wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

26-50 CNXH

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
Chủ nghĩa xã hội theo thuật ngữ tiếng Anh được viết là:
a)
Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
b)
Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt.
c)
Philosophy.
d)
Có chung một ngôn ngữ giao tiếp.
2.
Học thuyết về hình thái kinh tế – xã hội của C.Mác và Ph.Ăngghen chỉ ra lịch sử loài người trải qua mấy hình thái kinh tế – xã hội?
a)
Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế.
b)
Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt.
c)
Philosophy.
d)
Có chung một ngôn ngữ giao tiếp.
3.
Quyền lao động thể hiện dân chủ trong lĩnh vực nào?
a)
6 – Cộng sản nguyên thuỷ; Chiếm hữu nô lệ; Phong kiến chủ nghĩa; Chủ nghĩa tư bản; Chủ nghĩa xã hội; Cộng sản chủ nghĩa.
b)
5 – Cộng sản nguyên thuỷ; Chiếm hữu nô lệ; Phong kiến chủ nghĩa; Chủ nghĩa tư bản; Cộng sản chủ nghĩa.
c)
5 – Cộng sản nguyên thuỷ; Chiếm hữu nô lệ; Phong kiến chủ nghĩa; Chủ nghĩa tư bản; Xã hội chủ nghĩa.
d)
5 – Cộng sản nguyên thuỷ; Chiếm hữu nô lệ; Chủ nghĩa tư bản; Thời kỳ quá độ CNXH; Cộng sản chủ nghĩa.
4.
Tính tất yếu thay thế hình thái kinh tế – xã hội từ tư bản sang cộng sản chủ nghĩa xuất phát từ tiền đề quan trọng nhất là:
a)
Sự phát triển của quan hệ sản xuất từ quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa sang quan hệ sản xuất cộng sản chủ nghĩa.
b)
Sự phát triển của kiến trúc thượng tầng từ kiến trúc thượng tầng tư bản chủ nghĩa sang kiến trúc thượng tầng cộng sản chủ nghĩa.
c)
Sự phát triển của quan hệ sản xuất cộng sản chủ nghĩa phù hợp với sự phát triển của lực lượng sản xuất cộng sản chủ nghĩa.
d)
Sự phát triển của lực lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân.
5.
“Học thuyết của Mác là học thuyết vạn năng vì nó là một học thuyết chính xác”, đánh giá này của ai?
a)
Ph. Ăngghen.
b)
Hồ Chí Minh.
c)
D. Ricacdo.
d)
V.I. Lênin.
6.
Có mấy loại hình quá độ lên cộng sản chủ nghĩa theo quan điểm của C.Mác và Ph.Ăngghen?
a)
1 (Từ hình thái kinh tế – xã hội chủ nghĩa tư bản lên hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa).
b)
2 (Từ hình thái kinh tế – xã hội thấp hơn, bỏ qua chủ nghĩa tư bản lên cộng sản chủ nghĩa và từ hình thái kinh tế – xã hội tư bản chủ nghĩa phát triển lên chủ nghĩa cộng sản).
c)
1 (Từ hình thái kinh tế – xã hội phong kiến lên hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa).
d)
2 (Từ Từ hình thái kinh tế – xã hội phong kiến lên hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa và từ hình thái kinh tế – xã hội chủ nghĩa tư bản lên hình thái kinh tế – xã hội cộng sản chủ nghĩa).
7.
Điều kiện ra đời của chủ nghĩa xã hội theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học:
a)
Sự phát triển của lực lượng sản xuất, sự trưởng thành của giai cấp công nhân và cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân – Đảng Cộng sản.
b)
Sự phát triển của quan hệ sản xuất, sự trưởng thành của giai cấp công nhân và cách mạng vô sản dưới sự lãnh đạo của giai cấp công nhân – Đảng Cộng sản.
c)
Sự phát triển của lực lượng sản xuất, sự trưởng thành của giai cấp công nhân và cách mạng tư sản dưới sự lãnh đạo của giai cấp tư sản.
d)
Sự phát triển của lực lượng sản xuất trong lòng xã hội tư bản và sự trưởng thành thực sự của giai cấp công nhân.
8.
