Font size
S
M
L
XL
Worksheetsにほんごテスト(1課)
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
〜さん
a)
Là
b)
Anh ấy
c)
Anh,chị,ông,bà(cách gọi người khác một cách lịch sự)
d)
Không có nghĩa
2.
Tôi
a)
かのじょ
b)
わたし
c)
かれ
d)
はい
3.
です
a)
Nemu
b)
Kesu
c)
Desu
d)
Jesu
4.
Nghe và chọn đ/a đúng
a)
かのじょ
b)
そうです
5.
Sắp sếp lại các chữ sau sao cho có nghĩa
「な ま お な」
(a)
6.
かのじょ
a)
Anh ấy
b)
Bà ấy
c)
Bạn ấy
d)
Cô ấy
7.
-ちゃん
a)
Cô ây
b)
Bạn trai
c)
Hậu tố thêm sau trẻ em(bé)
d)
Không có nghĩa
8.
Bạn (tiếng nhật là gì)
(a)
9.
Không (tiếng nhật là gì)
(a)
10.
かれ( tiếng việt là gì)
(a)
11.
四
a)
よん
b)
じょん
c)
ぞん
12.
Cách đọc của「一」
(a)
13.
「五」nghĩa là gì
(a)
14.
Số 3
a)
二
b)
一
c)
三
15.
Cách đọc số 4(không cần viết kanji và hiragana)
(a)
16.
じょん(số4)
a)
五
b)
七
c)
四
17.
二(nghĩa là gì)
(a)
18.
Dịch nghĩa của đoạn sau: ( わたし は がくせい(học sinh) です
(a)
19.
Dịch câu sau:
( かのじょ は せんせい(giáo viên) です)
(a)
20.
Dịch câu sau: (そうです)
(a)
Reset
