wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu hỏi đuôi

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

khi chủ ngữ của mệnh đề là đại từ bất định: No one/nobody/anyone/anybody/

everyone/everybody/someone/somebody thì chủ ngữ của câu hỏi đuôi là?

a)

A. it

b)

B. they

c)

C. he

d)

D. we

2.

khi phần mệnh đề chứa các từ: never, hardly, few, little thì câu hỏi đuôi ở dạng...

a)

A. khẳng định

b)

B. phủ định

c)

C. cả 2 dạng

d)

D. không dạng nào

3.

khi chủ ngữ là: nothing/anything/something/

Everything thì chủ ngữ của phần đuôi là...

a)

A. they

b)

B. he

c)

C. there

d)

D. it

4.

They are happy, ________?

                                                                                   

a)

A. isn’t it  

b)

   B. is it 

c)

  C. are they    

d)

   D. aren’t they

5.

You are thirsty, __________?

                                                

a)

A. don't you 

b)

  B. aren't you

c)

  C. are you

d)

  D. are not you

6.

You stayed home last night, _________?

                                          

a)

A. had you

b)

   B. would you  

c)

  C. didn't you

d)

D. did you

7.

Your brother teaches English,  _________?

                                                  

a)

A. does he  

b)

B. doesn’t he   

c)

C. do he  

d)

D. isn’t he

8.

Mrs. Smith is sick, ___?                                                                       

a)

A. isn't she

b)

  B. is she  

c)

  C. wasn't she 

d)

D. doesn’t she

9.

Open your book, _____?

a)

A. won't you

b)

B. will you

c)

C. do you

d)

D. don't you

10.

   Everybody looks tired, ________?

                                          

a)

  A. doesn’t it   

b)

B. don’t they      

c)

C. does it 

d)

D. do they

11.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

12.

Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

13.

Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể ..........

a)

Phủ định (viết đầy đủ)

b)

Khẳng định

c)

Phủ định (viết tắt)

d)

Trần thuật

14.

Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, trợ động từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, trợ động từ + đại từ?

d)

S + V + O, trợ động từ + túc từ?

15.

Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

16.

Lan enjoys watching TV after dinner, (a)   ?

17.

Tam didn’t go to school yesterday, (a)   ?

18.

She can drink lots of tomato juice every day, (a)   ?

19.

We should follow the traffic rules strictly, (a)   ?

20.

There used to be trees here, (a)   ?

21.

You aren't afraid of snakes (a)   ?

22.

Với động từ “have to / has to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.

a)

have/ has/ had

b)

is/ am/ are

c)

do/ does/ did

d)

can/ must/ may

23.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

24.

There used to be trees here, (a)   ?

25.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

26.

Câu hỏi đuôi của “I am” là

a)

am not I

b)

shalln't I

c)

aren't I

d)

are not I

27.

Câu hỏi đuôi của “I am not” là

a)

am I

b)

are I

c)

shall I

28.

“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng

a)

will you?

b)

shall we?

c)

may I

29.

Noone likes me, ............?

a)

doesn't it

b)

does it

c)

don't they

d)

do they

30.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

31.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

32.

Ba rarely goes out at night, ________?

a)

does he

b)

doesn't Ba

c)

isn’t he

d)

doesn't he

33.

Let’s turn off the lights before going out, ________?

a)

will you

b)

shall we

c)

won’t you

d)

shan’t we

34.

I think she is a dentist, ________?

a)

don’t I

b)

do I

c)

is she

d)

isn't she

35.

She didn’t do her homework, ........................?

a)

didn't she?

b)

did she?

c)

she did?

d)

was she?

36.

They are happy, ________?

                                                                                   

a)

A. isn’t it  

b)

   B. is it 

c)

  C. are they    

d)

   D. aren’t they

37.

You are thirsty, __________?

                                                

a)

A. don't you 

b)

  B. aren't you

c)

  C. are you

d)

  D. are not you

38.

You stayed home last night, _________?

                                          

a)

A. had you

b)

   B. would you  

c)

  C. didn't you

d)

D. did you

39.

Your brother teaches English,  _________?

                                                  

a)

A. does he  

b)

B. doesn’t he   

c)

C. do he  

d)

D. isn’t he

40.