Những nội dung khái quát về một Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam được thể hiện trong:
a)
Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
b)
Chính cương vắn tắt và sách lược vắn tắt.
c)
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.
d)
Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ kháng chiến, kiến quốc.
9.
Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, cách mạng vô sản trên thực tế được thực hiện theo con đường nào?
a)
Đấu tranh chính trị.
b)
Đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.
c)
Bạo lực vũ trang.
d)
Nhân đạo, hoà bình.
10.
Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, cách mạng vô sản trên lý thuyết có thể được thực hiện theo con đường nào?
a)
Đấu tranh chính trị.
b)
Đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.
c)
Bạo lực vũ trang.
d)
Nhân đạo, hoà bình.
11.
Chủ nghĩa xã hội mà nước ta đang xây dựng có mấy đặc trưng cơ bản?
a)
Tám đặc trưng.
b)
Bốn đặc trưng.
c)
Sáu đặc trưng.
d)
Mười đặc trưng.
12.
Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, đặc trưng cơ bản của giai đoạn đầu của xã hội cộng sản gồm mấy đặc trưng?
a)
4 đặc trưng.
b)
5 đặc trưng.
c)
6 đặc trưng.
d)
7 đặc trưng.
13.
Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, chủ nghĩa xã hội phải là xã hội:
a)
Giải phóng giai cấp, giải phóng dân tộc, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện.
b)
Giải phóng giai cấp nông dân, giải phóng xã hội, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện cá nhân.
c)
Giải phóng giai cấp công nhân, giải phóng dân tộc, giải phóng con người, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện giá trị bản thân.
d)
Giải phóng giai cấp vô sản, giải phóng con người khỏi áp bức, bóc lột, bất công, tạo điều kiện để con người phát triển toàn diện giá trị tập thể.
14.
Trong tác phẩm “Tuyên ngôn Đảng Cộng sản”, sự khác biệt về chất giữa hình thái KTXH cộng sản chủ nghĩa với các hình thái KTXH ra đời trước là:
a)
Kinh tế có nền tảng khoa học, kỹ thuật phát triển cao, năng suất lao động cao, nhận thức chính trị xã hội của người dân cao.
b)
Con người làm chủ tồn tại xã hội của chính mình, thì do đó làm chủ tự nhiên, làm chủ cả bản thân mình trở thành người tự do.
c)
Con người làm chủ tư liệu sản xuất, chinh phục tự nhiên, chinh phục vũ trụ, chinh phục bản thân mình để trở thành người tự do.
d)
Quan hệ sản xuất phát triển, con người làm chủ tư liệu sản xuất, chinh phục tự nhiên, chinh phục vũ trụ, chinh phục bản thân mình để trở thành người tự do.
15.
Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, đặc trưng thể hiện thuộc tính bản chất của chủ nghĩa xã hội là:
a)
Xã hội do giai cấp công nhân làm chủ.
b)
Xã hội do giai cấp vô sản làm chủ.
c)
Xã hội do lao động xã hội làm chủ.
d)
Xã hội do nhân dân lao động làm chủ.
16.
C.Mác và Ph.Ăngghen đã chỉ rõ: “bước thứ nhất trong cách mạng công nhân là […]”. Chọn đáp án đúng nhất điền vào chổ trống.
a)
Giai cấp vô sản biến thành giai cấp thống trị là giành lấy dân chủ.
b)
Giai cấp tư sản biến thành giai cấp bị thống trị là giành lấy dân chủ.
c)
Giai cấp tư sản biến thành giai cấp bị lật đổ là giành lấy dân chủ.
d)
Giai cấp công nhân thay thế giai cấp tư sản giành lấy chính quyền là giành lấy dân chủ.
17.
Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa gắn liền với:
a)
Đạo đức.
b)
Phong tục.
c)
Truyền thống.
d)
Pháp luật.
18.
Đặc trưng về lĩnh vực kinh tế của chủ nghĩa xã hội là:
a)
Nền kinh tế phát triển cao, công nghiệp hoá, hiện đại hoá nhanh chóng.
b)
Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, thúc đẩy nhanh chóng chế độ sở hữu công cộng về tư liệu sản xuất chủ yếu.
c)
Nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
d)
Nền kinh tế phát triển cao dựa trên sự phát triển của khoa học công nghệ hiện đại và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu.
