wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa 8 axit base ph

Total questions: 56

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch có [H+] = 10-9M. Dung dịch này có môi trường

a)

axit

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

chưa xác định được

2.

Quỳ tím đổi màu thành đỏ trong dung dịch có giá trị pH nào sau đây ?

a)

2

b)

7

c)

10

d)

9

3.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

1

b)

11

c)

3

d)

4

4.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01M là

a)

1

b)

2

c)

13

d)

12

5.

Những hợp chất: Xà phòng, nước tẩy rửa, bột giặt... có đặc điểm chung:

a)

Đều có tính bazo

b)

Có vị chua

c)

pH <7

d)

Làm quỳ tím hóa đỏ

6.

Trường hợp nào sau đây có tính bazo

a)
b)
c)
d)
7.

Dung dịch kiềm có khoảng pH

a)

<7

b)

=7

c)

>7

8.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

Ba(OH)2.

d)

H2SO4.

9.

Dung dịch có pH = 7 là

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KOH

d)

 KNO3\ KNO_3

10.

Hãy chỉ ra công thức sai về pH

a)

pH = -lg [H+].

b)

pH + pOH = 14.

c)

[H+] = 10a thì pH = a.

d)

[H+]. [OH-] = 10-14.

11.

Đâu là Chất chỉ thị axit - bazơ

a)

Nước.

b)

Dầu ăn.

c)

Qùy tím.

d)

Rượu etylic.

12.

Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:

a)

Kiềm.

b)

Axit.

c)

Trung tính.

d)

Không xác định.

13.

Một dung dịch có [OH] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

14.

Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dung dịch là

a)

không xác định được

b)

trung tính

c)

bazơ

d)

axit

15.

Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là

a)

10 -4M.

b)

5.10-5M.

c)

5.10-3M.

d)

2.10 -4M.

16.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?

a)

Cà phê đen pH = 5.

b)

Máu pH = 7,4.

c)

Thuốc tẩy dầu pH= 11.

d)

Nước chanh pH = 2.

17.

Dung dịch nào sau đây có tính axit?

a)

[H+] = 0,012

b)

pH=12

c)

pH = 7.

d)

[OH-] = 10-3.

18.

Một dung dịch có nồng độ ion OH- bằng 1.10-5M thì dung dịch này là

a)

Axit, có pH = 5

b)

Axit, có pH = 9

c)

Bazơ, có pH = 5

d)

Bazơ, có pH = 9.

19.

Câu 1: Base nào là kiềm?

                               

a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. Cu(OH)2.

c)

C. Mg(OH)2.

d)

D. Fe(OH)2.

20.

Câu 1: Base nào là kiềm?

                               

a)

A. Ba(OH)2.

b)

B. Cu(OH)2.

c)

C. Mg(OH)2.

d)

D. Fe(OH)2.

21.

Câu 2:  Phát biểu đúng là

             

            

a)

A. Môi trường kiềm có pH<7.       

b)

B. Môi trường kiềm có pH>7.

c)

C. Môi trường trung tính có pH≠7.

d)

D. Môi trường acid có pH>7.

22.

Câu 3: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

                                          

a)

A. Đỏ.

b)

B. Xanh.   

c)

C. Tím.

d)

D. Vàng

23.

Câu 4: Thang pH được dùng để:

            

       

a)

A. biểu thị độ acid của dung dịch.   

b)

B. biểu thị độ base của dung dịch

c)

C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.

d)

D. biểu thị độ mặn của dung dịch

24.
If the pH of a solution is 9, it is a....
a)
acid
b)
base
c)
both
d)
none
25.

Câu 6: Ở một số khu vực, không khí bị ô nhiễm bởi các chất khí như SO2, NO2,... sinh ra trong sản xuất công nghiệp và đốt cháy nhiên liệu. Các khí này có thể hòa tan vào nước và gây ra hiện tượng:

                              

                                         

a)

A. Đất bị phèn, chua.   

b)

B. Đất bị nhiễm mặn

c)

C. Mưa acid.     

d)

  D. Nước  bị nhiễm kiềm

26.

