wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế vĩ mô

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Yếu tố nào dưới đây không phải là một yếu tố chi phí:
a)
Tiền lương của người lao động
b)
Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp
c)
Trợ cấp trong kinh doanh
d)
Tiền thuê đất
e)
Tất cả các yếu tố kể trên
2.
Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn:
a)
Thu nhập quốc gia tăng
b)
Xuất khẩu tăng
c)
Đổi mới công nghệ
d)
Tiền lương tăng
e)
Không có yếu tố nào kể trên
3.
Nếu ở Việt Nam, GDP lớn hơn GNP thì:
a)
GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa
b)
Giá trị sản xuất của người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài
c)
Giá trị sản xuất mà người Việt Nam tạo ra ở nước ngoài nhiều hơn so với giá trị sản xuất mà người nước ngoài tạo ra ở Việt Nam
d)
GNP thực tế lớn hơn GNP danh nghĩa
e)
Tất cả đều sai
4.
Một lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là:
a)
Mọi người tìm thấy những hàng hóa thay thế khi giá cả của một mặt hàng mà họ đang tiêu dùng tăng
b)
Khi mức giá tăng, mọi người sẽ chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu dùng hàng sản xuất trong nướ
c)
Dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và do đó sẵn sàng mua nhiều hàng hơn
d)
Mức giá thấp hơn làm tăng sức mua của lượng tiền mà mọi người đang nắm giữ, do đó họ sẽ tăng tiêu dùng
e)
Không có yếu tố nào kể trên
5.
Xu hướng tiêu dùng cận biên được tính bằng:
a)
Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng
b)
Tổng tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng
c)
Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng
d)
Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm
e)
Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho đầu tư
6.
Hàm cầu tiền là hàm của:
a)
Nhu cầu thanh toán
b)
Thu nhập
c)
Lãi suất và thu nhập
d)
Tất cả các yếu tố trên
e)
Không phải các yếu tố trên
7.
Tác động của CSTK mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ:
a)
Tăng và lãi suất giảm
b)
Giảm và lãi suất tăng
c)
Tăng và lãi suất tăng
d)
Giảm và lãi suất giảm
e)
Không đổi
8.
Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:
a)
Nhập khẩu và xuất khẩu tăng
b)
Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế
c)
Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
d)
Các lựa chọn đều đúng
e)
Các lựa chọn đều sai
9.
Mức sống của dân cư một nước có thể được phản ánh bằng chỉ tiêu:
a)
GDP thực tế
b)
GDP danh nghĩa bình quân đầu người
c)
GDP thực tế bình quân đầu người
d)
GDP danh nghĩa
e)
Tất cả đều đúng
10.
Nếu mức giá tăng gấp đôi
a)
Lượng cầu tiền giảm một nửa
b)
Cung tiền bị cắt giảm một nửa
c)
Giá trị của tiền bị cắt giảm một nửa
d)
Thu nhập danh nghĩa không bị ảnh hưởng
e)
Các lựa chọn đều sai
11.
Khi chính phủ tăng thuế đánh vào hàng tiêu dùng nhập khẩu
a)
Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái
b)
Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải
c)
Đường tổng cung dịch chuyển sang phải
d)
Đường tổng cung dịch chuyển sang trái
e)
Tất cả đều sai
12.
tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia:
a)
Tổng sản phẩm quốc dân
b)
Sản phẩm quốc dân ròng
c)
Thu nhập quốc dân
d)
Thu nhập khả dụng
e)
Thu nhập cá nhân
13.
Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng:
a)
Tổng sản phẩm quốc dân nhỏ hơn tổng sản phẩm quốc nội
b)
Tổng sản phẩm quốc dân bằng tổng sản phẩm quốc nội
c)
Tổng sản phẩm quốc dân lớn hơn tổng sản phẩm quốc nội
d)
Tổng sản phẩm quốc dân và tổng sản phẩm quốc nội không có quan hệ gì với nhau.
e)
Không có câu nào đúng
14.
Để giảm cung ứng tiền tệ, NHTW sử dụng các công cụ nào sau đây:
a)
Tăng dự trữ bắt buộc
b)
Bán trái phiếu Chính phủ trên thị trường mở
c)
Tăng lãi suất chiết khấu
d)
Tất cả
e)
Không có câu nào đúng
15.
