Font size
Worksheets12a1 clđ cllx
Total questions: 83
Worksheet time: 3hrs 46mins
Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?
T=2πgl.
T=2πlg.
T=2πgl.
T=2π1lg.
Ở cùng nơi, nếu chiều dài con lắc tăng 1,44 lần thì chu kì con lắc
tăng 1,44 lần.
tăng 1,2 lần.
giảm 1,44 lần.
giảm 1,2 lần.
Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn
không đổi.
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
giảm 2 lần.
Năng lượng dao động của con lắc đơn tăng 9 lần khi tăng biên độ góc của dao động lên
3 lần.
9 lần.
27 lần.
81 lần.
Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?
W=2mω2S02.
W=mgl(1−cosα0).
W=2mglα02.
W=2kA2.
Một con lắc đơn dây treo dài dài 2,25 m treo ở nơi có g = π2 m/s2. Chu kì dao động của con lắc là
2,5 s.
3 s.
3,5 s.
4 s.
Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2 .
5J
50mJ
5mJ
0,5J
Một học sinh thực hiện thí nghiệm đo chu kì dao động của con lắc đơn. Trong thời gian 1 phút, học sinh này đếm được được 30 dao động toàn phần. Chu kì dao động của vật là:
30 (s).
0,5 (s).
1 (s).
2 (s).
Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là
không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.
cơ năng bằng 0 và biên độ góc nhỏ dưới 100.
không có ma sát và biên độ dài phải nhỏ.
Cơ năng phải đủ lớn và biên độ dài phải đủ nhỏ.
Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hoà với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là
2,7 m/s.
27,1 cm/s.
1,6 cm/s.
15,7 cm/s.
Để giảm tần số dao động con lắc đơn 2 lần, cần
Tăng chiều dài của dây 4 lần
Tăng chiều dài của dây 2 lần
Giảm chiều dài của dây 4 lần
Giảm chiều dài của dây 2 lần
Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
khảo sát dao động điều hòa của một vật.
xác định gia tốc trọng trường
xác định chiều dài con lắc.
xác định chu kì dao động
s=2cos(2πt−3π) cm
Một con lắc đơn dao động với phương trình như trên, tại thời điểm t = 1 s thì vị trí của nó bằng
1,99 cm
1 cm
-1 cm
-1,99 cm
Chọn công thức đúng khi tính tần số góc trong dao động của con lắc đơn?
ω=lg
ω=mk
ω=gl
ω=km
Đâu là công thức đúng khi thể hiện mối quan hệ giữa chu kì T và chiều dài l trong dao động của con lắc đơn?
T2T1=l2l1
T2T1=l1l2
(T2T1)2=l2l1
(T2T1)2=l1l2
Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2 dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài l=l1+l2 dao động điều hòa với chu kì là?
T=T12−T22
T=T12+T22
T=T1+T2
T=T1−T2
Tại một địa điểm, con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1; con lắc đơn có chiều dài l2 (l2<l1) dao động điều hòa với chu kì T2. Thì con lắc đơn có chiều dài l=l1−l2 dao động điều hòa với chu kì là?
T=T12−T22
T=T12+T22
T=T1+T2
T=T1−T2
Động năng của con lắc đơn ngoài công thức: Wđ=21mv2 còn có thể tính bằng công thức là?
Wđ =mgl(1−cosα)
Wđ =mgl(1−cosαo)
Wđ =mgl(cosαo−cosα)
Wđ = mgl(cosα−cosαo)
Một con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính thế năng của con lắc ở ly độ góc là
Wt=mglsinα
Wt= mgl.(1−sinα)
Wt=mglsinα
Wt = mgl(1−cosα)
Công thức tính vận tốc của con lắc đơn trong dao động tại vị trí li độ góc α bất kì là?
v =2gl(cosα −cosαo)
v = 2gl(cosα −cosαo)
v =2gl(cosα+cosαo)
v = 2gl(cosα +cosαo)
Điều kiện để con lắc lò xo dao động điều hòa là
độ cứng lò xo và khối lượng quả nặng phải đủ nhỏ.
kích thước lò xo phải đủ dài và kích thước quả nặng phải đủ lớn.
lực ma sát bằng không, lò xo dao động trong giới hạn đàn hổi.
biên độ góc phải nhỏ dưới 10 độ và không có ma sát.
