wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHCNXH chương 4-7

Total questions: 139

Worksheet time: 29hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Động lực của cách mạng hội chủ nghĩa gì?

a)

Toàn thể dân tộc

b)

Lực lượng cách mạng trong nước và ngoài nước

c)

Lực lượng đồng minh

d)

Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức

2.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Nhà nước xã hội chủ nghĩa vừa có bản chất giai cấp công nhân, vừa có tính nhân dân rộng rãi và tính........... sâu sắc”.

a)

Giai cấp

b)

Nhân đạo

c)

Cộng đồng

d)

Dân tộc

3.

Hệ thống chính trị Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

a)

1930

b)

1954

c)

1975

d)

1945

4.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

b)

Là cuộc cách mạng của giai cấp công nhân cùng với nhân dân lao động đánh đổ sự thống trị của của giai cấp tư sản

c)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lực và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân

d)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

5.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa quản lý mọi mặt của đời sống xã hội chủ yếu bằng yếu tố nào?

a)

Đường lối, chính sách

b)

Tuyên truyền, giáo dục

c)

Nêu gương, giáo dục

d)

Hiến pháp, pháp luật

6.

Bản chất của nhà nước hội chủ nghĩa gì?

a)

Mang bản chất của giai cấp công nhân

b)

Mang bản chất của đa số nhân dân lao động

c)

Vừa mang bản chất của giai cấp công nhân, vừa mang bản chất của nhân dân lao động và tính dân tộc sâu sắc

d)

Mang bản chất của giai cấp công nhân, tính nhân dân rộng rãi và tính dân tộc sâu sắc

7.

Quan điểm: “Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là của ai?

a)

V.I.Lênin

b)

Mao Trạch Đông

c)

Lê Duẩn

d)

Hồ Chí Minh

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về phương diện quyền lực, dân chủ là quyền lực thuộc về ai?

a)

Là quyền của con người

b)

Là quyền tự do của mỗi người

c)

Là trật tự xã hội

d)

Là quyền lực thuộc về nhân dân

9.

Trên sở của chủ nghĩa Mác Lênin điều kiện cụ thể của Việt Nam, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khẳng định dân chủ là gì?

a)

Là quyền của con người

b)

Là nhân dân là người chủ, mà Chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân

c)

Là địa vị cao nhất là dân, vì dân là chủ

d)

Là dân là chủ và dân làm chủ

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vữ chính trị, dân chủ là gì?

a)

Dân là chủ và dân làm chủ

b)

Là quyền lực nhà nước thuộc sở hữu của nhân dân

c)

Là quyền tự do của mỗi người

d)

Một hình thức hay hình thái nhà nước, là chính thể dân chủ hay chế độ dân chủ

11.

Đặc trưng bản của nền dân chủ hội chủ nghĩa gì?

a)

thiết lập nền dân chủ vô sản (dân chủ xã hội chủ nghĩa)

b)

thu hút họ tham gia tự giác vào công việc quản lý nhà nước, quản lý xã hội

c)

nâng cao mức độ giải phóng cho những người lao động

d)

Thực hiện quyền lực của nhân dân – tức là xây dựng nhà nước dân chủ thực sự, dân làm chủ nhà nước và xã hội, bảo vệ quyền và lợi ích cho đại đa số nhân dân

12.

So với các nền dân chủ trước đây, dân chủ xã hội chủ nghĩa có điểm khác biệt cơ bản nào?

a)

Không còn mang tính giai cấp

b)

Là nền dân chủ phi lịch sử

c)

Là nền dân chủ thuần tuý

d)

Là nền dân chủ rộng rãi cho giai cấp công nhân và nhân dân lao động

13.

Thuật ngữ “Dân chủ” ra đời từ thế kỷ nào đến thế kỷ nào?

a)

V- IV (TCN)

b)

VIII-VII (TCN)

c)

VI-V (TCN)

d)

VII-VI (TCN)

14.

Đổi mới hệ thống chính trị nước ta hiện nay gì?

a)

Đổi mới mục tiêu, con đường xã hội chủ nghĩa

b)

Thay đổi hệ thống tư duy lý luận

c)

Đổi mới tư duy

d)

Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động, tổ chức cán bộ và quan hệ giữa các tổ chức trong hệ thống chính trị

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin, dân chủ gồm mấy đặc trưng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Nhà nước hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới ra đời quốc gia nào?

a)

Trung Quốc

b)

Cuba

c)

Việt Nam

d)

Liên xô

17.

Chọn phướng án đúng nhất điền vào chỗ trống: “Lịch sử xã hội loài người bước vào thời kỳ đen tối với sự thống trị của nhà nước chuyên chế phong kiến, chế độ dân chủ chủ nô đã bị xóa bỏ và thay vào đó là............................”.

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Tư bản chủ nghĩa

c)

Nhà nước độc tài

d)

Chế độ độc tài chuyên chế

18.

Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực nhà nước, nhà nước Xã hội chủ nghĩa có mấy chức năng ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

19.

Một trong những đổi mới tư duy của Đảng ta về hệ thống chính trị, về vấn đề Nhà nước là gì?

a)

Xây dựng Nhà nước của dân, do dân, vì dân

b)

Xây dựng Nhà nước trong đó quyền lực thuộc về nhân dân

c)

Xây dựng Nhà nước có sự phân công rành mạch

d)

Xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa

20.

Trong hệ thống chính trị nước ta, vai trò của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức chính trị - xã hội là gì?

a)

Đoàn kết toàn dân tộc

b)

Đoàn kết, tập hợp quần chúng

c)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Tập hợp, vận động, đoàn kết rộng rãi các tầng lớp nhân dân

21.

Động lực chủ yếu phát triển nước ta trong giai đoạn mới xây dựng hệ thống chính trị là gì?

a)

Xóa bỏ có chế tập trung quan liêu, bao cấp

b)

Phát huy nội lực, tận dụng sức mạnh ngoại lực

c)

Đổi mới chính trị kết hợp đổi mới kinh tế

d)

Đại đoàn kết toàn dân

22.

