wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN CÁC DẠNG TOÁN CHƯƠNG 7: LÝ THUYẾT CHI PHÍ

Total questions: 20

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Dì của bạn đang suy nghĩ về việc nghỉ công việc nhân viên ngân hàng hiện tại để mở quán cà phê kinh doanh. Biết chi phí dự kiến hàng tháng dì ấy phải chi trả như sau:

-       Tiền mặt bằng: 30 triệu/tháng.

-       Tiền nguyên vật liệu: 20 triệu/tháng.

-       Tiền lương nhân viên pha chế và phục vụ: 10 triệu/tháng.

Doanh thu dự kiến hàng tháng của quán dì của bạn dự tính được là 100 triệu đồng/tháng. Biết mức lương nhân viên ngân hàng hiện tại của dì là 25 triệu/tháng. Hãy tính chi phí hiện (chi phí kế toán) dự kiến hàng tháng của quán cà phê của dì bạn?

a)

40 triệu/tháng

b)

50 triệu/tháng

c)

60 triệu/tháng

d)

25 triệu/tháng

2.

Dì của bạn đang suy nghĩ về việc nghỉ công việc nhân viên ngân hàng hiện tại để mở quán cà phê kinh doanh. Biết chi phí dự kiến hàng tháng dì ấy phải chi trả như sau:

-       Tiền mặt bằng: 30 triệu/tháng.

-       Tiền nguyên vật liệu: 20 triệu/tháng.

-       Tiền lương nhân viên: 10 triệu/tháng.

Doanh thu dự kiến hàng tháng của quán dì của bạn dự tính được là 100 triệu đồng/tháng. Biết mức lương nhân viên ngân hàng hiện tại của dì là 25 triệu/tháng. Hãy tính chi phí ẩn hàng tháng của quán cà phê của dì bạn?

 

a)

10 triệu/tháng

b)

20 triệu/tháng

c)

25 triệu/tháng

d)

30 triệu/tháng

3.

Dì của bạn đang suy nghĩ về việc nghỉ công việc nhân viên ngân hàng hiện tại để mở quán cà phê kinh doanh. Biết chi phí dự kiến hàng tháng dì ấy phải chi trả như sau:

-       Tiền mặt bằng: 30 triệu/tháng.

-       Tiền nguyên vật liệu: 20 triệu/tháng.

-       Tiền lương nhân viên: 10 triệu/tháng.

Doanh thu dự kiến hàng tháng của quán dì của bạn dự tính được là 100 triệu đồng/tháng. Biết mức lương nhân viên ngân hàng hiện tại của dì là 25 triệu/tháng. Hãy tính lợi nhuận kế toán hàng tháng (dự kiến) của quán cà phê?

a)

15 triệu/tháng

b)

20 triệu/tháng

c)

30 triệu/tháng

d)

40 triệu/tháng

4.

Dì của bạn đang suy nghĩ về việc nghỉ công việc nhân viên ngân hàng hiện tại để mở quán cà phê kinh doanh. Biết chi phí dự kiến hàng tháng dì ấy phải chi trả như sau:

-       Tiền mặt bằng: 30 triệu/tháng.

-       Tiền nguyên vật liệu: 20 triệu/tháng.

-       Tiền lương nhân viên: 10 triệu/tháng.

Doanh thu dự kiến hàng tháng của quán dì của bạn dự tính được là 100 triệu đồng/tháng. Biết mức lương nhân viên ngân hàng hiện tại của dì là 25 triệu/tháng. Hãy tính lợi nhuận kinh tế hàng tháng (dự kiến) của quán cà phê?

a)

10 triệu/tháng

b)

15 triệu/tháng

c)

20 triệu/tháng

d)

40 triệu/tháng

5.

