WorksheetsHsk5 review 20 21 22 23
Total questions: 22
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
Pinyin của 倾向 là:
(a)
2.
Pinyin của 火柴 là:
(a)
3.
Pinyin của 属于 là:
(a)
4.
Pinyin của 逻辑 là:
(a)
5.
Pinyin của 遗憾 là:
(a)
6.
Pinyin của 粗糙 là:
(a)
7.
Pinyin của 情缘 là:
(a)
8.
Pinyin của 组织 là:
(a)
9.
Pinyin của 收藏 là:
(a)
10.
Nghi ngờ
(a)
11.
Học thuộc lòng
(a)
12.
Đơn thuần
(a)
13.
Tiền cọc
(a)
14.
Mơ hồ
(a)
15.
“熟悉”的反义词
(a)
16.
“大方”的反义词
(a)
17.
Im lặng
(a)
18.
Khó tránh khỏi
(a)
19.
Bình đẳng
(a)
20.
Có, sở hữu
(a)
21.
Dịch câu sau sang tiếng Trung
“Học sinh được tuyển thẳng thì không cần tham gia kỳ thi THPTQG.”
4 lines
22.
"Suy cho cùng, cũng chẳng có mấy ai cam tâm hy sinh lợi ích cá nhân để mang lại hạnh phúc bình yên cho người khác."
4 lines
100 %
