wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 9: TÙY BÚT VÀ TẢN VĂN

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây nói về văn bản "Cây tre Việt Nam"?

a)

A. Là truyện ngắn đạt giải nhất trong cuộc thi viết về làng quê và con người Việt Nam.

b)

B. Là lời bình cho bộ phim cùng tên của các nhà điện ảnh Ba Lan.

c)

C. Là kí sự của tác giả viết về cây tre Việt Nam.

d)

D. Là tác phẩm đạt giải nhì trong cuộc vận động sáng tác cho thiếu nhi.

2.

Văn bản "Cây tre Việt Nam" được ra đời năm

a)

1950

b)

1951

c)

1953

d)

1955

3.

Trong đoạn trích, nguồn vui mà tre mang lại cho trẻ thơ là từ đâu?

a)

A. Tre hát ru em bé trong giấc ngủ êm nồng.

b)

B. Tạo tỏa bóng mát cho trẻ em nô đùa.

c)

C. Nguyên liệu từ tre tạo ra que đánh chuyền.

d)

D. Tre làm nên chiếc nôi đưa trẻ.

4.

Người già dùng tre làm gì để tạo ra sự khoan khoái?

a)

A. Chiếc cày để cày ruộng.

b)

B. Chiếc võng để đung đưa trong những trưa hè oi bức.

c)

C. Chiếc cần câu để câu cá thư giãn.

d)

D. Chiếc điếu cày để hút thuốc.

5.

Đoạn văn: “Suốt một đời người, từ thuở lọt lòng trong chiếc nôi tre, đến khi nhắm mắt xuôi tay, nằm trên giường tre, tre với mình, sống có nhau, chết có nhau, chung thủy” nói lên điều gì?

a)

A. Sự gắn bó thủy chung của tre với con người trong suốt cả cuộc đời.

b)

B. Sự tận tình của tre trong việc phục vụ con người.

c)

C. Những phẩm chất cao quý của tre đối với con người.

d)

D. Những đóng góp của tre cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.

6.

Tác giả đã gọi tre là gì của con người trong kháng chiến?

a)

A. Tre là bạn thân của con người.

b)

B. Tre là đồng chí chiến đấu của con người,

c)

C. Tre là đồng đội của con người.

d)

D. Tre là cấp dưới của con người.

7.

Trong chiến đấu, tre được sử dụng làm vũ khí gì?

a)

A. Làm súng và làm chông.

b)

B. Làm gậy tầm vông và làm súng,

c)

C. Làm gậy tầm vông và làm chông.

d)

D. Làm giáo mác và làm gậy tầm vông.

8.

Trong bài viết, tác giả đã sử dụng rộng rãi biện pháp tu từ nào?

a)

A. So sánh.

b)

B. Ẩn dụ.

c)

C. Hoán dụ.

d)

D. Nhân hóa.

9.

Câu nào dưới đây nói về lời văn trong bài?

a)

A. Lời văn trau chuốt, giàu hình ảnh và gợi cảm.

b)

B. Lời văn giàu cảm xúc và nhịp điệu.

c)

C. Lời văn gấp khúc, mạnh mẽ và lôi cuốn.

d)

D. Lời văn sinh động, hấp dẫn.

10.

Từ nào không thể thay thế cho từ nhũn nhặn trong câu “… màu tre tươi nhũn nhặn” ?

a)

A. Giản dị

b)

B. Bình dị

c)

C. Bình thường

d)

D. Khiêm nhường

11.

câu “Và sông Hồng bất khuất có cái chông tre”, hình ảnh sông Hồng được dùng phép tu từ

a)

A. Ẩn dụ

b)

B. Hoán dụ

c)

C. So sánh

d)

D. Nhân hóa

12.

Cây tre Việt Nam thuộc thể loại gì?

a)

A. Kí

b)

B. Truyện ngắn

c)

C. Tiểu thuyết

d)

D. Thơ

13.

Nội dung của văn bản: “Cây tre Việt Nam” là:

a)

A. Cây tre là người bạn thân của nhân dân Việt Nam.

b)

B. Tre có mặt ở khắp nơi, tre đã gắn bó lâu đời và giúp ích cho con người trong đời sống hàng ngày, trong lao động sản xuất và cả trong chiến đấu chống giặc.

c)

C.Tre gắn bó với con người và dân tộc Việt Nam trong quá khứ, hiện tại và cả tương lai.

d)

D. Tất cả đều đúng.

14.

Câu 4: Khi viết “Dáng tre vươn mộc mạc, màu tre tươi nhũn nhặn, tác giả sử dụng biện pháp tu từ nào?

a)

A. So sánh

b)

B. Nhân hóa.

c)

C. Ẩn dụ.

d)

D. Hoán dụ.

15.

