wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11 bản beta 03

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?

a)

Cọ chiếc vỏ bút lên tóc

b)

Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện;

c)

Đặt một vật gần nguồn điện;

d)

Cho một vật tiếp xúc với viên pin.

2.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?

a)

Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu;

b)

Chim thường xù lông về mùa rét;

c)

Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường

d)

Sét giữa các đám mây.

3.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng  không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không.

b)

 nước nguyên chất.

c)

dầu hỏa.

d)

 không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

4.

Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

a)

tăng 2 lần.

b)

vẫn không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

 giảm 4 lần.

5.

Sẽ không có ý nghĩa khi ta  nói về hằng số điện môi của

a)

nhựa đường.

b)

nhựa trong.

c)

thủy tinh.

d)

nhôm.

6.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

7.

Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?

a)

b)

c)

d)

8.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Điện tích của vật A và D trái dấu.

b)

Điện tích của vật A và D cùng dấu.

c)

Điện tích của vật B và D cùng dấu.

d)

Điện tích của vật A và C cùng dấu.

9.

Điện tích điểm là

a)

vật có kích thước nhỏ

b)

vật có kích thước lớn

c)

vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

d)

tất cả điều sai

10.

Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất, có hằng số điện môi e thì

a)

tăng e lần so với trong chân không.

b)

giảm e lần so với trong chân không.

c)

giảm e2 lần so với trong chân không.

d)

tăng e2 lần so với trong chân không.

11.

Hai quả cầu kim loại cùng kích thước, cùng khối lượng được tích điện và được treo bằng hai dây. Thoạt đầu chúng hút nhau, sau khi cho va chạm chúng đẩy nhau, ta kết luận trứơc khi chạm

a)

cả hai tích điện dương

b)

cả hai tích điện âm

c)

hai  quả cầu tích điện có độ lớn bằng nhau nhưng trái dấu.

d)

hai  quả cầu tích điện có độ lớn không bằng  nhau và  trái dấu

12.

Vectơ lực tĩnh điện Cu-Lông  có các tính chất

a)

có giá trùng với đường thẳng nối hai điện tích

b)

có chiều phụ thuộc vào độ lớn của các hạt mang điện

c)

độ lớn chỉ phụ thuộc vào khỏang cách giữa hai điện tích

d)

chiều phụ thuộc vào độ lớn  của các hạt mang điện tích.

13.

Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau  thì chúng đẩy nhau . Cho một trong hai quả chạm đất, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

a)

hút nhau

b)

đẩy nhau

c)

 có thể hút hoặc đẩy nhau

d)

không tương tác

14.

Điện trường là

a)

môi trường không khí quanh điện tích.

b)

môi trường chứa các điện tích.

c)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

môi trường dẫn điện.

15.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

 thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ

b)

 điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về điện trường?

a)

Xung quanh điện tích có điện trường, điện trường truyền tương tác điện

b)

Tính chất cơ bản của điện trường là tác dụng lực lên điện tích đặt trong nó

c)

Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra

d)

Điện trường đều là điện trường có các đường sức song song nhưng không cách đều nhau

17.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

 véctơ

b)

vô hướng, có giá trị dương.

c)

vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.

d)

 vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.

18.

Véctơ cường độ điện trường  tại một điểm trong điện trường luôn

a)

cùng hướng với lực  tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

b)

ngược hướng với lực tác  dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

c)

cùng phương với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

d)

vuông góc với lực tác dụng lên điện tích q đặt tại điểm đó.

19.

Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về

a)

khả năng thực hiện công.

b)

tốc độ biến thiên của điện trường.

c)

mặt tác dụng lực

d)

năng lượng.

20.

Điện trường đều là điện trường có

a)

độ lớn của điện trường tại mọi điểm là như nhau

b)

véctơ E tại mọi điểm đều bằng nhau

c)

chiều của vectơ cường độ điện trường không đổi

d)

độ lớn do điện trường đó tác dụng lên điện tích thử là không đổi

21.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

 tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

22.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

 V/m2.

b)

V.m.

c)

V/m.

d)

V.m2.

23.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

 phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

 Điện trường tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.

b)

Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.

c)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích đặt tại điểm đó trong điện trường.

d)

Véctơ cường độ điện trường tại một điểm luôn cùng phương, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích dương đặt tại điểm đó trong điện trường.

25.

Khi một electron chuyển động ngược hướng với vectơ cường độ điện trường thì:

a)

thế năng của nó tăng, điện thế của nó giảm

b)

thế năng giảm, điện thế tăng

c)

thế năng và điện thế đều giảm

d)

thế năng và điện thế đều tăng

26.

Khi electron chuyển động từ bản tích điện dương về phía bản âm trong khoảng không gian giữa hai bản kim loại phẳng tích điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì:

a)

Lực điện thực hiện công dương, thế năng lực điện tăng

b)

Lực điện thực hiện công dương, thế năng lực điện giảm

c)

Lực điện thực hiện công âm, thế năng lực điện tăng

d)

Lực điện thực hiện công âm, thế năng lực điện giảm

27.

Hai điểm A và B nằm trên cùng một mặt đẳng thế. Một điện tích q chuyển động từ A đến B thì:

a)

lực điện thực hiện công dương nếu q > 0, thực hiện công âm nếu q < 0

b)

lực điện thực hiện công dương hay âm tùy vào dấu của q và giá trị điện thế của A(B)

c)

phải biết chiều của lực điện mới xác định được dấu của công lực điện trường

d)

lực điện không thực hiện công

28.

Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữa hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là:

a)

đường thẳng song song với các đường sức điện.

b)

một phần của đường hypebol

c)

A. đường thẳng vuông góc với các đường sức điện.

d)

một phần của đường parabol.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau, mỗi vật dẫn là một bản tụ điện

b)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

c)

Điện dung của tụ điện được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ

d)

 Hiệu điện thế giới hạn của tụ điện là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng.

30.

Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi giữa hai bản tụ có hằng số điện môi e. Điện dung của tụ điện được tính theo công thức

a)

b)

c)

d)

31.

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào

a)

hình dạng và kích thước hai bản tụ

b)

khoảng cách giữa hai bản tụ

c)

bản chất của hai bản tụ điện

d)

điện môi giữa hai bản tụ điện

32.

Đơn vị của điện dung của tụ điện là

a)

V/m (vôn/mét)

b)

C. V (culông. vôn)

c)

V (vôn)

d)

F (fara)

33.

Một tụ điện phẳng, hai bản có dạng hình tròn bán kính r. Nếu đồng thời tăng bán kính hai bản tụ và khoảng cách giữa hai bản lên 2 lần thì điện dung của tụ điện

a)

 không thay đổi

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

34.

Trong các yếu tố sau đây

I. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

II. Vị trí tương quan giữa hai bản.

III. Bản chất giữa điện môi giữa hai bản.

Điện tích của tụ điện phẳng phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

I, II, III

b)

I, II

c)

 II, III

d)

 I, III

35.

Sau khi được nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng

a)

 hóa năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

năng lượng điện trường trong tụ điện

36.

Năng lượng điện trường trong tụ điện tỷ lệ với

a)

hiệu điện thế hai bản tụ.

b)

điện tích trên tụ.

c)

bình phương hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

hiệu điện thế hai bản tụ và điện tích trên tụ.

37.

Một tụ điện có điện dung C, được nạp điện đến hiệu điện thế U, điện tích của tụ là Q. Công thức nào sau đây không phải là công thức xác định năng lượng của tụ điện?

a)

b)

c)

d)