Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Check Vocab Memory 1st - Mar 27th

Total questions: 26

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

WHICH WORD MEANS "NGĂN CHẶN"

(a)  

2.

WHICH WORD MEANS "CẦN THIẾT"

a)

NECESSARY

b)

IMPORTANT

c)

NEEDED

d)

ESSENTIAL

3.

which word means "gia tăng, tăng lên, tăng cường"

2 lines
4.

Which word means "thiền"

(a)  

5.

Which word means "khả năng" (Noun)

a)

possible

b)

likely

c)

ability

d)

strength

6.

Which word means "đầy đủ" (ADJ)

(a)  

7.

Which word means "tính sáng tạo" (ADJ)

a)

create

b)

creativity

c)

creation

d)

creative

8.

Which word means "chủ động và sáng tạo"

4 lines
9.

Translate V-E: Việc học Tiếng Anh giúp cải thiện khả năng tư duy sáng tạo.

4 lines
10.

Which word means "bệnh béo phì"?

4 lines
11.

Which word means "căn bệnh, bệnh"

a)

decise

b)

disease

c)

desease

d)

deseasi

12.

Lên kế hoạch và lên danh sách những điều cần làm

4 lines
13.

Translate V-E: Anh ấy muốn tận hưởng không khí trong lành vào buổi sáng sớm.

4 lines
14.

Which word means "tiện lợi" (Adj)

(a)  

15.

Which word means "hữu ích"

(a)  

16.

Translate V-E: Internet thật sự là 1 công cụ hữu dụng bởi vì nó dễ sử dụng, miễn phí và thuận tiện.

4 lines
17.

Translate V-E: Internet làm cho cuộc sống của chúng ta dễ dàng hơn.

4 lines
18.

Which word means "cá nhân, từng người"

(a)  

19.

Which word means "bằng cấp"

a)

quality

b)

qualify

c)

qualification

d)

degree

20.

Đại học giúp chúng ta tăng cơ hội nghề nghiệp.

4 lines
21.

Which word means "Tích luỹ kinh nghiệm"

2 lines
22.

Which word means "cho phép"

(a)  

23.

Website này cho phép người tiêu dùng tìm kiếm hình ảnh, so sánh giá, và đọc reviews.

4 lines
24.

Which word means "phân tâm" (VERB)

(a)  

25.

Which word means "tách ra, tách rời" (verb)

a)

cut

b)

divide

c)

break

d)

separate

26.

Giáo viên phải tách hai người bạn ra vì họ xuyên làm nhau mất tập trung trong lớp.

4 lines