Người yêu của bạn đang suy nghĩ về việc nghỉ công việc chuyên viên Marketing để mở quán trà sữa “Hồng Trà Ngô Gia”. Biết chi phí dự kiến hàng tháng quán trà sữa người yêu bạn phải chi trả như sau:

-  Tiền nguyên vật liệu: 20 triệu đồng.
-  Tiền lương nhân viên pha chế và phục vụ: 10 triệu đồng.
-  Người yêu bạn sử dụng mặt bằng là nhà của gia đình nên không tốn khoản chi phí này.

Doanh thu dự kiến hàng tháng của quán trà sữa của bạn dự tính được là 70 triệu đồng/tháng. Biết mức lương chuyên viên Marketing hiện tại của người yêu bạn là 15 triệu/tháng và nếu người yêu bạn không kinh doanh trà sữa, gia đình người yêu bạn có thể kiếm được 15 triệu/tháng từ tiền thuê mặt bằng. Hãy tính lợi nhuận kế toán hàng tháng của quán trà sữa?

a)

10 triệu/tháng

b)

20 triệu/tháng

c)

30 triệu/tháng

d)

40 triệu/tháng

6.

Người yêu của bạn đang suy nghĩ về việc nghỉ công việc chuyên viên Marketing để mở quán trà sữa “Hồng Trà Ngô Gia”. Biết chi phí dự kiến hàng tháng quán trà sữa người yêu bạn phải chi trả như sau:

-  Tiền nguyên vật liệu: 20 triệu đồng.
-  Tiền lương nhân viên pha chế và phục vụ: 10 triệu đồng.
-  Người yêu bạn sử dụng mặt bằng là nhà của gia đình nên không tốn khoản chi phí này.

Doanh thu dự kiến hàng tháng của quán trà sữa của bạn dự tính được là 70 triệu đồng/tháng. Biết mức lương chuyên viên Marketing hiện tại của người yêu bạn là 15 triệu/tháng và nếu người yêu bạn không kinh doanh trà sữa, gia đình người yêu bạn có thể kiếm được 15 triệu/tháng từ tiền thuê mặt bằng. Hãy tính lợi nhuận kinh tế hàng tháng của quán trà sữa?

a)

5 triệu đồng/tháng

b)

10 triệu đồng/tháng

c)

20 triệu đồng/tháng

d)

40 triệu đồng/tháng

7.

Người yêu của bạn đang suy nghĩ về việc nghỉ công việc chuyên viên Marketing để mở quán trà sữa “Hồng Trà Ngô Gia”. Biết chi phí dự kiến hàng tháng quán trà sữa người yêu bạn phải chi trả như sau:

-  Tiền nguyên vật liệu: 20 triệu đồng.
-  Tiền lương nhân viên pha chế và phục vụ: 10 triệu đồng.
-  Người yêu bạn sử dụng mặt bằng là nhà của gia đình nên không tốn khoản chi phí này.

Doanh thu dự kiến hàng tháng của quán trà sữa của bạn dự tính được là 70 triệu đồng/tháng. Biết mức lương chuyên viên Marketing hiện tại của người yêu bạn là 15 triệu/tháng và nếu người yêu bạn không kinh doanh trà sữa, gia đình người yêu bạn có thể kiếm được 15 triệu/tháng từ tiền thuê mặt bằng. Hãy tính chi phí hiện (chi phí kế toán) của quán trà sữa?

a)

10 triệu đồng/tháng

b)

20 triệu đồng/tháng

c)

30 triệu đồng/tháng

d)

40 triệu đồng/tháng

8.

Người yêu của bạn đang suy nghĩ về việc nghỉ công việc chuyên viên Marketing để mở quán trà sữa “Hồng Trà Ngô Gia”. Biết chi phí dự kiến hàng tháng quán trà sữa người yêu bạn phải chi trả như sau:

-  Tiền nguyên vật liệu: 20 triệu đồng.
-  Tiền lương nhân viên pha chế và phục vụ: 10 triệu đồng.
-  Người yêu bạn sử dụng mặt bằng là nhà của gia đình nên không tốn khoản chi phí này.

