Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm lý thuyết chọn lọc vật lý 12

Total questions: 149

Worksheet time: 3hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ là bao nhiêu lần?

4 lines
2.

Biểu thức lực độ củ của vật dao động điều hòa có dạng x = A sin(ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là bao nhiêu?

4 lines
3.

Một con lắc lò xo gồm lò xo không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo và ở một điểm cố định. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kỳ dao động của con lắc là bao nhiêu?

4 lines
4.

Chọn phát biểu sai về dao động.

4 lines
5.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = A cos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là:

4 lines
6.

Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào điều gì?

4 lines
7.

Đạo động điều hoà có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng bất kỳ.

4 lines
8.

Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng:

4 lines
9.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo không đáng kể, độ cứng k, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m. Con lắc này đang dao động điều hòa có cơn năng. Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi.

4 lines
10.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), mét (m) là thứ nguyên của đại lượng

4 lines
11.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là thứ nguyên của đại lượng

4 lines
12.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng

4 lines
13.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

4 lines
14.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

4 lines
15.

Một con lắc lò xo đặt nằm ngang. Lực đẩy hồi của lò xo: Cực đại ở vị trí x = A.

4 lines
16.

Trong dao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng, phát biểu nào sau đây đúng đối với lực đẩy hồi tác dụng lên vật?

4 lines
17.

Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

4 lines
18.

Con lắc đơn (chiều dài không đổi), dao động với biên độ nhỏ có chu kỳ phụ thuộc vào

4 lines
19.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?

4 lines
20.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là:

4 lines
21.

Dao động là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác động của nguồn lực tuần hoàn

4 lines
22.

Một vật khi được đặt chuyển khỏi vị trí cân bằng một đoạn x, chịu tác dụng của một lực F = ưkx thì vật đó dao động...............

4 lines
23.

Chọn từ thích hợp để điền vào các chỗ trống sau cho hợp nghĩa: Dao động tự do là dao động mà.... chỉ phụ thuộc các.... không phụ thuộc các.... A. Công thức, yếu tố bên ngoài, đặc tính của hệ. B. Chu kỳ, đặc tính của hệ, yếu tố bên ngoài. C. Tần số, yếu tố bên ngoài, đặc tính của hệ. D. Biên độ, đặc tính của hệ, yếu tố bên ngoài.

4 lines
24.

Chọn từ thích hợp để điền vào các chỗ trống sau cho hợp nghĩa: Dao động ..... là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác đụng của.... A. Tuần hoàn, lực đánh hồi. B. Điều hòa, ngoại lực tuần hoàn. C. Cưỡng bức, ngoại lực tuần hoàn. D. Tự do, lực hồi phục.

4 lines
25.

Khí xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động A. với tần số bằng tần số dao động riêng B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D. mà không chịu ảnh hưởng của lực tái cấu dụng (TSĐH 2007)

4 lines
26.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về động cơ họctắt dần? A. Trong dao động tắt dần, cơn năng giảm dần theo thời gian. B. Lực masát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh. C. Động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. D. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thến năng biến thiên điều hòa. (TSĐH 2007)

4 lines
27.

Nhận xét nào sau đây là không đúng? A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn. B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

4 lines
28.

Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A vẽ được phản hậu. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai dao động này:

4 lines
29.

Hai động đồng hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ là A1 và A2 với A2 = 3A1 thì dao động tổng hợp có biên độ A là

4 lines
30.

Điều nào sau là đúng khi nói về năng lượng sóng?

4 lines
31.

Câu 25: Sự phân biệt âm thanh với hạ âm và siêu âm dựa trên

4 lines
32.

Hãy chỉ ra thông tin không đúng về chuyển động điều hoà của chất điểm.

a)

Biên độ động không đổi

b)

Động năng là đại lượng biến đổi

c)

Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với li độ

d)

Giá trị lực tỉ lệ thuận với li độ

33.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng về:

a)

A. theo chiều chuyển động của viên bi

b)

B. theo chiều âm quy ước

c)

C. về vị trí cân bằng của viên bi

d)

D. theo chiều dương quy ước

34.

