Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cô giáo Na Nanh - 초급2- bài 5- 문법

Total questions: 3

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1-5.

Động từ + 지 못하다: không thể

저는 수영을 못 해요.

= 저는 수영하지 못해요.

Tôi không thể bơi.

1.

dịch câu sau : 저는 노래를 부르지 못해요.

4 lines
2.

dịch câu sau : " Tôi không thể hát "

4 lines
3.

Dịch câu sau : 오늘은 술을 마시지 못해요.

4 lines
4.

Dịch câu sau : Tôi không thể uống rượu ngày hôm nay.

4 lines
5.

Đặt 1 ví dụ với ngữ pháp 지 못하다

4 lines
6-14.

A/V + (으)면: nếu

6.

Dịch câu sau : 컴퓨터를 많이 하면 눈이 아파요.

4 lines
7.

Dịch câu sau : Nếu bạn sử dụng máy tính nhiều thì sẽ bị đau mắt.

4 lines
8.

Dịch câu sau : 나는 기분이 좋으면 춤을 춰요.

4 lines
9.

Dịch câu sau : Khi tâm trạng vui thì tôi nhảy.

4 lines
10.

Dịch câu sau : 밤에 잠이 오지 않으면 텔레비전을 봐요.

4 lines
11.

Dịch câu sau : Ban đêm nếu không ngủ được thì tôi xem tivi. 

4 lines
12.

Dịch câu sau : 돈을 많이 벌면 집을 살 거예요.

4 lines
13.

Dịch câu sau : Nếu kiếm được nhiều tiền thì tôi sẽ mua một căn nhà.

4 lines
14.

tự đặt 1 ví dụ với ngữ pháp (으)면

4 lines
15-22.

Sử dụng các tính từ tiếng Hàn làm định ngữ

Cấu trúc: A + 은/ㄴ N

Tính từ đứng trước danh từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ và diễn tả về tính chất của danh từ.

Tính từ:

  • có phụ âm cuối (patchim) + 은 N

  • có phụ âm cuối (patchim) là ㅂthì + 운 N

  • không có phụ âm cuối (không có patchim) + ㄴ N

Cách chia:

  • 예쁘다 -> 예쁜 => 예쁜 여자: cô gái đẹp

  • 좋다 -> 좋은  => 좋은 영화: phim hay

  • 맛있다 -> 맛있는 => 맛있는 음식: đồ ăn ngon

Ví dụ:

  • 예쁜 여자가 많아요: Có nhiều cô gái xinh đẹp.

  • 저 사람은 이상한 남자예요: Người đó là 1 chàng trai kì lạ.

Lưu ý:

+ Với những tính từ có cấu trúc “있다, 없다” như 재미있다, 맛있다, 맛없다 thì khi những tính từ này làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ không dùng “ (으)ㄴ” mà dùng “는”.

Ví dụ:

  • 맛있다=> 맛있는 음식: món ăn ngon

  • 재미없다=> 재미없는 영화: bộ phim không hay

Sử dụng các động từ tiếng Hàn làm định ngữ

 Đối với định ngữ của động từ thì sẽ có 3 dạng chính: Hiện tại, Quá khứ và tương lai

1. Động từ ở thì hiện tại

+ Cấu trúc: V + 는 N

Động từ đứng trước danh từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ và diễn tả một hành động, trạng thái của danh từ đang diễn ra ở thời điểm hiện tại.

Lưu ý: Nếu động từ có phụ âm cuối là “ㄹ” thì bỏ “ㄹ” và + 는 N

Cách chia:

  • 가다 -> 가는 => 가는 여자: cô gái đang đi

  • 읽다 -> 읽는  => 책을 읽는 사람: người đang đọc sách

  • 만들다 -> 만드는 => 음식을 만드는 사람: người đang làm đồ ăn

Ví dụ:

  • 가는 여자가 제 친구예요: Cô gái đang đi đó là bạn tôi.