19.
Hiện nay ở Việt Nam, để đảm bảo lợi ích của gia đình và sự phát triển bền vững của xã hội, thông điệp trong kế hoạch hoá gia đình là:
a)
Nên có từ 1 đến 2 con.
b)
Nên sinh đủ 2 con.
c)
Nên sinh 1 con.
d)
Nên sinh 1 trai, 1 gái.
20.
Theo quan điểm của V.I.Lênin, công thức ra đời chủ nghĩa xã hội dưới chế độ xô viết. Chọn đáp án đúng nhất.
a)
Chính quyền xô viết + Trật tự ở đường sắt Phổ + Kỹ thuật và cách tổ chức các tơ rớt Mỹ + Ngành giáo dục quốc dân Mỹ etc. etc. + + = ∑(tổng số) = chủ nghĩa xã hội.
b)
Chính quyền cộng sản + Trật tự ở đường sắt Phổ + Kỹ thuật và cách tổ chức các tơ rớt Mỹ + Ngành giáo dục quốc dân Mỹ etc. etc. + + = ∑(tổng số) = chủ nghĩa xã hội.
c)
Chính quyền xô viết + Trật tự xã hội + Kỹ thuật và cách tổ chức các tơ rớt Mỹ + Ngành giáo dục quốc dân Mỹ etc. etc. + + = ∑(tổng số) = chủ nghĩa xã hội.
d)
Chính quyền xô viết + Tự do, bình đẳng, bác ái của Pháp + Kỹ thuật và cách tổ chức các tơ rớt Mỹ + Ngành giáo dục quốc dân Mỹ etc. etc. + + = ∑(tổng số) = chủ nghĩa xã hội.
21.
Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, chủ nghĩa xã hội có nhà nước kiểu mới mang bản chất của:
a)
Giai cấp vô sản, đại biểu cho lợi ích của giai cấp công nhân, nông dân, lao động trí thức.
b)
Giai cấp công nhân, đại biểu cho lợi ích, quyền lực và ý chí của nhân dân lao động.
c)
Giai cấp nắm trong tay quyền lực về chính trị và đại biểu quyền lợi cho giai cấp thống trị ấy.
d)
Nhân dân và các tầng lớp người lao động trong xã hội.
22.
Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, trong chủ nghĩa xã hội phải thiết lập nhà nước:
a)
Chuyên chính cộng sản.
b)
Chuyên chính dân tộc.
c)
Chuyên chính vô sản.
d)
Của dân, do dân, vì dân.
23.
Theo quan điểm của các nhà sáng lập chủ nghĩa xã hội khoa học, trong chủ nghĩa xã hội, văn hoá là:
a)
Tiền đề tinh thần của xã hội, rèn luyện bản lĩnh người cách mạng, biến con người thành có ích cho xã hội.
b)
Tiền đề quan trọng cho sự phát triển kinh tế, xã hội, hun đúc và rèn luyện con người thành con người xã hội chủ nghĩa.
c)
Tiền đề quan trọng cho sự phát triển kinh tế, xã hội, văn hoá phải soi đường cho quốc dân đi.
d)
Nền tảng tinh thần, mục tiêu, động lực phát triển xã hội, trọng tâm là phát triển kinh tế.
24.
Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, từ CNTB lên CNXH tất yểu phải trải qua thời kỳ nào?
a)
Quá độ chính trị.
b)
Quá độ kinh tế.
c)
Quá độ tích luỹ tư bản.
d)
Quá độ.
25.
Ở Việt Nam, quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN, tức là bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng TBCN. Nghĩa là:
a)
Thời kỳ quá độ không còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột.
b)
Thời kỳ quá độ vẫn còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột, song quan hệ bóc lột tư bản chủ nghĩa không giữ vai trò thống trị.
c)
Thời kỳ quá độ vẫn còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột, song quan hệ bóc lột xã hội chủ nghĩa không giữ vai trò thống trị.
d)
Thời kỳ quá độ vẫn còn quan hệ bóc lột và bị bóc lột, song quan hệ bóc lột tư bản chủ nghĩa dần dần bị xoá bỏ.