wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 66666

Total questions: 34

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Bản đồ địa hình là gì?

a)

Hình ảnh thu nhỏ và khái quát hóa về bề mặt trái đất của một khu vực lên mặt phẳng(giấy) thông qua các quy luật nhất định.

b)

Hình ảnh thu nhỏ và khái quát hóa về bề mặt trái đất của nhiều khu vực lên mặt phẳng(giấy) thông qua các quy luật nhất định.

c)

Hình ảnh thu nhỏ và mở rộng hóa về bề mặt trái đất của một khu vực lên mặt phẳng(giấy) thông qua các quy luật nhất định.

d)

Hình ảnh phóng to và khái quát hóa về bề mặt trái đất của một khu vực lên mặt phẳng(giấy) thông qua các quy luật nhất định.

2.

Bản đồ địa hình quân sự được phân thành mấy loại?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

3.

Cấp chiến thuật thường sử dụng bản đồ có tỷ lệ là bao nhiêu?

a)

Đồng bằng, trung du 1:1000.000

Vùng rừng núi 1:2500.000

b)

Đồng bằng, trung du 1:100.000

Vùng rừng núi 1:250.000

c)

Đồng bằng, trung du 1:200.000

Vùng rừng núi 1:350.000

d)

Đồng bằng, trung du 1:10.00

Vùng rừng núi 1:25.00

4.

Tỷ lệ bản đồ thường được viết dưới dạng:

a)

1:100.000

b)

1:10000

c)

1/10.000

d)

1/100.000

5.

Tỷ lệ bản đồ là gì?

a)

Mức độ thu nhỏ chiều rộng nằm ngàng của các đường trên thực địa khi biểu thị chùng lên bản đồ.

b)

Mức độ phóng to chiều dài nằm ngàng của các đường trên thực địa khi biểu thị chùng lên bản đồ.

c)

Mức độ thu nhỏ chiều dài nằm dọc của các đường trên thực địa khi biểu thị chùng lên bản đồ.

d)

Mức độ thu nhỏ chiều dài nằm ngàng của các đường trên thực địa khi biểu thị chùng lên bản đồ.

6.

Mảnh bản đồ có ký hiệu F-48 có tỷ lệ là bao nhiêu?

a)

1:1.000.00

b)

1:1.000.000

c)

1:1.000.0000

d)

1:1.00.000

7.

Mảnh bản đồ có ký hiệu F-48-12-A có tỷ lệ là bao nhiêu?

a)

1:50.0000

b)

1:50.000

8.

Mảnh bản đồ có ký hiệu F-48-12-A - c có tỷ lệ là bao nhiêu?

a)

1:25.000

b)

1:25.0000

c)

1:20.000

d)

1:20.0000

9.

Chắp, dán bản đồ tuân thủ theo nguyên tắc nào?

a)

Bản đồ phải cùng tỉ lệ, cùng phép chiếu hình, cùng khu vực địa hình, tốt nhất

b)

Cùng năm và cùng xưởng sản xuất.

c)

Khi chắp theo quy tắc mảnh trên đè mảnh dưới, mảnh trái đè mảnh phải.

d)

Các kí hiệu và lưới ô vuông nơi tiếp biên giữa các mảnh bản đồ phải tiếp hợp nhau chính xác

10.

Công thức: S=PxS/10



(a)  

11.

Trục dọc bản đồ biểu hiện đường gì?



(a)  

12.

Có bao nhiêu phương pháp đo cự ly?

a)

1 phương pháp

b)

2 phương pháp

c)

3 phương pháp

13.

Món j đây



(a)  

14.

Có bao nhiêu phương pháp xác định tọa độ ô vuông?

a)

1 phương pháp

b)

2 phương pháp

c)

3 phương pháp

15.

Mục tiêu M1 có tọa độ (2256B), đây là loại tọa độ gì?

a)

Toạ độ ô 2

b)

Toạ độ ô 3

c)

Toạ độ ô 4

16.

Mục tiêu M2 có tọa độ (32667), đây là loại tọa độ gì?

a)

Toa độ ô 7

b)

Toạ độ ô 9

c)

Toạ độ ô 11

17.

Có bao nhiêu phương pháp định hướng bản đồ?

a)

1 phương pháp

b)

2 phương pháp

c)

3 phương pháp

18.

Có bao nhiêu phương pháp xác định điểm đứng?

a)

1 phương pháp

b)

2 phương pháp

c)

3 phương pháp

19.

Có bao nhiêu phương pháp bổ sung địa vật lên bản đồ?

a)

1 phương pháp

b)

2 phương pháp

c)

3 phương pháp

20.

Khi bổ sung địa vật lên bản đồ, bước tiến hành đầu tiên là:



(a)  

21.

Bản đồ tỷ lệ 1/25.000 quy định độ dài cạnh ô vương là bao nhiêu?

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

22.

Thư đã buồn ngủ, hãy tìm hướng giải quyết

a)

Chuyển tiền cho Thư

b)

CHUYỂN TIỀN CHO THƯ

c)

Cho Thư đi ngủ

d)

Bao Thư ăn

e)

Mua bánh ngọt cho Thư

23.

Bản đồ tỷ lệ 1/50.000 quy định độ dài cạnh ô vương là bao nhiêu? 2cm

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4 cm

24.

Khung bản đồ được gọi tên:

a)

Không thấy đáp án

b)

Tự chọn đại nha

c)

Tui đói quá

d)

Cố lên nghen

25.

Khung Bắc của bản đồ thể hiện:

a)

Tên bản đồ

b)

Các thông số của bản đồ

26.

Ngủ đi

a)

Thi tốt nha

b)

Cố lên

c)

Tui tin bạn

d)

Sẽ dẫn tui đi ăn

27.

Khung Nam của bản đồ thể hiện:

a)

Tên bản đồ

b)

Các thông số của bản đồ

28.

Tỷ lệ bản đồ được biểu diễn dưới dạng nào?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình vẽ

d)

Minh Thư

29.

1cm bản đồ có tỷ lệ 1/25.000 quy đổi ra thực địa là:

a)

25km

b)

250 km

c)

2500 km

d)

250000 km

30.

Mỗi mảnh bản đồ có tỷ lệ 1/1.000.000 là giới hạn của hình thang cong có khuôn khổ:

a)

0°40 kinh tuyến, 0°20′ vĩ tuyển

b)

0°30 kinh tuyến, 0°30′ vĩ tuyển

c)

0°50 kinh tuyến, 0°20′ vĩ tuyển

d)

0°30 kinh tuyến, 0°20′ vĩ tuyển

31.

Mảnh bản đồ có ký hiệu F-48-5 có tỷ lệ là bao nhiêu?

a)

1:100.000

b)

1:100.00

c)

1:100.0000

d)

1:10.000

32.

Chia mảnh bản đồ 1/1000.000 thành 144 ô nhỏ, mỗi ô dọc 20’ ngang 30’ là khuôn khổ một mảnh bản đồ tỷ lệ:

a)

1:100.000

b)

1:100.00

c)

1:100.0000

d)

1:10.000

33.

Chia mảnh bản đồ 1/100.000 thành 4 ô nhỏ, mỗi ô dọc 10’ ngang 15’ là khuôn khổ một mảnh bản đồ tỷ lệ:

a)

1:50.0000

b)

1:50.000

34.

Đói hông

a)

Bún bò

b)

Bún xương

c)

Bánh canh

d)

Phở