Nhận xét nào nêu đúng đặc điểm phương thức diễn đạt của văn bản Cây tre Việt Nam?

a)

Văn bản chủ yếu dùng phương thức miêu tả, có kết hợp với các yếu tố thuyết minh, biểu cảm.

b)

Văn bản chỉ dùng phương thức thuyết minh.

c)

Văn bản chủ yếu dùng phương thức tự sự, có kết hợp với miêu tả, thuyết minh.

d)

Văn bản kết hợp miêu tả, thuyết minh với trữ tình và bình luận.

16.

Tác giả Huỳnh Như Phương sinh năm bao nhiêu?

a)

1954

b)

1955

c)

1956

d)

1957

17.

Khoảng thời gian nào thì một nửa số gia đình của tác giả có người thân đi tập kết ra miền Bắc?

a)

Cuối 1954 – đầu 1955

b)


Cuối 1955 – đầu 1956

c)

Cuối 1955 – đầu 1957

d)

Cuối 1957 – đầu 1958

18.

Văn bản Người ngồi đợi trước hiên nhà được chia bố cục thành mấy phần?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

19.

 Bài tản văn Người ngồi đợi trước hiên nhà viết về sự việc gì?

a)

Sự chờ đợi dượng Bảy

b)

Tình yêu của dì Bảy

c)

Lòng thủy chung của dượng Bảy

d)

Tình cảm với các con của dì Bảy

20.

 Việc nhắc tên thật của dì Bảy ở đây có tác dụng gì?

a)

Cho mọi người thấy chân thực

b)

Tin đây là câu chuyện có thật

c)

Nội dung sâu sắc hơn 

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Dượng Bảy có xuất thân như thế nào?

a)

Người Tam Kỳ

b)

Mồ côi cả cha mẹ

c)


Đi bộ đội

d)

Tất cả đáp án trên

22.

Trong suốt 20 năm chờ đợi dượng Bảy, dù có những người ngỏ ý dạm hỏi nhưng dì Bảy phản ứng như thế nào?

a)

Không lung lay

b)

Có niềm tin sẽ có ngày dượng trở về

c)

Cầu nguyện để dượng tránh hòn tên mũi đạn nơi chiến trường

d)

.

Tất cả đáp án trên

23.

Trong bài tản văn Người ngồi đợi trước hiên nhà, tác giả đã kết hợp phương thức tự sự nào với phương thức nào?

a)

Phương thức tự sự

b)

. Phương thức kể chuyện

c)

. Phương thức miêu tả

d)

Không có phương thức nào

24.

Chi tiết thể hiện thủy chung và tình nghĩa của dì Bảy?

a)

Năm dượng đi, dì tròn 20 tuổi. Suốt 20 năm sau đó, có những người ngỏ ý, dạm hỏi, dì vẫn không lung lạc, với niềm tin sẽ có ngày dượng trở về.

b)

Ngày hòa bình, dì tôi đã qua tuổi 40. Vẫn có người đàn ông để ý đến dì nhưng lòng dì đã không còn rung động.

c)

Dù cho có cô đơn, lẻ loi dì Bảy vẫn một lòng thủy chung với người chồng đã khuất của mình

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Thông điệp, ý nghĩa của văn bản?

a)

Ca ngợi đức hi sinh cao cả, thầm lặng, phẩm chất thủy chung, tình nghĩa của những người vợ có chồng tham gia chiến tranh.

b)

 Xót thương cho những người lính phải bỏ mạng nơi chiến trường.

c)

Tố cáo chiến tranh tàn ác đã đẩy những gia đình vào cảnh li tán, chia lìa.

d)

Cả 3 đáp án trên

26.

Tác giả của văn bản "Trưa tha hương" là ai?

a)

Trần Cư

b)

Huỳnh Như Phương

c)

Thép Mới

d)

Vũ Bằng

27.

Tác phẩm "Trưa tha hương" thuộc thể loại nào?

a)

Tuỳ bút

b)

Truyện ngắn

c)

Tiểu thuyết

d)

Tản văn

28.

Bối cảnh của tác phẩm "Trưa tha hương"?

a)

Không gian ở quê nhà

b)

Quê nhà nhân vật "tôi"

c)

Không gian ở Chúp

d)

Không có bối cảnh nào

29.

Đề tài của tác phẩm "Trưa tha hương"?

a)

Suy nghĩ, cảm xúc tác giả về điệu hát ru

b)

Nỗi lòng người xa xứ

c)

Suy nghĩ, cảm xúc tác giả về điệu hát ru và nỗi lòng người xa xứ

d)

Tâm trạng nhớ nhà

30.

Từ "nạo" trong câu "Tiếng võng đưa kẽo kẹt như nạo vào hồn" diễn tả được điều gì?

a)

Diễn tả tiếng võng

b)

Diễn tả cảm xúc buồn, cô đơn

c)

Diễn tả nỗi niềm bâng khuâng, lưu luyến

d)

Diễn tả tiếng võng cọ vào tâm hồn, mang đến cảm giác da diết bồi hồi