Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TIẾNG VIỆT 4

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tìm chủ ngữ trong câu
Chim chích bông nhảy nhót, chuyền từ cành này sang cành khác.

a)

Chim

b)

Chim chích bông

c)

Chim chích bông nhảy nhót

2.

Tìm chủ ngữ trong câu
Mặt trời đang tỏa những tia nắng ấm áp

a)

Mặt trời

b)

Mặt trời đang

c)

Mặt trời đang tỏa

d)

những tia nắng ấm áp

3.

Tìm vị ngữ trong câu sau
Lớp phù sa là món quà sông trao cho đồng ruộng.

a)

Lớp phù sa

b)

là món quà sông trao cho đồng ruộng.

c)

món quà sông trao cho đồng ruộng.

4.

Tìm vị ngữ trong câu:

Ai nấy đều bận rộn với công việc riêng của mình.

a)

Ai nấy

b)

đều bận rộn với công việc riêng của mình.

c)

với công việc riêng của mình.

5.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung thông tin gì cho câu:

Nhờ tấm lòng nhân hậu của mình, bác nông dân đã thoát được một kiếp nạn.

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Nguyên nhân

d)

Mục đích

6.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung thông tin gì cho câu:

Một hôm, sau khi làm việc quần quật, bác nông dân tựa lưng vào một bức tường để nghỉ cho lại sức, rồi thiếp đi lúc nào không hay.

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Nguyên nhân

d)

Mục đích

7.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung thông tin gì cho câu:

Để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới, tôi đã học cả ngày chủ nhật.

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Nguyên nhân

d)

Mục đích

8.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung thông tin gì cho câu:

Với đôi bàn tay khéo léo, cô ấy đã tạo đan được một chiếc áo len.

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Mục đích

d)

Phương tiện

9.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung thông tin gì cho câu:

Trong rừng sâu, rùa và thỏ đang thi chạy.

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Mục đích

d)

Phương tiện

10.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung thông tin gì cho câu:

Để có rau tươi hàng ngày, bà tôi đã gánh đất tạo thành một khu vườn nhỏ.

a)

Thời gian

b)

Nơi chốn

c)

Mục đích

d)

Phương tiện