Câu 7: Tìm phát biểu đúng:

a)

A. Base là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại

b)

B. Acid là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H

c)

C. Base hay còn gọi là kiềm

d)

D. Chỉ có base tan mới gọi là kiềm

27.

Câu 8: Trong cơ thể người, pH của máu luôn được duy trì ổn định trong phạm rất hẹp khoảng:

                           

a)

A. 7,25-7,35    

b)

B. 7,35-7,45

c)

C. 7,45-7,55

d)

D. 7,55-7,65

28.

Câu 9: Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

                                        

a)

A. Trung tính

b)

B. Base 

c)

C. Acid   

d)

D. Lưỡng tính

29.

Câu 10: Điền vào chỗ trống: "pH của môi trường ảnh hưởng đến sự phát triển của ... và ... "

                                    

                 

a)

A. cá, hoa    

b)

B. động vật, nấm

c)

C. thực vật, lưỡng cư       

d)

D. thực vật, động vật

30.

Câu 11: Nếu pH = 7 thì dung dịch có môi trường:

                                       

a)

A. Trung tính.

b)

B. Base.    

c)

C. Acid.

d)

D. Muối.

31.

Câu 12: Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường:

                                               

a)

A. Acid     

b)

B. Base

c)

C. Muối

d)

D. Trung tính

32.

Câu 13: Nếu pH>7 thì dung dịch có môi trường:

                                               

a)

A. Muối

b)

B. Base     

c)

C. Acid

d)

D. Trung tính

33.

Câu 14: Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 + H2

         

       

a)

A. KOH + H2SO4 → K2SO4 +  H2

b)

B. 2KOH + SO4 → K2SO4 +  2H2

c)

C. 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O    

d)

D. KOH + SO4  → K2SO+ H2O

34.

Câu 15: Hóa chất được sử dụng trong công nghiệp để sản xuất giấy, aluminium (nhôm), chất tẩy rửa, ... là:

                                   

 

a)

A. Ca(OH)2  

b)

B. Ba(OH)2   

c)

C. KOH   

d)

D. NaOH

35.

Câu 15: Cho V ml dung dịch A gồm hai acid HCl 0,1M và H2SO4 0,1M trung hòa vừa đủ 30ml dung dịch B gồm hai base NaOH 0,8M và Ba(OH)0,1M. Trị số của V là? 

                                      

a)

A. 30 ml   

b)

B. 100 ml   

c)

C. 90 ml

d)

D. 45 ml

36.

Câu 17: Cho 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 100ml dung dịch HCl 0,1M. Dung dịch thu được sau phản ứng:

                                       

              

a)

A. Làm quỳ tím hoá xanh.     

b)

B. Làm quỳ tím hoá đỏ.

c)

C. Phản ứng được với magiê giải phóng khí hydrogen.    

d)

D. Không làm đổi màu quỳ tím.

37.

Which of these pH values represent an acid?

a)

4

b)

8

c)

10

d)

12

38.

Câu 19: Base tan và không tan có tính chất hoá học chung là:

                              

  

a)

A. Làm quỳ tím hoá xanh.      

b)

B. Tác dụng với oxide axit tạo thành muối  và nước.

c)

C. Tác dụng với acid tạo thành muối và nước.  

d)

D. Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit base và nước.

39.

Câu 20: Sữa tươi có độ pH ở khoảng:

                                               

a)

A. 5,6

b)

B. 6,7     

c)

C. 7,8     

d)

D. 8,9

40.

Câu 21: Cho dung dịch chứa 0,9 mol NaOH vào dung dịch có chứa  a mol H3PO4. Sau phản ứng chỉ thu được muối Na3PO4 và H2O. Giá trị của a là:

                                  

a)

A. 0,3 mol    

b)

B. 0,4 mol

c)

C. 0,6 mol   on

d)

  D. 0,9 mol 

41.

