WorksheetsBài quizz Từ vựng
Total questions: 68
Worksheet time: 11mins
representative of
đại diện cho
hợp pháp cho
occur = happen =Take place (phr.v)
xảy ra
hoạt động
valuable (a)
có giá trị nhỏ
có giá trị lớn
New year’s Eve
Đêm Giáng sinh
Đêm Giao thừa
earthquake (n)
Động đất
sóng thần
volcano (n)
Núi lửa
Đỉnh núi
celebrate (v)
ăn mừng
làm việc
tradition (n)
truyền thống
hiện đại
fireworks (n)
pháo hoa
đèn flash
eruption (n)
sự phun (núi lửa)
phun tào
Broke down on the way
Bị tung trên đường
Bị hỏng trên đường
guidance (n)
Tự làm
sự hướng dân
tornado (n)
cơn lốc xoáy
thủy triều
tidal wave
Sóng thủy triều
Thủy triều
typewriters (n)
máy đánh chữ
máy vi tính
word game
trò chơi dân gian
câu đố
volcanic eruption (n)
sự phun trào núi lửa
sự phun trào núi đá
puzzle (n)
câu đố
giải trí
look alike = take after = resemble (phr.v)
trông giống
gần giống
look after = take care of (phr.v)
chăm sóc
phục dưỡng
chiefly (adv)
chủ yếu
đa phần
mother tongue
Tiếng mượn bên ngoài
Tiếng mẹ đẻ
personality (n)
tính cách
nhân cách
personality (n)
Lòng nhân hậu
Lòng từ bi
cartoon-style
Phong cách hoạt hình
Phong cách trẻ con
sober (a)
đứng mực, chính chắn
hoa mỹ
engagement (n)
hứa hẹn
chờ đợi
sympathy (n)
thông cảm
khó chịu
advertisement (n)
quảng cáo
tuyên truyền
nearest:
gần nhất
xa nhất
scholarship
học bổng
học phí
deforestation
phá rừng
trồng rừng
not only .... but also
không những ... mà con
có... nhưng
either.... or
cả 2 đều có
cả 2 đều không
both... and...
cả... và....
hơn... nữa...
succeed (v)
thành công
sự thành công
success (n)
thành công
sự thành công
successful (a)
thành công
thất bại
to dream of + V-ing
mơ về cái gì
ước có gì
spend + V-ing
chi cái gì
thu cái gì
Culture
văn hóa
đa dạng
cultural (a)
thuộc văn hóa
văn hóa
take part in = participate in = join in
tham gia
trải nghiệm
celebrate (v)
lễ kỷ niệm
kỷ niệm
celebration (n)
lễ kỷ niệm
kỷ niệm
tradition (v)
truyền thống
sự truyền thống
traditional (a)
sự truyền thống
truyền thống
make a decision = decide
quyết định
quyết đoán
giới từ on, at và in
Ngày ON giờ AT tháng năm IN
ngày IN giờ AT tháng năm ON
take advantage of = make full use of
tận dụng
triệt để
look for = look up ( in dictionary)
tìm kiếm
tra cứu
look after = take care of
chăm sóc
nuôi dưỡng
in common
điểm chung
điểm riêng
tobe impressed at
bị ấn tượng bởi
bị mê cuồng bởi
S vật
S vật --> chủ động
S vật --> bị động
effective (a)
hiệu quả
không hiệu quả
criticize sb for
chỉ trích ai vì điều gì
nên án ai về cái gì
investment (n)
sự đầu tư
đầu tư
tobe used to +V-ing
quen với cái gì
đã từng làm gì
used to Vo
quen với cái gì
đã từng làm gì
complicated (v)
phức tạp
đơn giản
private (a)
riêng tư
công khai
carry out
thực hiện
loại bỏ
put off = delay
trì hoãn
nhanh chóng
put sb in sb shoes
đặt vào hoàn cảnh của ai
đặt vào tâm trạng của ai
the number of +
V số nhiều
V số ít
a number of
V số ít
V số nhiều
it's not worth V-ing = There is no use V-ing
vô ích
hữu ích
