
B. Dầu hỏa.
C. Giấm ăn.
D. Ancol etylic.
Câu 18: Cho dãy các kim loại kiềm: Na, K, Rb, Cs. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
A. Na.
B. Cs.
C. K
D. Rb.
Câu 19: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
B. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
C. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
D. Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
Câu 20: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp
Câu 21. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là
A. R2O3
B. RO2
C. RO.
D. R2O.
Câu 22. Hiđroxit của kim loại kiềm (nhóm IA) là
A. R(OH)3.
B. ROH.
C. R(OH)2.
D. R(OH)4.
Câu 23. Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là
A. Li (Z = 3)
B. Mg (Z = 12)
C. K (Z = 19)
D. Na (Z = 11).
Câu 24. Kim loại tác dụng dễ dàng với nước ở nhiệt độ thường để tạo thành dung dịch kiềm là
A. Be.
B. Fe.
C. Na.
D. Cu.
Câu 25. Cation R+ có cấu hình electron ngoài cùng là 2p6. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là
A. ô thứ 19, nhóm IA, chu kì 4
B. ô thứ 11, nhóm IA, chu kì 3.
C. ô thứ 13, nhóm IIIA, chu kì 3.
D. ô thứ 20, nhóm IIA, chu kì 4.
Câu 27. Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
A. NaCl
B. Na2SO4
C. NaNO3.
D. NaOH.
Câu 28. Cho dãy các kim loại: Cu, Na, K, Cs, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
A. 2.
B. 3.
C. 1
D. 4.
Câu 29. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A. ns2
B. ns2np1
C. ns1
D. ns2np2
Câu 30. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 3.
B. 2.
C. 4
D. 1.
Câu 31: kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K.
B. Na, Ba
C. Be, Al
D. Ca, Ba
Câu 32. Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A. 1s22s2 2p63s1
. B. 1s22s2 2p6
. C. 1s22s22p63s23p1
. D. 1s22s2 2p63s2
Câu 33. Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A. RO2
B. RO
C. R2O3
D. R2O
Câu 34. Hiđroxit của kim loại kiềm thổ (IIA) là
A. R(OH)3
B. ROH.
C. R(OH)2
D. R(OH)4
Câu 35: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A. Ba.
B. Na
C. Be.
D. K.
Câu 36: Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be. Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với H2O ở điều kiện thường là
A. 3
B. 4.
C. 2.
D. 1
Câu 37. Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A.Na+, K
B. HCO3-, Cl-
C.Ca2+,Mg2+.
D. SO42-, Cl-.
Câu 38. Một loại nước có chứa nhiều muối Ca(HCO3)2 thuộc loại
A.nước cứng vĩnh cửu
B.nước khoáng
C.nước cứng toàn phần
D.nước cứng tạm thời.
Câu 39. Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ?
A. Nước cứng có chứa một trong hai ion Cl- và SO42- hoặc cả hai là nước cứng tạm thời
B. Nước có chứa nhiều Ca2+ ; Mg2+
C. Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm
D. Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- v à SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần
Câu 40. Nước cứng chứa các ion: Na+; Ca2+; Mg2+; HCO3-; Cl-. Hỏi nước cứng đó thuộc loại nước cứng gì ?
A. nước cứng toàn phần
B. Nước cứng tạm thời
C. nước không cứng
D. nước cứng vĩnh cửu.
Câu 41. Dung dịch X chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl–. Phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch X.
A. K2CO3
B. NaOH
C. Na2SO4
D. AgNO3
Câu 43. Thông thường khi bị gãy tay, chân người ta phải bó bột lại vậy họ đã dùng hoá chất nào ?
A. CaSO4.
B. CaSO4.2H2O.
C. 2CaSO4.H2O
D. CaCO3.
Câu 44. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. thạch cao sống.
B. đá vôi.
C. thạch cao nung.
D. thạch cao khan.
Câu 45. Đá vôi chứa thành phần chính là hợp chất hóa học nào sau đây?
A. CaCO3.
B. CaSO4.
C. Ca(OH)2
D. CaO.
Câu 47. Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A. Na2CO3 và Na3PO4
B. Na2CO3 và Ca(OH)2
C. Na2CO3 và HCl.
D. NaCl và Ca(OH)2.
Câu 48. Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A. bọt khí bay ra
B. kết tủa trắng không tan
C. kết tủa trắng sau đó tan dần
D. bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 49. Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng
B. bọt khí bay ra
C. kết tủa trắng
. D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