Pha ban đầu cho phép xác định điều gì?

a)

a. Trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.

b)

b. Vận tốc của dao động ở thời điểm tại bất kỳ.

c)

c. Lý độ của dao động ở thời điểm tại bất kỳ.

d)

d. Gia tốc của dao động ở thời điểm tại bất kỳ.

35.

Trong dao động điều hoà cửa chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi nào?

a)

Lực tác dụng đổi chiều.

b)

Lực tác dụng bằng không.

c)

Lực tác dụng có độ lớn cực đại.

d)

Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.

36.

Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ dãn tại vị trí cân bằng là Δl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A < Δl). Trong quá trình dao động lực tác dụng vào điểm treo có độ lớn nhỏ nhất là:

a)

F = 0

b)

F = K(Δl - A)

c)

F = K(Δl + A)

d)

F = K.Δl

37.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi nào?

a)

Vật ở vị trí có lị độ cực đại.

b)

Vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

Vật ở vị trí có lị độ bằng không.

d)

Vật ở vị trí có pha động cực đại.

38.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt+φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình nào?

a)

a = Acos(ωt+φ)

b)

a = Aω^2cos(ωt+φ)

c)

a = ω^2Acos(ωt+φ)

d)

a = ω^2Acos(ωt+φ)cos(ωt+φ)

39.

Chọn kết luận đúng khi nói về dao động điều hòa:

a)

A. Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian

b)

B. Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian

c)

C. Quỹ đạo là một đường thẳng

d)

D. Quỹ đạo là một hình thoi

40.

Kết luận sai khi nói về động học:

a)

Vận tốc có thể bằng 0.

b)

Gia tốc có thể bằng 0.

c)

Động năng không đổi.

d)

Biên độ và pha ban đầu phụ thuộc vào những điều kiện ban đầu.

41.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

a. Vận tốc.

b)

b. Gia tốc.

c)

c. Biên độ.

d)

d. Lực độ.

42.

Trong dao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng, phát biểu nào sau đây đúng đối với lực đẩy hồi tác đụng lên vật?

a)

Bằng số độ khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng.

b)

Tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến VTCB và hướng ra xa VTCB.

c)

Tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến VTCB và hướng ra xa VTCB.

d)

Tỉ lệ với khoảng cách từ vật đến VTCB và hướng về phía VTCB.

43.

Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ dãn tại vị trí cân bằng là Δl. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A > Δl). Trong quá trình dao động lực tác đạt tác dụng vào điểm treo có độ lớn là:

a)

F = K(A + Δl)

b)

F = K(Δl + A)

c)

F = K(A - Δl)

d)

F = K.Δl + A

44.

Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là

a)

x = A cotg(ωt + φ).

b)

x = A tg(ωt + φ).

c)

x = A cos(ωt + φ).

d)

x = A cos(ωt + φ).

45.

Trong dao động điều hoà, giá trị cực tiểu của gia tốc là?

a)

amin = ωA

b)

amin = 0

c)

amin = ωA

d)

amin = ω^2A

46.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với lì độ.

a)

Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với lì độ.

b)

Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với lì độ.

c)

Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với lì độ.

d)

Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với lì độ.

47.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo và có sợi dây dài tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

lvàg

b)

mvàl

c)

mvàg

d)

m,lvàg

48.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động điều hòa của một chất điểm?

a)

a. Khí quạ vị trí của VTCB, vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

b)

b. Khí quạ vị trí của VTCB, vật có vận tốc cực đại, gia tốc cực tiểu.

c)

c. Khí quạ biên, vật có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại.

d)

d. Cả B và C đúng.

49.

Chọn câu trả lời đúng: Chu kỳ dao động là:

a)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu

b)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động

d)

Số dao động toàn phần vật thực hiện trong 1 giây

50.

Chọn câu trả lời đúng: Khi một vật đồng đều dao động điều hòa thì:

a)

a. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động.

b)

b. Vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

c. Vectơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi qua VTCB.

d)

d. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng số.

51.

