Font size
WorksheetsTiếng Hàn tổng hợp 2 Bài 6
Total questions: 33
Worksheet time: 3hrs 45mins
Tìm các cặp tương ứng sau
시내버스
Xe buýt nội thành
시외버스
Xe buýt ngoại thành
마을 버스
xe buýt tuyến ngắn
셔틀버스
Xe buýt chạy theo tuyến nội bộ
Tìm các cặp tương ứng sau
Taxi thường
일반 택시
taxi gọi qua tổng đài
콜택시
Taxi cao cấp
모범택시
Taxi limosine
리무진 택시
Tìm các cặp tương ứng sau
1번 출구
Cổng số một
1 호선
Đường tàu số một
환승역
Ga trung chuyển
갈아타는 곳
Nơi đổi tuyến
방면
Hướng
Tìm các cặp tương ứng sau
Đi (hành)
행
Thẻ giao thông
교통 카트
Phí cơ bản
기본요금
Bản đồ lộ trình
노선도
Ngõ hẻm
골목
Tìm các cặp tương ứng sau
모퉁이
Góc đường
건널목
Lối xe lửa đi qua
삼거리
Ngã ba
사거리
Ngã tư
버스 전용 도로
Đường dành riêng cho xe buýt
Tìm các cặp tương ứng sau
마트
Siêu thị
미용실
Tiệm làm tóc nữ
이발소
Tiệm làm tóc nam
주유소
Cây xăng
사무소
Văn phòng
Tìm các cặp tương ứng sau
오른쪽으로 가다
Đi về bên phải
우회전하다
Quẹo phải
왼쪽으로 가다
Đi về bên trái
좌회전하다
Quẹo trái
똑바로 가다
Đi thắng
Từ nào mà ý nghĩa là đi thẳng
직진하다
곧장 가다
죽 가다
똑바로 가다
좌회전하다
Tìm các cặp tương ứng sau
Đi qua vượt qua
지나가다
Đi băng qua
건너가다
Quay lại
돌아가다
Quay đầu xe
유턴하다
Đi ra
나가다
-아/어서 có nghĩa là
vì nên
rồi
nhưng
sẽ
사과를 씻__ 먹었습니다.
고
어서
아서
니까
도서관에 가__ 공부했습니다.
서
아서
어서
고
서울역에서 ___ 1호선으로 갈아타세요. (내리다)
내려서
내리고
내리지만
내리면
DỊch sang tiếng Việt
사거리에서 좌회전해서 죽 가세요.
DỊch sang tiếng Việt
저기 연필 좀 주워서 저에게 주세요.
DỊch sang tiếng Việt
내일 친구를 만나서 쇼핑하러 갈 거예요.
-지요? có nghĩa là
đúng không?
Vậy hả?
Thế à!
Xin hãy!
A: 그 영화 정말 재미있__?
B: 네, 정말 재미있었어요.
지요
는요
해요
가요
Dịch sang tiếng Việt
2시까지 도착할 수 있겠지요?
Dịch sang tiếng Việt
내일 산에 갈 거지요?
Dịch sang tiếng Việt
흐엉 씨는 베트남에서 왔지요?
Dịch sang tiếng Việt
요즘 매일 학교에 가지요?
첫번째: lần thứ nhất, 두번째: lần thứ hai, 세번째: lần thứ ba,...
Hiểu rồi chứ?
Hiểu rồi
Không
한국에 처음 왔습니까?
아니요, 이번이 두번째입니다.
아니요, 이번이 둘번째입니다
아니요, 이번이 첫번째입니다
아니요, 이번이 처음입니다
Dịch sang tiếng Việt
우리 집은 골목에서 세 번째 집입니다.
Dịch sang tiếng Việt
첫 번째 사거리에서 오른쪽으로 가세요.
Dịch sang tiếng Việt
제가 몇 번째입니까?
여섯 번째니까 조금만 더 기다리세요.
거기까지 어떻게 가요?
길을 건너서 오른쪽으로 가세요.
정말 고맙습니다.
하숙집에서 삽니다.
졸업 후에 유학 갈 겁니다.
여기서 고속터미널역에 어떻게 가지요?
종로3가역에서 3호선으로 ______.
갈아타세요.
내리세요.
모퉁이에 있어요.
묻겠습니다.
Viết lại câu = 아/어서
꽃을 샀어요. 여자 친구에게 줬어요.
Viết lại câu = 아/어서
친구와 극장에 갔어요. 같이 영화를 봤어요.
Viết lại câu = 아/어서
사거리를 지나요. 계속 똑바로 가세요.
Viết lại câu = 아/어서
친구와 극장에 갔어요. 같이 영화를 봤어요.