Doanh thu dự kiến hàng tháng của quán trà sữa của bạn dự tính được là 70 triệu đồng/tháng. Biết mức lương chuyên viên Marketing hiện tại của người yêu bạn là 15 triệu/tháng và nếu người yêu bạn không kinh doanh trà sữa, gia đình người yêu bạn có thể kiếm được 15 triệu/tháng từ tiền thuê mặt bằng. Hãy tính chi phí ẩn của quán trà sữa

a)

10 triệu đồng/tháng

b)

20 triệu đồng/tháng

c)

30 triệu đồng/tháng

d)

40 triệu đồng/tháng

9.

Có bảng ghi nhận mối quan hệ giữa sản lượng (Q) và tổng chi phí (TC) của một doanh nghiệp như sau. Tổng chi phí cố định (FC) và chi phí biến đổi trung bình (AVC) khi sản lượng Q = 4 là?

a)

FC = 10 & AVC = 15

b)

FC = 15 & AVC = 14

c)

FC = 0 & AVC = 12

d)

FC = 14 & AVC = 12

10.

Có bảng ghi nhận mối quan hệ giữa sản lượng (Q) và tổng chi phí (TC) của một doanh nghiệp như sau. Tổng chi phí cố định (FC) và chi phí biến đổi trung bình (AVC) khi sản lượng Q = 6 là?

a)

FC = 10 & AVC = 15

b)

FC = 14 & AVC = 11

c)

FC = 14 & AVC = 6

d)

FC = 15 & AVC = 10

11.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:

TC = Q2  + 2Q + 50.

Chi phí cố định (FC) của doanh nghiệp là?

a)

FC = Q2  + 2Q

b)

FC = 2Q + 2

c)

FC = 50

d)

FC = 25

12.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:

TC = Q2  + 2Q + 50.

Hàm chi phí biến đổi (VC) của doanh nghiệp là?

a)

VC = 2Q + 2

b)

VC = 50

c)

VC = Q2  + 2Q

d)

VC = 2Q

13.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:

TC = Q2  + 2Q + 50.

Chi phí cố định (FC) của doanh nghiệp tại mức sản lượng Q= 10 là?

a)

120

b)

170

c)

50

d)

70

14.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:

TC = Q2  + 2Q + 50.

Chi phí biến đổi (VC) của doanh nghiệp tại mức sản lượng Q= 10 là?

a)

80

b)

100

c)

120

d)

170

15.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:

TC = Q2  + 2Q + 50.

Hàm chi phí biên (MC) của doanh nghiệp là?

a)

MC = 2Q + 2

b)

MC = Q2

c)

MC = Q2  + 2Q

d)

MC = Q2  + 2Q + 50.

16.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:

TC = Q2  + 2Q + 50.

Chi phí biến đổi bình quân (AVC) của doanh nghiệp tại mức sản lượng Q= 10 là?

a)

AVC = 10

b)

AVC = 11

c)

AVC = 12

d)

AVC = 50

17.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:

TC = Q2  + 2Q + 50.

Chi phí cố định bình quân (AFC) của doanh nghiệp tại mức sản lượng Q= 10 là?

a)

AFC = 5

b)

AFC = 10

c)

AFC = 15

d)

AFC = 20

18.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:

TC = Q2  + 2Q + 50.

Chi phí biên (MC) của doanh nghiệp tại mức sản lượng Q= 10 là?

a)

MC = 10

b)

MC = 12

c)

MC = 20

d)

MC = 22

19.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:

TC = Q2  + 2Q + 50. Tổng chi phí (TC) của doanh nghiệp tại mức sản lượng Q= 10 là?

a)

50

b)

100

c)

120

d)

170

20.

Cho hàm tổng chi phí của doanh nghiệp như sau:

TC = Q2  + 2Q + 100

Tìm mức sản lượng Q để doanh nghiệp đạt qui mô hiệu quả (Qui mô hiệu quả khi ATC min)

a)

Q = 2

b)

Q = 4

c)

Q = 10

d)

Không có đáp án đúng