Vận tốc của chất điểm đạt giá trị cực đại khi nào?

a)

A. Lí độ cực đại

b)

B. Gia tốc cực đại

c)

C. Lí độ bằng không

d)

D. Pha cực đại

52.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi nào?

a)

Vật ở vị trí có lị độ cực đại.

b)

Gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

Vật ở vị trí có lị độ bằng không.

d)

Vật ở vị trí có pha động cực đại.

53.

Chọn phát biểu đúng khi nói về năng lượng động học:

a)

Nó biến thiên theo thời gian với chu kỳ T.

b)

Nó biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

c)

Bằng động năng của vật khi đi qua VTCB.

d)

Bằng thế năng của vật khi đi qua VTCB.

54.

Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t=0) là lúc vật ở vị trí biên, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sau thời gian T/8, vật đi được quãng đường bằng 0,5A

b)

Sau thời gian T/2, vật đi được quãng đường bằng 2A

c)

Sau thời gian T/4, vật đi được quãng đường bằng A

d)

Sau thời gian T, vật đi được quãng đường bằng 4A

55.

Chọn câu sai:

a)

Vận tốc của vật động điều hòa có giá trị cực đại khi qua VTCB

b)

Lực phụ chồi tác dụng lên vật động điều hòa luôn luôn hướng về VTCB

c)

Lực phụ chồi tác dụng lên vật động điều hòa biến thiên điều hòa cùng tần số với hệ.

d)

Khi qua VTCB, lực phụ chồi có giá trị cực đại vì vận tốc cực đại

56.

Phương trình động học của một vật có dạng x=Acos(ωt+π/2). Kết luận nào sau đây là sai:

a)

Phương trình vận tốc là x=Aωcos(ωt)

b)

Động năng của vật là W=½mω²sin²(ωt+φ)

c)

Thế năng của vật là Wt=½mω²A²cos²(ωt+φ)

d)

Cơ năng W=½mω²A²

57.

Dao động là chuyển động có đặc điểm nào sau đây?

a)

a. Giới hạn trong không gian lập đi lập lại nhiều lần quanh một VTCB.

b)

b. Quay lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian.

c)

c. Trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

d)

d. Lập đi lập lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.

58.

Giatốc của vật dao động điều hoà bằng không khi vật ở vị trí có lì độ bằng không.

a)

Vật ở vị trí có lì độ cực đại.

b)

Vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

Vật ở vị trí có lì độ bằng không.

d)

Vật ở vị trí có phần động cực đại.

59.

Con lắc lò xo thực hiện dao động với biên độ. Khi tăng gấp đôi khối lượng của con lắc mà con lắc dao động với biên độ 2A thì năng lượng của con lắc thay đổi như thế nào?

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Giảm 4 lần

d)

Tăng 4 lần

60.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong động học:

a)

Tổng năng lượng của hệ tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

Tổng năng lượng là một đại lượng biến thiên theo lý độ.

c)

Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên điều hòa.

d)

Khi động năng tăng thì thế năng giảm và ngược lại.

61.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cơn năng của dao động từ điều hoà luôn bằng

a)

Tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ.

b)

Động năng ở thời điểm ban đầu.

c)

Thế năng ở vị trí lì độ cực đại.

d)

Động năng ở vị trí cân bằng.

62.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

63.

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Cứ sau T (chu kỳ) thì vật lại trở về vị trí ban đầu.

b)

Cứ sau T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

c)

Cứ sau T thì gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

d)

Cứ sau T thì biên độ của vật lại trở về giá trị ban đầu.

64.

Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong động học:

a)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.

b)

Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

c)

Cơ năng là một hàm hình sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động.

d)

Có sự chuyển hóa giữa động năng và thế năng nhưng tổng cơ năng được bảo toàn.

65.

Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với(TNPT2007)

a)

Gia tốc trọng trường.

b)

Chiều dài con lắc.

c)

Cần bậc hai gia tốc trọng trường.

d)

Cần bậc

66.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào?

a)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

67.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Sự dao động dưới tác dụng của nội lực và có tần số nội lực bằng tần số riêng của hệ gọi là sự tự dao động.

b)

Một hệ (tự) động là hệ có thể thực hiện dao động tự do.

c)

Cấu tạo của hệ tự động gồm: vật động và nguồn cung cấp năng lượng.

d)

Trong sự tự dao động biên độ dao động là hằng số, phụ thuộc vào các kích thích dao động.

