WorksheetsĐỀ 15P HỆ TRONG GPSL 2023
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Cấu tạo Hệ xương gồm
a)
206 xương
b)
126 xương
c)
200 xương
d)
Tất cả đúng
2.
Cấu tạo Hệ xương gồm
a)
121 xương phụ và 80 xương trục
b)
126 xương phụ và 80 xương trục
c)
124 xương phụ và 90 xương trục
d)
126 xương phụ và 90 xương trục
3.
Hệ xương được chia làm các vùng sau
a)
Vùng đầu mặt cổ, Vùng thân mình, Vùng tứ chi
b)
Vùng đầu cổ, Vùng thân mình, Vùng chi
c)
Vùng đầu mặt cổ, Vùng mình, Vùng tứ chi
d)
Vùng mặt cổ, Vùng thân mình, Vùng tứ chi
4.
Xương chi trên gồm
a)
Xương bã vai xương đòn, xương cánh tay, xương cẳng tay, xương cổ tay và bàn ngón tay
b)
Xương chậu, xương đùi, xương cẳng chân, xương cổ chân và bàn ngón chân
c)
Xương bã vai, xương cánh tay, xương cẳng tay, xương cổ tay và bàn ngón tay
d)
Tất cả sai
5.
Xương thân mình
a)
Xương cổ 7 đốt C1-C7, C1 nằm trong lỗ chẫm, đốt C7 nhô cao
b)
Xương ngực 12 đốt D1-D12
c)
Xương cột sống lưng L1-L5
d)
Tất cả đúng
e)
Tất cả sai
6.
Xương trục gồm
a)
Xương đầu mặt, xương cột sống, xương sườn, xương ức
b)
Xương cột sống, xương bàn tay, xương bàn chân
c)
Tất cả đúng
d)
tất cả sai
7.
Xương phụ
a)
Xương chi trên và xương chi dưới
b)
Xương chi và xương đầu mặt
c)
Tất cả xương
d)
Xương chậu
8.
Xương thân mình
a)
Xương ức, xương cột sống, 12 đôi xương sườn
b)
Xương chi và xương đầu mặt, Tất cả xương, Xương chậu
c)
Xương vai, xương cánh tay
d)
Xương đùi, xương chậu
9.
Chức năng chính hệ xương
a)
Nâng đỡ, bảo vệ, vận động và tạo máu trao đổi các chất
b)
Đi lai, leo trèo
c)
Tất cả chức năng của 1 người máy
d)
Tạo tế bào máu cho cơ thể rất quan trọng
10.
Xương dài
a)
Xương cánh tay, cẳng tay, xương đùi, xương cẳng chân
b)
Bàn ngón chân, Xương cánh tay, xương cẳng tay
c)
Bàn ngón chân, Xương cánh tay, xương cẳng tay, xương cẳng chân
d)
Xương sê, xương hộp, xương ghe
11.
Xương ngắn
a)
Xương tay, cẳng tay, xương đùi
b)
Xương cổ tay, xương cổ chân
c)
Xương cánh tay, cẳng tay, xương đùi
12.
Xương dẹt
a)
Bàn ngón chân, Xương cánh tay, xương cẳng tay
b)
Xương thái dương, xương vòm sọ, xương ức
c)
Xương cánh tay, cẳng tay, xương đùi
d)
Xương cẳng chân
13.
Xương vừng
a)
Xương bánh chè
b)
Xương cẳng chân
c)
Xương cẳng tay
d)
Xương cánh tay
14.
Cấu tạo xương dài chọn câu sai
a)
2 đầu và 1 thân
b)
Đầu xương: cấu tạo bởi chất xương xốp ở trung tâm, cốt mặc ở chung quanh và sụn khớp ở diện tiếp hợp.
c)
Thân xương : hình ống, cấu tạo bởi chất xương đặc và được bọc trong xương, ở giữa thân xương có buồng tủy.
d)
Tất cả sai
15.
