Font size
WorksheetsĐiền
Total questions: 103
Worksheet time: 52mins
điên
(a)
hối tiếc
(a)
công nhân đường sắt
(a)
Sự miêu tả
(a)
cha mẹ
(a)
lý do
(a)
lớp dạy kèm
(a)
lấy lòng giáo viên
(a)
tiền gửi
(a)
bói
(a)
bị ám ảnh bởi
(a)
Sự nguy hiểm
(a)
thông qua
(a)
đánh bay
(a)
tàu thủy
(a)
thực sự
(a)
tiền tiết kiệm nhưng mà làm sổ
(a)
sự tích lũy
(a)
mua
(a)
đồ cũ
(a)
thất bại
(a)
A tên B
(a)
thông tin
(a)
Mạng sống
(a)
Ổn định
(a)
sự đối đãi
(a)
lo lắng
(a)
điềm tĩnh
(a)
thuyền buồm
(a)
đi thuyền
(a)
cầu vồng
(a)
bao gồm
(a)
Từ chức
(a)
chèo thuyền
(a)
xoay
(a)
đánh bắt cá
(a)
tạm ngừng
(a)
Một bữa hải sản ngon
(a)
buổi tối
(a)
Thoải mái
(a)
công việc
(a)
mong
(a)
đất
(a)
tương ứng
(a)
đừng
(a)
thời gian
(a)
cháy
(a)
hở
(a)
sấm sét
(a)
bất cứ lúc nào
(a)
tia sét
(a)
đánh
(a)
Ôm
(a)
hải lý
(a)
bước
(a)
tương lai
(a)
vợ
(a)
kỷ nguyên
(a)
Địch Phong
(a)
Australia
(a)
New Zealand
(a)
Tốt
(a)
Có nhà và xe
(a)
vì/về (about)
(a)
từ trước tới nay
(a)
such/such a
(a)
mang đến
(a)
vô bờ bến (no borders/unlimited)
(a)
trên biển
(a)
Đi bất cứ nơi nào bạn muốn đi
(a)
bởi vì
(a)
sau đó
(a)
Lên đường
(a)
Tự học kiến thức điều hướng
(a)
Tuy nhiên
(a)
bao gồm
(a)
mọi người
(a)
từ chức
(a)
Con gái đã nghỉ học
(a)
lần đầu chèo thuyền ra biển
(a)
ban ngày
(a)
thay phiên nhau/tuần tự
(a)
Vào buổi chiều khi biển lặng
(a)
Khi đến giờ ăn
(a)
buổi tối
(a)
Khi gia đình thoải mái nhất
(a)
Hoàn thành công việc
(a)
chờ đợi từ lâu
(a)
trên đất liền
(a)
trong phòng tương ứng của họ
(a)
giao tiếp nhiều hơn
(a)
Trung Quốc có câu người già nói
(a)
Có thể lên núi nhưng không thể xuống biển
(a)
kinh nghiệm
(a)
Thân tàu bốc cháy
(a)
rò rỉ nước
(a)
Sự nguy hiểm
(a)
mọi thứ
(a)
dẫn tới
(a)
thế giới
(a)
đến cuối cùng
(a)
Điểm dừng tiếp theo
(a)
Chờ đợi
(a)