68.

Kết luận nào sai khi nói về vận tốc v = ωAsin(ωt) trong dao động điều hòa:

a)

A. Góc thời gian là lúc chất điểm đi qua VTCB theo chiều dương

b)

B. Góc thời gian là lúc chất điểm có lý độ x = +A

c)

C. Góc thời gian là lúc chất điểm có lý độ x = -A

d)

D. B và D sai

69.

Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của gia tốc là?

a)

amax = ωA

b)

amax = ω^2A

c)

amax = ωA

d)

amax = ω^2A

70.

Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình x'' + ω^2x = 0?

a)

x = Acos(ωt + φ).

b)

x = Atan(ωt + φ).

c)

x = A1sin(ωt) + A2cos(ωt).

d)

x = Atsin(ωt + φ).

71.

Pha ban đầu của dao động điều hòa phụ thuộc vào điều gì?

a)

a. Phụ thuộc cách chọn gốc tọa độ và gốc thời gian.

b)

b. Phụ thuộc cách kích thích vật dao động.

c)

c. Phụ thuộc năng lượng truyền cho vật để vật dao động.

d)

d. Cả 3 câu trên đều đúng.

72.

Trong dao động điều hoà, giá trị cực đại của vận tốc là?

a)

vmax = ωA

b)

vmax = ω^2A

c)

vmax = ωA

d)

vmax = ω^2A

73.

Hãy chỉ ra thông tin không đúng về chuyển động điều hòa của chất điểm.

a)

a. Biên độ động không đổi.

b)

b. Động năng là đại lượng biến đổi.

c)

c. Giá trị vận tốc tỉ lệ thuận với lý độ.

d)

d. Giá trị lực tỉ lệ.

74.

Một vật nặng treo và omo một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8cm, lấy g = 10m/s^2. Chu kỳ dao động của vật là:

a)

T = 0,178s.

b)

T = 0,057s.

c)

T = 2,22s.

d)

T = 1,777s.

75.

Chọn phát biểu đúng khi nói về động cưỡng bức:

a)

Tần số của động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.

b)

Tần số của động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.

c)

Biên độ của động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Biên độ của động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.

76.

Chọn phát biểu khi nói về dao động tắt dần:

a)

Mất sát, lực cản sinh công là mục tiêu hao dần năng lượng của động.

b)

Dao động có biên độ giảm dần do mất sát hoặc lực cản của môi trường tác động lên vật đao động.

c)

Tần số của động càng lớn thì quãng thời gian đao động tắt dần càng kéo dài.

d)

Lực cản hoặc lực mất càng nhỏ thì quãng thời gian đao động tắt dần càng kéo dài.

77.

Chọn phát biểu sai:

a)

Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi ngoại lực tuần hoàn có tần số bằng tần số riêng của hệ gọi là sự cộng hưởng.

b)

Biên độ của dao động cộng hưởng càng lớn khi mạ sát càng nhỏ.

c)

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần.

d)

Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và trong kỹ thuật.

78.

Chọn định nghĩa đúng của dao động tự do:

a)

Dao động tự do có chu kỳ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

b)

Dao động tự do là dao động không chịu tác đụng của ngòai lực.

c)

Dao động tự do có chu kỳ xác định và luôn không đổi.

d)

Dao động tự do có chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ.

79.

Trong dao động điều hoà, giá trị cực tiểu của vận tốc là?

a)

vmin = ωA

b)

vmin = 0

c)

vmin = ωA

d)

vmin = ω^2A

80.