Cơ sở hình thành hệ thống chuyên chính vô sản ở nước ta thời kỳ trước đổi mới là gì?

a)

Cơ sở kinh tế và chính trị của hệ thống chuyên chính vô sản

b)

Lý luận Mác -Lênin về thời kỳ quá độ và về chuyên chính vô sản

c)

Lý luận của Hồ Chí Minh

d)

Lý luận Mác - Lênin về thời kỳ quá độ và về chuyên chính vô sản và cơ chế kế hoạch hóa tập trung, quan liêu, bao cấp

23.

Trong hội giai cấp, “Dân” ai do đối tượng nào quy định?

a)

Dân là mọi thành viên sống trong xã hội, dân do xã hội quy định

b)

Dân là những người tham gia vào quá trình lao động sản xuất xã hội, họ được tổ chức kinh tế công nhận

c)

Dân là mọi thành viên trong xã hội

d)

Dân là thành viên trong xã hội do luật pháp của giai cấp thống trị quy định

24.

Trong quá trình đổi mới và thực thi dân chủ của nước ta hiện nay, nhiệm vụ nào được xem là khó khăn, phức tạp, nhạy cảm nhất hiện nay?

a)

Xóa đói giảm nghèo

b)

Cải cách giáo dục

c)

Trật tự an toàn giao thông

d)

Chống tham nhũng

25.

Bản chất chính trị của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa thể hiện như thế nào?

a)

Là thực hiện quyền lực của giai cấp công nhân và nhân dân lao động đối với toàn xã hội

b)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua chính đảng của nó để cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới

c)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội

d)

Là sự lãnh đạo của giai cấp công nhân thông qua Đảng của nó đối với toàn xã hội, để thực hiện quyền lợi và lợi ích của toàn thể nhân dân lao động, trong đó có giai cấp công nhân

26.

Sự khác biệt cơ bản của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa với các nền dân chủ của các xã hội có phân chia giai cấp trong lịch sử nhân loại?

a)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ có tổ chức đảng cộng sản lãnh đạo

b)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ được thực thi bằng luật pháp nhân dân

c)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ phi giai cấp

d)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa là nền dân chủ của số đông, của tất cả quần chúng nhân dân lao động trong xã hội

27.

Đoạn trích sau là của tác giả nào? “Con đường biện chứng của quá trình phát triển dân chủ là từ chuyên chế đến dân chủ tư sản, từ dân chủ tư sản đến dân chủ vô sản; từ dân chủ vô sản đến không còn dân chủ nữa”.

a)

Ph.Ănghen

b)

Hồ Chí Minh

c)

C.Mác

d)

V.I.Lênin

28.

Theo Hồ Chí Minh động lực quyết định nhất của chủ nghĩa hội gì?

a)

Khoa học kỹ thuật

b)

Chính trị

c)

Sự ủng hộ, giúp đỡ quốc tế

d)

Con người

29.

Anh/ Chị hãy chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống: Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam cần chủ động hướng dẫn các hình thức hoạt động, các phong trào thi đua yêu nước, phát huy tài năng sáng tạo của   .............  vì sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa.

a)

Thiếu niên

b)

Thiếu nhi

c)

Thanh niên

d)

Tuổi trẻ

30.

cấu hội nào vai trò quan trọng nhất trong hội hội chủ nghĩa?

a)

Cơ cấu nghề nghiệp

b)

Cơ cấu dân cư

c)

Cơ cấu xã hội

d)

Cơ cấu giai cấp

31.

chế quản kinh tế nước ta thời kỳ trước đổi mới gì?

a)

Cơ chế kinh tế thị trường

b)

Cơ chế kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Cơ chế xã hội

d)

Cơ chế kế hoạch hóa tập trung quan liêu, bao cấp

32.

Sự biến đổi của cấu hội - giai cấp gắn liền được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

c)

Cơ cấu xã hội - dân cư

d)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

33.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Chính trị

b)

Văn hoá

c)

Tư tưởng

d)

Kinh tế

34.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

d)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

35.

Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ mấy, Đảng ta bắt đầu dùng khái niệm: “Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa”?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

36.

Xu hướng phát triển cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính đa dạng và thống nhất chủ yếu do yếu tố nào quyết định?

a)

Do trình độ phát triển không đồng đều

b)

Do sự mong muốn của giai cấp công nhân

c)

Do nhu cầu của thời kỳ quá độ

d)

Do nền kinh tế nhiều thành phần

37.

Trong cấu xã hội - giai cấp thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội giai cấp, tầng lớp nào nào là lực lượng tiêu biểu trong quá trình cải tạo xã hội cũ, xây dựng xã hội mới?

a)

Giai cấp công nhân và đội ngũ doanh nhân

b)

Giai cấp công nhân tầng lớp trí thức

c)

Giai cấp công nhân và nông dân

d)

Giai cấp công nhân

38.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Khi nghiên cứu thực tiễn các phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân chống lại sự áp bức, bóc lột của giai cấp tư sản ở Châu Âu. C.Mác và Ph.Ăngghen đã nêu ra nhiều lý luận nền tảng định hướng cho cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân đi đến thắng lợi, trong đó lý luận về   ”

a)

Liên minh với giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động

b)

Liên minh công, nông và trí thức

c)

Liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác có những lợi ích phù hợp với mình để tập hợp lực lượng thực hiện những nhu cầu và lợi ích chung

d)

Liên minh công, nông và các tầng lớp lao động khác đã được các ông khái quát thành vấn đề mang tính nguyên tắc

39.