Yếu tố nào trong các yếu tố sau đây ít có khả năng nhất trong việc kích thích sự gia tăng đầu tư:
a)
Lãi suất giảm
b)
Chi tiêu cho tiêu dùng tăng
c)
Nhập khẩu tăng
d)
Cạn kiệt hàng tồn kho
e)
Tiến bộ công nghệ
16.
Cân bằng dài hạn trong kinh tế học vĩ mô là điểm mà tại đó:
a)
Đường AD cắt đường AS ngắn hạn và đường AS dài hạn
b)
Đường AD cắt đường AS
c)
Đường AS cắt đường AS dài hạn
d)
Đường AD cắt đường AS dài hạn
e)
Tất cả
17.
Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa:
a)
Tính theo giá hiện hành
b)
Tính theo giá cố định
c)
Đo lường cho toàn bộ sản phẩm cuối cùng
d)
Thường tính cho một năm
e)
Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian
18.
Lạm phát có thể được đo lường bằng tất cả các chỉ số sau đây trừ:
a)
Chỉ số giá hàng hóa thành phẩm
b)
Chỉ số điều chỉnh GDP
c)
Chỉ số giá tiêu dùng
d)
Chỉ số giá sản xuất
e)
Tất cả các lựa chọn đều được sử dụng để đo lường lạm phát
19.
Nếu NHTW gia tăng cung ứng tiền tệ thì:
a)
Đường IS di chuyển, đường LM dịch chuyển
b)
Đường IS dịch chuyển, đường LM di chuyển
c)
Đường IS dịch chuyển và đường LM dịch chuyển
d)
Đường IS di chuyển và đường LM di chuyển
e)
Tất cả đều sai
20.
Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ):
a)
Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
b)
Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước
c)
Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
d)
Là một chính sách do NHTƯ thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ
e)
Tất cả đều sai
21.
Sự gia tăng cung ứng tiền tệ khi mọi yếu tố khác không đổi, thì đường AD sẽ :
a)
Dịch chuyển sang trái
b)
Dịch chuyển sang phải
c)
Di chuyển lên trên
d)
Di chuyển xuống dưới
e)
Không đổi
22.
Nếu GDP bình quân thực tế của năm 2000 là 18,073$ và GDP bình quân thực tế của năm 2001 là 18,635$ thì tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế trong thời kỳ này là bao nhiêu?
a)
3.0%
b)
3.1%
c)
5.62%
d)
18.0%
e)
18.6%
23.
Trong mô hình IS - LM, nếu Chính phủ đồng thời áp dụng chính sách tài khóa mở và chính sách tiền tệ chặt, thì:
a)
Y chắc chắn tăng
b)
Lãi suất và thu nhập đều tăng
c)
Lãi suất chắc chắn tăng
d)
Tất cả đều đúng
e)
Tất cả đều sai
24.
Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên:
a)
Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất
b)
Giảm chi ngân sách và tăng thuế
c)
Giảm lượng cung tiền, giảm lãi suất
d)
a và b
e)
a và c
25.
Khi thu nhập giảm xuống trong điều kiện lượng cung tiền không thay đổi, thì:
a)
Lãi suất cân bằng tăng lên
b)
Lãi suất cân bằng giảm
c)
Mức cầu tiền tệ tăng lên
d)
Mức cầu tiền tệ giảm xuống
e)
Lãi suất cân bằng không thay đổi
26.
Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động:
a)
Học sinh trường trung học chuyên nghiệp
b)
Người nội trợ
c)
Sinh viên năm cuối
d)
Bộ đội xuất ngũ
e)
Không có câu nào đúng
27.
Khối lượng tiền M1 bao gồm:
a)
Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, quỹ hỗ trợ của thị trường tiền tệ và các khoản tiền gửi có kỳ hạn lượng nhỏ
b)
Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn và các tài khoản viết séc khác
c)
Tiền mặt, tài khoản tiết kiệm và trái phiếu Chính phủ
d)
Tiền mặt, vàng, ngoại tệ
e)
Tiền mặt, vàng, ngoại tệ và trái phiếu Chính phủ
28.