Tại một nơi xác định, chu kỳ dao động điều hòa của một con lắc tỉ lệ thuận với?

a)

giá tốc trọng trường

b)

chiều đài của con lắc

c)

cần bậc hai gia tốc trọng trường

d)

cần bậc hai chiều đài của con lắc

81.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Động của hệ chịu tác đụng ngoại lực tuần hoàn là động tự do.

b)

Chu kỳ của hệ động tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

c)

Chu kỳ của hệ động tự do không phụ thuộc vào biên độ động.

d)

Tần số của hệ dao động tự do phụ thuộc vào lực masát.

82.

Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa:

a)

Điều hoà.

b)

Tự do.

c)

Tắt dần.

d)

Cưỡng bức.

83.

Nhận định nào dưới đây về dao động cưỡng bức là không đúng?

a)

Để dao động trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác đụng lên con lắc dao động một ngòai lực không đổi.

b)

Nếu ngòai lực cưỡng bức làm con lắc động tắt dần, ta cần tăng biên độ động.

c)

Nếu ngòai lực cưỡng bức làm con lắc động tắt dần, ta cần giảm biên độ động.

d)

Nếu ngòai lực cưỡng bức làm con lắc động tắt dần, ta cần giữ biên độ động không đổi.

84.

Chọncáctínhchấtsauđâyđiềnvàochỗtrốngchođúngnghĩa: A.Điềuhòa.B.Tựdo.C.Tắtdần.D.Cưỡngbức.

a)

Điều hòa

b)

Tự do

c)

Tắt dần

d)

Cưỡng bức

85.

Nhận xét nào sau đây về biên độ dao động tổng hợp là không đúng? Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số

a)

có biên độ phụ thuộc và biên độ của dao động hợp thành thứ nhất

b)

có biên độ phụ thuộc và biên độ của dao động hợp thành thứ hai

c)

có biên độ phụ thuộc và tần số chung của hai dao động hợp thành

d)

có biên độ phụ thuộc và độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành

86.

Chuyển động nào sau đây không phải là đao động cơ học?

a)

Chuyển động đúng đưac của con lắc của đồng hồ.

b)

Chuyển động đúng đưac của lác cây.

c)

Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

d)

Chuyển động của ô tô trên đường.

87.

Dao động tự do là dao động mà chủ kỳ nào sau đây đúng?

a)

a. Không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

b)

b. Chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

c)

c. Chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ.

d)

d. Không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

88.

Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?

a)

Quả lắc đồng hồ

b)

Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường dằn.

c)

Con lắc lò xo trong phòng thí nghiệm.

d)

Sự rung của các cần khí xe ô tô chạy qua.

89.

Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa:

a)

Điều hoà.

b)

Tự do.

c)

Tắt dần.

d)

Cưỡng bức.

90.

Chấtsauđâyđiềnvàochỗtrốngchođúngnghĩa: A.Điềuhòa.B.Tựdo.C.Tắtdần.D.Cưỡngbức.

a)

Điều hòa

b)

Tự do

c)

Tắt dần

d)

Cưỡng bức

91.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

a)

Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.

b)

Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.

c)

Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.

d)

Chuyển động của vật là một dao động điều hoà.

92.

Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là

a)

= 2n (với n ∈ Z)

b)

= (2n+1) (với n ∈ Z)

c)

= (2n+1)/2 (với n ∈ Z)

d)

= (2n+1)/4 (với n ∈ Z)

93.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác đụng của ngòai lực biến đổi tuần hoàn.

b)

Biên độ động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số động riêng của hệ.

c)

Sự căng hưởng thể hiện rõ nhất khi lực masát của môi trường ngoài là nhỏ.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

94.

Dao động....là dao động của một vật được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn.

a)

Điều hoà

b)

Tự do

c)

Tắt dần

d)

Cưỡng bức

95.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong dao động tắt dần, một phần công năng đã biến thành nhiệt năng

b)

Trong dao động tắt dần, một phần công năng đã biến đổi thành hoán năng

c)

Trong dao động tắt dần, một phần công năng đã biến đổi thành điện năng

d)

Trong dao động tắt dần, một phần công năng đã biến đổi thành quang năng

96.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng.

b)

Điều kiện cộng hưởng là hệ phải động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số f ≈ tần số riêng của hệ f0.

c)

Biên độ cộng hưởng không phụ thuộc vào lực mặt đất, chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.

d)

Khi cộng hưởng dao động, biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại.