Sự chuyển đổi trong cơ cấu kinh tế đã dẫn đến những biến đổi trong cơ cấu xã hội - giai cấp ở Việt Nam diễn ra từ Đại hội nào?

a)

Đại hội IX (2001)

b)

Đại hội VIII (1996)

c)

Đại hội VII (1991)

d)

Đại hội VI (1986)

40.

cấu hội - giai cấp của Việt Nam thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa hội bao gồm những giai cấp, tầng lớp cơ bản nào?

a)

Đội ngũ trí thức, Đội ngũ doanh nhân, Đội ngũ thanh niên

b)

Giai cấp nông dân, Đội ngũ trí thức, Đội ngũ doanh nhân

c)

Giai cấp công nhân, Giai cấp nông dân, Đội ngũ trí thức

d)

Giai cấp công nhân, Giai cấp nông dân, Đội ngũ trí thức, Đội ngũ doanh nhân, Đội ngũ thanh niên

41.

Trong các đặc điểm chủ yếu của cơ chế quản lý kinh tế thời kỳ trước đổi mới, đặc điểm nào sau đây tạo ra tâm lý ỷ lại, thụ động, tiêu cực trong hoạt động kinh tế?

a)

Bộ máy quản lý cồng kềnh, phong cách cửa quyền, quan liêu

b)

Nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng hệ thống chỉ tiêu pháp lệnh chi tiết áp đặt từ trên xuống

c)

Giá cả do Nhà nước quy định, nhà nước quản lý nền kinh tế chủ yếu bằng hệ thống chỉ tiêu pháp lệnh

d)

Nhà nước quản lý nền kinh tế thông qua chế độ cấp phát-giao nộp và cơ chế “xin- cho”

42.

Nội dung nào quan trọng nhất trong các nội dung Liên minh công – nông - trí thức ?

a)

Chính trị

b)

Tư tưởng

c)

Văn hoá- xã hội

d)

Kinh tế

43.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân tầng lớp trí thức là do?

a)

Do mong muốn của công nhân

b)

Yêu cầu của nông dân

c)

Yêu cầu của trí thức

d)

Do đòi hỏi khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức

44.

Thành phần kinh tế quá độ theo cách gọi của V.I.Lênin thành phần kinh tế nào?

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tư bản tư nhân

c)

Kinh tế tập thể

d)

Kinh tế tư bản nhà nước

45.

Quá độ lên chủ nghĩa hội bỏ qua chế độ bản chủ nghĩa bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản

c)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản

d)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa

46.

Trong Mặt trận dân tộc thống nhất, Đảng Cộng sản là?

a)

Lực lượng lãnh đạo Mặt trận dân tộc thống nhất

b)

Cử ra và miễn nhiệm người đứng đầu

c)

Cử ra và bãi bỏ người đứng đầu

d)

Thành viên của Mặt trận dân tộc thống nhất

47.

Câu nói: “Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoàn kết lại” là của ai?

a)

C.Mác

b)

C.Mác & Ph.Ăng ghen

c)

Hồ Chí Minh

d)

V.I.Lênin

48.

Khái niệm xây dựng Nhà nước pháp quyền hội chủ nghĩa lần đầu tiên được đề cập ở Hội nghị trung ương nào?

a)

Hội nghị Trung ương 2 khóa VI

b)

Hội nghị Trung ương 5 khóa VIII

c)

Hội nghị Trung ương 5 khóa VI

d)

Hội nghị Trung ương 2 khóa VII

49.

Cơ sở kinh tế của hệ thống chuyên chính vô sản thời kỳ trước đổi mới là nền kinh tế hướng tới mục tiêu gì?

a)

Dân giàu nước mạnh

b)

Công bằng dân chủ

c)

Xóa ách áp bức bất công, giải phóng lao động

d)

Xoá bỏ chế độ tư hữu đối với tư liệu sản xuất

50.

Trong thời kỳ quá độ lập trường chính trị của liên minh công - nông, trí thức được xác định bởi lập trường chính trị của giai cấp nào?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Tầng lớp trí thức

c)

Nông dân, công nhân và trí thức

d)

Giai cấp công nhân

51.

Ai là người đưa ra tư tưởng:“Độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội”?

a)

V.I.Lênin

b)

Phạm Văn Đồng

c)

C.Mác

d)

Hồ Chí Minh

52.

Những triết gia nào đã dùng thuật ngữ khác nhau để chỉ về công nhân và giai cấp công nhân?

a)

C.Mác và Ph.Ăngghen và Hêghen

b)

C.Mác và Ph.Ăngghen và Cantơ

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen

53.

Quan điểm sau đây là của tác giả nào? “Nội dung cơ bản nhất của thời kì quá độ là chính trị đã chuyển trọng tâm sang chính trị trong lĩnh vực kinh tế, đấu tranh giai cấp mang những nội dung và hình thức mới”.

a)

Hêghen

b)

Ph.Ăngghen

c)

C.Mác

d)

V.I.Lênin

54.

C.Mác Ph.Ăngghen đã dựa vào những phát kiến nào để xây dựng luận chứng về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân?

a)

Phép biện chứng duy vật và học thuyết giá trị thặng dư

b)

Triết học cổ điển Đức và kinh tế chính trị học cổ điển Anh

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng phê phán

d)

Chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

55.

Tìm ý đúng cho luận điểm sau: “Cung với sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng hiện đại, giai cấp công nhân” sẽ:

a)

Tăng về số lượng và nâng cao về chất lượng

b)

Giảm về số lượng và có trình độ sản xuất ngày càng cao

c)

Tăng về số lượng giảm về chất lượng

d)

Giảm về số lượng và nâng cao về chất lượng

56.

Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang thuộc tính cơ bản nào?

a)

Có số lượng đông nhất trong dân cư

b)

Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội

c)

Có số lượng không đông trong dân cư, là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội

d)

Là giai cấp trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

57.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp do yếu tố nào?