Một con lắc lò xo, nếu khối lượng và độ cứng của lò xo đều cùng tăng 4 lần thì tần số dao động của con lắc lò xo
tăng 2 lần.
tăng 4 lần.
tăng 16 lần.
không đổi.
Một quả nặng khi treo vào lò xo có độ cứng k thì tạo thành con lắc dao động với chu kì 0,3 s. Nếu treo quả nặng đó vào lò xo có độ cứng 9k thì tạo thành con lắc dao động với chu kì
0,1 s.
0,3 s.
0,9 s.
0,45 s.
Một con lắc lò xo treo ở nơi có gia tốc trọng trường g thì dao động với chu kì T. Nếu treo ở nơi có gia tốc trọng trường 1,44g thì dao động với chu kì
1,2T.
1,44T.
T.
0,8T.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g thì tại vị trí quả nặng cân bằng, lò xo dãn Δl0 . Chu kì dao động của con lắc là T =
gΔl0.
2πgΔl0.
Δl0g.
2πΔl0g.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T. Nếu tăng biên độ dao động lên 4 lần thì chu kì dao động của con lắc là
T.
2T.
4T.
T/4.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
Động năng.
Thế năng.
Tổng động năng và thế năng.
Hiệu động năng và thế năng.
Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?
Động năng tăng thì thế năng giảm.
Động năng giảm thì thế năng tăng.
Động năng tăng bao nhiêu lần thì thế năng giảm bấy nhiêu lần.
Động năng năng bao nhiêu thì thế năng giảm bấy nhiêu.
Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?
kA2/2.
kx2/2.
mv2/2.
mω2x2/2.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì
T.
2T.
T/2.
T/4.
Cặp đại lượng nào sau đây của một con lắc lò xo dao động điều hòa không biến thiên cùng tần số?
x; v.
v; a.
a; Wđ.
Wđ; Wt.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T, các thời điểm liên tiếp động năng bằng thế năng cách nhau là
T.
2T.
T/2.
T/4.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A, động năng của quả nặng bằng thế năng của lò xo khi quả nặng cách vị trí cân bằng là
A.
A/2.
A22.
A 23.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian ngắn nhất để thế năng con lắc giảm từ cực đại về 0 là
T.
T/2.
T/4.
T/8.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lúc lò xo có thế năng là 4 J thì quả nặng có động năng là 6 J. Lúc lò xo có thế năng là 2 J thì quả nặng có động năng là
3 J.
4 J.
6 J.
8 J.
Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng lên quả nặng cho bởi biểu thức nào sau đây?
mx.
mv.
ma.
-mx.
Phát biểu nào sau đây là sai về lực kéo về?
Luôn hướng về phía vị trí cân bằng.
Có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.
Đổi chiều ở vị trí cân bằng.
Có độ lớn tỉ lệ thuận với tốc độ của vật.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường g. Trong quá trình dao động điều hòa, độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên quả nặng bằng 0 khi quả nặng
ở vị trí cao nhất.
ở vị trí thấp nhất.
ở vị trí cân bằng.
ở vị trí lò xo không biến dạng.
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng thì khi ở vị trí cân bằng, lò xo giãn Δl0. Cho con lắc dao động điều hòa với biên độ A thì lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả nặng có độ lớn là Fđh =
kA.
kΔl0.
k(A+Δl0).
k(A-Δl0).
(NB) Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là
25 N/m.
50 N/m.
75 N/m.
100 N/m.
(NB) Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là
f = 20 Hz
f = 3,18 Hz
f = 6,28 Hz
f = 5 Hz
(NB) Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động mất 5 (s). Lấy π2 = 10, khối lượng m của vật là
500 (g)
625 (g).
1 kg
50 (g)
(TH) Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 500 (g) và lò xo có độ cứng k. Trong 5 (s) vật thực hiện được 5 dao động. Lấy π2 = 10, độ cứng k của lò xo là
k = 12,5 N/m
k = 50 N/m
k = 25 N/m
k = 20 N/m
(TH) Một vật khối lượng m = 81 (g) treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số dao động điều hoà của vật là 10 Hz. Treo thêm vào lò xo vật có khối lượng m' = 19 (g) thì tần số dao động của hệ là
f = 11,1 Hz.
f = 12,4 Hz.
f = 9 Hz.
f = 8,1 Hz.