97.

Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa:

a)

Điều hoà.

b)

Tự do.

c)

Tắt dần.

d)

Cưỡng bức.

98.

Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa:

a)

Điều hoà.

b)

Tự do.

c)

Tắt dần.

d)

Cưỡng bức.

99.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình: x1 = A1 sin(ωt+φ1) (cm) và x2 = A2 sin(ωt+φ2) cm. Biên độ của động tổng hợp nhỏ nhất khi

a)

φ2 ư φ1 = (2k+1)π/2

b)

φ2 ư φ1 = (2k+1)π

c)

φ2 ư φ1 = k2π

d)

Một giá trị khác

100.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do tác động lên vật

b)

do lực căng của dây treo

c)

do lực cản của môi trường

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể

101.

Chọn phát biểu sai khi nói về vật dao động điều hòa:

a)

A. Tần số góc ω tỉ lệ thuộc vào đặc điểm của hệ

b)

B. Pha ban đầu φ chỉ tỉ lệ thuộc vào góc thời gian

c)

C. Biên độ A tỉ lệ thuộc các chất kích thích

d)

D. Biên độ A không phụ thuộc vào góc thời gian

102.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lệnh dao động

b)

Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

c)

Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kỳ

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

103.

Chu kì của một con lắc đơn ở điều kiện bình thường là 1s, nếu treo nó trong thang máy đang đi lên cao chậm dần đều thì chu kì của nó sẽ?

a)

giảm đi

b)

tăng lên

c)

không đổi

d)

có thể xảy ra cả 3 khả năng trên

104.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4πcos(2πt) (cm/s). Góc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có lị độ và vận tốc là:

a)

x = 2cm, v = 0

b)

x = 0, v = 4πcm/s

c)

x = 2cm, v = 0

d)

x = 0, v = 4πcm/s

105.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần

106.

Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (có chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

A. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

b)

B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

c)

C. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

d)

D. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.

107.

Cho hai đạo động hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1 = A1 sin(ωt+φ1) (cm) và x2 = A2 sin(ωt+φ2) (cm). Biên độ động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai động thành phần có giá trị nào sau đây?

a)

φ2 – φ1 = (2k+1)π

b)

φ2 – φ1 = kπ

c)

φ2 – φ1 = 2kπ

d)

φ2 – φ1 = kπ/2

108.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?

a)

A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) không phụ thuộc vào lực cảnh của môi trường.

b)

B. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của nguồn lực điều hoà tác động lên hệ ấy.

c)

C. Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của nguồn lực điều hoà bằng tần số dao động riêng của hệ.

d)

D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.

109.

Phát biểu nào sau đây là đúng? (TSCĐ 2009)

a)

Cứ mỗi chukì đào động của vật, có bốn thời điểm thến năng bằng động năng.

b)

Thến năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thến năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của lực độ.

110.

Sóng dọc là sóng có phương dao động..

a)

Thẳng đứng.

b)

Nằm ngang.

c)

Vuông góc với phương truyền sóng.

d)

Trùng với phương truyền sóng.

111.

Một con lắc đơn gồm sợi dây có khối lượng không đáng kể, không dẻo, có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m. Kích thích cho con lắc dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường g. Nếu chọn một thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở lúc góc α có biểu thức là

a)

A. mgl(3/2cosα)

b)

B. mgl(1/2sinα)

c)

C. mgl(1+cosα)

d)

D. mgl(1/2cosα)

112.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số có phương trình: x1 = A1 sin(ωt+φ1) (cm) và x2 = A2 sin(ωt+φ2) (cm). Biên độ của động tổng hợp lớn nhất khi:

a)

φ2 – φ1 = (2k+1)π

b)

φ2 – φ1 = (2k+1)π/2

c)

φ2 – φ1 = 2kπ

d)

Đáp án khác

113.

Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:

a)

Rắn và lỏng.

b)

Lỏng và khí.

c)

Rắn, lỏng và khí.

d)

Khí và rắn.