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

b)

Sự khác nhau giữa giàu và nghèo

c)

Sự khác nhau về mức thu nhập

d)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế

58.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?

a)

Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội

b)

Thay thế các hình thái kinh tế xã hội từ thấp đến cao

c)

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị

d)

Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp

59.

Chọn câu đúng nhất: “Nguồn gốc của sự hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội” là do đâu?

a)

Sắc tộc

b)

Tài năng

c)

Tôn giáo

d)

Kinh tế

60.

Đâu không quan điểm của Đảng ta về việc giải quyết các vấn đề hội trong thời kỳ đổi mới?

a)

Kết hợp các mục tiêu kinh tế với mục tiêu xã hội

b)

Xây dựng và thể chế gắn kết kinh tế với tiến bộ, công bằng xã hội

c)

Coi trọng chỉ tiêu GDP bình quân đầu người gắn với chi tiêu phát triển con người

d)

Đề ra chính sách làm phân hóa giàu nghèo ngày càng cao giữa các tầng lớp dân cư

61.

Tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần mấy Đảng ta khẳng định: “Đại đoàn kết toàn dân tộc là đường lối chiến lược của cách mạng Việt Nam, là động lực và nguồn lực to lớn trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc trên nền tảng liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và đội ngũ trí thức do Đảng lãnh đạo”.

a)

Đại hội IX

b)

Đại hội X

c)

Đại hội XI

d)

Đại hội XII

62.

Hiện nay tôn giáo nào Việt Nam số lượng tín đồ đông nhất?

a)

Tin lành

b)

Công giáo

c)

Hồi giáo

d)

Phật giáo

63.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Các dân tộc đoàn kết, bình đẳng và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

b)

Các dân tộc có quyền tự quyết, các dân tộc có quyền bình đẳng, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân các nước

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

64.

Tác phẩm: “Về quyền dân tộc tự quyết” là của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

Stalin

d)

V.I.Lênin

65.

Chính sách dân tộc về chính trị của Đảng, Nhà nước Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Chính sách dân tộc góp phần nâng cao tính tích cực chính trị của công dân

b)

Chính sách dân tộc góp phần nâng cao nhận thức của đồng bào các dân tộc thiểu số về tầm quan trọng của vấn đề đoàn kết dân tộc, thống nhất mục tiêu chung là độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

c)

Thực hiện dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc

66.

Chọn phương án đúng: Các thế lực thù địch sử dụng chiến lược “diễn biến hòa bình” chống phá sự nghiệp xây dựng Tổ quốc xã hội chủ nghĩa của nhân dân ta trên phương diện nào?

a)

Kinh tế, chính trị - xã hội

b)

Đạo đức, lối sống

c)

Văn hoá, tư tưởng

d)

Kinh tế, chính trị - xã hội; Đạo đức, lối sống;Văn hoá, tư tưởng

67.

Đoạn trích sau là của ai? “....….tất cả mọi tôn giáo chẳng qua chỉ là sự phản ánh hư ảo - vào trong đầu óc con người - của những lực lượng ở bên ngoài chi phối cuộc sống hàng ngày của họ; chỉ là sự phản ánh tỏng đó những lực lượng ở trần thế đã mang hình thức những lực lượng siêu trần thế”.

a)

C.Mác

b)

Stalin

c)

V.I.Lênin

d)

Ph.Ăng ghen

68.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân tộc đối với vận mệnh dân tộc mình, quyền tự quyết định chế độ chính trị – xã hội và  ......  phát triển của dân tộc mình”.

a)

Cách thức

b)

Hình thức

c)

Mục tiêu

d)

Con đường

69.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Lênin viết: “Với sự giúp đỡ của giai cấp vô sản các nước tiên tiến, các nước lạc hậu có thể tiến tới chế độ Xô viết, và qua những giai đoạn phát triển nhất định, tiến tới chủ nghĩa cộng sản, không phải trải qua ........... phát triển tư bản chủ nghĩa”.

a)

Chế độ

b)

Quá trình

c)

Hình thức

d)

Giai đoạn

70.

Đoạn trích sau đây là của ai? “Tư tưởng hẹp hòi thì hành động cũng hẹp hòi. Tư tưởng hẹp hòi thì nhiều thu mà ít bạn (như vấn đề tôn giáo). Người mà hẹp hòi thì ít kẻ giúp. Đoàn thể mà hẹp hòi thì không phát triển”.

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

71.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất?

a)

Tự quyết về kinh tế

b)

Tự quyết về văn hoá

c)

Tự quyết về lãnh thổ

d)

Tự quyết về chính trị

72.

Đại hội nào Đảng ta đã khẳng định: “… phát huy những giá trị văn hóa, đạo đức tốt đẹp của các tôn giáo. Quan tâm và tạo điều kiện cho các tổ chức tôn giáo sinh hoạt theo hiến chương, điều lệ của tổ chức tôn giáo đã được Nhà nước công nhận, theo quy định của pháp luật, đóng góp tích cực vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ đất nước…”

a)

Đại hội X

b)

Đại hội XI

c)

Đại hội IX

d)

Đại hội XII

73.