(VD) Một lò xo có độ cứng k, được treo thẳng đứng. Nếu lần lượt treo vật nhỏ có khối lượng m1 và m2 vào đầu dưới của lò xo để tạo thành con lắc lò xo thì chu kỳ dao động riêng lần lượt là 0,5 s và 1,2 s. Nếu treo đồng thời treo cả hai vật đó vào lò xo thì chu kỳ dao động riêng của hệ là
0,5 s.
1,2 s.
1,3 s.
1,7 s.
0,7 s.
(VD) Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Khi vật có khối lượng m1 thì chu kỳ dao động riêng là 0,8 s; thay vật khác có khối lượng m2 thì chu kỳ dao động là 1,0 s. Nếu thay vật có khối lượng m3 = m2 – m1 thì chu kỳ dao động là
0,2 s.
0,6 s.
0,8 s.
0,9 s.
(VD) Một vật nhỏ có khối lượng m = 160 g được gắn vào một lò xo có độ cứng k = 400 N/m, đặt nằm ngang. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng 3 cm rồi truyền cho nó vận tốc 2 m/s dọc theo trục của lò xo. Biên độ dao động của vật là
3 cm.
5 cm.
7 cm.
10 cm
15 cm.
(TH) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 240 g, lò xo có độ cứng 96 N/m dao động điều hòa. Thời gian con lắc thực hiện 12 dao động là
56πs.
65π s.
10π s.
12π s.
(NB) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 20 cm. Biết độ cứng của lò xo là 120 N/m. Cơ năng của con lắc là
0,6 J.
1,2 J.
2,4 J.
4,8 J.
(TH) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 800 g, dao động với chu kì π/5 s. Biên độ dao động là 20 cm. Cơ năng của con lắc là
0,8 J.
1,6 J.
2,4 J.
3,2 J.
(TH) Một con lắc lò xo dao động điều, quả nặng có khối lượng 640 g. Tốc độ của quả nặng khi qua vị trí cân bằng là 120 cm/s. Cơ năng của con lắc là
0,4608 J.
0,5625 J.
0,9216 J.
1,1224 J.
(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với động năng cực đại là 1,2 J. Biết chiều dài quỹ đạo là 20 cm. Độ cứng của lò xo là
120 N/m.
240 N/m.
160 N/m.
320 N/m.
(VD) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x = 20cos(20t) cm. Khi động năng bằng thế năng vật cách vị trí cân bằng
5 cm.
52 cm.
10 cm.
102 cm.
(VD) Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Cứ sau π/20 s thì động năng lại bằng thế năng. Biết độ cứng của lò xo là 32 N/m. Khối lượng quả nặng là
80 g.
160 g.
320 g.
640 g.
(NB) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 28 cm. Lò xo có độ cứng 80 N/m. Lực kéo về có độ lớn cực đại là
11,2 N.
8,6 N.
16,8 N.
22,4 N.
(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 24 cm. Khi quả nặng ở li độ 4 cm thì lực hồi phục có độ lớn là 2,5 N. Độ lớn lực hồi phục cực đại là
5 N.
7,5 N.
10 N.
15 N.
(TH) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có g = 10 m/s2. Quả nặng có khối lượng 240 g, lò xo có độ cứng 96 N/m. Khi quả nặng đang cân bằng, lò xo dãn
1 cm.
2 cm.
2,5 cm.
4 cm.
(TH) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có g = 10 m/s2. Quả nặng có khối lượng 240 g, lò xo có độ cứng 96 N/m. Khi quả nặng đang cân bằng, lò xo dãn
1 cm.
2 cm.
2,5 cm.
4 cm.
(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn 10 cm. Tốc độ góc của con lắc là
10 rad/s.
20 rad/s.
5 rad/s.
10π rad/s.
(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quả nặng có khối lượng 250 g dao động điều hòa x = 6,5cos(20t - π/3) cm. Độ lớn lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên quả nặng là
0 N.
4 N.
9 N.
6 N.
Dao động tắt dần là dao động
có biên độ giảm dần theo thời gian.
có thế năng giảm dần theo thời gian.