Mạch máu và thần kinh
a)
Chui qua các lỗ xương để nuôi xương và cảm giác cho xương.
b)
Đầu xương: cấu tạo bởi chất xương xốp ở trung tâm, cốt mặc ở chung quanh và sụn khớp ở diện tiếp hợp.
c)
Thân xương : hình ống, cấu tạo bởi chất xương đặc và được bọc trong xương, ở giữa thân xương có buồng tủy.
d)
a sai
16.
Dây chằng (Dc) khớp gối
a)
Dc chè, Dc mác bên, Dc chày bên, Dc chéo trước. Dc chéo sau, Dc sụn chêm, Dc ngang gối
b)
Dc bánh chè, Dc mác ba, Dc chày bên, Dc chéo trước. Dc chéo sau, Dc sụn chêm, Dc ngang gối
c)
Dc bánh chè, Dc mác bên, Dc chày bên, Dc chéo trước. Dc chéo sau, Dc sụn chêm, Dc ngang gối
d)
Dc bánh chè, Dc mác bên, Dc chày trước, Dc chéo trước. Dc chéo sau, Dc sụn chêm, Dc ngang gối
17.
Dây chằng (Dc) khớp hang
a)
Dc chậu đùi, Dc mu đùi, Dc ngồi đùi, Dc chỏm đùi, Dc ngang ổ gối, dây chằng vòng
b)
Dc chậu đùi, Dc mu đùi, Dc ngồi đùi, Dc chỏm đùi, Dc ngang ổ cố, dây chằng vòng
c)
Dc chậu đùi, Dc mu đùi, Dc ngồi đùi, Dc chỏm đùi, Dc ngang ổ cối, dây chằng vòng
d)
Tất cả sai
18.
Vị trí xương (X)cổ bàn chân
a)
X. gót chân, X.sên, X. ghe, X. 3 chêm. X. hộp, 5 X. bàn chân, 5 X. đốt ngón chân
b)
X. gót chân, X.sên, X. thuyền, X. 3 chêm. X. hộp, 5 X. bàn chân, 5 X. đốt ngón chân
c)
X. chân, X.sên, X. ghe, X. 3 chêm. X. hộp, 5 X. bàn chân, 5 X. đốt ngón chân
d)
X. gót chân, X.sên, X. ghe, 3 X. chêm. X. hộp, 5 X. bàn chân, 5 X. đốt ngón chân
19.
Xương (X) hàng trước gắng trực tiếp với xương đốt bàn ngón chân 4,5 là
a)
X. hộp
b)
X. gót ch
c)
X. ghe
d)
X. sườn
20.
Xương (X) hàng trước tiếp xúc với 3 xương chêm
a)
X. gót chân
b)
X.sên,
c)
X. ghe,
d)
X. chêm
21.
Vị trí mắt cá trong
a)
Đầu dưới Xương chày
b)
Đầu dưới Xương mác
c)
Đầu trên Xương sên
d)
Đầu dưới Xương ghe
22.
Màu chày nằm vị trí
a)
Mặt trước X. chày
b)
Mặt trước X. mác
c)
Mặt trước X. trụ
d)
Mặt trước X. quay
23.
1 phần xương chi dưới (X) có hình dạng 1 tam giác thực hiện động tác duỗi cẳng chân
a)
X. gối
b)
X. bánh chè
c)
X. đùi
d)
X. chày
24.
Hố gian lồi cầu chứa
a)
Dây thần kinh
b)
Dây chằng
c)
Dây gân
d)
Tất cả sai
25.
Vị trí hố gian lồi cầu chứa
a)
Mặt sau đầu dưới xương đùi
b)
Mặt trước đầu dưới xương đùi
c)
Mặt đầu dưới xương đùi
d)
Mặt trên đầu dưới xương đùi
26.
vị trí mấu chuyển lớn
a)
Xương đùi
b)
Xương chậu
c)
Xương cẳng chân
d)
Xương bàn ngón chân
27.
Cấu tạo của 1 xương căn bản gồm
a)
2 đầu, 2 thân
b)
2 đầu, 1 thân
c)
Đầu, thân
d)
Vận động là được
28.
Xương chậu gắng kết với xương cùng bụt nhờ
a)
Diện nhĩ
b)
Diện khớp
c)
Diện mác
d)
Diện chày
100 %
