Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài quizz Từ vựng

Total questions: 68

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

representative of

a)

đại diện cho

b)

hợp pháp cho

2.

occur = happen =Take place (phr.v)

a)

xảy ra

b)

hoạt động

3.

valuable (a)

a)

có giá trị nhỏ

b)

có giá trị lớn

4.

New year’s Eve

a)

Đêm Giáng sinh

b)

Đêm Giao thừa

5.

earthquake (n)

a)

Động đất

b)

sóng thần

6.

volcano (n)

a)

Núi lửa

b)

Đỉnh núi

7.

celebrate (v)

a)

ăn mừng

b)

làm việc

8.

tradition (n)

a)

truyền thống

b)

hiện đại

9.

fireworks (n)

a)

pháo hoa

b)

đèn flash

10.

eruption (n)

a)

sự phun (núi lửa)

b)

phun tào

11.

Broke down on the way

a)

Bị tung trên đường

b)

Bị hỏng trên đường

12.

guidance (n)

a)

Tự làm

b)

sự hướng dân

13.

tornado (n)

a)

cơn lốc xoáy

b)

thủy triều

14.

tidal wave

a)

Sóng thủy triều

b)

Thủy triều

15.

typewriters (n)

a)

máy đánh chữ

b)

máy vi tính

16.

word game

a)

trò chơi dân gian

b)

câu đố

17.

volcanic eruption (n)

a)

sự phun trào núi lửa

b)

sự phun trào núi đá

18.

puzzle (n)

a)

câu đố

b)

giải trí

19.

look alike = take after = resemble (phr.v)

a)

trông giống

b)

gần giống

20.

look after = take care of (phr.v)

a)

chăm sóc

b)

phục dưỡng

21.

chiefly (adv)

a)

chủ yếu

b)

đa phần

22.

mother tongue

a)

Tiếng mượn bên ngoài

b)

Tiếng mẹ đẻ

23.

personality (n)

a)

tính cách

b)

nhân cách

24.

personality (n)

a)

Lòng nhân hậu

b)

Lòng từ bi

25.

cartoon-style

a)

Phong cách hoạt hình

b)

Phong cách trẻ con

26.

sober (a)

a)

đứng mực, chính chắn

b)

hoa mỹ

27.

engagement (n)

a)

hứa hẹn

b)

chờ đợi

28.

sympathy (n)

a)

thông cảm

b)

khó chịu

29.

advertisement (n)

a)

quảng cáo

b)

tuyên truyền

30.

nearest:

a)

gần nhất

b)

xa nhất

31.

scholarship

a)

học bổng

b)

học phí

32.

deforestation

a)

phá rừng

b)

trồng rừng

33.

not only .... but also

a)

không những ... mà con

b)

có... nhưng

34.

either.... or

a)

cả 2 đều có

b)

cả 2 đều không

35.

both... and...

a)

cả... và....

b)

hơn... nữa...

36.

succeed (v)

a)

thành công

b)

sự thành công

37.

success (n)

a)

thành công

b)

sự thành công

38.

successful (a)

a)

thành công

b)

thất bại

39.

to dream of + V-ing

a)

mơ về cái gì

b)

ước có gì

40.

spend + V-ing

a)

chi cái gì

b)

thu cái gì

41.

Culture

a)

văn hóa

b)

đa dạng

42.

cultural (a)

a)

thuộc văn hóa

b)

văn hóa

43.

take part in = participate in = join in

a)

tham gia

b)

trải nghiệm

44.

celebrate (v)

a)

lễ kỷ niệm

b)

kỷ niệm

45.

celebration (n)

a)

lễ kỷ niệm

b)

kỷ niệm

46.

tradition (v)

a)

truyền thống

b)

sự truyền thống

47.

traditional (a)

a)

sự truyền thống

b)

truyền thống

48.

make a decision = decide

a)

quyết định

b)

quyết đoán

49.

giới từ on, at và in

a)

Ngày ON giờ AT tháng năm IN

b)

ngày IN giờ AT tháng năm ON

50.

take advantage of = make full use of

a)

tận dụng

b)

triệt để

51.

look for = look up ( in dictionary)

a)

tìm kiếm

b)

tra cứu

52.

look after = take care of

a)

chăm sóc

b)

nuôi dưỡng

53.

in common

a)

điểm chung

b)

điểm riêng

54.

tobe impressed at

a)

bị ấn tượng bởi

b)

bị mê cuồng bởi

55.

S vật

a)

S vật --> chủ động

b)

S vật --> bị động

56.

effective (a)

a)

hiệu quả

b)

không hiệu quả

57.

criticize sb for

a)

chỉ trích ai vì điều gì

b)

nên án ai về cái gì

58.

investment (n)

a)

sự đầu tư

b)

đầu tư

59.

tobe used to +V-ing

a)

quen với cái gì

b)

đã từng làm gì

60.

used to Vo

a)

quen với cái gì

b)

đã từng làm gì

61.

complicated (v)

a)

phức tạp

b)

đơn giản

62.

private (a)

a)

riêng tư

b)

công khai

63.

carry out

a)

thực hiện

b)

loại bỏ

64.

put off = delay

a)

trì hoãn

b)

nhanh chóng

65.

put sb in sb shoes

a)

đặt vào hoàn cảnh của ai

b)

đặt vào tâm trạng của ai

66.

the number of +

a)

V số nhiều

b)

V số ít

67.

a number of

a)

V số ít

b)

V số nhiều

68.

it's not worth V-ing = There is no use V-ing

a)

vô ích

b)

hữu ích