wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1234 giáo trình Hán ngữ 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Chữ 你 phiên âm của nó là

a)

b)

c)

d)

ni

2.

Từ 我 nghĩa tiếng việt là gì?

a)

Chúng tôi

b)

bạn

c)

Tôi, mình

d)

chúng ta

3.

Phiên âm đúng của từ 白马 là gì?

a)

bái mǎ

b)

bǎi mǎ

c)

bài mà

d)

bāi mǎ

4.

Số 5 trong tiếng trung là?

a)

b)

c)

d)

5.

Đâu là cách dịch đúng của câu " Tiếng hán không quá khó"

a)

汉语很难

b)

汉语不难

c)

汉语不太难

d)

汉语太难了

6.

Chữ 不 phát âm thành " bú " khi đi với thanh điệu nào?

a)

Thanh 1, 2

b)

Thanh 1

c)

Thanh 3

d)

Thanh 4

7.

Đâu là cách dịch đúng của " 今天我不太忙”

a)

Hôm nay anh ta rất khỏe

b)

Ngày mai tôi đi ngân hàng

c)

Hôm nay tôi không quá bận

d)

Hôm nay anh ta rất bận

8.

Phiên âm đúng của từ 没有 là gì?

a)

méiyǒu

b)

měiyǒu

c)

mèiyòu

d)

mēiyóu

9.

Từ nào dưới đây mang nghĩa "ngân hàng"?

a)

很行

b)

银行

c)

恨行

d)

浪行

10.

Hãy theo thứ tự các số sau đây chọn ra dãy số đúng sau "七八五六九一“

a)

871965

b)

785691

c)

569187

d)

965178

11.

Để thêm các số nhiều vào sau các đại từ nhân xưng chung ta thêm chữ nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

12.

Đâu là phiên âm cách đọc đúng của từ 不对

a)

bù duì

b)

bǔ duì

c)

bú duì

d)

bū duì

13.

Cách dịch đúng của câu " Tôi đi ngân rút tiền "

a)

银行去我取钱

b)

我去银行取钱

c)

去银行我取钱

d)

我去取钱银行

14.

“ Học tập ” là chữ nào sau đây?

a)

学系

b)

学习

c)

学戏

d)

鸴习

15.

"gia đình của tôi " Tiếng trung là gì?

a)

家的我

b)

我的大家

c)

我的家

d)

大家的我

16.

前 nghĩa Tiếng Việt là gì?

a)

Tiền tiêu

b)

Trước

c)

Sai

d)

Đúng

17.

Hôm nay là thứ 5 vậy hôm qua là thứ mấy?

a)

星期六

b)

星期五

c)

星期四

d)

星期三

18.

Nếu 昨天 là 星期三 vậy 明天 là 星期几?

a)

星期四

b)

星期一

c)

星期五

d)

星期六

19.

Nếu 今年 là năm 2012 vậy 去年 là năm nào?

a)

2013

b)

2014

c)

2011

d)

2015

20.

Để biểu đạt " Chủ nhật " có mấy cách sau đây?

a)

星期天,周天,星期日

b)

星期日,周日,星期天

c)

星期日,星期天

d)

周日,周天

21.

Từ nào sau đây mang nghĩa " Trường Học "

a)

学习

b)

银行

c)

邮局

d)

学校

22.

Phiên âm đúng của chữ 再见 là gì?

a)

zǎi jiàn

b)

zái jiàn

c)

zāi jiàn

d)

zài jiàn

23.

đâu là cách nói đúng của câu " bạn đi đâu"

a)

你去哪里?

b)

你去那里?

c)

你去哪儿里?

d)

你去那儿里?

24.

" Gửi thư "' là từ nào dưới đây?

a)

寄信

b)

骑信

c)

奇信

d)

琦信

25.

" Bạn đi ngân hàng không" cách dịch nào sau đây là chính xác?

a)

你去银行吗?

b)

你去不去银行?

c)

你不去银行?

d)

你去不去银行吗?