Về phương diện thế giới quan, các tôn giáo mang thế giới quan như thế nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Thế giới quan duy vật

d)

Thế giới quan duy tâm

74.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, tín ngưỡng gì?

a)

Hệ thống niềm tin, sự ngưỡng mộ, cũng như cách thức thể hiện niềm tin của con người

b)

Hệ thống niềm tin vào lực lượng có tính thần thánh

c)

Hệ thống niềm tin, sự ngưỡng mộ, cũng như cách thức thể hiện niềm tin của con người trước các sự vật, hiện tượng, lực lượng có tính thần thánh, linh thiêng để cầu mong sự che chở, giúp đỡ

d)

Hệ thống niềm tin vào lực lượng có tính thần thánh cầu mong sự che chở, giúp đỡ

75.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, hình thức tín ngưỡng gồm những loại hình tín ngưỡng nào?

a)

Thờ cúng tổ tiên; tín ngưỡng Thờ anh hùng dân tộc

b)

Thờ cúng tổ tiên; Thần thánh

c)

Thờ anh hùng dân tộc

d)

Thờ cúng tổ tiên; tín ngưỡng Thờ anh hùng dân tộc; tín ngưỡng Thờ mẫu…

76.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, tín gì?

a)

Mê tín là niềm tin về mối quan hệ nhân quả giữa các sự kiện, sự vật, hiện tượng, nhưng thực tế không có mối liên hệ cụ thể, rõ ràng

b)

Mê tín tín là niềm tin mê muội, viển vông quá mức được bao phủ bởi các yếu tố siêu nhiên, thần thánh, hư ảo

c)

Mê tín là sự suy đoán, hành động tùy tiện, sai lệch những điều bình thường, chuẩn mực trong cuộc sống

d)

Mê tín là niềm tin mê muội, viển vông quá mức, không dựa trên một cơ sở khoa học nào

77.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, tín dị đoan gì?

a)

Mê tín dị đoan là niềm tin của con người vào những lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, dẫn đến những hành vi cực đoan

b)

Mê tín dị đoan là niềm tin của con người vào những lực lượng siêu nhiên, viển vông quá mức được bao phủ bởi các yếu tố siêu nhiên, thần thánh, hư ảo

c)

Mê tín dị đoan là hành động tùy tiện, sai lệch những điều bình thường, trái với các giá trị văn hóa, đạo đức, pháp luật, gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng.

d)

Mê tín dị đoan là niềm tin của con người vào những lực lượng siêu nhiên, thần thánh đến mức độ mê muội, cuồng tín, dẫn đến những hành vi cực đoan, sai lệch quá mức, trái với các giá trị văn hóa, đạo đức, pháp luật, gây tổn hại cho cá nhân, xã hội và cộng đồng

78.

Hiện nay trên thế giới, số lượng tín đồ ảnh hưởng bởi tôn giáo chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

Gần 1/4 dân số thế giới

b)

Gần 2/4 dân số thế giới

c)

Gần 5/4 dân số thế giới

d)

Gần 3/4 dân số thế giới

79.

Đoạn trích sau đây là của ai? “Tín ngưỡng tự do và lương giáo đoàn kết”.

a)

Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

80.

Trong mối quan hệ với tín ngưỡng, tôn giáo ?

a)

Một khái niệm rộng hơn, bao trùm tín ngưỡng

b)

Một khái niệm hoàn toàn độc lập, không có mối liên hệ với tín ngưỡng

c)

Một khái niệm tương đương tín ngưỡng

d)

Khái niệm nhỏ hơn, là một loại hình tín ngưỡng

81.

Loại hình tôn giáo cổ xưa nhất, thể hiện niềm tin của con người vào một loài động vật, cây cỏ, đồ vật, hiện tượng trong đời sống là nội dung của:

a)

Ma thuật giáo

b)

Saman

c)

Bái vật giáo

d)

Tô tem giáo

82.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng nhất lập trường của người cộng sản về vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo?

a)

Sử dụng bạo lực để giải quyết vấn đề tôn giáo

b)

Không quan tâm đến nhu cầu tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân

c)

Sử dụng bạo lực để giải quyết vấn đề tôn giáo

d)

Luôn tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo của nhân dân

83.

Đoạn trích sau đây là của ai? “Tín ngưỡng tự do và lương giáo đoàn kết”.

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

84.

Trong một quốc gia đa tộc người, vấn đề gì được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc

b)

Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị và chia rẽ dân tộc

c)

Nâng cao trình độ dân trí, văn hoá cho đồng bào

d)

Xoá bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại

85.

Trong các nội dung của quyền dân tộc tự quyết thì nội dung nào được coi là cơ bản nhất, tiên quyết nhất?

a)

Tự quyết về kinh tế

b)

Tự quyết về văn hoá

c)

Tự quyết về lãnh thổ

d)

Tự quyết về chính trị

86.

Về phương diện thế giới quan, các tôn giáo mang thế giới quan như thế nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Thế giới quan duy vật

d)

Thế giới quan duy tâm

87.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, tín ngưỡng gì?

a)

Hệ thống niềm tin, sự ngưỡng mộ, cũng như cách thức thể hiện niềm tin của con người

b)

Hệ thống niềm tin vào lực lượng có tính thần thánh cầu mong sự che chở, giúp đỡ

c)

Hệ thống niềm tin vào lực lượng có tính thần thánh

d)

Hệ thống niềm tin, sự ngưỡng mộ, cũng như cách thức thể hiện niềm tin của con người trước các sự vật, hiện tượng, lực lượng có tính thần thánh, linh thiêng để cầu mong sự che chở, giúp đỡ

88.

Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, tín gì?

a)

Mê tín là niềm tin về mối quan hệ nhân quả giữa các sự kiện, sự vật, hiện tượng, nhưng thực tế không có mối liên hệ cụ thể, rõ ràng

b)

Mê tín tín là niềm tin mê muội, viển vông quá mức được bao phủ bởi các yếu tố siêu nhiên, thần thánh, hư ảo

c)

Mê tín là sự suy đoán, hành động tùy tiện, sai lệch những điều bình thường, chuẩn mực trong cuộc sống

d)

Mê tín là niềm tin mê muội, viển vông quá mức, không dựa trên một cơ sở khoa học nào

89.

Đoạn trích sau đây là của ai? Trong văn hóa và đạo đức tôn giáo: “Cái gì tốt thì ta nên khôi phục và phát triển, còn cái gì xấu, thì ta phải bỏ đi”.

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

90.

Đoạn trích sau đây là của ai? “Tín ngưỡng tự do và lương giáo đoàn kết”.

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

Hồ Chí Minh

91.

