wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KỲ II TIN HỌC 11

Total questions: 25

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Do đâu mà Quản lý CSDL trên máy tính mang lại khả năng tra cứu và phân tích dữ liệu hiệu quả hơn so với quản lý thủ công?

a)

Dữ liệu trong CSDL có thể được tìm kiếm, lọc, và phân tích theo nhiều tiêu chí khác nhau trong thời gian ngắn, giúp người quản lý dễ dàng đưa ra quyết định hoặc tìm kiếm thông tin cần thiết.

b)

Các hoạt động cập nhật và chỉnh sửa dữ liệu trên máy tính thường được tự động hóa và có thể được thực hiện đồng thời trên nhiều bản ghi, giúp tiết kiệm thời gian và giảm bớt công sức so với quản lý thủ công mà phải xử lý từng bản ghi một.

c)

Được trải nghiệm nhiều tính năng khác nhau: nghe, gọi, chơi trò chơi, xem video...

d)

Dữ liệu trong CSDL có thể được bảo vệ bằng các biện pháp bảo mật như mã hóa.

2.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng?

a)

MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí nhỏ.

b)

MySQL thích hợp cho cả các bài toán quản lí nhỏ và lớn cũng như các ứng dụng quản lí trên môi trường Internet

c)

MySQL chỉ thích hợp cho các bài toán quản lí trên môi trường Internet.

d)

MySQL không thích hợp cho các bài toán quản lí trên Internet.

3.

MySQL có hạn chế nào sau đây?

a)

Dễ sử dụng

b)

Miễn phí

c)

Giao diện dòng lệnh không thuận tiện với người dùng mới

d)

Không có hạn chế

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Với HeidiSQL, có thể truy cập vào mọi hệ QTCSDL.

b)

Với HeidiSQL, có thể truy cập vào mọi hệ QTCSDL MySQL mà không cần tài khoản truy cập.

c)

Với HeidiSQL, chỉ có thể truy cập tại chỗ vào các hệ quản trị CSDL MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server, PostgreSQL.

d)

Với HeidiSQL, có thể truy cập tại chỗ hay từ xa vào các hệ QTCSDL MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server, PostgreSQL bằng một tài khoản hợp lệ.

5.

Khoá cấm trùng lặp có vai trò gì?

a)

Hạn chế trùng lặp lượng lớn dữ liệu.

b)

Hỗ trợ khoá ngoài.

c)

Ngăn cản giá trị trùng lặp trong các trường chỉ định, hỗ trợ đảm bảo tính chính xác của dữ liệu nhập vào.

d)

Có vai trò tương tự khoá ngoài.

6.

Để tạo lập bảng, ta cần?

a)

Tổng kết tất cả các thông tin cần quản lý

b)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu

c)

Cùng xem xét lại các bài toán quản lý

d)

Phân tích và sắp xếp lại dữ liệu để hạn chế dữ liệu lặp lại

7.

Để thêm thông tin ngày sinh của các nhạc sĩ, ca sĩ vào CSDL, ta cần?

a)

Cần thay đổi cấu trúc CSDL bằng cách thêm một bảng mới để lưu trữ thông tin này

b)

Thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" và bảng "casi" để lưu trữ thông tin ngày sinh

c)

Cần xóa bỏ cấu trúc CSDL và thay bằng cấu trúc khác

d)

Tạo mới cấu trúc khác.

8.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố cần phải xác định mối quan hệ giữa?

a)

Tỉnh thành phố và Quận/Huyện

b)

Tỉnh và thị trấn

c)

Tỉnh và thị xã

d)

Huyện và thị trấn

9.

Để thực hiện mô hình quản lí danh sách tên quận/huyện của các tỉnh thành phố, trong bảng Quận/Huyện thì MaTinhThanhPho sẽ là?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Quận/Huyện

c)

Khóa ngoại tham chiếu tới bảng Tỉnh thành phố

d)

Khóa cấm trùng lặp giá trị

10.

Mở HeidiSQL và kết nối đến cơ sở dữ liệu (nếu đã có). Nếu chưa có cơ sở dữ liệu, ta có thể tạo mới một cơ sở dữ liệu bằng cách nhấp chuột phải vào?

a)

Create database

b)

Create new

c)

Root

d)

Foreign keys

11.

Để ấn định khóa chính thì ta thực hiện?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

12.

Để khai báo khóa cấm trùng lặp, ta dùng?

a)

Chọn Create new index -> Primary

b)

Chọn Create new index -> Key

c)

Chọn Create new index -> Unique

d)

Chọn Create new index -> Fulltext

13.

Để khai báo khóa ngoài chọn thẻ?

a)

Create database

b)

Create new"

c)

Root

d)

Foreign keys

14.

Để thêm vào một hàng dữ liệu mới, ta dùng?

a)

Nhấn phím Insert

b)

Chọn biểu tường dấu cộng + tròn màu xanh

c)

Nháy nút phải chuột lên vùng dữ liệu của bảng và chọn Chèn hàng

d)

Tích hợp quy mô rất lớn, gồm hàng trăm nghìn thành phần trên một chip silicon duy nhất

15.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu cần sửa và nhập lại

b)

Nhấn phím Insert

c)

Nháy nút phải chuột vào ô cần sửa

d)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu cần sửa

16.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "idcasi" nằm trong danh sách (1, 2, 3), ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

b)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

c)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi IN (1, 2, 3);

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

17.

Muốn truy xuất tất cả các dòng dữ liệu từ bảng "casi", ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

18.

Muốn truy xuất các ca sĩ theo thứ tự tên theo thứ tự từ A đến Z, ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi ORDER BY tencasi ASC;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

19.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" bắt đầu bằng chữ "N", ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

20.

Muốn truy xuất dữ liệu các ca sĩ có "tencasi" chứa từ khóa "Hoa", ta dùng?

a)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE '%Hoa%';

b)

SELECT * FROM casi WHERE idcasi = 1;

c)

SELECT * FROM casi;

d)

SELECT * FROM casi WHERE tencasi LIKE 'N%';

21.

Hệ QTCSDL không ngăn chặn được các lỗi nào dưới đây?

a)

Lỗi theo logic đã được khai báo

b)

Các lỗi không liên quan đến logic

c)

Lỗi theo logic chưa được khai báo

d)

Lỗi theo kí tự đã được khai báo

22.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng, ta thực hiện?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

b)

Nháy nút trái chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

c)

Nhấn và giữ nút phải chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

d)

Đánh dấu những dòng muốn chọn và chọn biểu tượng x màu đỏ

23.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện cụ thể trên trường "idbannhac", ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam;

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

24.

Để truy xuất dữ liệu từ bảng "banthuam" với điều kiện kết hợp giữa nhiều trường, ta dùng câu lệnh?

a)

SELECT * FROM banthuam WHERE idcasi = 2 -- Giả sử giá trị idcasi cần tìm là 2 AND banthuam >= 100; -- Giả sử giá trị banthuam cần tìm là lớn hơn hoặc bằng 100

b)

SELECT * FROM banthuam ORDER BY idbannhac ASC;

c)

SELECT idbannhac, idcasi FROM banthuam;

d)

SELECT * FROM banthuam WHERE idbannhac = 1; -- Giả sử giá trị idbannhac cần tìm là 1

25.

Trong CSDL BANHANG, hãy tạo lập các bảng cho mục đích quản lí hoạt động bán các mặt hàng của một cửa hàng.

(a)