Tiết kiệm âm khi hộ gia đình:
a)
Tiêu dùng ít hơn thu nhập khả dụng
b)
Tiêu dùng nhiều hơn tiết kiệm
c)
Tiêu dùng nhiều hơn thu nhập khả dụng
d)
Tiết kiệm nhiều hơn tiêu dùng
e)
Tất cả đều sai
29.
Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế giữa các thời kỳ, người ta sử dụng:
a)
Chỉ tiêu theo giá thị trường
b)
Chỉ tiêu danh nghĩa
c)
Chỉ tiêu thực
d)
Chỉ tiêu sản xuất
e)
Tất cả đều sai
30.
Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:
a)
Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
b)
Nhập khẩu và xuất khẩu tăng
c)
Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế
d)
Các lựa chọn đều đúng
e)
Các lựa chọn đều sai
31.
GDP thực tế đo lường theo mức gi....., còn GDP danh nghĩa đo lường theo mức gi.....
a)
Năm cơ sở, năm hiện hành
b)
Năm hiện hành, năm cơ sở
c)
Của hàng hóa trung gian, của hàng hóa cuối cùng
d)
Trong nước, quốc tế
e)
Không có câu nào đúng
32.
Nếu một người thợ giày mua một miếng da trị giá 100$, một cuộn chỉ trị giá 50$, và sử dụng chúng để sản xuất và bán những đôi giày trị giá 500$ cho người tiêu dùng, giá trị đóng góp vào GDP là:
a)
50$
b)
100$
c)
500$
d)
600$
e)
650$
33.
Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng:
a)
Cao nhất của một Quốc gia đạt được
b)
Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
c)
Không gây ra lạm phát
d)
a và c
e)
Tất cả các điều kể trên
34.
Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GNP thực:
a)
Tính theo giá cố định
b)
Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng
c)
Tính cho một thời kỳ nhất định
d)
Không cho phép tính giá trị hàng hóa trung gian
e)
Tính theo giá hiện hành
35.
Số nhân của tổng cầu phản ánh:
a)
Mức thay đổi trong đầu t¬ư khi sản l¬ượng thay đổi.
b)
Mức thay đổi trong tổng cầu khi sản l¬ượng thay đổi 1 đơn vị.
c)
Mức thay đổi trong tổng chi tiêu khi sản l¬ượng thay đổi 1 đơn vị.
d)
Mức thay đổi trong sản l¬ượng khi tổng cầu tự định thay đổi 1 đơn vị
e)
Không câu nào đúng.
36.
Khoản nào sau đây không được tính vào GDP của Việt Nam:
a)
Xe máy do hãng Honda sản xuất tại Việt Nam
b)
Bàn ghế do công ty Xuân Hòa sản xuất
c)
Giá trị chiếc máy khâu cũ mà một hộ gia đình bán đi
d)
Ngôi nhà mới xây dựng
e)
Tất cả
37.
Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ:
a)
Dịch chuyển đường LM sang phải
b)
Dịch chuyển đường LM sang trái
c)
Dịch chuyển đường IS sang trái
d)
Dịch chuyển đường IS sang phải
e)
Không ảnh hưởng đến đường IS
38.
Tác động của CSTK mở sẽ dẫn đến cầu tiền tệ:
a)
Giảm và lãi suất giảm
b)
Tăng và lãi suất tăng
c)
Tăng và lãi suất giảm
d)
Giảm và lãi suất tăng
e)
Không đổi
39.
Trong mô hình AD - AS, đường tổng cầu phản ánh quan hệ giữa :
a)
Mức giá chung và GDP thực t
b)
Mức giá chung và GDP danh nghĩ
c)
Tổng chi tiêu và GDP danh nghĩa
d)
Tổng chi tiêu và GDP thực tế
e)
Tất c
40.