Câu 22: NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

                                                

a)

A. CO  

b)

B. SO2   

c)

C. N2

d)

D. HCl

42.

Câu 23 Cho 200ml dung dịch Ba(OH)2 0,4M vào 250ml dung dịch H2SO4 0,3M. Khối lượng kết tủa thu được là:

                                 

a)

A. 17,645 g

b)

B. 16,475 g  

c)

C. 17,475 g 

d)

D. 18,645 g

43.

Câu 24: Thang pH thường dùng có các giá trị:

                    

                     

a)

A. Từ 5 đến 8.   

b)

B. Từ 1 đến 14

c)

C. Từ 1 đến 13.

d)

D. Từ 1 đến 7

44.

Có phản ứng sau:

.............. + H2SO4 ----> H2 + .............

Để phản ứng trên xảy ra được thì em phải chọn chất nào trong các chất sau:

a)

BaO

b)

Ba

c)

Ba(NO3)2

d)

Ba(NO3)2

45.

Có 2 lọ dun g dịch bị mất nhãn lần lượt đựng các chất sau: ZnCl2, BaCl2. Em hãy chọn duy nhất một thuốc thử để phân biệt hai dung dịch trên.

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

H2SO4

d)

KCl

46.

Sulfuric acid đậm đặc có tác dụng hút ẩm rất tốt. vì vậy nó được dùng làm khô các khí bị lẩn hơi nước. Trong các khí sau, khí nào được làm khô bởi H2SO4 đậm đặc:

a)

NH3 ,CO2

b)

CO2, HCl

c)

NH3 ,O2

d)

không có chất nào

47.

Đốt cháy hoàn toàn một mẫu Sodium (Na) trong bình chứa khí Oxygen, sau đó cho thêm một ít nước vào bình và lắc để cho chất bột trắng tan hết. Cho mẩu quỳ tím vào dung dịch thu được, thì quỳ tím chuyển màu:

a)

xanh

b)

không đổi màu

c)

đỏ

d)

tím

48.

Khi cho dung dịch HCl tác dụng với CuO hiện tượng xẩy ra là:

a)

Có khí thoát ra

b)

CuO tan ra

c)

CuO tan dần, dung dịch chuyển màu xanh

d)

Có khí thoát ra đồng thời dung dịch chuyển màu xanh

49.

Chất không phản ứng với dung dịch HCl, H2S04 loãng là

a)

Ag

b)

Fe

c)

Zn

d)

Al

50.

Để phân biệt dung dịch H2SO4 và HCl có thể dùng

a)

Quỳ tím

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch BaCl2

d)

Dung dịch phenolphtalein

51.

Cho các dung dịch sau: (I) HCl, (II) CaCl2, (III) H2SO4, (IV) HNO3. Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:

a)

I và II

b)

I và IV

c)

II, III và IV

d)

I, III và IV

52.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4. Sau phản ứng có hiện tượng kết tủa

a)

màu xanh

b)

màu đỏ

c)

màu trắng

d)

màu vàng

e)

màu tím

53.

(nhiều đáp án) Chọn các chất tác dụng dược với sulfuric acid H2SO4

a)

SO2

b)

K2O

c)

Ca(OH)2

d)

H2SO4

54.

Chất nhận biết dung dịch NaOH và HCl

(chọn 1 đáp án)

a)

Quỳ tím

b)

Kim loại Zn

c)

NaCl

d)

H2O

55.

Chọn chất (?) phù hợp:

H2SO4 + ? -> Na2SO4 + H2O

a)

NaOH

b)

Na

c)

Na2SO3

d)

NaCl

56.

Chọn chất (?) phù hợp:

K2O + ? -> K2SO4

a)

SO2

b)

SO3

c)

H2SO3

d)

H2SO4