động năng giảm dần theo thời gian.
có li độ giảm dần theo thời gian.
Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?
Có biên độ giảm dần theo thời gian.
Có cơ năng giảm dần theo thời gian.
Có chu kì giảm dần theo thời gian.
Cơ năng chuyển dần thành nhiệt.
Nguyên nhân của dao động tắt dần là do
Ma sát của hệ dao động với môi trường.
nhiệt độ môi trường thay đổi.
biên độ dao động quá lớn.
Chu kì dao động quá nhỏ.
Phát biểu nào sau đây là sai về dao động tắt dần?
Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát.
Ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Ở dao động tắt dần, chu kì con lắc giảm theo thời gian.
Ở dao động tắt dần, cơ năng chuyển dần thành nhiệt.
Dao động duy trì là dao động
có biên độ và chu kì riêng không đổi.
có li độ không đổi.
có vận tốc không đổi.
có gia tốc không đổi.
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
biên độ của lực cưỡng bức.
lực cản của môi trường.
độ chênh lệch của tần số lực cưỡng bức và tần số riêng.
pha ban đầu của lực cưỡng bức.
Một vật dao động có chu kì riêng 0,25 s. Vật chịu lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi và có tần số f. Giá trị nào trong các giá trị sau đây của f làm vật dao động với biên độ lớn nhất?
2,4 Hz.
3,6 Hz.
4,2 Hz.
5,4 Hz.
Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại
khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.
biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.
tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.
pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.
Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng cộng hưởng?
lực kế.
tần số kế.
ẩm kế.
điện kế.
Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 120 g, lò xo có độ cứng 48 N/m sẽ dao động cộng hưởng khi chịu lực tuần hoàn có chu kì
5π s.
10π s.
52π s.
201 s.
Một vật dao động có chu kì riêng 0,25 s. Vật chịu lực cưỡng bức biến thiên tuần hoàn có biên độ không đổi và có tần số f. Giá trị nào trong các giá trị sau đây của f làm vật dao động với biên độ lớn nhất?
2,4 Hz.
3,6 Hz.
4,2 Hz.
5,4 Hz.
Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại
khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.
biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.
tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.
pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.
Ứng dụng nào sau đây dựa trên hiện tượng cộng hưởng?
lực kế.
tần số kế.
ẩm kế.
điện kế.
Biên độ dao động cưỡng không thay đổi khi thay đổi
tần số ngoại lực tuần hoàn.
biên độ ngoại lực tuần hoàn.
pha ban đầu ngoại lực tuần hoàn.
lực cản môi trường.
Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức?
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Tần số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn.
Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức
Các toà nhà bị rung động khi có động đất xảy ra. Đây là loại dao động
cưỡng bức
duy trì
tắt dần
điều hoà
Vật đang dao động chịu tác dụng bởi một ngoại lực. Dao động của vật là dao động cưỡng bức nếu ngoại lực
giảm dần.
là một lực không đổi.
tăng dần.
biến thiên tuần hoàn
Một vật dao động có tần số dao động riêng , chịu tác dụng của ngoại lực F=Focos(2πft)(N) (với Fo và f không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động của vật khi ổn định là
f
fo
2πf
2f
Biên độ dao động cưỡng bức càng lớn khi
tần số của lực cưỡng bức càng lớn.
tần số của cưỡng bức càng gần với tần số riêng của hệ.
biên độ lực cưỡng bức càng nhỏ.
độ lớn lực cản môi trường càng lớn.
Một xe buýt đang đứng yên nhưng không tắt máy, hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe dao động. Dao động đó là
dao động tự do.
dao động tắt dần.
dao động cưỡng bức.
dao động điều hòa.
Chọn câu sai: Dao động cưỡng bức là dao động
có biên độ dao động không thay đổi theo thời gian.
dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
là dao động điều hòa.
có tần số bằng tần số của dao động riêng.
Chọn câu sai.
Dao động tắt dần có cơ năng giảm dần theo thời gian.
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số ngoại lực.
Dao động tắt dần có tần số không đổi theo thời gian.
Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào lực cản môi trường.
