wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Hàn tổng hợp 2 Bài 6

Total questions: 33

Worksheet time: 3hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

시내버스

1.

Xe buýt nội thành

b)

시외버스

2.

Xe buýt ngoại thành

c)

마을 버스

3.

xe buýt tuyến ngắn

d)

셔틀버스

4.

Xe buýt chạy theo tuyến nội bộ

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Taxi thường

1.

일반 택시

b)

taxi gọi qua tổng đài

2.

콜택시

c)

Taxi cao cấp

3.

모범택시

d)

Taxi limosine

4.

리무진 택시

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1번 출구

1.

Cổng số một

b)

1 호선

2.

Đường tàu số một

c)

환승역

3.

Ga trung chuyển

d)

갈아타는 곳

4.

Nơi đổi tuyến

e)

방면

5.

Hướng

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Đi (hành)

1.

b)

Thẻ giao thông

2.

교통 카트

c)

Phí cơ bản

3.

기본요금

d)

Bản đồ lộ trình

4.

노선도

e)

Ngõ hẻm

5.

골목

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

모퉁이

1.

Góc đường

b)

건널목

2.

Lối xe lửa đi qua

c)

삼거리

3.

Ngã ba

d)

사거리

4.

Ngã tư

e)

버스 전용 도로

5.

Đường dành riêng cho xe buýt

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

마트

1.

Siêu thị

b)

미용실

2.

Tiệm làm tóc nữ

c)

이발소

3.

Tiệm làm tóc nam

d)

주유소

4.

Cây xăng

e)

사무소

5.

Văn phòng

7.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

오른쪽으로 가다

1.

Đi về bên phải

b)

우회전하다

2.

Quẹo phải

c)

왼쪽으로 가다

3.

Đi về bên trái

d)

좌회전하다

4.

Quẹo trái

e)

똑바로 가다

5.

Đi thắng

8.

Từ nào mà ý nghĩa là đi thẳng

a)

직진하다

b)

곧장 가다

c)

죽 가다

d)

똑바로 가다

e)

좌회전하다

9.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

Đi qua vượt qua

1.

지나가다

b)

Đi băng qua

2.

건너가다

c)

Quay lại

3.

돌아가다

d)

Quay đầu xe

4.

유턴하다

e)

Đi ra

5.

나가다

10.

-아/어서 có nghĩa là

a)

vì nên

b)

rồi

c)

nhưng

d)

sẽ

11.

사과를 씻__ 먹었습니다.

a)

b)

어서

c)

아서

d)

니까

12.

도서관에 가__ 공부했습니다.

a)

b)

아서

c)

어서

d)

13.

서울역에서 ___ 1호선으로 갈아타세요. (내리다)

a)

내려서

b)

내리고

c)

내리지만

d)

내리면

14.

DỊch sang tiếng Việt

사거리에서 좌회전해서 죽 가세요.

4 lines
15.

DỊch sang tiếng Việt

저기 연필 좀 주워서 저에게 주세요.

4 lines
16.

DỊch sang tiếng Việt

내일 친구를 만나서 쇼핑하러 갈 거예요.

4 lines
17.

-지요? có nghĩa là

a)

đúng không?

b)

Vậy hả?

c)

Thế à!

d)

Xin hãy!

18.

A: 그 영화 정말 재미있__?
B: 네, 정말 재미있었어요.

a)

지요

b)

는요

c)

해요

d)

가요

19.

Dịch sang tiếng Việt

2시까지 도착할 수 있겠지요?

4 lines
20.

Dịch sang tiếng Việt

내일 산에 갈 거지요?

4 lines
21.

Dịch sang tiếng Việt

흐엉 씨는 베트남에서 왔지요?

4 lines
22.

Dịch sang tiếng Việt

요즘 매일 학교에 가지요?

4 lines
23.

첫번째: lần thứ nhất, 두번째: lần thứ hai, 세번째: lần thứ ba,...
Hiểu rồi chứ?

a)

Hiểu rồi

b)

Không

24.

한국에 처음 왔습니까?

a)

아니요, 이번이 두번째입니다.

b)

아니요, 이번이 둘번째입니다

c)

아니요, 이번이 첫번째입니다

d)

아니요, 이번이 처음입니다

25.

Dịch sang tiếng Việt
우리 집은 골목에서 세 번째 집입니다.

4 lines
26.

Dịch sang tiếng Việt
첫 번째 사거리에서 오른쪽으로 가세요.

4 lines
27.

Dịch sang tiếng Việt
제가 몇 번째입니까?
여섯 번째니까 조금만 더 기다리세요.

4 lines
28.

거기까지 어떻게 가요?

a)

길을 건너서 오른쪽으로 가세요.

b)

정말 고맙습니다.

c)

하숙집에서 삽니다.

d)

졸업 후에 유학 갈 겁니다.

29.

여기서 고속터미널역에 어떻게 가지요?

종로3가역에서 3호선으로 ______.

a)

갈아타세요.

b)

내리세요.

c)

모퉁이에 있어요.

d)

묻겠습니다.

30.

Viết lại câu = 아/어서

꽃을 샀어요. 여자 친구에게 줬어요.

4 lines
31.

Viết lại câu = 아/어서

친구와 극장에 갔어요. 같이 영화를 봤어요.

4 lines
32.

Viết lại câu = 아/어서

사거리를 지나요. 계속 똑바로 가세요.

4 lines
33.

Viết lại câu = 아/어서

친구와 극장에 갔어요. 같이 영화를 봤어요.

4 lines