114.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

a)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian.

c)

Lực cản môi trường tác động lên vật luôn sinh công.

d)

Dao động tắt dần chỉ chịu tác động của nội lực.

115.

Khi nói về đào động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng? (TSĐH 2009)

a)

Đào động cưỡng bức có con lắc đồng hồ là đào động cưỡng bức.

b)

Biên độ của đào động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.

c)

Đào động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Đào động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

116.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dao động cưỡng bức?

a)

Dao động ổn định của vật là dao động điều hoà.

b)

Tần số của dao động luôn có giá trị bằng tần số của ngoại lực.

c)

Biên độ dao động cưỡng bức chỉ lớn hơn biên độ của ngoại lực.

d)

Biên độ dao động đạt cực đại khi tần số góc của ngoại lực bằng tần số góc riêng của hệ dao động tắt dần.

117.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:

a)

Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất.

b)

Sóng CH là quá trình lan truyền dao động theo thời gian.

c)

Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian.

d)

Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.

118.

Câu20: Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng λ, chu kì sóng T và tần số sóng f là:

a)

λ = v/f = vT

b)

λ.T = v.f

c)

λ = v/T = v.f

d)

v = λ.T = λ/f

119.

Câu19: Chọn câu trả lời sai

a)

Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian.

b)

Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất.

c)

Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T.

120.

Quá trình truyền sóng là:

a)

Quá trình truyền pha dao động.

b)

Quá trình truyền năng lượng.

c)

Quá trình truyền phần tử vật chất.

d)

Cả A và B

121.

Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.

a)

Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong 1 chu kì.

b)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.

c)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha.

d)

Cả A và C.

122.

Điều nào là đúng khi nói về sự biến đổi năng lượng của con lắc lò xo: Giảm 9/4 lần khi tần số góc ω tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần.

a)

Giảm 9/4 lần khi tần số góc ω tăng lên 3 lần và biên độ A giảm 2 lần.

b)

Tăng 16/9 lần khi tần số góc ω tăng 5 lần và biên độ A giảm 3 lần.

c)

Tăng 16 lần khi tần số dao động f tăng 2 lần và biên độ A tăng lên 2 lần

d)

Giảm 4 lần khi tần số f tăng 2 lần và biên độ A giảm 3 lần.

123.

Đồ thị biểu diễn hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ A vẫn được phân hậu. Điều nào sau đây là đúng khi nói về hai dao động này?

a)

Biên độ động tổng hợp bằng 2A.

b)

Cùng đi qua vị trí cân bằng theo một hướng.

c)

Độ lệch pha giữa hai dao động là 2π.

d)

Có lì độ luôn đối nhau.

124.

Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường:

a)

Rắn, khí và lỏng.

b)

Khí, lỏng và rắn.

c)

Rắn, lỏng và khí.

d)

Lỏng, khí và rắn.

125.

Câu21: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:

a)

Kéo căng dây đàn hơn.

b)

Làm trùng dây đàn hơn.

c)

Gảy đàn mạnh hơn.

d)

Gảy đàn nhẹ hơn.

126.

Điều nào sau là đúng khi nói về năng lượng sóng?

a)

Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi.

b)

Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.

c)

Khi truyền sóng, năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

Khi truyền sóng, năng lượng sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ.

127.

Người ta đo khoảng cách giữa hai điểm đầu dòng cùng pha như thế nào?

a)

Khoảng cách giữa hai điểm đầu dòng cùng pha trên phương truyền sóng.

b)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và đồng thời dao động cùng pha.

c)

Cả A và C.

128.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Dao động tắt dần là động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

c)

Khi cộng hưởng động: tần số động của hệ bằng tần số riêng của hệ động.

d)

Tần số của động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

129.

Năng lượng của sóng truyền từ một nguồn đến sẽ như thế nào?

a)

Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.

b)

Giảm tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.

c)

Tăng tỉ lệ với bình phương của quãng đường truyền sóng.

d)

Luôn không đổi khi môi trường truyền là một đường thẳng.

130.