Trong một quốc gia đa tộc người, vấn đề được coi ý nghĩa bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc

b)

Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị và chia rẽ dân tộc

c)

Nâng cao trình độ dân trí, văn hoá cho đồng bào

d)

Xoá bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại

92.

Nước ta bao nhiêu dân tộc cùng nhau chung sống?

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

93.

Hiện nay các dân tộc thiểu số ở nước ta dân số chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm số dân cả nước?

a)

15%

b)

17%

c)

13,5%

d)

13%

94.

Đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc nước ta gì?

a)

Là sự phân bố đan xen nhau, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng

b)

Là có sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc

c)

Là các dân tộc có bản sắc văn hoá riêng, đa dạng, phong phú

d)

Là sự cố kết dân tộc, hoà hợp dân tộc trong một cộng đồng thống nhất

95.

Để tăng cường, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc ở nước ta hiện nay thì chính sách cụ thể nào của Đảng và Nhà nước ta được coi là vấn đề cực kỳ quan trọng?

a)

Tôn trọng lợi ích, truyền thống, văn hoá của các dân tộc

b)

Phát huy truyền thống đoàn kết giữa các dân tộc

c)

Tăng cường bồi dưỡng, đào tạo đội ngũ cán bộ là người dân tộc thiểu số

d)

Phát triển kinh tế hàng hoá ở các vùng dân tộc thiểu số

96.

Hãy tìm ý đúng trong các phương án dưới đây, trong Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX của Đảng Cộng sản Việt Nam?

a)

Vấn đề dân tộc có vai trò quan trọng đối với sự nghiệp phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta hiện nay

b)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc có vị trí quyết định đến sự sống còn của dân tộc ta hiện nay

c)

Vấn đề dân tộc và tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc là vấn đề chiến lược của Việt Nam hiện nay

d)

Vấn đề dân tộc và đoàn kết các dân tộc luôn có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng

97.

Hãy cho biết câu nói: “Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân” là của ai?

a)

Hêghen

b)

V.I.Lênin

c)

Phoi ơbắc

d)

C.Mác

98.

Nguồn gốc kinh tế - hội của tôn giáo là?

a)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất, sự áp bức về chính trị của con ngườiDo sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội

b)

Do sự bần cùng về kinh tế, áp bức về chính trị của con người

c)

Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội

d)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất, sự áp bức về chính trị của con người; Do sự bần cùng về kinh tế, áp bức về chính trị của con người; Do sự thất vọng, bất lực của con người trước những bất công xã hội

99.

Tại sao tôn giáo một phạm trù lịch sử?

a)

Là sản phẩm của con người

b)

Là do điều kiện kinh tế - xã hội sinh ra

c)

Tôn giáo sẽ tồn tại và phát triển cùng với sự phát triển của lịch sử nhân loại

d)

Tôn giáo ra đời, tồn tại và biến đổi trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

100.

Câu 206: Khi nào thì tôn giáo mang tính chính trị?

a)

Phản ánh nguyện vọng của nhân dân

b)

Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ raKhi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra nhằm giành quyền lãnh đạo chính trị

c)

Khi các cuộc chiến tranh tôn giáo nổ ra nhằm giành quyền lãnh đạo chính trị

d)

Khi các giai cấp thống trị đã lợi dụng và sử dụng tôn giáo để phục vụ lợi ích của mình

101.

Số lượng tôn giáo và số lượng tín đồ của các tôn giáo hiện nay ở nước ta là bao nhiêu?

a)

10 tôn giáo với khoảng 30 triệu tín đồ

b)

11 tôn giáo với khoảng 15 triệu tín đồ

c)

12 tôn giáo với khoảng 25 triệu tín đồ

d)

13 tôn giáo với khoảng 20 triệu tín đồ

102.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Tôn giáo là một hình thái ý thức - xã hội phản ánh một cách hoang đường, hư ảo ....... khách quan. Qua sự phản ánh của tôn giáo, những sức mạnh tự phát trong tự nhiên và xã hội đều trở thành thần bí”.

a)

Thực tiễn

b)

Điều kiện

c)

Cuộc sống

d)

Hiện thực

103.

Giữa chủ nghĩa Mác - Lênin và hệ tư tưởng tôn giáo khác nhau ở điểm nào?

a)

Khác nhau về nhân sinh quan

b)

Khác nhau ở con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

c)

Khác nhau về thế giới quan

d)

Khác nhau về thế giới quan; về nhân sinh quan; về con đường mưu cầu hạnh phúc cho nhân dân

104.

Cách sắp xếp nào sau đây đúng về sự xuất hiện của các tộc người?

a)

Thị tộc, bộ tộc, bộ lạc, dân tộc

b)

Bộ tộc, bộ lạc, thị tộc, dân tộc

c)

Bộ lạc, thị tộc, bộ tộc, dân tộc

d)

Thị tộc,bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

105.

Khái niệm dân tộc tộc người (ethnies) mấy đặc trưng bản sau đây:

a)

Dân tộc là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử

b)

Dân tộc - tộc người (ethnies), là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử và có hai đặc trưng cơ bản: Cộng đồng về ngôn ngữ; Ý thức tự giác tộc người

c)

Dân tộc là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử, có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt

d)

Dân tộc - tộc người (ethnies), là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử và có ba đặc trưng cơ bản: Cộng đồng về ngôn ngữ; Cộng đồng về văn hóa; Ý thức tự giác tộc người

106.

Phương đông, dân tộc được hình thành trên sở nào?

a)

Một nền văn hóa, một tâm lý dân tộc đã phát triển tương đối chín muồi và một cộng đồng kinh tế đã đạt tới một mức độ nhất định

b)

Hình thành trên cơ sở một nền văn hóa, một tâm lý dân tộc đã phát triển tương đối chín muồi

c)

Là quá trình phát triển lâu dài của xã hội loài người, trải qua các hình thức cộng đồng từ thấp đến cao, bao gồm: thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

d)

Hình thành trên cơ sở một nền văn hóa, một tâm lý dân tộc đã phát triển tương đối chín muồi và một cộng đồng kinh tế tuy đã đạt tới một mức độ nhất định song nhìn chung còn kém phát triển và ở trạng thái phân tán

107.

