wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DNA tái bản, phiên mã, dịch mã

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?

a)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \rightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

b)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

c)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftrightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

d)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

2.

Khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là

a)

A. mạch mã hoá

b)

B. mRNA

c)

C. tRNA

d)

D. mạch mã gốc

3.

Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

A. DNA và RNA

b)

B. protein

c)

C. RNA

d)

D. DNA

4.

Các chuỗi polipeptiDE được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

a)

A. kết thúc bằng Met

b)

B. bắt đầu bằng amino acid Met.

c)

C. bắt đầu bằng foocmin-Met

d)

D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

5.

Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

A. nhân đôi DNA và phiên mã

b)

B. nhân đôi DNA và dịch mã

c)

C. phiên mã và dịch mã

d)

D. nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã

6.

Cặp nitrogen base nào sau đây không có l.kết hydrogen bổ sung?

a)

A. U và T

b)

B. T và A

c)

C. A và U

d)

D. G và C

7.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

A. DNA-polymerase

b)

B. restrictase

c)

C. DNA-ligase

d)

D. RNA-polymerase

8.

Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên mARN được gọi là:

a)

A. anticodon

b)

B. codon

c)

C. triplet

d)

D. axit amin

9.

......... là một đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử RNA

a)

Gene

b)

RNA

c)

Mã di truyền

d)

Protein

10.

Quá trình tái bản ADN là quá trình tạo ra phân tử nào?

a)

DNA

b)

RNA

c)

mRNA

d)

protein

11.

Trong tế bào, phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã đặc hiệu (anticodon)?

a)

mRNA

b)

rRNA

c)

tRNA

d)

DNA

12.

Trong quá trình dịch mã, phân tử mARN có chức năng:

a)

vận chuyển axit amin tới riboxom

b)

kết hợp với protein để tạo nên riboxom

c)

làm khuôn cho quá trình dịch mã

d)

kết hợp với tARN tạo nên riboxom

13.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao 5’AUG3’trên mARN có bộ ba đối mã tương ứng là ?

a)

5’UAC3’

b)

3’UAC5’.

c)

3’GUA5’

d)

5’AUG3’

14.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao 5’AUG3’ trên mARN có bộ ba đối mã tương ứng là ?

a)

5’UAC3’

b)

3’UAC5’.

c)

3’GUA5’

d)

5’AUG3’

15.

1 đoạn mạch mã gốc của gen có trình tự nu:

3' ...ATTTGCTTCCCGAAGGG ...5' phiên mã tạo ARN có trình tự:

a)

5' ...TAAACGAAGGGCTTCCC...3'

b)

5' ...UAAACGAAGGGCUUCCC...3'

16.

Enzyme xúc tác cho quá trình tổng hợp RNA là

a)

RNA polymerase.

b)

ligase.

c)

amilase.

d)

DNA polymerase.

17.

Sự tổng hợp ARN được thực hiện

a)

Theo nguyên tắc bổ sung trên 2 mạch của gen.

b)

Theo nguyên tắc bán bảo toàn.

c)

Theo nguyên tắc bảo toàn.

d)

Theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên 1 mạch của gen.

18.

Quá trình nhân đôi ADN và phiên mã giống nhau ở chỗ

a)

đều diễn ra theo nguyên tắc bán bảo tồn.

b)

đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.

c)

đều có sự tham gia của enzim ligaza.

d)

mạch mới đều được tổng hợp theo chiều 3’ – 5’.

19.

Một phân tử ARN chỉ chứa 3 loại ribonuclêôtit là ađênin, uraxin và guanin. Nhóm các bộ ba nào sau đây có thể có trên mạch bổ sung của gen đã phiên mã ra phân tử mARN nói trên?

a)

ATC, TAG, GCA, GAA

b)

TAG, GAA, ATA, ATG

c)

AAG, GTT, TCC, CAA

d)

AAA, CCA, TAA, TCC

20.

Quá trình dịch mã diễn ra ở

a)

Tế bào chất

b)

Màng nhân

c)

Nhân

d)

Nhân con

21.

Bào quan nào trực tiếp tham gia tổng hợp Prôtêin?

a)

Perôxixôm

b)

Lizôxôm

c)

Pôlixôm

d)

Ribôxôm

22.

Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?

a)

mARN

b)

ADN

c)

tARN

d)

rARN

23.

Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế:

a)

nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã

b)

nhân đôi ADN, phiên mã

c)

nhân đôi ADN, dịch mã

d)

tự sao, phiên mã

24.

Loại nucleic acid nào dưới đây có chứa đơn phân là Thymine?

a)

DNA

b)

rRNA

c)

mRNA

d)

tRNA

25.

Hiện tượng tự nhân đôi DNA tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Bán bảo toàn

b)

Nguyên tắc bổ sung A-T, G-C

c)

Nguyên tắc bổ sung A-U, G-C

d)

Nguyên tắc mã bộ ba

26.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tRNAđược gọi là

a)

A. codon.

b)

B. Amino acid

c)

C. anticodon

d)

D. triplet

27.

1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là

a)

140

b)

280

c)

1400

d)

2800

28.

Trên 1 mạch của gen có số nu loại A bằng 300; Số nu loại T = 400; Số nu loại C = 350; Số nu loại G = 300. Tổng số nu của gen là:

a)

1350

b)

2700

c)

135

d)

270