  • 책을 읽는 사람이 진짜 잘 생겼어요: Người mà đang đọc sách đó rất đẹp trai.

  • 지금은 쉬는 시간이다: Bây giờ đang là giờ nghỉ.

  • 모르는 단어가 많습니다: Tôi đang ko biết nhiều từ vựng cho lắm

  • 동생은 웃는 얼굴이 귀여워요: Vẻ mặt em trai đang cười dễ thương lắm.

2. Động từ ở thì quá khứ

Cấu trúc: V + 은/ㄴ N

Động từ đứng trước danh từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ và diễn tả một hành động, hoặc trạng thái của danh từ đã xảy ra trong quá khứ.

Động từ:

  • có phụ âm cuối (patchim) + 은 N

  • không có phụ âm cuối (không có patchim) + ㄴ N

Lưu ý: Nếu động từ có phụ âm cuối là “ㄹ” thì bỏ “ㄹ” và + ㄴ N

Cách chia:

  • 만나다 -> 만난 => 만난 여자: cô gái đã gặp

  • 읽다 -> 읽은  => 읽은 책: cuốn sách đã đọc

  • 만들다 -> 만든 => 만든 음식: món ăn đã làm

Ví dụ:

  • 어제 학교에서 만난 사람은 선생님입니다: Người đã gặp ở trường ngày hôm qua là giáo viên.

  • 이것이 어제 산 책입니다: Đây là quyển sách tôi đã mua hôm qua.

  • 내가 준 돈을 다 썼어?: Con tiêu hết tiền mẹ đã cho rồi ư?

  • 여기 선생님께 온 편지가 있습니다: Ở đây có bức thư đã gửi đến cho ông rồi ạ.

3. Động từ ở thì tương lai

Cấu trúc: V + 을/ㄹ N

Động từ đứng trước danh từ và bổ sung ý nghĩa cho danh từ. Diễn tả hoặc dự đoán về một hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tương lai.

Động từ:

  • có phụ âm cuối (patchim) + 을 N

  • không có phụ âm cuối (không có patchim) + ㄹ N

Lưu ý: Nếu động từ có phụ âm cuối là “ㄹ” thì chỉ + N

Cách chia:

  • 만나다 -> 만날 => 만날 여자: cô gái sẽ gặp

  • 읽다 -> 읽을  => 읽을 책: cuốn sách sẽ đọc

  • 만들다 -> 만들 => 만들 음식: món ăn sẽ làm

Ví dụ:

  • 내일 먹을 음식이 뭐예요?: Món ăn sẽ ăn vào ngày mai là gì vậy?

  • 이번 주말에 친구와 볼 영화는 이름이 뭐예요?: Tên bộ phim bạn sẽ xem vào cuối tuần này là gì vậy?

  • 시내에 볼 일이 있어서 나갑니다: Vì sẽ có việc ở trong nội thành nên tôi đi ra ngoài.

15.

Dịch câu sau : 내일 먹을 음식이 뭐예요?:

4 lines
16.

Dịch câu sau : Món ăn sẽ ăn vào ngày mai là gì vậy?

4 lines
17.

지금 .............. 책이 뭐예요?

a)

보는

b)

본

c)

볼

18.

어제 저녁에 ............. 음식은 불고기였습니다.

a)

먹는

b)

먹은

c)

먹을

19.

내일은 ...........일이 많아요.
Ngày mai có nhiều việc để làm lắm

a)

하는

b)

할

c)

한

20.

Đây chính là ngôi nhà chúng tôi đang sống.

a)

여기가 바로 우리가 사는 집이에요. (살다)

b)

여기가 바로 우리가 살 집이에요. (살다)

21.

Người đã gặp ở trường ngày hôm qua là giáo viên.

a)

어제 학교에서 만난 사람은 선생님입니다

b)

어제 학교에서 만나는 사람은 선생님입니다

c)

어제 학교에서 만 사람은 선생님입니다

22.

Lấy 1 ví dụ về định ngữ thì tương lai

4 lines