Phương tây, dân tộc xuất hiện khi nào?

a)

Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất chiếm hữu nô lệ

b)

Khi cuộc cách mạng tư sản thắng lợi

c)

Khi sự biến đổi của phương thức sản xuất chính là nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc

d)

Khi phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được xác lập thay thế phương thức sản xuất phong kiến

108.

Dân tộc (Nation) hay quốc gia dân tộc là cộng đồng chính trị - xã hội có những đặc trưng cơ bản sau đây?

a)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế. Đây là đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc và là cơ sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc, tạo nên nền tảng vững chắc của dân tộc

b)

Có sự quản lý của một nhà nước; Có ngôn ngữ chung của quốc gia làm công cụ giao tiếp trong xã hội và trong cộng đồng (bao gồm cả ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết)

c)

Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt; Có sự quản lý của một nhà nước

d)

Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế; Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt; Có sự quản lý của một nhà nước; Có ngôn ngữ chung của quốc gia; Có nét tâm lý

109.

Hiện nay Việt Nam những dân tộc, dân số chỉ vài trăm người. Đó là những dân tộc nào?

a)

Hoa, Ngái, Sán dìu

b)

Cờ lao, La Chí, La ha, Pu péo

c)

Cống, Hà nhì, La hủ, Lô lô, Phù lá, Si la

d)

Si la, Pu péo, Rơ măm, Brâu, Ơđu

110.

Đại hội nào sau đây Đảng ta khẳng định:“Đoàn kết các dân tộc có vị trí chiến lược trong sự nghiệp cách mạng của nước ta.Tiếp tục hoàn thiện cơ chế chính sách, bảo đảm các dân tộc bình đẳng, tôn trọng, đoàn kết.., tạo chuyển biến rõ rệt trong phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội vung đồng bào dân tộc thiểu số…”

a)

Đại hội X

b)

Đại hội XI

c)

Đại hội IX

d)

Đại hội XII

111.

Cương lĩnh: “Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại” là của ai?

a)

C.Mác

b)

Stalin

c)

Ph.Ăngghen

d)

V.I.Lênin

112.

Chính sách dân tộc của Đảng, Nhà nước Việt Nam về Chính trị hiện nay là gì?

a)

Xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc

b)

Độc lập dân tộc chủ nghĩa hội, dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Nâng cao nhận thức của đồng bào các dân tộc thiểu số

d)

Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp nhau cùng phát triển giữa các dân tộc

113.

Bản Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của V.I.Lênin thường được gọi tắt là Luận cương của V.I.Lênin, được V.I.Lênin viết xong vào năm nào?

a)

1918

b)

1921

c)

1922

d)

1920

114.

Nguyễn Ái Quốc cùng với một số nhà yêu nước của các nước thuộc địa khác thành lập Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa vào tháng? năm nào?

a)

Tháng 3 - 1921

b)

Tháng 4 - 1921

c)

Tháng 5 - 1921

d)

Tháng 6 1921

115.

Nguyễn Ái Quốc xuất bản báo Người cung khổ (Le Paria) vào năm nào?

a)

1921

b)

1923

c)

1920

d)

1922

116.

Quan hệ nào được coi quan hệ bản nhất trong gia đình?

a)

Quan hệ hôn nhân

b)

Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn

c)

Quan hệ nuôi dưỡng

d)

Quan hệ hôn nhân huyết thống

117.

Tác phẩm: “Nguồn gốc của gia đình, của chế độ tư hữu và của Nhà nước”

của ai?

a)

C.Mác

b)

Stalin

c)

V.I.Lênin

d)

Ph.Ăngghen

118.

Chức năng nào được coi chức năng bản riêng của gia đình?

a)

Tổ chức đời sống gia đình

b)

Thoả mãn tâm sinh lý, tình cảm

c)

Giáo dục gia đình

d)

Tái sản xuất ra con người

119.

Điều kiện và tiền đề kinh tế - xã hội để xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

Xoá bỏ chế độ hữu, xác lập chế độ công hữu về liệu sản xuất

b)

Phát triển kinh tế - hội

c)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và nâng cao trình độ văn hoá và dân trí cho mọi người

d)

Xoá bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất; Phát triển kinh tế - xã hội ; Nhà nước xã hội chủ nghĩa ban hành và thực hiện luật Hôn nhân và nâng cao trình độ văn hoá và dân trí cho mọi người

120.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân được xây dựng chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

a)

Quyền tự do kết hôn hôn

b)

Tình cảm nam - nữ

c)

Kinh tế - hội hội chủ nghĩa

d)

Tình yêu chân chính

121.

Nội dung bản trực tiếp để xây dựng gia đình Việt Nam hiện nay gì?

a)

Phát triển kinh tế - hội

b)

Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động

c)

Giải phóng người phụ nữ

d)

Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ hạnh phúc

122.

Đoạn trích: “Nhưng bản chất con người không phải là những cái gì trừu tượng, cố hữu của cá nhân riêng biệt, trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hoà những quan hệ xã hội” được trích trong tác phẩm nào?

a)

Gia đình thần thánh

b)

Hệ tưởng Đức

c)

Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

d)

Luận cương về Phoi ơbắc

123.

Con người phát triển hoàn thiện mình chủ yếu dựa trên yếu tố nào?

a)

Phát triển kinh tế - hội

b)

Đấu tranh giai cấp

c)

Môi trường hội

d)

Lao động sản xuất

124.

