wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 1 Bài 1 từ vựng

Total questions: 32

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

親類

a)

Họ hàng

b)

Chủng loại

c)

Giấy tờ

d)

Loại

2.

Tổ tiên



(a)  

3.

子孫

a)

Con cháu

b)

Cháu

c)

Ông

d)

4.

Ba thế hệ



(a)  

5.

一家

(a)  

6.

親孝行

a)

おやこうこう: hiếu thảo

b)

おやここ: Hiếu thảo

c)

おやこうこう: ngoan ngoãn

d)

おやここ: ngoan ngoãn

7.

Nhà bố mẹ đẻ

(a)  

8.

実家

(a)  

9.

末っ子

(a)  

10.

一人っ子



(a)  

11.

Sinh đôi



(a)  

12.

仲良し

a)

Bạn bè

b)

Bạn bè thân thiết

c)

Bạn nhậu

d)

Bạn trong công việc

13.

Bạn bè trong công việc

(a)  

14.

Vợ (người ta)



(a)  

15.

ご主人

(a)  

16.

お嬢ちゃん • お坊ちゃん

a)

Con trai • còn gái ( mình)

b)

Con trai • còn gái (người ta)

c)

Con giái • con trai ( mình)

d)

Con gái • con trai ( người ta)

17.

Vợ chồng ( người ta )



(a)  

18.

Cấp trên • cấp dưới



(a)  

19.

目上

a)

Cấp dưới

b)

Người bề dưới

c)

Bề trên

d)

Bên trên

20.

付き合い

a)

Hẹn hò, giao thiệp

b)

Gặp gỡ

c)

Hợp

d)

Giống

21.

周囲

( phiên âm - nghĩa)

(a)  

22.

親しい付き合いをする

a)

Có mối quan hệ thân thiết

b)

Làm quen

c)

Làm thân

d)

Hứa

23.

Đồng nghĩa với 約束を破る

(a)  

24.

Sử dụng từ



(a)  

25.

Lo lắng

(a)  

26.

まるで

(a)  

27.

言葉に意味が近いほうを書いてください。

坊っちゃん

(a)  

28.

言葉に意味が近いほうを選んでください。

私たちは小学校の時から仲良しだ

a)
b)
29.

優しい言葉をかけてくれる、彼の私に対する気(_)がうれしかった。

a)
b)
c)
30.

妻は息子と一緒に(_)に帰っています

a)
b)
c)
d)
31.

親しい

  1. 日本語と韓国語の文法は親しいと言われている。

  2. 彼はコンピュータに親しいから、何でも知っている

  3. 私たち親子はとても親しくて、よく一緒に旅行に行く。

  4. 新しい家に引っ越したので、親しい人たちを招待してパーティーをした



(a)  

32.

この子は家の兄弟の末っ子で、家族にとても大切にされていた。

  1. 一番上の子

  2. 一番下の子

  3. 一人っ子

  4. 双子



(a)