Nếu hai nước cùng khởi đầu với mức GDP bình quân đầu người như nhau, và một nước tăng trưởng với tốc độ 2%/năm còn một nước tăng trưởng 4%/năm
a)
Mức sống của nước có tốc độ tăng trưởng 4% sẽ tăng dần khoảng cách với mức sống của nước tăng trưởng chậm hơn do tăng trưởng kép
b)
GDP bình quân của một nước sẽ luôn lớn hơn GDP bình quân của nước còn lại 2%
c)
Mức sống của hai nước sẽ gặp nhau do quy luật lợi suất giảm dần đối với tư bản
d)
Năm sau, kinh tế của nước tăng trưởng 4% sẽ lớn gấp hai lần nước tăng trưởng 2%.
e)
Tất cả đều đúng
41.
Thực hiện chính sách tài khóa chặt và tiền tệ chặt sẽ làm cho :
a)
Đường AS dịch chuyển sang trái
b)
Đường AS dịch chuyển sang phải
c)
Đường AD dịch chuyển sang phải
d)
Đường AD dịch chuyển sang trái
e)
Đường AD dịch chuyển sang phải và đường AS dịch chuyển sang phải
42.
GNP đo lường giá trị sản xuất và thu nhập được tạo ra bởi:
a)
Những người lao động và các nhà máy đặt trên lãnh thổ Việt Nam
b)
Những người lao động và các nhà máy đặt ở nước ngoài
c)
Công dân Việt Nam và các nhà máy mà họ sở hữu bất kể chúng được đặt ở đâu trên thế giới
d)
Riêng khu vực dịch vụ trong nước
e)
Riêng khu vực chế tạo trong nước
43.
Khi thu nhập tăng, tổng chi tiêu:
a)
Giảm
b)
Tăng
c)
Không thay đổi
d)
Tăng hay giảm phụ thuộc vào sự thay đổi của giá cả hàng hó
e)
Tăng hay giảm phụ thuộc vào sự thay đổi của các yếu tố khác ngoài giá cả hàng hó
44.
Các nhà kinh tế học cổ điển cho rằng đường tổng cung AS:
a)
AS nằm ngang
b)
AS dốc lên
c)
AS nằm ngang khi Y < Y* và thẳng đứng khi Y = Y*
d)
Thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng
e)
Tất cả đều sai
45.
Tiền là:
a)
Một loại tài sản có thể được sử dụng để thực hiện các giao dịch
b)
Những đồng tiền xu và tiền giấy trong tay dân chúng
c)
Tiền gửi có thể viết séc tại các Ngân hàng thương mại
d)
Cái mà nhà nước gọi là tiền
e)
Tất cả
46.
Nhiều nước Đông Á đang tăng trưởng rất nhanh vì:
a)
Họ có nguồn tài nguyên dồi dào
b)
Họ đã giành một tỷ lệ rất lớn của GDP cho tiết kiệm và đầu tư
c)
Họ là các nước đế quốc và đã vơ vét được của cải từ chiến thắng trước đây trong chiến tranh
d)
Họ đã luôn luôn giàu có và sẽ tiếp tục giàu có, điều này vẫn được biết đến như là “nước chảy chỗ trũng”
e)
Không có câu trả lời nào đúng
47.
Trong một nền kinh tế đóng:
a)
Chi tiêu cho tiêu dùng bằng tiết kiệm
b)
Chi tiêu cho tiêu dùng bằng chi tiêu cho đầu tư
c)
Cán cân ngân sách nhà nước bằng với lượng thuế mà Chính phủ thu được
d)
Cán cân ngân sách nhà nước nhỏ hơn lượng thuế mà Chính phủ thu được
e)
Chi tiêu cho đầu tư bằng tiết kiệm của nền kinh tế
48.
Khoảng cách dịch chuyển của đường IS được xác định bằng:
a)
Mức thay đổi của I, G hoặc X nhân với số nhân
b)
Mức thay đổi của I, G, X và tổng cầu
c)
Mức thay đổi của I, G, X
d)
Mức thay đổi của I + G + X nhân với số nhân
e)
Tất cả đều sai
49.
Khi nền kinh tế đạt được mức toàn dụng, điều đó có nghĩa là:
a)
Không còn lạm phát
b)
Không còn t hất nghiệp
c)
Vẫn còn tồn tại một tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp
d)
Không còn lạm phát nhưng vẫn tồn tại một tỷ lệ thất nghiệp
e)
Các lựa chọn đều sai