WorksheetsCheck Vocab Memory 1st - Mar 27th
Total questions: 26
Worksheet time: 32mins
WHICH WORD MEANS "NGĂN CHẶN"
(a)
WHICH WORD MEANS "CẦN THIẾT"
NECESSARY
IMPORTANT
NEEDED
ESSENTIAL
which word means "gia tăng, tăng lên, tăng cường"
Which word means "thiền"
(a)
Which word means "khả năng" (Noun)
possible
likely
ability
strength
Which word means "đầy đủ" (ADJ)
(a)
Which word means "tính sáng tạo" (ADJ)
create
creativity
creation
creative
Which word means "chủ động và sáng tạo"
Translate V-E: Việc học Tiếng Anh giúp cải thiện khả năng tư duy sáng tạo.
Which word means "bệnh béo phì"?
Which word means "căn bệnh, bệnh"
decise
disease
desease
deseasi
Lên kế hoạch và lên danh sách những điều cần làm
Translate V-E: Anh ấy muốn tận hưởng không khí trong lành vào buổi sáng sớm.
Which word means "tiện lợi" (Adj)
(a)
Which word means "hữu ích"
(a)
Translate V-E: Internet thật sự là 1 công cụ hữu dụng bởi vì nó dễ sử dụng, miễn phí và thuận tiện.
Translate V-E: Internet làm cho cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn.
Which word means "cá nhân, từng người"
(a)
Which word means "bằng cấp"
quality
qualify
qualification
degree
Đại học giúp chúng ta tăng cơ hội nghề nghiệp.
Which word means "Tích luỹ kinh nghiệm"
Which word means "cho phép"
(a)
Website này cho phép người tiêu dùng tìm kiếm hình ảnh, so sánh giá, và đọc reviews.
Which word means "phân tâm" (VERB)
(a)
Which word means "tách ra, tách rời" (verb)
cut
divide
break
separate
Giáo viên phải tách hai người bạn ra vì họ xuyên làm nhau mất tập trung trong lớp.