Chọn phát biểu sai. Quá trình lan truyền của sóng cơ học là gì?

a)

Là quá trình truyền năng lượng.

b)

Là quá trình truyền động trong môi trường vật chất theo thời gian.

c)

Là quá trình lan truyền của pha dao động.

d)

Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian.

131.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thến năng bằng động năng.

b)

B. Thến năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

D. Thến năng và động năng của vật dao động điều hòa đều đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

132.

Câu18: Sóng ngang là sóng:

a)

Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn hướng theo phương nằm ngang.

b)

Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng.

c)

Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.

133.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kỳ dao động T, ở thời điểm ban đầu vật đang ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t=4T là

a)

A. A/2

b)

B. 2A

c)

C. A

d)

D. A/4

134.

Chọn phát biểu đúng? Sóng dọc:

a)

Chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.

c)

Truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

d)

Không truyền được trong chất rắn.

135.

Sóng ngang là sóng có phương dao động..

a)

Trùng với phương truyền sóng.

b)

Nằm ngang.

c)

Vuông góc với phương truyền sóng.

d)

Thẳng đứng.

136.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào điều gì?

a)

Vận tốc truyền sóng và bước sóng.

b)

Phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

Phương dao động và phương truyền sóng.

d)

Phương dao động và vận tốc truyền sóng.

137.

Câu22: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:

a)

Khác nhau về tần số.

b)

Độ cao và độ tố khác nhau.

c)

Tần số, biên độ của các họạt động khác nhau.

d)

Có số lượng và cường độ của các họạt âm không nhau.

138.

Câu23: Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:

a)

Độ cao.

b)

Độ tố.

c)

Âm sắc.

139.

Một vật đào động điều hòa theo một trục cố định (mốc thến năng ở vị trí cân bằng) thì (TSĐH 2009)

a)

Động năng của vật cực đại khi giá tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

Khi ở vị trí cân bằng, thến năng của vật bằng cơn năng.

d)

Thến năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

140.

Trong động đồng cực của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.

b)

Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

c)

Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.

d)

Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng riêng của con lắc.

141.

Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tần số sóng.

b)

Bản chất của môi trường truyền sóng.

c)

Biên độ của sóng.

d)

Bước sóng.

142.

Nhận định nào dưới đây về dao động cưỡng bức là không đúng?

a)

Để dao động trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác đụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi.

b)

Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn.

c)

Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.

143.

Chọn phát biểu sai về động cưỡng bức:

a)

Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu đao động của con lắc là tổng hợp đao động riêng của nó với đao động của ngoại lực tuần hoàn.

b)

Sau một thời gian đao động còn lại chỉ là đao động của ngoại lực tuần hoàn.

c)

Tần số của đao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn.

d)

Để trở thành đao động cưỡng bức, ta cần tác động lên con lắc đao động một ngoại lực không đổi.

144.

Câu24: Âm thanh do người hoặc một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:

a)

Đường hình sin.

b)

Biến thiên tuần hoàn.

c)

Đường hyperbol.

d)

Đường thẳng.

145.

Câu nào là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Động tắt dần là động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do masát.

c)

Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí.

d)

A và C.

146.

Sóng ngang là sóng như thế nào?

a)

Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn hướng theo phương nằm ngang.

b)

Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn hướng theo phương đứng.

c)

Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, hướng theo phương nằm ngang và đứng.

d)

Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, hướng theo phương chéo.

147.

Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường phụ thuộc vào điều gì?

a)

Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng.

b)

Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.

c)

Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi của môi trường.

d)

Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.

148.

Vận tốc truyền sóng tăng đáng khi truyền lần lượt qua các môi trường nào?

a)

Rắn, khí và lỏng.

b)

Khí, rắn và lỏng.

c)

Khí, lỏng và rắn.

d)

Rắn, lỏng và khí.

149.

Một vật đào động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chukì T, vị trí cân bằng và mốc thến năng ở gốc tọa độ. Tính từ lúc vật có lực vận tốc cực độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thến năng của vật bằng nhau là (TSCĐ 2009)

a)

T/4

b)

T/8

c)

T/12

d)

T/6