Bản chất con người được quyết định bởi:

a)

Các mối quan hệ hội

b)

Nỗ lực của nhân

c)

Yếu tố hội

d)

Giáo dục của gia đình nhà trường

125.

bao nhiêu phương hướng bản xây dựng phát triển gia đình Việt Nam trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

126.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: “Cách mạng tư tưởng và văn hoá là cần thiết và tất yếu để thay đổi ....(I).... tinh thần, làm cho ...(II)..... tinh thần của xã hội phu hợp với phương thức sản xuất mới xét về mặt kinh tế đã hình thành”.

a)

I.đời sống II.đời sống

b)

I.văn hoá II.văn hoá

c)

I.đời sống văn hoá II.đời sống văn hoá

d)

I.phương thức sản xuất II.phương thức sản xuất

127.

Đại hội lần thứ III của Đảng đã chủ trương xây dựng và phát triển văn hóa trong giai đoạn cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

Giáo dục tinh thần nhân dân

b)

Xây dựng Đời sống mới khu dân

c)

Xây dựng nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc

d)

Nền văn hóa mới, con người mới

128.

Yếu tố nào tác động trực tiếp để phát huy nguồn lực con người?

a)

Giáo dục chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Giáo dục về đạo đức, lối sống

c)

Giải quyết việc làm

d)

Phát triển kinh tế - hội

129.

Năm 1990, UNDP (Chương trình phát triển của Liên hợp quốc) đã đưa ra tiêu chí gì để đánh giá mức độ phát triển của các quốc gia?

a)

Chỉ số tuổi thọ bình quân thu nhập

b)

Chỉ số giáo dục

c)

Chỉ số giáo dục tuổi thọ bình quân

d)

Chỉ số phát triển con người

130.

Đoạn trích: “Những tư tưởng thống trị của một thời đại bao giờ cũng chỉ là tư tưởng của giai cấp thống trị” của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

C.Mác & Ph.Ăng ghen

131.

Điền từ vào chỗ trống: “Lực lượng sản xuất hàng đầu của nhân loại là….., là người lao động”(V.I.Lênin).

a)

Khoa học kỹ thuật

b)

Nền đại công nghiệp

c)

Trí thức

d)

Công nhân

132.

sở hình thành gia đình các mối quan hệ bản nào?

a)

Quan hệ đạo đức, hoạt động giáo dục

b)

Quan hệ huyết thống (cha mẹ con cái...)

c)

Quan hệ hôn nhân (vợ chồng)

d)

Quan hệ hôn nhân (vợ chồng) quan hệ huyết thống (cha mẹ con cái...)

133.

Vị trí của gia đình trong hội gì?

a)

Gia đình là tế bào của xã hội; gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên

b)

Gia đình là cộng đồng xã hội đầu tiên mà mỗi cá nhân sinh sống, có ảnh hưởng rất lớn đến sự hình thành và phát triển nhân cách của mỗi người

c)

Gia đình cầu nối giữa nhân với hội

d)

Gia đình là tế bào của xã hội; gia đình là tổ ấm, mang lại các giá trị hạnh phúc, sự hài hòa trong đời sống cá nhân của mỗi thành viên; gia đình là cầu nối giữa cá nhân với xã hội

134.

Đoạn trích sau đây là của ai? “Nếu không giải phóng phụ nữ là xây dựng chủ nghĩa xã hội chỉ một nửa”.

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.ILênin

d)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

135.

Trong chủ nghĩa hội, gia đình các chức năng bản là:

a)

Chức năng tái sản xuất ra con người; chức năng nuôi dưỡng, giáo dục; chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng.

b)

Chức năng văn hóa, chức năng chính trị

c)

Gia đình cầu nối của mối quan hệ giữa nhà nước với công dân.

d)

Chức năng tái sản xuất ra con người; chức năng nuôi dưỡng, giáo dục; chức năng kinh tế và tổ chức tiêu dùng; chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm gia đình

136.

sở xây dựng gia đình trong thời quá độ lên chủ nghĩa hội hôn nhân như thế nào?

a)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng; hôn nhân tự nguyện

b)

Hôn nhân tự nguyện; hôn nhân một vợ một chồng

c)

Hôn nhân tự nguyện; quan hệ vợ chồng bình đẳng là cơ sở cho sự bình đẳng trong quan hệ giữa cha mẹ với con cái và quan hệ giữa anh chị em với nhau

d)

Hôn nhân tự nguyện; hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng; hôn nhân được đảm bảo về pháp lý

137.

Sự biến đổi các chức năng của gia đình Việt Nam trong thời quá độ lên chủ nghĩa hội gì?

a)

Chức năng tái sản xuất ra con người; chức năng kinh tế, tổ chức tiêu dùng; chức năng giáo dục (xã hội hóa)

b)

Biến đổi quan hệ giữa các thế hệ, các giá trị, chuẩn mực văn hóa của gia đình

c)

Chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm

d)

Chức năng tái sản xuất ra con người; chức năng kinh tế, tổ chức tiêu dùng; chức năng giáo dục (xã hội hóa); chức năng thỏa mãn nhu cầu tâm sinh lý, duy trì tình cảm

138.

Từ năm 2001, ngày nào được xem ngày Gia đình Việt Nam?

a)

25/6

b)

26/6

c)

27/6

d)

28/6

139.

Luật Hôn nhân và Gia đình 2014 quy định tuổi kết hôn đối với nữ là từ đủ bao nhiêu tuổi tuổi trở lên và nam là từ đủ bao nhiêu tuổi tuổi trở lên?

a)

Nữ từ 18 tuổi trở lên, nam từ 20 tuổi trở lên

b)

Nữ từ đủ 18 tuổi, nam từ đủ 20 tuổi

c)

Nữ 18 tuổi, nam 20 tuổi trở lên

d)

Nữ từ đủ 18 tuổi trở lên, nam từ đủ 20 tuổi trở lên