Mrs. Smith is sick, ___?                                                                       

a)

A. isn't she

b)

  B. is she  

c)

  C. wasn't she 

d)

D. doesn’t she

41.

Open your book, _____?

a)

A. won't you

b)

B. will you

c)

C. do you

d)

D. don't you

42.

   Everybody looks tired, ________?

                                          

a)

  A. doesn’t it   

b)

B. don’t they      

c)

C. does it 

d)

D. do they

43.

Câu hỏi đuôi (Question Tag) có bao nhiêu từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Vị trí của câu hỏi đuôi (Question Tag) nằm ở đâu trong câu?

a)

Đầu câu

b)

Giữa câu

c)

Sau chủ từ

d)

Cuối câu

45.

Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?

a)

S + V + O, trợ động từ + đại từ?

b)

S + V + O, động từ + đại từ?

c)

S + V, trợ động từ + đại từ?

d)

S + V + O, trợ động từ + túc từ?

46.

Trong công thức chung của Question Tag, Đại từ là gì?

a)

me, her, him, you, us, them, it.....

b)

I, We, You, They, He, She, It, They...

c)

my, your, her, his, our, their, its....

d)

mine, yours, his, hers, ours, theirs

47.

Nếu câu trần thuật là thể khẳng định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

48.

Nếu câu trần thuật là thể phủ định, thì câu hỏi đuôi ở dạng......?

a)

khẳng định

b)

câu hỏi đuôi

c)

phủ định

d)

tất cả các dạng

49.

Nếu S là Mary khi đổi sang câu hỏi đuôi thì Đại từ là gì?

a)

Her

b)

Mary

c)

She

d)

Mary's

50.

Nếu V (động từ) là was khi đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

was not

b)

didn't

c)

did not

d)

wasn't

51.

Khi S là They thì đổi sang câu hỏi đuôi sẽ thành...?

a)

they

b)

them

c)

their

d)

they's

52.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có “is” thì câu hỏi đuôi là:

a)

is

b)

isn't

c)

is not

d)

not is

53.

Nếu phần trước của câu hỏi đuôi có động từ chia ở quá khứ đơn như là: he went, he saw… thì câu hỏi đuôi là: ................

a)

…….., didn’t he?

b)

…….., did he?

c)

…….., doesn't he?

d)

…….., does he?

54.

Ở phần câu hỏi đuôi phủ định ta buộc phải dùng dạng viết tắt, không viết “NOT

a)

Sai

b)

Đúng

c)

Tùy

d)

Lúc đúng lúc sai

55.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ người như: Anyone, anybody, no one, nobody, none, everybody, everyone, somebody, someone thì chúng ta dùng đại từ “……………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

we

b)

he

c)

she

d)

they

56.

Nếu chủ ngữ là những đại từ mang tính phủ định như: no one, nobody, none thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………...

a)

phủ định

b)

khẳng định

c)

nghi vấn

d)

bị động

57.

Khi chủ ngữ của câu là những đại từ bất định chỉ vật như: Nothing, something, everything thì chúng ta dùng đại từ “…………” làm chủ từ trong câu hỏi đuôi.

a)

he

b)

they

c)

it

d)

she

58.

Khi câu đầu sử dụng động từ “used to” , câu hỏi đuôi tương ứng chỉ cần mượn trợ động từ “………………”.

a)

don’t

b)

did

c)

doesn’t

d)

didn't

59.

Đối với câu có chủ ngữ mang tính chất phủ định: Những câu trần thuật có chứa các từ như: Neither, none, no one, nobody, nothing, scarcely, barely, hardly, hardly ever, seldom thì phần câu hỏi đuôi sẽ ở thể ………………..

a)

khẳng định

b)

phủ định

c)

nghi vấn

d)

bị động

60.

Đối với câu có "Would rather": Khi cầu đầu sử dụng động từ “would rather”, ta mượn từ “……………..” để lập câu hỏi đuôi.

a)

rather

b)

would

c)

did

d)

didn't

61.

Với động từ “have to / has to / had to” thì ta dùng “……….” cho câu hỏi đuôi.

a)

have/ has/ had

b)

is/ am/ are

c)

do/ does/ did

d)

can/ must/ may